Gói thầu: Gói thầu số 04TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học bộ môn cho một số trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200851375-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học bộ môn cho một số trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20200850926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:01:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đế 3 chân PTVL2001 14 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
2 Trụ Ф10 PTVL2002 16 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
3 Trụ Ф8 PTVL2003 11 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
4 Đồng hồ đo thời gian hiện số PTVL2004 13 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
5 Khớp đa năng PTVL2005 22 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
6 Nam châm Ф16 PTVL2006 22 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
7 Bảng thép PTVL2007 6 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
8 Hộp quả nặng PTVL2008 12 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
9 Biến thế nguồn PTVL2009 17 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
10 Đồng hồ đo điện đa năng PTVL2010 40 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
11 Điện kế chứng minh PTVL2011 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
12 Dây nối PTVL2012 46 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
13 Máy phát âm tần PTVL2013 7 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp
14 Bộ thí nghiệm cơ học 2: động học và dao động (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2014 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
15 Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song PTVL2015 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
16 Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2016 7 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
17 Bộ thí nghiệm về dao động cơ học (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2017 9 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
18 Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2018 4 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
19  Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động l­ượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) PTVL2019 11 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
20 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2020 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
21 Khảo sát lực quán tính li tâm (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2021 4 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
22  Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2022 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
23  Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2023 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
24  Bộ thí nghiệm về sóng dừng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2024 10 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
25 Bộ thí nghiệm về sóng nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2025 3 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
26 Bộ đệm khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2026 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
27 Ống Niu – tơn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2027 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
28 Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2028 2 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
29 Kênh sóng nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2029 4 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ
30  Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2030 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.2. Phần nhiệt.
31  Khảo sát hiện tượng mao dẫn PTVL2031 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.2. Phần nhiệt.
32 Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2032 14 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
33 Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2034 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
34 Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2035 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
35 Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2036 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
36 Máy Rumcoop PTVL2037 1 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
37 Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ PTVL2038 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
38 Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2039 3 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
39 Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2040 5 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
40 Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2041 3 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
41 Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2042 7 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện.
42 Bộ thí nghiệm quang hình 1 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2043 14 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang.
43 Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2044 6 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang.
44 Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2045 10 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang.
45 Bộ thí nghiệm quang hình 2 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2046 13 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang.
46 Bộ thí nghiệm về quang phổ (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) PTVL2047 12 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang.
47 Mô hình phân tử dạng đặc PTHH2009 16 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục I. Mô hình
48 Mô hình phân tử dạng rỗng PTHH2010 13 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục I. Mô hình
49 Ống nghiệm Φ16 PTHH2011 200 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
50 Ống nghiệm Φ16 có nhánh PTHH2012 110 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
51 Ống nghiệm Φ24 có nhánh PTHH2013 90 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
52 Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y PTHH2014 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
53 Ống hút nhỏ giọt PTHH2015 135 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
54 Ống đong hình trụ 100ml PTHH2016 40 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
55 Ống thuỷ tinh hình trụ PTHH2017 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
56 Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu PTHH2018 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
57 Ống thủy tinh hình chữ U PTHH2019 35 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
58 Ống dẫn thuỷ tinh các loại PTHH2020 36 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
59 Ống dẫn bằng cao su PTHH2021 43 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
60 Bình cầu không nhánh đáy tròn PTHH2022 19 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
61 Bình cầu không nhánh đáy bằng PTHH2023 20 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
62 Bình cầu có nhánh PTHH2024 13 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
63 Bình tam giác 250ml PTHH2025 25 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
64 Bình tam giác 100ml PTHH2026 35 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
65 Bình Kíp tiêu chuẩn PTHH2027 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
66 Lọ thuỷ tinh miệng rộng PTHH2028 50 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
67 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp PTHH2029 50 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
68 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt PTHH2030 50 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
69 Cốc thuỷ tinh 250ml PTHH2031 55 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
70 Cốc thuỷ tinh 100ml PTHH2032 60 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
71 Phễu lọc thủy tinh cuống dài PTHH2033 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
72 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn PTHH2034 30 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
73 Phễu chiết hình quả lê PTHH2035 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
74 Chậu thủy tinh PTHH2036 30 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
75 Đũa thủy tinh PTHH2037 30 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
76 Đèn cồn thí nghiệm PTHH2038 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
77 Bát sứ nung PTHH2039 55 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
78 Nhiệt kế rượu PTHH2040 5 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
79 Kiềng 3 chân PTHH2041 25 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
80 Dụng cụ thử tính dẫn điện PTHH2042 17 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
81 Nút cao su không có lỗ các loại PTHH2043 45 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
82 Nút cao su có lỗ các loại PTHH2044 45 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
83 Giá để ống nghiệm PTHH2045 18 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
84 Lưới thép PTHH2046 85 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
85 Miếng kính mỏng PTHH2047 55 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
86 Cân hiện số PTHH2048 9 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
87 Muỗng đốt hóa chất PTHH2049 40 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
88 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn PTHH2050 24 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
89 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ PTHH2051 25 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
90 Kẹp ống nghiệm PTHH2052 35 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
91 Găng tay cao su PTHH2053 33 Hộp Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
92 Áo choàng PTHH2054 139 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
93 Kính bảo vệ mắt không màu PTHH2055 73 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
94 Kính bảo vệ mắt có màu PTHH2056 38 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
95 Bình xịt tia nước PTHH2057 42 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
96 Chổi rửa ống nghiệm PTHH2058 61 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
97 Thìa xúc hoá chất PTHH2059 60 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
98 Panh gắp hóa chất PTHH2060 25 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
99 Giấy lọc PTHH2061 30 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
100 Giấy ráp PTHH2062 29 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
101 Khay mang dụng cụ và hóa chất PTHH2063 10 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
102 Bộ giá thí nghiệm PTHH2064 15 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
103 Ống sinh hàn thẳng PTHH2065 5 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
104 Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích PTHH2066 22 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
105 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 PTHH2067 7 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
106 Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl PTHH2068 11 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
107 Pin điện hoá PTHH2069 5 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
108 Tủ hốt PTHH2070 4 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ
109 Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN PTSH2024 11 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục I. Mô hình
110 Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 PTSH2025 16 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục I. Mô hình
111 Cốc thủy tinh PTSH2026 11 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
112 Đèn cồn PTSH2027 34 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
113 Lưới thép không gỉ PTSH2028 15 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
114 Kiềng 3 chân PTSH2029 18 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
115 Cối, chày sứ PTSH2030 61 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
116 Phễu PTSH2031 17 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
117 Kính hiển vi quang học PTSH2032 41 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
118 Lam kính PTSH2033 51 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
119 Lamen PTSH2034 68 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
120 Lọ thủy tinh miệng hẹp PTSH2035 20 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
121 Lọ thủy tinh miệng rộng PTSH2036 20 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
122 Khay nhựa PTSH2037 36 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
123 Bô can PTSH2038 45 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
124 Bình tam giác PTSH2039 61 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
125 Đũa thủy tinh PTSH2040 24 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
126 Ống nghiệm PTSH2041 142 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
127 Giá để ống nghiệm PTSH2042 29 cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
128 Bộ đồ mổ PTSH2043 42 bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
129 Bộ đồ giâm, chiết, ghép PTSH2044 46 Bộ Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
130 Nhiệt kế đo thân nhiệt người PTSH2045 54 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ
131 Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Giáo viên) - Mặt đá granite (Inox 201) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT
132 Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) 22 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT
133 Ghế học sinh – Inox 45 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT
134 Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (Giáo viên) - Mặt đá granite (Inox 201) 1 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT
135 Bàn thí nghiệm thực hành Sinh học (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) 22 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT
136 Ghế học sinh – Inox 45 Cái Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật  Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->