Gói thầu: Gói thầu số 04TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học bộ môn cho một số trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng học bộ môn cho một số trường trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 16:01:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đế 3 chân | PTVL2001 | 14 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 2 | Trụ Ф10 | PTVL2002 | 16 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 3 | Trụ Ф8 | PTVL2003 | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 4 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | PTVL2004 | 13 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 5 | Khớp đa năng | PTVL2005 | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 6 | Nam châm Ф16 | PTVL2006 | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 7 | Bảng thép | PTVL2007 | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 8 | Hộp quả nặng | PTVL2008 | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 9 | Biến thế nguồn | PTVL2009 | 17 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 10 | Đồng hồ đo điện đa năng | PTVL2010 | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 11 | Điện kế chứng minh | PTVL2011 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 12 | Dây nối | PTVL2012 | 46 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 13 | Máy phát âm tần | PTVL2013 | 7 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục I. Thiết bị dùng chung cho nhiều lớp |
| 14 | Bộ thí nghiệm cơ học 2: động học và dao động (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2014 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 15 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | PTVL2015 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 16 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2016 | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 17 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2017 | 9 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 18 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2018 | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 19 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | PTVL2019 | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 20 | 1- Khảo sát lực đàn hồi 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2020 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 21 | Khảo sát lực quán tính li tâm (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2021 | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 22 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2022 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 23 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2023 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 24 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2024 | 10 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 25 | Bộ thí nghiệm về sóng nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2025 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 26 | Bộ đệm khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2026 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 27 | Ống Niu – tơn (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2027 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 28 | Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2028 | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 29 | Kênh sóng nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2029 | 4 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.1. Phần cơ |
| 30 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2030 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.2. Phần nhiệt. |
| 31 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | PTVL2031 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.2. Phần nhiệt. |
| 32 | Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2032 | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 33 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2034 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 34 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2035 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 35 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2036 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 36 | Máy Rumcoop | PTVL2037 | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 37 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ | PTVL2038 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 38 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2039 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 39 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2040 | 5 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 40 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2041 | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 41 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2042 | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.3. Phần điện. |
| 42 | Bộ thí nghiệm quang hình 1 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2043 | 14 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang. |
| 43 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2044 | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang. |
| 44 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2045 | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang. |
| 45 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2046 | 13 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang. |
| 46 | Bộ thí nghiệm về quang phổ (Mỗi bộ gồm đầy đủ các chi tiết được mô tả tại Mục 1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | PTVL2047 | 12 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần A. Phòng học môn Vật lý, Mục II. Thiết bị dùng riêng cho các phân môn - II.4. Phần quang. |
| 47 | Mô hình phân tử dạng đặc | PTHH2009 | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục I. Mô hình |
| 48 | Mô hình phân tử dạng rỗng | PTHH2010 | 13 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục I. Mô hình |
| 49 | Ống nghiệm Φ16 | PTHH2011 | 200 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 50 | Ống nghiệm Φ16 có nhánh | PTHH2012 | 110 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 51 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | PTHH2013 | 90 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 52 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | PTHH2014 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 53 | Ống hút nhỏ giọt | PTHH2015 | 135 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 54 | Ống đong hình trụ 100ml | PTHH2016 | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 55 | Ống thuỷ tinh hình trụ | PTHH2017 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 56 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | PTHH2018 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 57 | Ống thủy tinh hình chữ U | PTHH2019 | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 58 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | PTHH2020 | 36 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 59 | Ống dẫn bằng cao su | PTHH2021 | 43 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 60 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | PTHH2022 | 19 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 61 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | PTHH2023 | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 62 | Bình cầu có nhánh | PTHH2024 | 13 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 63 | Bình tam giác 250ml | PTHH2025 | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 64 | Bình tam giác 100ml | PTHH2026 | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 65 | Bình Kíp tiêu chuẩn | PTHH2027 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 66 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | PTHH2028 | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 67 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | PTHH2029 | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 68 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | PTHH2030 | 50 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 69 | Cốc thuỷ tinh 250ml | PTHH2031 | 55 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 70 | Cốc thuỷ tinh 100ml | PTHH2032 | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 71 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | PTHH2033 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 72 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | PTHH2034 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 73 | Phễu chiết hình quả lê | PTHH2035 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 74 | Chậu thủy tinh | PTHH2036 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 75 | Đũa thủy tinh | PTHH2037 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 76 | Đèn cồn thí nghiệm | PTHH2038 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 77 | Bát sứ nung | PTHH2039 | 55 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 78 | Nhiệt kế rượu | PTHH2040 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 79 | Kiềng 3 chân | PTHH2041 | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 80 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | PTHH2042 | 17 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 81 | Nút cao su không có lỗ các loại | PTHH2043 | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 82 | Nút cao su có lỗ các loại | PTHH2044 | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 83 | Giá để ống nghiệm | PTHH2045 | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 84 | Lưới thép | PTHH2046 | 85 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 85 | Miếng kính mỏng | PTHH2047 | 55 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 86 | Cân hiện số | PTHH2048 | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 87 | Muỗng đốt hóa chất | PTHH2049 | 40 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 88 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | PTHH2050 | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 89 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | PTHH2051 | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 90 | Kẹp ống nghiệm | PTHH2052 | 35 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 91 | Găng tay cao su | PTHH2053 | 33 | Hộp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 92 | Áo choàng | PTHH2054 | 139 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 93 | Kính bảo vệ mắt không màu | PTHH2055 | 73 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 94 | Kính bảo vệ mắt có màu | PTHH2056 | 38 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 95 | Bình xịt tia nước | PTHH2057 | 42 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 96 | Chổi rửa ống nghiệm | PTHH2058 | 61 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 97 | Thìa xúc hoá chất | PTHH2059 | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 98 | Panh gắp hóa chất | PTHH2060 | 25 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 99 | Giấy lọc | PTHH2061 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 100 | Giấy ráp | PTHH2062 | 29 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 101 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | PTHH2063 | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 102 | Bộ giá thí nghiệm | PTHH2064 | 15 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 103 | Ống sinh hàn thẳng | PTHH2065 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 104 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | PTHH2066 | 22 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 105 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | PTHH2067 | 7 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 106 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | PTHH2068 | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 107 | Pin điện hoá | PTHH2069 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 108 | Tủ hốt | PTHH2070 | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần B. Phòng học môn hóa, Mục II. Dụng cụ |
| 109 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN | PTSH2024 | 11 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục I. Mô hình |
| 110 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | PTSH2025 | 16 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục I. Mô hình |
| 111 | Cốc thủy tinh | PTSH2026 | 11 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 112 | Đèn cồn | PTSH2027 | 34 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 113 | Lưới thép không gỉ | PTSH2028 | 15 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 114 | Kiềng 3 chân | PTSH2029 | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 115 | Cối, chày sứ | PTSH2030 | 61 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 116 | Phễu | PTSH2031 | 17 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 117 | Kính hiển vi quang học | PTSH2032 | 41 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 118 | Lam kính | PTSH2033 | 51 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 119 | Lamen | PTSH2034 | 68 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 120 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | PTSH2035 | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 121 | Lọ thủy tinh miệng rộng | PTSH2036 | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 122 | Khay nhựa | PTSH2037 | 36 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 123 | Bô can | PTSH2038 | 45 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 124 | Bình tam giác | PTSH2039 | 61 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 125 | Đũa thủy tinh | PTSH2040 | 24 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 126 | Ống nghiệm | PTSH2041 | 142 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 127 | Giá để ống nghiệm | PTSH2042 | 29 | cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 128 | Bộ đồ mổ | PTSH2043 | 42 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 129 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | PTSH2044 | 46 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 130 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | PTSH2045 | 54 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần C. Phòng học môn Sinh, Mục II. Dụng cụ |
| 131 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Giáo viên) - Mặt đá granite (Inox 201) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT | |
| 132 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa học (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT | |
| 133 | Ghế học sinh – Inox | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học Mục I. Thiết bị bàn ghế phòng Hóa học THPT | |
| 134 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh (Giáo viên) - Mặt đá granite (Inox 201) | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT | |
| 135 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh học (Học sinh) 02 chỗ - Mặt đá granite (1,2 x 0,5 x 0,78) (Inox 201) | 22 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT | |
| 136 | Ghế học sinh – Inox | 45 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | Thuộc Phần D. Bàn ghế phòng Hóa học, Sinh học, Mục II. Thiết bị bàn ghế phòng Sinh học THPT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi