Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 23:30:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,493,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.235.035.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế luôn có sẵn tại Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bán hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT Sửa chữa VKTBKT ngành thông tin thuộc đề án 324-KT 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 đến 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 55 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp | 13x26x1,1 | 10 | kg | 2 cây x 6m + 1 cây x 3,6m | |
| 2 | Thép hộp | 20x20x1,4 | 80 | kg | 1 cây x 6m + 1 cây x 2,05m | |
| 3 | Thép KT | Ф10 | 27 | kg | Đường kính: 10 mm | |
| 4 | Thép KT | Ф20 | 24 | kg | Đường kính: 20 mm | |
| 5 | Thép L | L(30x30x3) | 100 | kg | 12 cây x 6m + 1 cây x 1,3m | |
| 6 | Thép L | L(50x50x4) | 138,36 | kg | 7 cây x 6m + 1 cây x 3,2m | |
| 7 | Thép L | L(50x50x5) | 71,63 | kg | 3 cây x 6m + 1 cây x 1m | |
| 8 | Thép ống | Ф33.5x2.5 | 108 | m | 18 cây x 6m | |
| 9 | Thép ống | Ф48x2.5 | 71 | m | 11 cây x 6m + 1 cây x 5m | |
| 10 | Thép ống áp lực | Ф70x5 | 48 | kg | 1 cây x 5,8m | |
| 11 | Thép ống C45 | Ф22 | 6 | Kg | Đường kính ngoài: 22 mmĐộ dày: 3 mm | |
| 12 | Thép ống C45 | Ф28 | 36 | kg | Đường kính ngoài: 28 mmĐộ dày: 3 mm | |
| 13 | Thép tấm CT3 | δ=1 | 242 | kg | 9 Tấm KT: 1250X2500; 01 Tấm KT: 1250X2100.Độ dày: 3 mm | |
| 14 | Thép tấm CT3 | δ=2 | 62 | kg | 1 Tấm KT: (1250 x 2500);1 tấm KT: 1000 x 820 | |
| 15 | Thép tấm CT3 | δ=3 | 10 | kg | 1 tấm kích thước: 700 x 600 mm | |
| 16 | Thép tấm CT3 | δ= 5 | 45 | kg | 1 tấm kích thước: 1000 x 1150 mm | |
| 17 | Thép tấm CT3 | δ = 6 | 30 | kg | 1 tấm kích thước: 800 x 800 mm | |
| 18 | Thép tấm CT3 | δ = 10 | 96 | kg | 1 tấm kích thước: 1000 x 1200 mm | |
| 19 | Thép tám CT3 | δ= 14 | 9 | kg | Kích thước: 27 x 30 mm | |
| 20 | Thép tấm CT3 | δ = 8 | 66 | kg | 1 tấm kích thước: 1250 x 850 mm | |
| 21 | Thép tấm HK | δ=0,1 | 4 | kg | Dày 0,1mm | |
| 22 | Thép tấm HK | δ=0,2 | 6 | kg | Dày 0,2mm | |
| 23 | Thép tấm HK | δ=0,5 | 4 | kg | Dày 0,5mm | |
| 24 | Thép tròn | Ф8 | 7,5 | kg | 3 cây x 6m + 1 cây x 1,2m | |
| 25 | Thép V | 100x100x6,5 | 303 | kg | KT: 100mmx100mm; dày 6,5mm | |
| 26 | Bu lông đai ốc | M3x15 | 88 | Bộ | Chất liệu: Inox; dài 15mm đường kính 3mm.Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 27 | Bu lông hãm đế | 150 | Cái | Chất liệu: InoxĐồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | ||
| 28 | Bu lông hãm nóc, ống lót | 180 | bộ | Chất liệu: InoxĐồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | ||
| 29 | Bu lông | M8x50 | 76 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 50mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 30 | Bu lông, đai ốc | M10x60 | 16 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 60mm đường kính 10mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 31 | Bu lông, đai ốc | M8x60 | 48 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 60mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 32 | Bu lông, đai ốc | M10x30 | 112 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 10mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 33 | Bu lông, đai ốc | M12x30 | 18 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 12mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 34 | Bu lông, đai ốc | M16x40 | 24 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, dài 40mm đường kính 16mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 35 | Bu lông, đai ốc | M4x30 | 420 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 36 | Bu lông, đai ốc | M6x30 | 40 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 37 | Bu lông, đai ốc đồng | M8x30 | 15 | bộ | Chất liệu: Đồng nguyên chất, dài 30mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 38 | Bu lông, đai ốc, long đen | M8x100 Inox | 24 | Bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 100mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 39 | Bu lông, đai ốc, long đen | M6x50 Inox | 100 | Bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 50mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 40 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M14x300 | 240 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 300mm đường kính 14mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 41 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M3x10 | 340 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 10mm đường kính 3mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 42 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M4x10 | 300 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 10mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 43 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M4x20 | 380 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 44 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M5x20 | 350 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 5mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 45 | Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inox | M6x20 | 240 | bộ | Chất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh | |
| 46 | Đồng tấm HK | δ= 0,5/0,1/0,2 | 12 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 47 | Đồng tròn đặc | Ф30 | 84 | kg | Chất liệu: đồng đỏĐộ dài: ≥ 2m | |
| 48 | Nhôm dẻo | δ =5, 1000 x10 | 36 | Thanh | Dạng thanh, không cong vênh Độ dày: 5 mm | |
| 49 | Nhôm ống HK | Ф60x3 | 275 | kg | 63 cây x 3 m.Đường kính ngoài: 60 mmĐộ dày: 3 mm | |
| 50 | Nhôm ống HK | Ф70x3 | 134 | kg | 30 cây x 3m + 1 cây x 2,4mĐường kính ngoài: 60 mmĐộ dày: 3 mm | |
| 51 | Nhôm tấm HK | 5052, δ = 2 | 18 | kg | 1 tấm KT:: 1200x1850x2 không xước rỗ bề mặt | |
| 52 | Nhôm tròn HK | Ф20 | 42 | kg | 8 cây x 3m + 1 cây x 0,7mĐường kính: 20 mm | |
| 53 | Axêton | PA | 187,5 | Lít | Khối lượng mol: 58,05g/mol;Khối lượng riêng: 0,791g/cm³; | Bao gói hộp kim loại |
| 54 | Bản lề | Ф8 | 4 | bộ | Chất liệu: thép CT3 dạng bản lề cối | |
| 55 | Bàn ren 20 chi tiết | M3-M12 | 2 | bộ | Gồm 20 chi tiết; 18 mũi ta rô ren trong và ren ngoài; M3x5.6, M4x7.75, M5x8.9, M6x10, M7x1.0 M8x1.25, M9x1.25, M10x1.5, M12x1.75 ; 01 tay quay, 01 bàn ren. | |
| 56 | Băng dính | 5cm | 48 | Cuộn | Kích thước: khổ 50 mm, Chiều dài: 90m | |
| 57 | Băng dính | Trắng (to) | 9 | Cuộn | Kích thước: khổ 50 mm, Chiều dài: 160m | |
| 58 | Băng dính giấy | 20x100x0,3 | 156 | cuộn | Bản rộng 20mm chiều dài 100m, dày 0,3mm | |
| 59 | Bánh răng hành tinh | 52x66x35 | 14 | Cái | Chất liệu: thép luyện cao tầnSố răng: 20 răngĐường kính chân răng: 52 mmĐường kính đỉnh răng: 66 mmĐường kính lỗ: 35 mm | |
| 60 | Bánh răng truyền động | 2x17x87 | 3 | Cái | Dạng bánh răng côn liền trụcChất liệu: thép luyện cao tầnChiều dài: 170 mmSố răng: 28 răngĐường kính trục: 20 mmĐường kính chân răng: 78 mmĐường kính đỉnh răng: 87 mm | |
| 61 | Bánh xe cố định | CĐD200/1 tấn | 2 | bánh | Chất liệu: polyurethane Tải trọng: 1 tấn/1bánh | |
| 62 | Bánh xe xoay | XD200/1 tấn | 2 | bánh | Chất liệu: polyurethane Tải trọng: 1 tấn/1bánh | |
| 63 | Bạt chắn gió | BCG-PV4N | 3 | Bộ | Chất liệu: dệt bằng sợi cotton và sợi polyster, màu xanh mono | |
| 64 | Bạt chắn nước | BCN-PV4N | 3 | Bộ | Chất liệu: dệt bằng sợi cotton và sợi polyster, màu xanh mono | |
| 65 | Bìa cách điện | δ=0,2 | 6 | M2 | Chất liệu: có chứa polyesterKhả năng chịu nhiệt: 120 độ C | |
| 66 | Bộ giũa kim loại | 254S-HK | 2 | bộ | Gồm 5 chi tiết, cán gỗ dài 100mm | |
| 67 | Bộ mũi khoan kim loại | Total TACSD0195 | 3 | bộ | Chất liệu: hợp kim thép. Gồm 19 mũi kích thước: (1; 1.5; 2; 2.5; 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8; 8.5; 9; 9.5; 10) mm | |
| 68 | Bộ ta rô | M3-M12 | 3 | bộ | Gồm 40 chi tiết: 17 mũi tarô trong và 17 bàn ren ngoài: 3M0.5; 3M0.6; 4M0.7; 4M0.75; 5M0.8; 5M0.9; 6M1.0; 6M0.75; 7M1.0; 7M0.75; 8M1.0; 8M1.25; 10M1.5; 10M1.25; 12M1.75; 12M1.5. 1 tay quay kẹp các mũi taro trong. 01 tay quay kẹp bàn ren quay răng ngoài. 01 cần quay chữ T, dùng để kẹp các mũi taro. 01 bộ thước đo bước răng. 01 tua vít dẹp. 01 khay nhựa cao cấp, có sẵn vị trí của mỗi chi tiết trong bộ | |
| 69 | Bông khoáng cách nhiệt | T100, б=50 | 15 | m2 | Kích thước: 600x1200 mm. Độ dày: 50 mm | |
| 70 | Bột dẫn nhiệt | Silicol | 23 | Hộp | Độ dẫn nhiệt: 4,8W/M-K. Nhiệt độ hoạt động: từ -14 độ C đến 163 độ C | |
| 71 | Bột ti tan | THR.218 | 72 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 72 | Bút dạ | 0.4-1.0mm | 42 | Cái | Kích thước ngòi bút: 0.4-1 mmMàu mực: màu đen | |
| 73 | Ca na | 220g | 8 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 74 | Ca pha keo | 2 lít | 45 | Cái | Chất liệu: nhựa, có cán cầm dung tích 2lít | |
| 75 | Căn đệm đồng | δ= 0,1 | 2 | bộ | Chất liệu: đồng vàng | |
| 76 | Căn đệm đồng | δ= 0,2 | 3 | bộ | Chất liệu: đồng vàng | |
| 77 | Căn đệm đồng | δ= 0,5 | 4 | bộ | Chất liệu: đồng vàng | |
| 78 | Căn đệm thép | δ= 0,1 | 2 | bộ | Chất liệu: thép kỹ thuật | |
| 79 | Căn đệm thép | δ = 0,2 | 3 | bộ | Chất liệu: thép kỹ thuật | |
| 80 | Căn đệm thép | δ= 0,5 | 2 | bộ | Chất liệu: thép kỹ thuật | |
| 81 | Cao su non | δ = 0,5 | 4,5 | kg | Dạng tấm, độ dày: 0,5 mm | |
| 82 | Cao su non | δ = 1 | 4 | kg | Dạng tấm, độ dày: 1 mm | |
| 83 | Cao su non | δ = 1,5 | 6 | kg | Dạng tấm, độ dày: 1,5 mm | |
| 84 | Cao su xốp | δ=5 | 24 | Kg | Dạng tấm, khổ 1mx2m | |
| 85 | Cáp thép | Ф6 | 90 | m | 1 cuộn 90m, bề mặt mạ kẽm nhúng | |
| 86 | Cáp thép | Ф4 | 1.020 | m | 10 cuộn 100m và 1 cuộn 20m, bề mặt mạ kẽm nhúng | |
| 87 | Cáp tiếp địa | 1x10 | 60 | m | Màu vàng xanhSố sợi: 7 sợiĐường kính ruột dẫn: 4mmĐiện áp danh định: 450/750V | |
| 88 | Chổi đánh bóng | 100 mm | 29 | cái | Tốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phútĐường kính trong: 22 mm | |
| 89 | Chổi đánh gỉ | 100mm | 69 | cái | Tốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phútĐường kính trong: 16 mm | |
| 90 | Chổi lông | B5 | 233 | cái | Cán nhựa, KT: 50 mm | |
| 91 | Chống dính | Wax 8 | 34 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 92 | Chốt chẻ | Ф3 | 18 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | |
| 93 | Chốt hãm Inox | 4 | cái | Chất liệu: inox 304 | ||
| 94 | Cọc đất | (10x200) mm | 2 | Cái | Chất liệu: đồng vàng | |
| 95 | Cọc đấu đất | ТЖ6.150.120 Сп | 36 | Cái | Đúng ký hiệu: ТЖ6.150.120 Сп | |
| 96 | Cọc níu V10 | L50x50x4 | 4 | Cái | Chất liệu: Thép, chiều dài: 600mm | |
| 97 | Cồn công nghiệp | 90o | 3 | Lít | Nồng độ cồn 90 % | |
| 98 | Đá cắt | Ф150x2,5x22,2 | 38 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021 | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 99 | Đá cắt | Ф 355x3,2x25,4 | 8 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021 | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 100 | Đá mài | Ф180x6x22 | 37 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021 | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 101 | Đá mài giáp xếp | Ф100 | 6 | viên | Nguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021 | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 102 | Đai bạt | Bản 3cm | 36 | Bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói túi nilon |
| 103 | Dao bả ma tít | B7 | 3 | Cái | Chất liệu: thép, độ rộng: 70mm; có cán cầm bằng nhựa | |
| 104 | Dao cắt | 140x3x20 | 3 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 105 | Dao phay ngón Nachi | 4SE12 | 2 | cái | Chất liệu: hợp kimĐộ cứng: 45 HCR | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 106 | Dao tiện ngoài | ϕ 90 | 3 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 107 | Dao tiện ngoài | ϕ 45 | 3 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 108 | Đầu cốt đồng | Ф3; 4; 5 | 157 | Bộ | Độ dày: ≥ 1mm | |
| 109 | Dầu phá rỉ | RP-7 | 15 | hôp | Loại đóng hộp 175g/hộp | |
| 110 | Dầu SHELLOmala | S4 GX 320 | 90 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 111 | Dây giữ vỏ chêm | Ф2 | 210 | bộ | Chất liệu: cáp thép Ф2, chiều dài: 20cm | |
| 112 | Dây níu | ТЖ4.443.009-08 | 24 | bộ | Đúng ký hiệu: ТЖ4.443.009-08 | |
| 113 | Dây níu đồng bộ khóa cáp, tăng đơ... | Ф8 | 1 | bộ | Chất liệu: cáp thép mạ kẽm | |
| 114 | Dây thít | 20cm | 3 | Túi | Nhựa Nylon PA66; KT: (3x103x15)Màu trắng hoặc đen. Nhiệt độ làm việc (-10 đén 80) độ C. | |
| 115 | Đệm ami an | δ = 0,5 | 9 | m2 | Khổ 1m dày 0,5mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C | |
| 116 | Đệm ami an | δ = 1 | 9 | m2 | Khổ 1m dày 1mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C | |
| 117 | Đệm ami an | δ = 1,5 | 6 | m2 | Khổ 1m dày 1,5 mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C | |
| 118 | Đệm tăng cường | Hợp kim nhôm | 150 | bộ | Chất liệu: hợp kim nhôm | |
| 119 | Đinh | 5;7 phân | 3 | kg | Chất liệu: thép | |
| 120 | Đinh tán rút | Ф3 | 1,1 | kg | Chất liệu: nhôm | |
| 121 | Đóng rắn | E43 | 4,7 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 122 | Đóng rắn | H67 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 123 | Dung dịch tẩy sơn | ATM | 29 | hộp | Dung tích 875 ml | |
| 124 | Dung môi | PU/TC | 113,5 | lít | Nhiệt độ bắt lửa 25 độ C. Độ nhờn VOC 7,13 lbs/gas; | |
| 125 | Dung môi | Putin | 15 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 126 | Dung môi | UCS | 3 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 127 | Dung môi | Xy len | 34 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 128 | Găng tay cao su | size L | 5 | đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên | Bao gói túi nilon |
| 129 | Găng tay len | Size L | 44 | đôi | Chất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % coton | Bao gói túi nilon |
| 130 | Găng tay len | Size XX L | 57 | đôi | Chất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % coton | Bao gói túi nilon |
| 131 | Găng tay ni lông | Size M, L | 74 | hộp | Đóng hộp 80 chiếc | Bao gói túi nilon |
| 132 | Ghen lỗ | 20x40 | 12 | m | Chất liệu: nhựa PVC | |
| 133 | Ghen lỗ | 30x80 | 10 | m | Chất liệu: nhựa PVC | |
| 134 | Ghen cách điện các loại | Ф 3; 4; 5; 6; 8. | 10 | m | Chất liệu: sợi thủy tinh; Bề mặt nhẵn có phủ lớp keo PVC; Khả năng chịu nhiệt: 130°C | |
| 135 | Giầy bảo hộ | Size 40 | 6 | đôi | Chất liệu: vải bạt mềm màu xanh lá sẫm, đế và mũi cao su nhân tạo màu đen | |
| 136 | Giấy ráp | P1000 | 160 | tờ | Độ nhám: P1000Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 137 | Giấy ráp nước | P400 | 30 | m | Độ nhám: P400Kích thước: (230 x 280) mm | |
| 138 | Gỗ công nghiệp phủ phim | 1220x2440x18 | 6 | tấm | Dạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh | |
| 139 | Gỗ thông | 42000x90x45 | 0,17 | m3 | Dạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh | |
| 140 | Gỗ ván ép | KT 1300x750x25 | 2 | tấm | Dạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh | |
| 141 | Hóa chất | H2S04 | 380 | lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 142 | Hóa chất | KS-DH501 | 70 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 143 | Hóa chất | KS-PP801 | 370 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 144 | Hóa chất | KS-TDK601 | 370 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 145 | Hóa rắn | E | 90 | Kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 146 | Hóa rắn | H41 | 68,1 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 147 | Hóa rắn | Butanox M60 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 148 | Hộp ghen luồn dây | 39x18 | 100 | m | Chất liệu: nhựa PVC | |
| 149 | Kem đánh bóng | 3M | 7 | hộp | Loại chai nhựa 0,945 lít | |
| 150 | Kéo cắt vải | 400x2 | 12 | cái | Chất liệu: thép CT45 | |
| 151 | Keo chống dột (hộp 360g) | Blockade | 7 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 152 | Keo chống thấm 290ml | X'traseal MS-604 | 4 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 153 | Keo dán | X66 | 41 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 154 | Keo êbôxy | CQ-type1 | 771 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 155 | Keo gỗ | 2 thành phần | 2 | kg | Gồm Keo A (epoxy) không màu và Keo B (chất đóng rắn) có màu vàng sẫm | |
| 156 | Keo Đức Anh | 502 | 15 | Hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 157 | Keo tạo gioăng | Đen | 24 | hộp | Chịu được nhiệt độ từ -40 độ C đến 250 độ C | |
| 158 | Tem nhãn | SHB-16 | 2 | cái | Chất liệu: Inox 304, khắc chữ laser | |
| 159 | Khẩu trang | size M;L | 50 | cái | Chất liệu: vải, may 2 lớp | |
| 160 | Khóa cáp | M5 | 1.090 | bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói thùng caton |
| 161 | Khóa chêm | 280 | Bộ | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói thùng caton | |
| 162 | Khóa tay gạt | Inox | 1 | bộ | Chất liệu: Inox 304 | Bao gói túi nilon |
| 163 | Lô lăn sơn | 15cm | 75 | cái | Chất liệu: làm từ sợi Acrylic, cán bằng nhựa | Bao gói thùng caton |
| 164 | Lót cáp | δ=1,2 | 360 | cái | Chất liệu: thép | Bao gói nilon và thùng caton |
| 165 | Lót cáp | Ф8 | 21 | cái | Chất liệu: thép | Bao gói nilon và thùng caton |
| 166 | Mạ bạc chấn tử | ARP-95 | 42 | kg | Gồm 16 thanh: dài 1,5m , đường kính 60mm. Mỗi thanh có 2 chấn tử dài 0,6m đường kính 18mm. | |
| 167 | Ma tít | MOROLAC | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ sắt. |
| 168 | Mặt nạ phòng độc | SP 52 | 42 | cái | Loại phin lọc đơn, 2 van thở | Bao gói nilon và thùng caton |
| 169 | Mỡ bò | S1-200 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ sắt. |
| 170 | Mỡ chịu nhiệt SKF (400g/1 hộp) | LGHP 2/0.4 | 18 | hộp | Độ nhớt 180cSt;Độ tách dầu 3,65;Dải nhiệt độ làm việc (-40÷140)°C; | Bao gói vỏ sắt. |
| 171 | Móc khóa an toàn | Ф8 | 386 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói nilon và thùng caton |
| 172 | Mũ hàn | WH 4001 | 1 | cái | Chất liệu: nhựa PPKích thước tổng thể: 110 x 90 x 8 mmKích thước khoảng nhìn: 98 x 35 mm | Bao gói nilon và thùng caton |
| 173 | Mũi khoan | Ф16 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói túi nilon |
| 174 | Mũi khoan | Ф5,2 | 2 | cái | Chất liệu: thép gió | Bao gói túi nilon |
| 175 | Mũi khoan 5 mũi | Makitta D-30106 | 2 | bộ | Hộp gồm 5 mũi khoan: 3 mũi khoan sắt KT: 5 x 85mm, 6 x 90mm, 8 x 115mm và 2 mũi khoan gỗ KT: 6 x 90mm, 8 x 115mm | Bao gói túi nilon |
| 176 | Mũi ta rô | M4 | 4 | cái | Chất liệu: hợp kim | Bao gói thùng caton |
| 177 | Mũi ta rô | M6 | 2 | cái | Chất liệu: hợp kim | |
| 178 | Nẹp chữ T | T28x12 | 3 | m | Chất liệu: Inox 304 | |
| 179 | Nhám vải | N˚100; N˚150 | 63 | m | Dạng cuộn, độ nhám P100 và P150, khổ 10 cm | |
| 180 | Nhám vải | P100 khổ 20cm | 63 | m | Dạng cuộn, độ nhám P100, khổ 20 cm | |
| 181 | Nhám vải | P32 khổ 20cm | 63 | m | Dạng cuộn, độ nhám P32, khổ 20 cm | |
| 182 | Nhám vải | P40 khổ 20cm | 40,5 | m | Dạng cuộn, độ nhám P40, khổ 20 cm | |
| 183 | Nhựa tròn đặc teflon | Ф60 | 89 | kg | Khả năng chịu nhiệt: 260 độ C | |
| 184 | Nỉ đánh bóng 3M và đế gắn | Ф125-180 | 7 | bộ | Khả năng chịu nhiệt: 260 độ C | |
| 185 | Nỷ mài nhẵn | Ф100 | 57 | Viên | Đường kính trong: 16 mmĐộ dày: 9 mm | |
| 186 | Ống đồng | Ф8 x1 | 9 | m | Chất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp | |
| 187 | Ống ghen co | Ф3;4;6 | 47 | m | Độ dày 0,25mm. Tỷ lệ co giãn theo chiều ngang ³ 50%, chiều dọc £ 8%. Nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 125) độ c. Điện áp 600V. | |
| 188 | Ống Inox | Ф 6 | 2 | kg | Chất liệu: Inox 304 | |
| 189 | Phớt chịu dầu | 12x25x42 | 8 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính lỗ 12mm, đường kính ngoài 25mm độ dày 42 mm. | Bao gói nilon và thùng caton |
| 190 | Phớt chịu dầu | 55x80x10 | 9 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 55mm, đường kính ngoài 80 mm độ dày 10 mm. | Bao gói túi nilon |
| 191 | Phớt chịu dầu | 60x82x12 | 7 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 60mm, đường kính ngoài 82 mm độ dày 12 mm. | Bao gói túi nilon |
| 192 | Phớt đầu trục | 40x60x10 | 5 | cái | Chất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 40mm, đường kính ngoài 60 mm độ dày 10 mm. | Bao gói túi nilon |
| 193 | Phụ gia | Vibi gốm | 103,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 194 | Quần áo bảo hộ lao động | Size 40 | 6 | bộ | Chất liệu: vải kaki 65/35 cottonÁo may buzong, 2 túi ngựcQuần 2 túi trước, 1 túi hậuMàu xanh dương | Bao gói nilon và thùng caton |
| 195 | Que hàn | Ф3,2 | 22 | kg | Đường kính: 3,2 mmChiều dài: 350 mm | Bao gói quấn nilon |
| 196 | Que hàn TIG nhôm | Ф3,2 | 0,5 | kg | Đường kính: 3,2 mmChiều dài: 1000 mm | Bao gói nilon và hộp caton |
| 197 | Ray bi | L = 400 | 4 | bộ | Chất liệu: thép dài 0,4m | Bao gói quấn nilon |
| 198 | Ròng rọc | D100 | 6 | cái | Chất liệu: thépĐường kính: 100 mm | Bao gói túi nilon |
| 199 | Sơn chống rỉ | 1024 | 16 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 200 | Sơn dầu | vàng cam | 3 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 201 | Sơn đen | 910 | 26 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 202 | Sơn ghi nhạt | 931 | 8 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 203 | Sơn ghi sẫm | 927 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 204 | Sơn lót | Gray 40 | 51 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 205 | Sơn lót 1 | Gray67 | 41,5 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 206 | Sơn lót 2 | 32MKG và White86 | 6 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 207 | Sơn Luxpa | RAL6003 | 36 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 208 | Sơn nhiệt đới phủ mạch in (300g) | CRC70 | 20 | hộp | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 209 | Sơn sám | 114 | 4 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 210 | Sơn tĩnh điện ghi sần | EI 143 | 22 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 211 | Sơn trắng | Galant WHITE | 19 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 212 | Sơn trong suốt điện từ | SVN-TS08 | 54 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 213 | Sơn vân búa | VB-01 | 9 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 214 | Sơn vàng kem | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại | |
| 215 | Sơn xanh | RAL7341 | 63 | kg | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói hộp kim loại |
| 216 | Tai hồng inox | M6, M8 | 170 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói quấn nilon |
| 217 | Tăng đơ thép | M15 | 168 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói quấn nilon |
| 218 | Tăng đơ thép | M14 | 24 | cái | Chất liệu: thép mạ kẽm | Bao gói quấn nilon |
| 219 | Tay quay ren | M10x50 | 24 | bộ | Chất liệu: Inox 304 | Bao gói nilon và hộp caton |
| 220 | Thảm sàn Vinyl | δ = 2 | 10 | m2 | Màu ghi đá, độ dày: 2mm | |
| 221 | Tời cáp | TCARP-95 | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 222 | Tôn nóc V | δ = 0,45 | 4 | m | Độ dày: 0,45 mmChiều dài: 4 mChiều rộng: 0,5 m | |
| 223 | Trục bánh răng hành tinh | 15x34 | 13 | Cái | Chất liệu: thép luyện cao tầnChiều dài: 34mmĐường kính: 15 mm | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 224 | Vải bảo quản thô | KT ≥ 400x400 | 74,5 | kg | Chất liệu: sợi tổng hợp | |
| 225 | Vải bảo quản coton màu trắng | KT ≥ 400x400 | 9 | Kg | Chất liệu: vải coton màu trắng | |
| 226 | Vải mát | KCC | 585 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 227 | Vải phin | khổ 1m | 8 | m | Màu trắng, khổ 1 m | |
| 228 | Vải thủy tinh | MC100 | 359 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 229 | Vải thủy tinh | MC500 | 742 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 230 | Vải thủy tinh | MC800 | 531 | m | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 231 | Véc ni cách điện | ULTIMEG 2000 | 18 | Lít | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Đóng chai nhựa chịu hóa chất |
| 232 | Vít bắn tôn | 6F | 1 | kg | Chất liệu: thép, đầu lục giác | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 233 | Vít inox | M4x15 | 1,1 | kg | Chất liệu: Inox 304, dài 15mm đường kính 4mm | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 234 | Vòng bi SKF | 110 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 235 | Vòng bi SKF | 626 | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 236 | Vòng bi SKF | 627 | 3 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 237 | Vòng bi SKF | 629 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 238 | Vòng bi SKF | 6110 | 8 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 239 | Vòng bi SKF | 6220 | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 240 | Vòng bi SKF | 26306 | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 241 | Vòng bi SKF | 1024M | 7 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 242 | Vòng bi SKF | 46205 (7205) | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 243 | Vòng bi SKF | 6003-2Z | 6 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 244 | Vòng bi SKF | 6014-2Z | 15 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 245 | Vòng bi SKF | 6105-2Z | 11 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 246 | Vòng bi SKF | 6200-2Z | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 247 | Vòng bi SKF | 6201-2Z | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 248 | Vòng bi SKF | 6202-2Z | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 249 | Vòng bi SKF | 6203-2Z | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 250 | Vòng bi SKF | 6204-2Z | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 251 | Vòng bi SKF | 6206-2Z | 22 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 252 | Vòng bi SKF | 6209-2Z | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 253 | Vòng bi SKF | 6210-2Z | 9 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 254 | Vòng bi SKF | 6215-2Z/C3 | 19 | cái | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | Bao gói vỏ hộp cát tông |
| 255 | Xà phòng | ô mô | 20 | kg | Loại đóng túi 500g | Bao gói túini lon |
| 256 | Xích thép mạ kẽm | Ф6 | 12 | m | Chất liệu: thép mạ kẽm, đường kính 6mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.235.035.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế luôn có sẵn tại Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thực hiện | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bán hàng | 1 | Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi