Gói thầu: Bảo dưỡng các thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297770-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục kiểm định Hải quan 2
Tên gói thầu Bảo dưỡng các thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211284521
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 23:40:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.873.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.930.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, phân tích sinh học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, sinh học)Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp chứng thực: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách bảo dưỡng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Nhân sự phụ trách bảo dưỡng: Tối thiểu 4 nhân sự- Là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật- Trong đó tối thiểu phải có+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với lò phá mẫu vi sóng+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với hệ thống Kjeldahl+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy chiết béo+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy định tính vi khuẩn+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị định danh vi sinh vật tự động+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy đếm khuẩn tự động+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Kính hiển vi soi nổi.+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với Kính hiển vi phân cực- Trong trường hợp với những chủng loại máy trong E-HSMT có nhiều hơn 01 hãng sản xuất, thì chỉ cần cung cấp chứng chỉ đào tạo của 01 hãng sản xuất đối với chủng loại máy đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Kiểm định Hải quan
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng các thiết bị phân tích, kiểm định của các hãng còn lại
Bảo dưỡng các thiết bị phân tích, kiểm định của Cục Kiểm định hải quan năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Cục Kiểm định Hải quan , địa chỉ: số 162 Nguyễn Văn Cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kiểm định hải quan Địa chỉ: 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội Số điện thoại: 043 8722634; Số fax: 043 8723582
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy đo độ trắng, độ bục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
2 Cân phân tích 5 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
3 Máy đo chỉ số sợi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
4 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
5 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
6 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
7 Lò nung nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
8 Bể rửa siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
9 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
10 Tủ lạnh đông sâu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
11 Máy điện di mao quản Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
12 Máy xay mẫu thực phẩm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
13 Máy nghiền mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
14 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
15 Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp suất Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
16 Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
17 Thiết bị đồng hóa mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
18 Bể điều nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
19 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
20 Máy ly tâm lạnh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
21 Máy lắc ống nghiệm tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
22 Máy lắc ống nghiệm tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
23 Máy lắc Erlen tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
24 Máy lắc Erlen tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
25 Máy lắc có ủ nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
26 Máy lắc có ủ nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
27 Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
28 Máy khuấy từ gia nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
29 Máy trộn (Vortex) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
30 Tủ mát trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
31 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
32 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
33 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
34 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
35 Máy lọc nước Deion Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
36 Cân phân tích 4 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
37 Cân phân tích 3 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
38 Tủ cấy vi sinh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
39 Tủ ấm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
40 Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
41 Buồng soi UV Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
42 Hệ thống Kjeldah - Phân tích NI tơ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
43 Máy đo điểm chảy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
44 Máy đếm khuẩn lạc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
45 Máy chiết béo tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
46 Hệ thống tách triết, tinh sạch DNA/RNA/PROTEIN tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
47 Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
48 Tủ thao tác PCR Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
49 Tủ an toàn sinh học Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
50 Máy soi và chụp ảnh GEL Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
51 Máy điện di ngang POLYACRYLAMIDE đứng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
52 Bộ điện di ARGAROSE ngang Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
53 Thiết bị phá vỡ tế bào bằng sóng siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
54 Thiết bị phân tích xơ tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
55 Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
56 Máy đo độ bền kéo nén cho giấy vải Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
57 Máy đo độ bục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
58 Máy đo tỷ trọng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
59 Máy phân tích nguyên tố (H, C, O, N, S) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
60 Máy định tính vi khuẩn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
61 Máy đồng hóa mẫu Smasher Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
62 Máy pha loãng mẫu vi sinh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
63 Hệ thống nhuộm gram tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
64 Máy cất nước 2 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
65 Máy cắt kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
66 Máy mài thô Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
67 Máy mài tinh sắt thép Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
68 Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh bóng kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
69 Bếp cách cát Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC6
70 Máy cưa vòng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
71 Máy bơm bù áp Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
72 Máy đo phóng xạ điện tử hiện số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
73 Máy cắt đa năng Bosch Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
74 Tủ chống ẩm Eureka MH-250 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
75 Máy nén khí Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
76 Máy bơm hút chân không dùng cho phòng thí nghiệm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
77 Cân phân tích 5 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
78 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
79 Máy chưng cất hàm lượng dầu mỏ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
80 Thiết bị đo độ xuyên kim Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
81 Thiết bị định lượng giấy vải Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
82 Máy đo độ bục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
83 Máy đo độ bền xé rách Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
84 Máy đo nhiệt độ nóng chảy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
85 Máy đo tỉ trọng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
86 Máy đo sức căng bề mặt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
87 Cân phân tích Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
88 Cân phân tích Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
89 Máy nén viên (dùng cho máy Xay ) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
90 Chuẩn độ tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
91 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
92 Máy ly tâm tốc độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
93 Máy rửa siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
94 Máy rửa siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
95 Máy mài và đánh bóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
96 Máy cất quay chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
97 Máy cất quay chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
98 Máy lọc tinh khiết Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
99 Máy lọc tinh khiết Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
100 Máy khuấy từ gia nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
101 Máy Kjeldahl Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
102 Máy chiết chất béo Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
103 Máy chiết béo tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
104 Lò nung nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
105 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
106 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
107 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
108 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
109 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
110 Tủ dung môi chất độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
111 Tủ dung môi chất độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
112 Bể điều nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
113 Bể điều nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
114 Bơm chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
115 Tủ lạnh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Cái 1 CC2
116 Máy cất nước 2 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
117 Máy cất nước 1 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
118 Máy nghiền bi (dùng cho máy X-ray) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
119 Máy phân tích điểm anilin trong dầu khoáng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
120 Máy phay đa năng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
121 Máy đo độ trắng và độ đục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
122 Tủ hút Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
123 Tủ hút Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
124 Máy nghiền mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
125 Máy cắt kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
126 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
127 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
128 Thiết bị cắt mẫu vải Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
129 Đồng hồ đo điện Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC2
130 Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES phân tích 3 nền AL,Fe,Cu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
131 Thiết bị chuẩn độ đạm tự động DL22 F&B Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
132 Thiết bị chưng cất các sản phẩm dầu mỏ tại áp suất thường Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
133 Máy xác định cỡ hạt LA-300 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
134 Thiết bị đo sức căng bề mặt K11 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
135 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc kín PM4 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
136 Máy đo sức căng bề mặt K9 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
137 Thiết bị đo nhiệt độ nhỏ giọt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
138 Thiết bị đo nhiệt độ chớp cháy cốc hở Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
139 Thiết bị đo độ nhớt động học Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
140 Máy đo điểm chảy nhỏ giọt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
141 Hệ thống chiết béo tự động Soxthern Sox 414 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
142 Lò phá mẫu vi sóng Mars 6 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
143 Máy cất nước hai lần Aquatron A4000D Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
144 Máy đo độ cứng tế vi cho kim loại MICROMET 5103 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
145 Máy quang phổ phát xạ hồ quang OES Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
146 Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Hệ thống 1 CC4
147 Máy đo tỷ trọng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
148 Máy phay đa năng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
149 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
150 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
151 Tủ sấy UN110 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
152 Máy cất nước 2 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
153 Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp suất Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
154 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC4
155 Máy đo độ chịu bục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
156 Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
157 Máy đo chỉ số sợi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
158 Máy cắt kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
159 Máy di và giữ mẫu tự động sử dụng để mài và đánh bóng kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
160 Máy đúc ép mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
161 Máy cưa vòng ABS NG120 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
162 Máy cắt Flex module: CSM 4060 230/CEE Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
163 Kính hiển vi phân cực Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
164 Máy sắc ký ion ICS-5000 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
165 Lò phá mẫu vi sóng (MARS6) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
166 Lò nung nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
167 Lò nung nhiệt độ cao (LHT08/18) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
168 Hệ thống chiết béo tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
169 Máy đo tỷ trọng loại để bàn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
170 Máy đo độ nhớt động học theo tiêu chuẩn ASTM D445 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
171 Hệ thống chiết mẫu pha rắn tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
172 Máy Chưng cất đạm Kjeldahl Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
173 Máy lọc nước Direct-Q® 5UV Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
174 Máy đo sức căng bề mặt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
175 Máy nghiền mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
176 Lò nung nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
177 Hệ thống chiết mẫu rắn tự động có gia nhiệt và áp suất Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
178 Thiết bị cô mẫu bằng ly tâm chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
179 Máy lọc nước Deion Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
180 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
181 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
182 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
183 Cân phân tích 5 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
184 Cân phân tích 4 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
185 Cân phân tích 3 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
186 Máy điện di mao quản Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
187 Hệ thống Kjeldah - Phân tích Nitơ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
188 Hệ thống tách triết, tinh sạch DNA/RNA/PROTEIN tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
189 Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
190 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
191 Máy xay mẫu thực phẩm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
192 Bể rửa siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
193 Thiết bị đồng hóa mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
194 Bể điều nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
195 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
196 Máy ly tâm lạnh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
197 Máy lắc ống nghiệm tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
198 Máy lắc ống nghiệm tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
199 Máy lắc Erlen tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
200 Máy lắc Erlen tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
201 Máy lắc có ủ nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
202 Máy lắc có ủ nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
203 Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
204 Máy khuấy từ gia nhiệt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
205 Máy trộn (Vortex) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
206 Tủ mát trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
207 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
208 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
209 Tủ lạnh đông sâu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
210 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
211 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
212 Tủ hút khí độc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
213 Tủ cấy vi sinh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
214 Tủ ấm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
215 Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
216 Buồng soi UV Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
217 Máy đo điểm chảy - CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
218 Máy đếm khuẩn lạc Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
219 Máy đo tỷ trọng - CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
220 Máy chiết béo tự động - CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
221 Thiết bị phân tích xơ tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
222 Hệ thống nhuộm gram tự động CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
223 Máy Định tính vi khuẩn CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
224 Thiết bị phá vỡ tế bào bằng sóng siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
225 Tủ thao tác PCR Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
226 Tủ an toàn sinh học Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
227 Máy soi và chụp ảnh GEL CC5, 6 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
228 Máy điện di ngang POLYACRYLAMIDE đứng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
229 Bộ điện di ARGAROSE ngang Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
230 Máy đồng hóa mẫu_Smasher Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
231 Máy pha loãng mẫu vi sinh CC5 Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
232 Bộ lọc vi sinh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
233 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
234 Tủ lạnh trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
235 Tủ ấm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
236 Tủ ấm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
237 Tủ ấm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
238 Thiết bị hấp và khử trùng dụng cụ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
239 Thiết bị nấu và tiệt trùng môi trường Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
240 Máy pha loãng mẫu vi sinh Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
241 Tủ âm sâu bảo quản mẫu -20oC Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
242 Máy đếm khuẩn tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
243 Máy định tính vi khuẩn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
244 Thiết bị định danh vi sinh vật tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
245 Hệ thống nhuộm gram tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
246 Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
247 Máy lắc ngang hiện số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
248 Khúc xạ kế Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
249 Máy đo sức căng bề mặt Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
250 Thiết bị chưng cất dầu mỏ TTPT Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
251 Máy cất nước 1 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
252 Máy làm khô mẫu thổi khí Ni tơ Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
253 Phân cực kế phân tích đường Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
254 Lò nung nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
255 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
256 Bể rửa siêu âm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
257 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
258 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
259 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
260 Tủ mát trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
261 Tủ mát trữ mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
262 Máy lọc nước deion Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
263 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
264 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
265 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
266 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
267 Cân phân tích 4 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
268 Cân phân tích 5 số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
269 Kính hiển vi kim tương Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
270 Máy đo điểm chảy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
271 Máy đo chỉ số sợi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
272 Thiết bị đo độ ẩm sữa bột Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
273 Máy chiết béo tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
274 Kính hiển vi soi nổi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
275 Hệ thống Kjendal (phân tích nitơ) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
276 Máy cắt kim loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
277 Máy mài tinh sắt thép Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
278 Máy di và giữ mẫu tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
279 Máy mài thô Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
280 Máy đúc ép mẫu Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
281 Máy phay đa năng TTPT Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 TTPT
282 Tủ sấy nhiệt độ cao Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
283 Lò nung nhiệt độ cao VMK 1800G Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 Cc4
284 Máy cô mẫu dùng trong phân tích Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
285 Máy mài nhẵn NS CL 75 2V Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
286 Thiết bị cắt mẫu vải Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
287 Máy cất quay chân không Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
288 Máy đo điểm chảy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
289 Máy cất nước 1 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC3
290 Máy đo độ chịu bục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
291 Máy đo chỉ số sợi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
292 Máy đo độ bền kéo, nén cho giấy, vải sợi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
293 Máy cắt kím loại Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
294 Kính hiển vi soi nổi Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
295 Kính hiển vi phân cực Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
296 Máy sắc ký ion ICS-6000 SP Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
297 Hệ thống Kjeldahl phân tích nitơ tổng số Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
298 Máy phân tích thủy ngân Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
299 Máy đo độ trắng độ đục Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
300 Máy chiết béo tự động Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
301 Máy đo tỷ trọng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
302 Máy đo điểm chảy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
303 Lò nung Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
304 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
305 Tủ sấy Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
306 Máy cất nước 2 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
307 Máy ly tâm Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
308 Lò nung nhiệt độ cao (1800 độ C) Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
309 Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
310 Lò phá mẫu vi sóng Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
311 Máy lọc nước Direct-Q® 5UV Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CCĐNB
312 Máy cất nước 2 lần Chi tiết theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V HSMT Máy 1 CC5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8731E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.930.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.873.100.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 861.930.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự ở đây là hợp đồng cung cấp thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, phân tích sinh học hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng các thiết bị kiểm tra, phân tích vật lý, hóa học, sinh học)Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp chứng thực: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.024.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách bảo dưỡng 4 Nhân sự phụ trách bảo dưỡng: Tối thiểu 4 nhân sự- Là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành khoa học kỹ thuật- Trong đó tối thiểu phải có+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với lò phá mẫu vi sóng+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với hệ thống Kjeldahl+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy chiết béo+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Hệ thống Realtime PCR định lượng virus, vi khuẩn+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy định tính vi khuẩn+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất thiết bị định danh vi sinh vật tự động+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Máy đếm khuẩn tự động+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất đối với Kính hiển vi soi nổi.+ 01 nhân sự có chứng chỉ đào tạo của hãng đối với Kính hiển vi phân cực- Trong trường hợp với những chủng loại máy trong E-HSMT có nhiều hơn 01 hãng sản xuất, thì chỉ cần cung cấp chứng chỉ đào tạo của 01 hãng sản xuất đối với chủng loại máy đó.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->