Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298299-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT
Số hiệu KHLCNT 20211277148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 23:30:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,493,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.235.035.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế luôn có sẵn tại Việt Nam.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung cấp vật tư cơ khí tổng hợp SC-TBKT
Sửa chữa VKTBKT ngành thông tin thuộc đề án 324-KT
25 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 từ 3 đến 5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 25 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 55 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ. Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A40/Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.112 fax: 069.528.104
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép hộp13x26x1,110kg2 cây x 6m + 1 cây x 3,6m
2Thép hộp20x20x1,480kg1 cây x 6m + 1 cây x 2,05m
3Thép KTФ1027kgĐường kính: 10 mm
4Thép KTФ2024kgĐường kính: 20 mm
5Thép LL(30x30x3)100kg12 cây x 6m + 1 cây x 1,3m
6Thép LL(50x50x4)138,36kg7 cây x 6m + 1 cây x 3,2m
7Thép LL(50x50x5)71,63kg3 cây x 6m + 1 cây x 1m
8Thép ốngФ33.5x2.5108m18 cây x 6m
9Thép ốngФ48x2.571m11 cây x 6m + 1 cây x 5m
10Thép ống áp lựcФ70x548kg1 cây x 5,8m
11Thép ống C45Ф226 KgĐường kính ngoài: 22 mmĐộ dày: 3 mm
12Thép ống C45Ф2836kgĐường kính ngoài: 28 mmĐộ dày: 3 mm
13Thép tấm CT3δ=1242kg9 Tấm KT: 1250X2500; 01 Tấm KT: 1250X2100.Độ dày: 3 mm
14Thép tấm CT3δ=262kg1 Tấm KT: (1250 x 2500);1 tấm KT: 1000 x 820
15Thép tấm CT3δ=310kg1 tấm kích thước: 700 x 600 mm
16Thép tấm CT3δ= 545kg1 tấm kích thước: 1000 x 1150 mm
17Thép tấm CT3δ = 630kg1 tấm kích thước: 800 x 800 mm
18Thép tấm CT3δ = 1096kg1 tấm kích thước: 1000 x 1200 mm
19Thép tám CT3δ= 149kgKích thước: 27 x 30 mm
20Thép tấm CT3δ = 866kg1 tấm kích thước: 1250 x 850 mm
21Thép tấm HKδ=0,14kgDày 0,1mm
22Thép tấm HKδ=0,26kgDày 0,2mm
23Thép tấm HKδ=0,54kgDày 0,5mm
24Thép trònФ87,5kg3 cây x 6m + 1 cây x 1,2m
25Thép V100x100x6,5303kgKT: 100mmx100mm; dày 6,5mm
26Bu lông đai ốcM3x1588BộChất liệu: Inox; dài 15mm đường kính 3mm.Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
27Bu lông hãm đế150CáiChất liệu: InoxĐồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
28Bu lông hãm nóc, ống lót180bộChất liệu: InoxĐồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
29Bu lôngM8x5076bộChất liệu: Inox 304,dài 50mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
30Bu lông, đai ốcM10x6016bộChất liệu: Inox 304,dài 60mm đường kính 10mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
31Bu lông, đai ốcM8x6048bộChất liệu: Inox 304,dài 60mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
32Bu lông, đai ốcM10x30112bộChất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 10mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
33Bu lông, đai ốcM12x3018bộChất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 12mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
34Bu lông, đai ốcM16x4024bộChất liệu: thép mạ kẽm, dài 40mm đường kính 16mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
35Bu lông, đai ốcM4x30420bộChất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
36Bu lông, đai ốcM6x3040bộChất liệu: thép mạ kẽm, dài 30mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
37Bu lông, đai ốc đồngM8x3015bộChất liệu: Đồng nguyên chất, dài 30mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
38Bu lông, đai ốc, long đenM8x100 Inox24BộChất liệu: Inox 304,dài 100mm đường kính 8mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
39Bu lông, đai ốc, long đenM6x50 Inox100BộChất liệu: Inox 304,dài 50mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
40Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM14x300240bộChất liệu: Inox 304,dài 300mm đường kính 14mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
41Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM3x10340bộChất liệu: Inox 304,dài 10mm đường kính 3mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
42Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM4x10300bộChất liệu: Inox 304,dài 10mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
43Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM4x20380bộChất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 4mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
44Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM5x20350bộChất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 5mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
45Bu lông, đai ốc, long đen vênh, phẳng inoxM6x20240bộChất liệu: Inox 304,dài 20mm đường kính 6mm. Đồng bộ vòng đệm, vòng đệm vênh
46Đồng tấm HKδ= 0,5/0,1/0,212kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
47Đồng tròn đặcФ3084kgChất liệu: đồng đỏĐộ dài: ≥ 2m
48Nhôm dẻoδ =5, 1000 x1036ThanhDạng thanh, không cong vênh Độ dày: 5 mm
49Nhôm ống HKФ60x3275kg63 cây x 3 m.Đường kính ngoài: 60 mmĐộ dày: 3 mm
50Nhôm ống HKФ70x3134kg30 cây x 3m + 1 cây x 2,4mĐường kính ngoài: 60 mmĐộ dày: 3 mm
51Nhôm tấm HK5052, δ = 218kg1 tấm KT:: 1200x1850x2 không xước rỗ bề mặt
52Nhôm tròn HKФ2042kg8 cây x 3m + 1 cây x 0,7mĐường kính: 20 mm
53AxêtonPA187,5LítKhối lượng mol: 58,05g/mol;Khối lượng riêng: 0,791g/cm³;Bao gói hộp kim loại
54Bản lềФ84bộChất liệu: thép CT3 dạng bản lề cối
55Bàn ren 20 chi tiếtM3-M122bộGồm 20 chi tiết; 18 mũi ta rô ren trong và ren ngoài; M3x5.6, M4x7.75, M5x8.9, M6x10, M7x1.0 M8x1.25, M9x1.25, M10x1.5, M12x1.75 ; 01 tay quay, 01 bàn ren.
56Băng dính5cm48CuộnKích thước: khổ 50 mm, Chiều dài: 90m
57Băng dínhTrắng (to)9CuộnKích thước: khổ 50 mm, Chiều dài: 160m
58Băng dính giấy20x100x0,3156cuộnBản rộng 20mm chiều dài 100m, dày 0,3mm
59Bánh răng hành tinh52x66x3514CáiChất liệu: thép luyện cao tầnSố răng: 20 răngĐường kính chân răng: 52 mmĐường kính đỉnh răng: 66 mmĐường kính lỗ: 35 mm
60Bánh răng truyền động2x17x873CáiDạng bánh răng côn liền trụcChất liệu: thép luyện cao tầnChiều dài: 170 mmSố răng: 28 răngĐường kính trục: 20 mmĐường kính chân răng: 78 mmĐường kính đỉnh răng: 87 mm
61Bánh xe cố địnhCĐD200/1 tấn2bánhChất liệu: polyurethane Tải trọng: 1 tấn/1bánh
62Bánh xe xoayXD200/1 tấn2bánhChất liệu: polyurethane Tải trọng: 1 tấn/1bánh
63Bạt chắn gióBCG-PV4N3BộChất liệu: dệt bằng sợi cotton và sợi polyster, màu xanh mono
64Bạt chắn nướcBCN-PV4N3BộChất liệu: dệt bằng sợi cotton và sợi polyster, màu xanh mono
65Bìa cách điệnδ=0,26M2Chất liệu: có chứa polyesterKhả năng chịu nhiệt: 120 độ C
66Bộ giũa kim loại254S-HK2bộGồm 5 chi tiết, cán gỗ dài 100mm
67Bộ mũi khoan kim loạiTotal TACSD01953bộChất liệu: hợp kim thép. Gồm 19 mũi kích thước: (1; 1.5; 2; 2.5; 3; 3.5; 4; 4.5; 5; 5.5; 6; 6.5; 7; 7.5; 8; 8.5; 9; 9.5; 10) mm
68Bộ ta rôM3-M123bộGồm 40 chi tiết: 17 mũi tarô trong và 17 bàn ren ngoài: 3M0.5; 3M0.6; 4M0.7; 4M0.75; 5M0.8; 5M0.9; 6M1.0; 6M0.75; 7M1.0; 7M0.75; 8M1.0; 8M1.25; 10M1.5; 10M1.25; 12M1.75; 12M1.5. 1 tay quay kẹp các mũi taro trong. 01 tay quay kẹp bàn ren quay răng ngoài. 01 cần quay chữ T, dùng để kẹp các mũi taro. 01 bộ thước đo bước răng. 01 tua vít dẹp. 01 khay nhựa cao cấp, có sẵn vị trí của mỗi chi tiết trong bộ
69Bông khoáng cách nhiệtT100, б=5015m2Kích thước: 600x1200 mm. Độ dày: 50 mm
70Bột dẫn nhiệtSilicol23HộpĐộ dẫn nhiệt: 4,8W/M-K. Nhiệt độ hoạt động: từ -14 độ C đến 163 độ C
71Bột ti tanTHR.21872kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
72Bút dạ0.4-1.0mm42CáiKích thước ngòi bút: 0.4-1 mmMàu mực: màu đen
73Ca na220g8hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
74Ca pha keo2 lít45CáiChất liệu: nhựa, có cán cầm dung tích 2lít
75Căn đệm đồngδ= 0,12bộChất liệu: đồng vàng
76Căn đệm đồngδ= 0,23bộChất liệu: đồng vàng
77Căn đệm đồngδ= 0,54bộChất liệu: đồng vàng
78Căn đệm thépδ= 0,12bộChất liệu: thép kỹ thuật
79Căn đệm thépδ = 0,23bộChất liệu: thép kỹ thuật
80Căn đệm thépδ= 0,52bộChất liệu: thép kỹ thuật
81Cao su nonδ = 0,54,5kgDạng tấm, độ dày: 0,5 mm
82Cao su nonδ = 14kgDạng tấm, độ dày: 1 mm
83Cao su nonδ = 1,56kgDạng tấm, độ dày: 1,5 mm
84Cao su xốpδ=524KgDạng tấm, khổ 1mx2m
85Cáp thépФ690m1 cuộn 90m, bề mặt mạ kẽm nhúng
86Cáp thépФ41.020m10 cuộn 100m và 1 cuộn 20m, bề mặt mạ kẽm nhúng
87Cáp tiếp địa1x1060mMàu vàng xanhSố sợi: 7 sợiĐường kính ruột dẫn: 4mmĐiện áp danh định: 450/750V
88Chổi đánh bóng100 mm29cáiTốc độ quay tối đa: 13.000 vòng/phútĐường kính trong: 22 mm
89Chổi đánh gỉ100mm69cáiTốc độ quay tối đa: 3.750 vòng/phútĐường kính trong: 16 mm
90Chổi lôngB5233cáiCán nhựa, KT: 50 mm
91Chống dínhWax 834HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
92Chốt chẻФ318cáiChất liệu: thép mạ kẽm
93Chốt hãm Inox4cáiChất liệu: inox 304
94Cọc đất(10x200) mm2CáiChất liệu: đồng vàng
95Cọc đấu đấtТЖ6.150.120 Сп36CáiĐúng ký hiệu: ТЖ6.150.120 Сп
96Cọc níu V10L50x50x44CáiChất liệu: Thép, chiều dài: 600mm
97Cồn công nghiệp90o3LítNồng độ cồn 90 %
98Đá cắtФ150x2,5x22,238viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021Bao gói vỏ hộp cát tông
99Đá cắtФ 355x3,2x25,48viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021Bao gói vỏ hộp cát tông
100Đá màiФ180x6x2237viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021Bao gói vỏ hộp cát tông
101Đá mài giáp xếpФ1006viênNguyên bao gói của nhà sản xuất, không nứt vỡSản xuất năm 2021Bao gói vỏ hộp cát tông
102Đai bạtBản 3cm36BộChất liệu: thép mạ kẽmBao gói túi nilon  
103Dao bả ma títB73CáiChất liệu: thép, độ rộng: 70mm; có cán cầm bằng nhựa
104Dao cắt140x3x203cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp cát tông
105Dao phay ngón Nachi4SE122cáiChất liệu: hợp kimĐộ cứng: 45 HCRBao gói vỏ hộp cát tông
106Dao tiện ngoàiϕ 903cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp cát tông
107Dao tiện ngoàiϕ 453cáiChất liệu: thép gióBao gói vỏ hộp cát tông
108Đầu cốt đồngФ3; 4; 5157BộĐộ dày: ≥ 1mm
109Dầu phá rỉRP-715hôpLoại đóng hộp 175g/hộp
110Dầu SHELLOmalaS4 GX 32090lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
111Dây giữ vỏ chêmФ2210bộChất liệu: cáp thép Ф2, chiều dài: 20cm
112Dây níuТЖ4.443.009-0824bộĐúng ký hiệu: ТЖ4.443.009-08
113Dây níu đồng bộ khóa cáp, tăng đơ...Ф81bộChất liệu: cáp thép mạ kẽm
114Dây thít20cm3TúiNhựa Nylon PA66; KT: (3x103x15)Màu trắng hoặc đen. Nhiệt độ làm việc (-10 đén 80) độ C.
115Đệm ami anδ = 0,59m2Khổ 1m dày 0,5mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C
116Đệm ami anδ = 19m2Khổ 1m dày 1mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C
117Đệm ami anδ = 1,56m2Khổ 1m dày 1,5 mmNhiệt độ làm việc max: 450 độ C
118Đệm tăng cườngHợp kim nhôm150bộChất liệu: hợp kim nhôm
119Đinh5;7 phân3kgChất liệu: thép
120Đinh tán rútФ31,1kgChất liệu: nhôm
121Đóng rắnE434,7kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
122Đóng rắnH672kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
123Dung dịch tẩy sơnATM29hộpDung tích 875 ml
124Dung môiPU/TC113,5lítNhiệt độ bắt lửa 25 độ C. Độ nhờn VOC 7,13 lbs/gas;
125Dung môiPutin15LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
126Dung môiUCS3lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
127Dung môiXy len34lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
128Găng tay cao susize L5đôiChất liệu: cao su tự nhiênBao gói túi nilon  
129Găng tay lenSize L44đôiChất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % cotonBao gói túi nilon  
130Găng tay lenSize XX L57đôiChất liệu: Được dệt bằng sợi len 65 % cotonBao gói túi nilon  
131Găng tay ni lôngSize M, L74hộpĐóng hộp 80 chiếcBao gói túi nilon  
132Ghen lỗ20x4012mChất liệu: nhựa PVC
133Ghen lỗ30x8010mChất liệu: nhựa PVC
134Ghen cách điện các loạiФ 3; 4; 5; 6; 8.10mChất liệu: sợi thủy tinh; Bề mặt nhẵn có phủ lớp keo PVC; Khả năng chịu nhiệt: 130°C
135Giầy bảo hộSize 406đôiChất liệu: vải bạt mềm màu xanh lá sẫm, đế và mũi cao su nhân tạo màu đen
136Giấy rápP1000160tờĐộ nhám: P1000Kích thước: (230 x 280) mm
137Giấy ráp nướcP40030mĐộ nhám: P400Kích thước: (230 x 280) mm
138Gỗ công nghiệp phủ phim1220x2440x186tấmDạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh
139Gỗ thông42000x90x450,17m3Dạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh
140Gỗ ván épKT 1300x750x252tấmDạng tấm, mài nhẵn các cạnh, không nứt, vênh
141Hóa chấtH2S04380lítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
142Hóa chấtKS-DH50170kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
143Hóa chấtKS-PP801370kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
144Hóa chấtKS-TDK601370kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
145Hóa rắnE90KgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
146Hóa rắnH4168,1kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
147Hóa rắnButanox M606kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
148Hộp ghen luồn dây39x18100mChất liệu: nhựa PVC
149Kem đánh bóng3M7hộpLoại chai nhựa 0,945 lít
150Kéo cắt vải400x212cáiChất liệu: thép CT45
151Keo chống dột (hộp 360g)Blockade7hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
152Keo chống thấm 290mlX'traseal MS-6044hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
153Keo dánX6641hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
154Keo êbôxyCQ-type1771kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
155Keo gỗ2 thành phần2kgGồm Keo A (epoxy) không màu và Keo B (chất đóng rắn) có màu vàng sẫm
156Keo Đức Anh50215HộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
157Keo tạo gioăngĐen24hộpChịu được nhiệt độ từ -40 độ C đến 250 độ C
158Tem nhãnSHB-162cáiChất liệu: Inox 304, khắc chữ laser
159Khẩu trangsize M;L50cáiChất liệu: vải, may 2 lớp
160Khóa cápM51.090bộChất liệu: thép mạ kẽmBao gói thùng caton
161Khóa chêm280BộChất liệu: thép mạ kẽmBao gói thùng caton
162Khóa tay gạtInox1bộChất liệu: Inox 304Bao gói túi nilon  
163Lô lăn sơn15cm75cáiChất liệu: làm từ sợi Acrylic, cán bằng nhựaBao gói thùng caton
164Lót cápδ=1,2360cáiChất liệu: thépBao gói nilon và thùng caton
165Lót cápФ821cáiChất liệu: thépBao gói nilon và thùng caton
166Mạ bạc chấn tửARP-9542kgGồm 16 thanh: dài 1,5m , đường kính 60mm. Mỗi thanh có 2 chấn tử dài 0,6m đường kính 18mm.
167Ma títMOROLAC8kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ sắt.
168Mặt nạ phòng độcSP 5242cáiLoại phin lọc đơn, 2 van thởBao gói nilon và thùng caton
169Mỡ bòS1-2002kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ sắt.
170Mỡ chịu nhiệt SKF (400g/1 hộp)LGHP 2/0.418hộpĐộ nhớt 180cSt;Độ tách dầu 3,65;Dải nhiệt độ làm việc (-40÷140)°C;Bao gói vỏ sắt.
171Móc khóa an toànФ8386cáiChất liệu: thép mạ kẽmBao gói nilon và thùng caton
172Mũ hànWH 40011cáiChất liệu: nhựa PPKích thước tổng thể: 110 x 90 x 8 mmKích thước khoảng nhìn: 98 x 35 mmBao gói nilon và thùng caton
173Mũi khoanФ162cáiChất liệu: thép gióBao gói túi nilon
174Mũi khoanФ5,22cáiChất liệu: thép gióBao gói túi nilon
175Mũi khoan 5 mũiMakitta D-301062bộHộp gồm 5 mũi khoan: 3 mũi khoan sắt KT: 5 x 85mm, 6 x 90mm, 8 x 115mm và 2 mũi khoan gỗ KT: 6 x 90mm, 8 x 115mmBao gói túi nilon
176Mũi ta rôM44cáiChất liệu: hợp kimBao gói thùng caton
177Mũi ta rôM62cáiChất liệu: hợp kim
178Nẹp chữ TT28x123mChất liệu: Inox 304
179Nhám vảiN˚100; N˚15063mDạng cuộn, độ nhám P100 và P150, khổ 10 cm
180Nhám vảiP100 khổ 20cm63mDạng cuộn, độ nhám P100, khổ 20 cm
181Nhám vảiP32 khổ 20cm63mDạng cuộn, độ nhám P32, khổ 20 cm
182Nhám vảiP40 khổ 20cm40,5mDạng cuộn, độ nhám P40, khổ 20 cm
183Nhựa tròn đặc teflonФ6089kgKhả năng chịu nhiệt: 260 độ C
184Nỉ đánh bóng 3M và đế gắnФ125-1807bộKhả năng chịu nhiệt: 260 độ C
185Nỷ mài nhẵnФ10057ViênĐường kính trong: 16 mmĐộ dày: 9 mm
186Ống đồngФ8 x19mChất liệu: 99,9 % đồng nguyên chất, không gãy, bẹp
187Ống ghen coФ3;4;647mĐộ dày 0,25mm. Tỷ lệ co giãn theo chiều ngang ³ 50%, chiều dọc £ 8%. Nhiệt độ làm việc từ (-55 đến 125) độ c. Điện áp 600V.
188Ống InoxФ 62kgChất liệu: Inox 304
189Phớt chịu dầu12x25x428cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính lỗ 12mm, đường kính ngoài 25mm độ dày 42 mm.Bao gói nilon và thùng caton
190Phớt chịu dầu55x80x109cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 55mm, đường kính ngoài 80 mm độ dày 10 mm.Bao gói túi nilon
191Phớt chịu dầu60x82x127cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 60mm, đường kính ngoài 82 mm độ dày 12 mm.Bao gói túi nilon
192Phớt đầu trục40x60x105cáiChất liệu: cao su tổng hợp NBR Đường kính trong 40mm, đường kính ngoài 60 mm độ dày 10 mm.Bao gói túi nilon
193Phụ giaVibi gốm103,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
194Quần áo bảo hộ lao độngSize 406bộChất liệu: vải kaki 65/35 cottonÁo may buzong, 2 túi ngựcQuần 2 túi trước, 1 túi hậuMàu xanh dươngBao gói nilon và thùng caton
195Que hànФ3,222kgĐường kính: 3,2 mmChiều dài: 350 mmBao gói quấn nilon
196Que hàn TIG nhômФ3,20,5kgĐường kính: 3,2 mmChiều dài: 1000 mmBao gói nilon và hộp caton
197Ray biL = 4004bộChất liệu: thép dài 0,4mBao gói quấn nilon
198Ròng rọcD1006cáiChất liệu: thépĐường kính: 100 mmBao gói túi nilon
199Sơn chống rỉ102416kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
200Sơn dầuvàng cam3kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
201Sơn đen91026kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
202Sơn ghi nhạt9318kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
203Sơn ghi sẫm9272kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
204Sơn lótGray 4051kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
205Sơn lót 1Gray6741,5kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
206Sơn lót 232MKG và White866kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
207Sơn LuxpaRAL600336kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
208Sơn nhiệt đới phủ mạch in (300g)CRC7020hộpTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
209Sơn sám1144kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
210Sơn tĩnh điện ghi sầnEI 14322kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
211Sơn trắngGalant WHITE19kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
212Sơn trong suốt điện từSVN-TS0854kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
213Sơn vân búaVB-019kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
214Sơn vàng kem2kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
215Sơn xanhRAL734163kgTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói hộp kim loại
216Tai hồng inoxM6, M8170cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói quấn nilon
217Tăng đơ thépM15168cáiChất liệu: thép mạ kẽmBao gói quấn nilon
218Tăng đơ thépM1424cáiChất liệu: thép mạ kẽmBao gói quấn nilon
219Tay quay renM10x5024bộChất liệu: Inox 304Bao gói nilon và hộp caton
220Thảm sàn Vinylδ = 210m2Màu ghi đá, độ dày: 2mm
221Tời cápTCARP-953BộTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
222Tôn nóc Vδ = 0,454mĐộ dày: 0,45 mmChiều dài: 4 mChiều rộng: 0,5 m
223Trục bánh răng hành tinh15x3413CáiChất liệu: thép luyện cao tầnChiều dài: 34mmĐường kính: 15 mmBao gói vỏ hộp cát tông
224Vải bảo quản thôKT ≥ 400x40074,5kgChất liệu: sợi tổng hợp
225Vải bảo quản coton màu trắngKT ≥ 400x4009KgChất liệu: vải coton màu trắng
226Vải mátKCC585mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
227Vải phinkhổ 1m8mMàu trắng, khổ 1 m
228Vải thủy tinhMC100359mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
229Vải thủy tinhMC500742mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
230Vải thủy tinhMC800531mTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
231Véc ni cách điệnULTIMEG 200018LítTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtĐóng chai nhựa chịu hóa chất
232Vít bắn tôn6F1kgChất liệu: thép, đầu lục giácBao gói vỏ hộp cát tông
233Vít inoxM4x151,1kgChất liệu: Inox 304, dài 15mm đường kính 4mmBao gói vỏ hộp cát tông
234Vòng bi SKF11012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
235Vòng bi SKF6265cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
236Vòng bi SKF6273cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
237Vòng bi SKF62912cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
238Vòng bi SKF61108cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
239Vòng bi SKF622012cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
240Vòng bi SKF263067cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
241Vòng bi SKF1024M7cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
242Vòng bi SKF46205 (7205)12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
243Vòng bi SKF6003-2Z6cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
244Vòng bi SKF6014-2Z15cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
245Vòng bi SKF6105-2Z11cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
246Vòng bi SKF6200-2Z30cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
247Vòng bi SKF6201-2Z12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
248Vòng bi SKF6202-2Z40cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
249Vòng bi SKF6203-2Z9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
250Vòng bi SKF6204-2Z9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
251Vòng bi SKF6206-2Z22cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
252Vòng bi SKF6209-2Z12cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
253Vòng bi SKF6210-2Z9cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
254Vòng bi SKF6215-2Z/C319cáiTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtBao gói vỏ hộp cát tông
255Xà phòngô mô20kgLoại đóng túi 500gBao gói túini lon
256Xích thép mạ kẽmФ612mChất liệu: thép mạ kẽm, đường kính 6mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.345.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.235.035.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 48 giờ tại Nhà máy A40 - Phường La Khê, Quận Hà Đông, TP Hà Nội. Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng từ 3 đến 5 năm kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp, Chương V, Phần 2 của E-HSMT. Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, vật tư thay thế luôn có sẵn tại Việt Nam.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thực hiện 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.53
2 Cán bộ hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo hoặc tương đương.32
3 Nhân viên bán hàng 1 Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Cơ khí hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->