Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A40 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211277148 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đề án 324-KT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 23:58:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.065.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A40 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT Sửa chữa VKTBKT ngành thông tin thuộc đề án 324-KT 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đề án 324-KT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 55 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ;
Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anten VHF - AM | D2217 | 2 | Cái | - Cổng: 2 dBi- Tần số hoạt động: (225-400) MHz- Hệ số VSWR max 2:1- Trở kháng: 50Ω- Kiểu kết nối: N Female- Công suất: 250 liên tục- Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +70)C- Chiều dài: 84,8 cm | Bao gói hộp cát tông |
| 2 | Aptomat đôi | 32A | 3 | Cái | - Dòng định mức: 32A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Số cực: 2- Kiểm soát, bảo vệ quá tải- Gắn trên DIN-rail: 35mm | Bao gói hộp cát tông |
| 3 | Aptomat đôi | 20A | 3 | Cái | - Dòng định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Số cực: 2- Kiểm soát, bảo vệ quá tải- Gắn trên DIN-rail: 35mm | Bao gói hộp cát tông |
| 4 | Bán dẫn | 2Т630А | 18 | Cái | - Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000h | Bao gói nilon |
| 5 | Bán dẫn | 10CTQ150PBF-QS | 6 | Cái | Loại npn TO-220; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 1MHz; Ukbo max = 150 V; Uebo max = 0,73 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C; | Bao gói nilon |
| 6 | Bán dẫn | 26B06 | 6 | Cái | Loại npn TO-220; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C; | Bao gói nilon |
| 7 | Bán dẫn | 2866A | 12 | Cái | Loại npn TO-220; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C; | Bao gói nilon |
| 8 | Bán dẫn | 2A034 | 9 | Cái | Loại npn TO-220; Ukbo max = 150 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C; | Bao gói nilon |
| 9 | Bán dẫn | 2N2222A | 48 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. Điện áp cực CEO: 50V. Điện áp cực CBO: 75V. Điện áp cực EBO: 6.0V. Công suất 0,65W | Bao gói nilon |
| 10 | Bán dẫn | 2N2907A | 20 | Cái | Chân cắm, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP, gói TO-18. Điện áp cực CEO: - 60V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V | Bao gói nilon |
| 11 | Bán dẫn | 2N4416 | 20 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn JFETS, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 12 | Bán dẫn | 2T3117A | 8 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,3W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 4V- Dòng Ic liên tục max : 400mA- Dòng ngược Ic: 5uA | Bao gói nilon |
| 13 | Bán dẫn | 2T313Б | 16 | Cái | - Kiểu: PNP- Công suất Pc: 0,3W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 350mA- Dòng ngược Ic: 0,5uA | Bao gói nilon |
| 14 | Bán dẫn | 2T830Г | 11 | Cái | - Kiểu: PNP- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 100V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2A- Dòng ngược Ic: 100uA | Bao gói nilon |
| 15 | Bán dẫn | 2T831Б | 9 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2A | Bao gói nilon |
| 16 | Bán dẫn | 2T831Г | 44 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2A | Bao gói nilon |
| 17 | Bán dẫn | 2T880 | 15 | Cái | Loại pnp TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 10MHz; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 4,5 V; Ik max = 2 A; Ik và max = 5 A; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 18 | Bán dẫn | 2T881Г | 6 | Cái | Loại npn TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 1MHz; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 40 V; Ik max = 1 A; Ik và max = 0,5 A; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 19 | Bán dẫn | 2Π312A | 12 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,225W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 80MHz- Điện áp Ucb: 30V- Điện áp Ueb: 4V- Dòng Ic liên tục max : 30mA- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C | Bao gói nilon |
| 20 | Bán dẫn | 2П103Д | 6 | Cái | - Kiểu: Bán dẫn trường kênh P- Công suất Pc: 120mW- Điện áp Usi: 10V- Điện áp Ucs: 15V- Điện áp Uci: 10V- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +85C | Bao gói nilon |
| 21 | Bán dẫn | 2Т201Б | 24 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,15W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 10MHz- Điện áp Ucb: 20V- Điện áp Ueb: 20V- Dòng Ic liên tục max : 20mA- Dòng ngược Ic: 0,5uA | Bao gói nilon |
| 22 | Bán dẫn | 2Т203А | 6 | Cái | - Công suất Pc: 0,15W- Điện áp Ueb: 30V- Điện áp Ucb: 60V- Dòng Ic liên tục max : 10mA | Bao gói nilon |
| 23 | Bán dẫn | 2Т312А | 12 | Cái | - Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,225W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 80MHz- Điện áp Ucb: 4V- Điện áp Ueb: 30V- Dòng Ic liên tục max : 30mA- Dòng ngược Ic: 1uA | Bao gói nilon |
| 24 | Bán dẫn | 2Т506Б | 9 | Cái | Loại npn TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr không nhỏ hơn 10 MHz; Ukbo max = 600 V; Uebo max = 5 V; Ik max = 2 A; Ik và max = 5 A; Ikbo không quá 200 μA; h21e = (30 đến 150); | Bao gói nilon |
| 25 | Bán dẫn | 2ТС622Б | 15 | Cái | - Kiểu:PNP- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 4V- Điện áp Ueb: 35V- Dòng Ic liên tục max : 400mA- Dòng ngược Ic: 10uA | Bao gói nilon |
| 26 | Bán dẫn | AM1631 | 8 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 27 | Bán dẫn | BF982 | 8 | Cái | Chân cắm, bán dẫn trường 2 kênh cực N. Điện áp Udmax=20V. Dòng điện Idmax=40mA. Công suất tối đa 225mW | Bao gói nilon |
| 28 | Bán dẫn | BSR 13 | 8 | Cái | Chân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 30V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5.0V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 29 | Bán dẫn | BSR 15 | 8 | Cái | Chân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP. STO-23. Điện áp cực CEO: -40V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 30 | Bán dẫn | BUX22 | 18 | Cái | - Kiểu: PNP- Điện áp Ucb: 300V- Điện áp Ueb: 7V- Dòng Ic liên tục max : 40A- Dòng Ib: 8A- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến 200C | Bao gói nilon |
| 31 | Bán dẫn | IRF 5210S QS | 33 | Cái | RF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 8,8dB; Uds = -10V; Id max = 13 mA; Ugs = -20V; Tần số làm việc 1MHz; Pr = 3,8W; Pd = 200W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C; | Bao gói nilon |
| 32 | Bán dẫn | KT8130B | 6 | Cái | - Kiểu: NPN- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 25MHz- Công suất: 20W- Điện áp Ucb: 80V- Điện áp Ueb: 80V- Dòng Ic liên tục max : 4A- Dòng ngược Ic: 500uA | Bao gói nilon |
| 33 | Bán dẫn | KT8131Б | 55 | Cái | - Kiểu: NPN- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 25MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 60V- Dòng Ic liên tục max : 4A- Dòng Ib: 0,1A | Bao gói nilon |
| 34 | Bán dẫn | KT853A | 13 | Cái | - Kiểu: PNP- Công suất: 60W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 7MHz- Điện áp Ucb: 100V- Điện áp Ueb: 100V- Dòng Ic liên tục max : 8A- Dòng ngược Ic: 500uA | Bao gói nilon |
| 35 | Bán dẫn | MRF166C | 27 | Cái | RF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 13.5dB; Uds = 65V; Id max = 4 mA; Ugs = (3 đến 20)V; Tần số làm việc (từ 5 đến 500)MHz; Pr =20W; Pd = 70W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C; | Bao gói nilon |
| 36 | Bán dẫn | MRF275 | 24 | Cái | RF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 8,8dB; Uds = 65V; Id max = 13 mA; Ugs = (3 đến 20)V; Tần số làm việc (từ 5 đến 500)MHz; Pr = 100W; Pd = 270W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C; | Bao gói nilon |
| 37 | Bán dẫn | PAS1064 | 4 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 38 | Bán dẫn | PAS1065 | 4 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 39 | Bán dẫn | PAS1066 | 8 | Cái | Chân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 40 | Bán dẫn | SD1480 | 8 | Cái | Chân dán, 3 chân, bán dẫn khuếch đại cao tần, phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 36V. Điện áp cực CBO: 65V. Điện áp cực EBO: 4.0V. Công suất tối đa 270W. Nhiệt độ làm việc tối đa 200 độ C. | Bao gói nilon |
| 41 | Bán dẫn | TIP120 | 8 | Cái | Chân cắm, 3 chân, TO-220. Điện áp cực CEO: 60V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5V. Công suất tối đa 65W. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C. | Bao gói nilon |
| 42 | Bán dẫn | ВLF1043 | 3 | Cái | Điều khiển công suất dễ dàng; nguồn trên đế gắn elimin ở các Bộ cách ly DC, giảm điện cảm chế độ xung; được thiết kế cho hoạt động băng thông rộng, HF đến 1 GHz; Ứng dụng truyền thông tin trong tần số UHF | Bao gói nilon |
| 43 | Bán dẫn | МП26Б | 10 | Cái | - Kiểu: PNP- Công suất: 200mW- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 0,5MHz- Điện áp Ucb: 70V- Điện áp Ueb: 70V- Dòng Ic liên tục max : 0,4A- Dòng ngược Ic: 500uA | Bao gói nilon |
| 44 | Bàn phím | Toshiba L655 | 1 | Cái | - Có phím số phụ- Giao diện tiếng Nga- Màu đen | Bao gói nilon |
| 45 | Bảng điện đấu nối | FJ-16/250A | 2 | Cái | - Số cổng vào: 16 (1.5-10mm2)- Số cổng ra: 16 (1.5-10mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung | Bao gói hộp cát tông |
| 46 | Biến áp | TOT2 | 3 | Cái | Điện áp đầu vào từ (180-240)V.- Điện áp ra 25V±1V.- Tần số 50Hz, dòng max 3A. - Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 47 | Biến áp | TOT6 | 3 | Cái | Điện áp đầu vào từ (180-240)V. - Điện áp ra 20V±2V.- Tần số 50Hz, dòng max 5A. - Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 48 | Biến áp dòng an ten | TA1(671121.006) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 49 | Biến áp ghép phối hợp | AИЦT671142.003 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 50 | Biến áp ghép tín hiệu | 671 342 002 | 1 | Cái | Dải tần làm việc (700-1600)Mhz; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; - Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 51 | Biến trở | 3296-W-1-103 | 24 | Cái | Biến trở tinh chỉnh, 3 chân. Trị số: 10KW. Công suất: 1/2W. Độ tinh chỉnh: 1%. Sai số: 10%, KT: (9,5 x 10 x 4,85)mm | Bao gói nilon |
| 52 | Biến trở | 4,7KΩ/1W | 54 | Cái | Biến trở tinh chỉnh, 3 chân. Trị số: 0-4,7KW. Công suất: 1W. Độ tinh chỉnh: 1%. Sai số: 10%. KT: (9,5 x 10 x 4,85)mm | Bao gói nilon |
| 53 | Bộ chỉ thị | аА0.339.189TY | 6 | Cái | - Màu của bức xạ: xanh lục- Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,15cd/m2- Điện áp thuận không đổi: Không quá 2,8V- Dòng 1 chiều max: 22mA- Dòng xung max: 60mA tại 2ms- Điện áp DC ngược max: 2V- Hệ số λmax: 0,55…0,56 | Bao gói nilon |
| 54 | Bộ chỉnh lưu | HP5082-3188 | 15 | Cái | Điốt PIN, Điện áp ngược: 100V, Điện dung Diode tối đa: 0,4 pF, Dòng kháng tối đa:3,5W. Nhiệt độ làm việc:( từ -65 đến + 150)độ C | Bao gói nilon |
| 55 | Bộ chỉnh lưu | SKB2508 | 4 | Cái | Điốt PIN, Điện áp ngược: 100V, Điện dung Diode tối đa: 0,4 pF, Dòng kháng tối đa:3,5W. Nhiệt độ làm việc:( từ -65 đến + 150)độ C | Bao gói nilon |
| 56 | Bộ chuyển mạch cao tần | 4.68312002E8 | 2 | Cái | Nguồn điện RF tối đa 10W ở 25°C. Nhiệt độ hoạt động (-55÷100)°C. Dòng vào DC đến 0,5A. Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 57 | Bộ chuyển mạch cao tần | SWITCH SPDT 402-2301 | 4 | Cái | - Số đầu vào:1- Số đầu ra: 2- Tần số hoạt động: DC-12,4GHz- Điện áp cuộn dây: 28VDC- Thời gian chuyển mạch: 20ms- Tuổi thọ cơ học: 1.000.000- Nhiệt độ hoạt động: -25ºC đến +65ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 58 | Bộ dao động chủ | 32 MHz | 2 | Bộ | - Tần số: 32 MHz- Độ ổ định tần số:50 PPM- Điện dung tải: 15 pF- Điện áp hoạt động: (1,6 ÷ 3,6) V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kích thước: (2,5 x 2) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 59 | Bộ dao động chủ | 38 MHz | 2 | Bộ | - Tần số: 38 MHz- Độ ổ định tần số: 25 PPM- Điện dung tải: 40 pF- Điện áp hoạt động: (1,8 ÷ 3,3) V- Nhiệt độ hoạt động: -20ºC đến +70ºC- Kích thước: (7 x 5) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 60 | Bộ dao động chuẩn 75MHz | GK163.H7610-A3 | 2 | Cái | - Dải tần số: (10÷1000) MHz- Độ ổ định tần số: 5 PPM- Dòng tiêu thụ: (4÷40) mA- Điện áp hoạt động: (5±5%) V- Dạng tín hiệu đầu ra: Hình sin- Biên độ tín hiệu đầu ra: (0,2±0,5)V- Trở kháng: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kích thước: (7 x 5) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 61 | Bộ đổi điện | AC/DA-30A | 2 | Bộ | - Điện áp vào: 220VAC- Điện áp ra: 12VDC- Dòng max: 29A- Công suất 350W- Hiệu suất: >80%- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +50ºC- Kích thước: (215 x 115 x 50) mm | Bao gói hộp cát tông |
| 62 | Bộ hạn chế điện áp | 1,5 0H39АC | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 63 | Bộ lọc | 10E-YLCB-312162NO | 4 | Cái | Dạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 3db | Bao gói nilon |
| 64 | Bộ lọc | 25M15D | 8 | Cái | Chân cắm, 3 chân. Điện áp hoạt động: (từ 150 đến 1200)V. Dòng điện tối đa: 20A. Nhiệt độ hoạt động định mức: 135 độ C. Nhiệt độ hoạt động: (từ -40 đến 85) độ C | Bao gói nilon |
| 65 | Bộ lọc | MCL+01615 MIQA-21D | 8 | Cái | Dạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 3db | Bao gói nilon |
| 66 | Bộ lọc dải thông cao tần | Polomarconi.it T05120638 Ed.00 | 4 | Cái | Dạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 1db | Bao gói hộp cát tông |
| 67 | Bộ lọc nguồn | CW4L2-20A-S | 4 | Cái | Chức năng lọc, loại bỏ tín hiệu xung sóng hài bậc cao (nhiễu) trên nguồn điện xoay chiều. Dòng định mức: 20A. Điện áp vào: (115 ÷ 250)V. Tần số hoạt động: 50/60Hz | Bao gói hộp cát tông |
| 68 | Bộ lọc nhiễu | FPT6237 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 69 | Bộ luân chuyển | ФЦК-3 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 70 | Bộ luân chuyển | TБИC.468546.002 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 71 | Bộ nguồn | MR400-24D1212UM | 4 | Cái | - Công suất max: 400W- Điện áp đầu vào: 24VDC- Điện áp đầu ra: 2 kênh 12VDC- Vỏ bọc nhôm chống nhiễu- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +85C | Bao gói hộp cát tông |
| 72 | Bộ nhớ động | RAM 64K | 2 | mạch | - Kích thước Bộ nhớ: 64Kbit- Tốc độ: 10ns- Công suất hoạt động: 3mA- Công suất chờ: 3mA- Lưu dữ liệu 2V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kiểu đóng gói: TSOP II | Bao gói nilon |
| 73 | Bộ nhớ | ROM | 4 | Cái | - Kích thước Bộ nhớ: 1,6Mbit- Tần số hoạt động: 10MHz- Điện áp cung cấp: (3,3÷5)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dòng tiêu thụ: 50uA- Kiểu đóng gói: TQFP-32 theo công nghệ Plug and Play | Bao gói nilon |
| 74 | Bộ ổn áp | 2С119А1 CМ3.362.816 TY | 5 | Cái | - Điện áp ổn định: 1,9 V tại I=10 mA;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,42 ...- 0,2% / ° С;- Điện trở: 15 Ω tại I=10 mA;- Dòng điện ổn định tối thiểu : 1 mA;- Dòng điện ổn định tối đa: 100 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 75 | Bộ phân mạch kiểm tra | TБИC.468516.005-01 | 11 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 76 | Bộ phát kênh mã nối tiếp ПК | TSO | 2 | mạch | - Số kênh làm việc: 8- Tần số phát: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu ra: ≥600Ω- Dung kháng đầu ra: ≤10000pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 77 | Bộ phát kênh OK dạng "chập đất" | TDOK | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ≤0,27V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 78 | Bộ phát kênh PK dạng OK "chập đất" và TTL | TDO | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5%- Số kênh làm việc: "chập đất"-2, TTL - 2- Trở kháng đầu ra: 27Ω- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ≥2,4V khi I≤ 20mA- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 79 | Bộ phát kênh PK dạng TTL | TDOT | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Biên độ tín hiệu: (2,4÷5)V tại I=24mA- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 80 | Bộ phối hợp tín hiệu vào kênh mã nối tiếp ПК | MSI | 2 | mạch | - Số kênh làm việc: 16- Tần số thu: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu vào: ≥20kΩ- Dung kháng đầu vào: ≤10pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 81 | Bộ suy giảm | TЖ2.243.091 Cп | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 82 | Bộ tách | TБИC.467743.001-01 | 6 | Cái | - Kiểm tra tín hiệu phản xạ- Chuyển tín hiệu tới Bộ phân tích tín hiệu theo hệ số sóng đứng | Bao gói hộp cát tông |
| 83 | Bộ thu kênh mã nối tiếp ПК | RSI | 2 | mạch | - Số kênh làm việc: 16- Tần số thu: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu vào: ≥20kΩ- Dung kháng đầu vào: ≤10pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 84 | Bộ thu kênh OK dạng "chập đất" | RDIK | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: 0,22±0,22V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 85 | Bộ thu kênh PK dạng OK "chập đất" | RDI | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 4- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: 0,22±0,22V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 86 | Bộ thu kênh PK dạng TTL | RDIT | 2 | mạch | - Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc:16- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: (2,4÷5,5)V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 87 | Bộ trộn | SPL-1 | 4 | Cái | Mạch trộn tần số và cách ly. Mức 7 từ +7dbm LO lên +1dbm RF | Bao gói hộp cát tông |
| 88 | Bóng, đui, chụp đèn báo sáng | СМ28-20-1 ТУ16-535.641-78 | 20 | Cái | - Đèn sợi đốt- Điện áp nguồn: 28V- Công suất: 20W- Cường độ sáng: 264Lm | Bao gói nilon |
| 89 | Cảm biến nhiệt | TБИC.405522.001 | 6 | Cái | - Trọng lượng: 32g- Phạm vi nhiệt độ: -60 ℃ đến 500 ℃- Sai số: ± 1 ℃- Kích thước ren: 6mm | Bao gói nilon |
| 90 | Cáp cao tần | RG-8 KOREA | 135 | Cái | - Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mm | Bao gói nilon |
| 91 | Cáp đồng trục RF lưới mạ bạc | RG174 | 232 | m | đầu cáp BNC Male thẳng đến BNC Male thẳng, lưới mạ bạc, trở kháng 50W. Nhiệt độ làm việc: (từ-40 đến +85)°C | Bao gói nilon |
| 92 | Cáp tròn KOREA | (3x6)mm | 60 | Cái | - Chất liệu đồng mạ thiếc- Đường kính: 3x6mm | Bao gói hộp cát tông |
| 93 | Cầu chì | 8A/10A | 49 | Bộ | Dạng ống thủy tinh, điện áp | Bao gói hộp cát tông |
| 94 | Cầu chì dán | SMD-2233/2A | 8 | Cái | - Điện áp: 30V- Dòng cắt: 2A - Kiểu đóng gói: SMD-2233 | Bao gói nilon |
| 95 | Cầu đấu dây | FJ6/JDG-8/E | 4 | Cái | - Số cổng vào: 8 (0,75-16mm2)- Số cổng ra: 8 (0,75-16mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung- Kích thước: (35x66x30) | Bao gói hộp cát tông |
| 96 | Cầu đấu dây 2 hàng 16 chân | F16/JDG-8 | 4 | Cái | - Số cổng vào: 8 (0,75-16mm2)- Số cổng ra: 8 (0,75-16mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung- Kích thước: (35x66x30) | Bao gói hộp cát tông |
| 97 | Cầu nối dây | 12 chân | 4 | Cái | - Số cổng vào: 12 (1.5-10mm2)- Số cổng ra: 12 (1.5-10mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung | Bao gói hộp cát tông |
| 98 | Chân cắm IC | 4-10 pin | 14 | Cái | Chân cắm 2 hàng, số chân từ 4-10 chân , khoảng cách các chân 2,54mm | Bao gói nilon |
| 99 | Chân VGA | DB15 | 4 | Cái | 15 chân Cái cong, 3 hàng chân; Đúng ký hiệu, quy cách. | Bao gói hộp cát tông |
| 100 | Chân VGA | DB9 | 6 | Cái | 9 chân Cái cong, 2 hàng chân; Đúng ký hiệu, quy cách. | Bao gói hộp cát tông |
| 101 | Công tắc | ET01M01ABE | 7 | Cái | - Điện áp AC: 20V- Điện áp DC: 20V- Công suất định mức: 400mVA- Tiếp điểm mạ vàng- Nhiệt độ hoạt động: -30C đến +85C | Bao gói hộp cát tông |
| 102 | Công tắc 202 | M-20215A/ 25VAC | 10 | Cái | - Công tắc 2 chiều- Dòng định mức: 15A- Điện áp định mức: 250VAC- Kích thước: size M | Bao gói hộp cát tông |
| 103 | Công tắc tơ | ESB24-22 | 39 | Cái | - Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 24A- Tiếp điểm NO: 2- Tiếp điểm NC: 2- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095 | Bao gói hộp cát tông |
| 104 | Công tắc tơ | ESB40-40 | 10 | Cái | - Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 40A- Tiếp điểm NO: 4- Tiếp điểm NC: 0- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095 | Bao gói hộp cát tông |
| 105 | Công tắc tơ | ESB24-40 | 5 | Cái | - Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 24A- Tiếp điểm NO: 4- Tiếp điểm NC: 0- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095 | Bao gói hộp cát tông |
| 106 | Cuộn cảm | N12119 | 3 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Giá trị 100uH/10uH, Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 107 | Cuộn cảm | 0,007 μH | 6 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Giá trị 0,07uH, Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 108 | Cuộn cảm | TБИC.757444.006 | 39 | Cái | - Độ tự cảm: từ 0,00015 đến 40H;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,02 đến 50 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 1000Hz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20000 giờ;- Kích thước: 66x82x89mm | Bao gói nilon |
| 109 | Cuộn chặn | ДM-3-2, Д 0,1-100 | 4 | Cái | - Độ tự cảm: từ 1 đến 500 μH;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,1 đến 3 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Độ ẩm tương đối: 93-98% ở nhiệt độ 40 ° С;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;- Đường kính cuộn cảm: từ 3,2 đến 4,2 mm;- Chiều dài: từ 12 đến 21,5 mm;- Chiều dài của đầu ra cuộn cảm: từ 62 đến 72 mm; | Bao gói nilon |
| 110 | Cuộn chặn | BLM31PG601SN1 | 2 | Cái | - Kiểu dán- Kích thước: 1206- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến 125C- Dòng định mức: 1,5A- Trở kháng DC: 0,08Ω | Bao gói nilon |
| 111 | Cuộn chặn | TБИC.671342.002-05 | 6 | Cái | - Độ tự cảm: từ 0,00015 đến 40H;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,02 đến 50 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 1000Hz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20000 giờ;- Kích thước: 66x82x89mm | Bao gói nilon |
| 112 | Cuộn dây | 47mH | 8 | Cái | Điện cảm: 47mH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6A | Bao gói nilon |
| 113 | Cuộn dây | 49,2nH | 12 | Cái | Điện cảm: 49,2nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6A | Bao gói nilon |
| 114 | Cuộn dây | 53,3nH | 20 | Cái | Điện cảm: 53,3nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6A | Bao gói nilon |
| 115 | Cuộn dây | 76,5nH | 32 | Cái | Điện cảm: 76,5nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6A | Bao gói nilon |
| 116 | Cuộn dây | LQH31CN1RO | 14 | Cái | Dạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 117 | Cuộn dây | ДM-0,4-0,08-0,8mH | 24 | Cái | Loại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 0,8 mH; sai số 5%; điện áp 200V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ C | Bao gói nilon |
| 118 | Cuộn dây | ДM-0,4-200mH | 18 | Cái | Loại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 200 mH; sai số 5%; điện áp 250V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ C | Bao gói nilon |
| 119 | Cuộn dây | ДM-0,4-20mH | 21 | Cái | Loại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 20 mH; sai số 5%; điện áp 150V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ C | Bao gói nilon |
| 120 | Cuộn ghép an ten | S671121.006 | 1 | Cái | - Kích thước:26x14,5x13,5mm- Cảm kháng: 68 mH- Dòng định mức: 0,6A- Trở kháng: 1970mΩ | Bao gói nilon |
| 121 | Đảo mạch | DG419LDY | 12 | Cái | - Số kênh: 1- Cấu hình: 1xSPDT- Điện áp: ± 15V- Thời gian tắt: 32 ns- Chuyển đổi dòng liên tục: 30mA- Dạng đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 122 | Đầu cắm | 96 chân mạ bạc | 10 | Bộ | - 96 chân mạ bạc- 3 hàng- Bước 2,54 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 123 | Đầu cắm cao tần | RG-8A | 8 | Bộ | - Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mm | Bao gói hộp cát tông |
| 124 | Đầu cắm cao tần mạ bạc | BNC58N | 7 | Cái | - Chuẩn BNC- Trở kháng: 50Ω- Loại dây sử dụng: RG-58 | Bao gói hộp cát tông |
| 125 | Đầu cao tần | UG21D/U | 2 | Bộ | - Điện áp max: 1500V- Trở kháng cách ly: 5000MΩ- Tần số hoạt động: DC đến 11GHz- Loại cáp sử dụng: RG-213, RG-214, RG-225, RG-302, RG-393, RG-8, RG-87, RG-8A, RG-9, RG-9A | Bao gói hộp cát tông |
| 126 | Đầu kết nối | sa tròn, 6 chân | 4 | Cái | - Điện áp hoạt động max: 400V- Độ cách điện: 5000Ω- Dòng cực đại 1 chân: 8A- Tần số max: 5000 Hz- Số tiếp điểm: 6 | Bao gói hộp cát tông |
| 127 | Đầu kết nối cao tần | CP -50-287 ФВ | 6 | Cái | - Trở kháng: 50 Ω- Tấn số max: 9,5GHz- Lớp mạ vỏ: bạc- Tiếp điểm: đồng mạ bạc- Lớp cách điện: nhựa dẻo- Nhiệt độ hoạt động: -60ºC đến +155ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 128 | Đầu kết nối cao tần | 2PMТ 22Б 4Ш3V1Б V | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động max: 700V- Độ cách điện: 5000Ω- Dòng cực đại 1 chân: 8A- Tần số max: 5000 Hz | Bao gói hộp cát tông |
| 129 | Đầu kết nối RS Pro SMA mạ vàng | RS 546-3175 SKU: 41264878 | 20 | Cái | RS Pro SMA đầu Cái, thẳng, mạ vàng, tần số từ 0 đến 18 GB | Bao gói hộp cát tông |
| 130 | Đầu kết nối SMA mạ vàng | RG58 | 31 | Bộ | SMA mạ vàng. Đường kính 5,2mm. Chỉ số AWG (kích cỡ dây dẫn): 18. Mặt cắt dây dẫn 0,8mm2. Khối lượng 2,41g. Nhiệt độ làm việc: (từ -55 đến +135) độ C | Bao gói hộp cát tông |
| 131 | Đầu phi đơ | Tamagawa UT-01N | 9 | Cái | - Công suất: 1W- Dải tần số: (DC÷3) GHz- Trở kháng; 50 Ω- VSWR: 1,3- Kết nối đầu vào: N-P- Nhiệt độ vận hành: -20ºC đến +65ºC℃ | Bao gói hộp cát tông |
| 132 | Đầu phi đơ cao tần | MXC | 9 | Bộ | - Khớp nối Snap-on- Tiếp xúc bên ngoài có sáu khe cách đều nhau- Phạm vi đường kính ngoài là 3,66mm ~ 3,76mm- Chất cách điện lồng lên trong suốt chống tiếp xúc bên ngoài và một khoảng cách (không khí) giữa chất cách điện và tiếp điểm trung tâm đối với MCX 50 ohm | Bao gói hộp cát tông |
| 133 | Đầu phi đơ cao tần | SC2040 | 15 | Bộ | - Kiểu: Đực- Kích thươc: 2,4mm- Chất liệu: đồng thau | Bao gói hộp cát tông |
| 134 | Đầu phi đơ cao tần | SC2102 | 18 | Bộ | - Chuẩn: SMB đực- Kích thước: 13,97x9,14mm- Chất liệu: Đồng thau | Bao gói hộp cát tông |
| 135 | Dây bọc kim | 1x2,5 | 150 | m | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 2,5 mm | Bao gói nilon |
| 136 | Dây điện | 1x1,5 (đỏ/đen) | 200 | m | - Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x1,5mm2. Màu đỏ hoặc đen | Bao gói nilon |
| 137 | Dây điện | 1x2,5 | 20 | m | - Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x2,5mm2 | Bao gói nilon |
| 138 | Dây điện | 1x4 (đỏ/đen) | 160 | m | - Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x4mm2. Màu đỏ hoặc đen | Bao gói nilon |
| 139 | Dây điện | 1x6 (đen) | 70 | m | - Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x6mm2. Màu đen | Bao gói nilon |
| 140 | Dây điện | 2x1,5 | 110 | m | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV | Bao gói nilon |
| 141 | Dây điện | 2x2,5 | 310 | m | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV | Bao gói nilon |
| 142 | Dây điện | 2x4 | 120 | m | - Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, - Ruột đồng nhiều dây xoắn- Dây có 2 ruột lõi đồng- Kích thước: 2x4.0 | Bao gói nilon |
| 143 | Dây điện chống cháy | 1x4 | 520 | m | - Dẫn điện chống cháy- Vỏ chịu nhiệt độ 200C- Đường kính dây 4mm2- Đúng qui cách, kí hiệu. | Bao gói nilon |
| 144 | Dây điện chống cháy | 1x2,5 | 100 | m | - Dẫn điện, chống cháy, 2 lõi- Vỏ chịu nhiệt độ 200C- Đường kính dây 2,5mm2- Đúng qui cách, kí hiệu. | Bao gói nilon |
| 145 | Dây đồng e may | Ф0,2 | 4,5 | kg | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,2 mm | Bao gói nilon |
| 146 | Dây đồng e may | Ф0,5 | 12 | kg | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,5 mm | Bao gói nilon |
| 147 | Dây đồng e may | Ф0,8 | 15 | kg | Dây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,8 mm | Bao gói nilon |
| 148 | Dây nguồn 3 chân | L2000/5A | 4 | Cái | Vỏ nhựa PVC , lõi đồng nguyên chất. Đầu dây chuẩn C13, một đầu cắm ổ điện 3 chân: gồm 2 dẹp , 01 chân tiếp âm tròn. | Bao gói nilon |
| 149 | Dây phi đơ | RG8A/U | 15 | m | - Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mm | Bao gói nilon |
| 150 | Dây phi đơ kết nối các chấn tử | PK-50, Φ3x1600 | 5 | Cái | - Trở kháng: 50Ω- Kích thước: Φ3x1600, 2 đầu kết nối chuẩn Nga | Bao gói nilon |
| 151 | Đèn báo sáng | AC 220V | 22 | Bộ | - Điện áp định mức: 220V / 380V- Kích thước: 22x30x51mm- Màu hiển thị: xanh | Bao gói nilon |
| 152 | Đèn đêm hàng không | Talkit Light unit | 15 | Bộ | Điện áp định mức: 7,4V; Công suất định mức: 5,4Ah; Năng lượng định mức: 40W; Điện áp sạc 8,2V±0,2V, dòng max 5A; Điện áp xả 5A đến 5V, đối với cân bằng 1A đến 0V. | Bao gói hộp cát tông |
| 153 | Đèn LED | Ф3,Ф4 | 30 | Cái | Dạng chân cắm;- Đường kính Ф3,Ф4 ; V=(3÷3,4)V; max=20mA; - Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 154 | Đèn led ốp trần | DC 12V/12W | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 12V- Công suất 12W | Bao gói hộp cát tông |
| 155 | Đi ốt | 2522.0 | 8 | Cái | - Công nghệ điốt quang phẳng có độ tin cậy cao- Khả năng năng lượng cao- Điện áp đánh thủng cao- Băng thông lên đến 22 GHz- Kết hợp RF tốt, loại 12 dB. | Bao gói nilon |
| 156 | Đi ốt | 2Д922АP aA0.339.254 TY | 9 | Cái | - Dòng ngược I: 0,5uA- Điện áp thuận U: 1V- Điện dung C: 1pF- Nhiệt độ làm việc: -60C đến 100C | Bao gói nilon |
| 157 | Đi ốt | 1N4004 | 29 | Cái | Kiểu chân cắm DO-204AL (DO-41)- Điện áp Vrrm: 100V- Điện áp ngược Vf: 1V- Dòng thuận: 50mA- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +200C | Bao gói nilon |
| 158 | Đi ốt | 1N6263 | 35 | Cái | - Kiểu chân cắm DO-35-2- Điện áp Vrrm: 60V- Điện áp ngược Vf: 1V- Dòng thuận: 50mA- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +200C | Bao gói nilon |
| 159 | Đi ốt | 2Д102А | 12 | Cái | Loại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | Bao gói nilon |
| 160 | Đi ốt | 2Д212Б/A | 31 | Cái | • Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 10 A;• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,17 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V. | Bao gói nilon |
| 161 | Đi ốt | 2Д213A | 40 | Cái | Uoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h | Bao gói nilon |
| 162 | Đi ốt | 2Д510A | 14 | Cái | Loại vỏ КД-2, Uобр max = 50 V, Uобр имп max = 70 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1,5 A, Uпр/Iпр = 1,1/200 V/mA. Khối lượng không quá 0,15 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С | Bao gói nilon |
| 163 | Đi ốt | 2Д522Б | 67 | Cái | Trọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 năm | Bao gói nilon |
| 164 | Đi ốt | 2Д922AP | 10 | Cái | - Điện áp thuận: 1V khi I=50mA- Dòng ngược: 0,5uA- Dung kháng: 1pF- Cảm kháng: 1nH- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +35C- Kiểu chân cắm | Bao gói nilon |
| 165 | Đi ốt | 2С411А | 17 | Cái | - Điện áp ổn áp: 8V tại I=5mA- Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,07% / ° С;- Điện trở vi sai của diode Zener: 6Ω tại I=5 mA;- Dòng điện ổn định min: 3 mA;- Dòng điện ổn định max: 40 mA;- Công suất tiêu tán tối đa trên diode Zener: 0,34 W;- Nhiệt độ hoạt động: -60ºC đến +125ºC | Bao gói nilon |
| 166 | Đi ốt | BAR63-03W | 13 | Cái | - Công suất: 250mW- Trở kháng: 2 Ohm- Dung kháng: 0,3pF- Kiểu đóng gói: SOD-323 | Bao gói nilon |
| 167 | Đi ốt | BAS21 | 8 | Cái | - VrrM:250V- Vrwm: 200V- Vr: 141V- Io: 200mA- Kiểu đóng gói: SOT-23 | Bao gói nilon |
| 168 | Đi ốt | BZX84-C2V0 | 48 | Cái | Đi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mW | Bao gói nilon |
| 169 | Đi ốt | STPS1604 | 15 | Cái | - Dòng If: 2x80A- Điện áp: Vrrm: 45V- Nhiệt độ hoạt động max: 150C- Điện áp Vf max: 0,69V | Bao gói nilon |
| 170 | Đi ốt | Д211 | 15 | Cái | - Uoбp max: 600V- Inp max: 100mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V khi I=100mA- Dạng cắm | Bao gói nilon |
| 171 | Đi ốt | Д213A | 7 | Cái | - Uoбp max: 200V- Inp max: 10A- Tần số làm việc: 100kHz- Unp: 1V - Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125C | Bao gói nilon |
| 172 | Đi ốt | Д229Б | 12 | Cái | - Uoбp max: 400V- Inp max: 400mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V - Ioбp: 50uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125C | Bao gói nilon |
| 173 | Đi ốt | Д233Б | 9 | Cái | - Uoбp max: 500V- Inp max: 5A- Tần số làm việc: 1,1kHz- Unp: 1,5V - Ioбp: 3000uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125C | Bao gói nilon |
| 174 | Đi ốt | Д234Б | 9 | Cái | - Uoбp max: 600V- Inp max: 5A- Tần số làm việc: 1,1kHz- Unp: 1,5V - Ioбp: 3000uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125C | Bao gói nilon |
| 175 | Đi ốt | Д237Б | 30 | Cái | - Uoбp max: 400V- Inp max: 300mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V - Ioбp: 50uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125C | Bao gói nilon |
| 176 | Đi ốt | Д818Ж | 17 | Cái | - Điện áp ổn định danh định: 9 V tại Ist 10 mA;- Ổn định điện áp trải rộng: 8.24 ... 8.6 V;-Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,002% / ° С;-Tính không ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 0,12%;-Điện trở vi sai của diode Zener: 18 Ohm tại Ist 10 mA;- Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;- Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 33 mA;- Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | Bao gói nilon |
| 177 | Đi ốt | 3А530А | 6 | Cái | - Điện áp thuận không đổi: không quá 1,3 V;- Dòng điện ngược không đổi: không quá 20 µA;- Tổng công suất: 1 pF;- Điện áp ngược không đổi: 30 V;- Dòng chuyển tiếp trung bình: không quá 10 mA;- Dòng chuyển tiếp xung: không quá 50 mA;- Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 85 ° С | Bao gói nilon |
| 178 | Đi ốt | FR407 | 30 | Cái | - Điện áp làm việc: 5 - 1000V- Dòng điện định mức: 1A- Nhiệt độ làm việc: -65 ~ 175oC | Bao gói nilon |
| 179 | Điện trở | CП5-3BА OЖ0.468.539 TY | 3 | Cái | Công suất định mức 10W. Khối lượng không quá 27g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 độ C. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 180 | Điện trở | 22Ω-910KΩ/0,125W | 1.493 | Cái | Chân dán SMD 1206, P=0,125W | Bao gói nilon |
| 181 | Điện trở | 430Ω-10KΩ/0,5W | 89 | Cái | Dạng chân cắm, P=0,5W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 182 | Điện trở | 2,2Ω-330k/2W | 761 | Cái | Dạng chân cắm, P=2W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 183 | Điện trở | P1-12 -0,5-105Ω ±2 %-М-А ШКАБ.434110.002 TY | 7 | Cái | Dạng chân cắm, giá trị 105KΩ, sai số 2%, P=2W, chiều dài 14mm, chiều rộng 6mm, đường kính pin cắm 0,5mm | Bao gói nilon |
| 184 | Điện trở | (1-820)kΩ/1W | 374 | Cái | Dạng chân cắm, P=1W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 185 | Điện trở | 220Ω/3W | 30 | Cái | Dạng chân cắm, P=3W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 186 | Điện trở | 82Ω-120Ω/5W | 48 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 5W. Điện trở 82-120 ôm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | Bao gói nilon |
| 187 | Điện trở | CП3-39HА-1 кΩ ± 20 %-V OЖ0.468.377 TY | 9 | Cái | Dạng chân cắm, P=5W, sai số 20%. Đúng quy cách, ký hiệu | Bao gói nilon |
| 188 | Điện trở | МОУ-a-50Ω | 12 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 50 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | Bao gói nilon |
| 189 | Điện trở | СА4-1а-0,5-10KΩ ± 20% А-ВС-2-12-VOЖ0.468.045 TY | 12 | Cái | Dạng chân cắm, giá trị 10KΩ, sai số 20%, P=2W, chiều dài 14mm, chiều rộng 6mm, đường kính pin cắm 0,5mm | Bao gói nilon |
| 190 | Điện trở | МОУ-a-510Ω | 15 | Cái | Công suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 510 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC. | Bao gói nilon |
| 191 | Điện trở | 1206.0 | 41 | Cái | Chân dán SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 192 | Điện trở thanh | Б19К-2-1,5KΩ | 13 | Cái | - Điện trở danh định của khối: 1,5 kOhm- Sai lệch điện trở cho phép: ± 2%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40- + 85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h- Tuổi thọ lưu trữ: 20 năm | Bao gói nilon |
| 193 | Điện trở thanh | Б19К-3-56RJ | 13 | Cái | - Điện trở danh định của khối: 56kOhm- Dung sai điện trở : ± 3%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h | Bao gói nilon |
| 194 | Điện trở thanh | Б19К-3-750KΩ | 12 | Cái | - Điện trở danh định của khối: 750kOhm- Dung sai điện trở : ± 3%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h | Bao gói nilon |
| 195 | Động cơ chuyển mạch an ten | ДM-10-6A | 3 | Cái | - Điện áp:- 27V ± 2.7V;- Công suất định mức: 10W;- Dòng định mức: 1,5A;- Mô-men xoắn định mức: 0,0157Nm;- Tần số quay: 6000 vòng / phút;- Hiệu suất: - 25%;- Trọng lượng DM-10-6A: 0,1 kg;- Thời gian hoạt động tối thiểu là 1500 giờ. Tuổi thọ - 8 năm. | Bao gói hộp cát tông |
| 196 | Đồng hồ | (0÷10)A | 1 | Cái | - Giới hạn đo: (0÷10)A | Bao gói hộp cát tông |
| 197 | Đồng hồ đo | AC (0÷500 )V; (0-50)A | 2 | Cái | - Giới hạn đo: AC (0÷500 )V; (0-50)A | Bao gói hộp cát tông |
| 198 | Giắc cắm | 2PMΠ4Б4Ш5B1 | 5 | Cái | - Kiểu: Đầu cắm thiết bị, đầu đực, 4 chân- Điện áp định mức: 700V- Tần số max: 3MHz- Tiếp điểm 2,0mm đồng mạ bạc- Dòng điện Imax: 15A- Nhiệt độ làm việc: -60C đến +100C | Bao gói hộp cát tông |
| 199 | Giắc đấu nối cao tần SMB | Fairview Microwave SC2102 | 8 | Bộ | Kích cỡ đầu nối : SMBKiểu đầu nối : JackKích cỡ rộng : 9,14 mmKích cỡ dài : 13,97 mmChất liệu : Đồng | Bao gói hộp cát tông |
| 200 | Hộp dao động 10MHz | ГК68-ТС-Д3 | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 12V- Dạng tín hiệu: SIN- Trở kháng: 50- Dải tần số: 9,6÷10MHz- Nhiệt độ hoạt động: -60C đẽn +85C- Kích thước: 51x41x25mm | Bao gói hộp cát tông |
| 201 | IC | 140УД20A | 40 | Cái | - Điện áp cung cấp: ± 15V- Uout max: ≥ ± 11,5V- Điện áp bù không: ≤ 3mV- Dòng đầu vào: Ii=-80 nA- Hiệu số dòng đầu vào: Iio=-30nA- Dòng tiêu thụ: Icc=-2,8mA- Hệ số khuếch đại điện áp: Au=50000 | Bao gói nilon |
| 202 | IC | 142EH5A | 12 | Cái | Bộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С; | Bao gói nilon |
| 203 | IC | 1533ИР22 | 12 | Cái | Mạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch là một thanh ghi chốt tám bit với đầu ra ba trạng thái. Loại 20 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5) V; Ic max £ 25 mA; Uv = 200 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 204 | IC | 1533ЛА3 | 15 | Cái | Mạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch gồm bốn phần tử logic 2I-NOT. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5)V; Ic max £ 3 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 205 | IC | 1533ЛИ1 | 24 | Cái | Mạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch gồm bốn phần tử logic 2I. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5) V; Ic max £ 4 mA; Uv = 200 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 206 | IC | 153ΥД6 | 30 | Cái | Loại vỏ 301.8-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%. Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; | Bao gói nilon |
| 207 | IC | 1564ЛА2 | 9 | Cái | Vi mạch kỹ thuật số của dòng CMOS. Vi mạch là một phần tử logic 8I-NOT. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(2 ¸ 6) V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 208 | IC | 1КД47 | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 209 | IC | 1ККТ3 | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 210 | IC | 1КЛЕ5 | 12 | Cái | - Điện áp nguồn: 4,2 - 13,5 V- Dòng đầu ra: mức thấp ≥ 0,9mA; mức cao ≥ 0,5mA- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,1 µA- Điện áp đầu ra: mức thấp ≤ 0,01 V; mức cao ≥ 9,99 V- Phạm vi nhiệt độ (làm việc): -60 ... + 125С | Bao gói nilon |
| 211 | IC | 1НТ251 | 24 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của Bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | Bao gói nilon |
| 212 | IC | 269AJG | 6 | Cái | 269AJG TO-252 ON 800; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 | Bao gói nilon |
| 213 | IC | 2TC622A | 15 | Cái | Vi mạch là một Bộ khuếch đại, gồm bốn cấu trúc kiểu npn. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 214 | IC | 521CA3 | 24 | Cái | -Điện áp cung cấp: ± 15V- Điện áp bù không: = 150.000- Tỷ lệ suy giảm điện áp đầu vào chế độ chung: > = 80 dB- Điện áp dư: | Bao gói nilon |
| 215 | IC | 533ИД19 | 3 | Cái | Hai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 216 | IC | 533ЛH2 | 15 | Cái | - Sáu Bộ nghịch lưu với đầu ra cực thu mở.- Chứa 42 phần tử tích phân.- Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | Bao gói nilon |
| 217 | IC | 533ТЛ2 | 2 | Cái | - Sáu Bộ triger Schmitt.- Chứa 144 phần tử tích phân.- Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | Bao gói nilon |
| 218 | IC | 544УД13У3 | 9 | Cái | Vi mạch là một Bộ khuếch đại. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 219 | IC | 544УД2A | 2 | Cái | - Hệ số khuếch đại: 20000- Điện áp Uio: 30mV- Dòng điện đầu vào: 0,1 nA- Hiệu số Iio: 0,1nA- Tần số khuếch đại: 15 MHz- Dòng tiêu thụ: Icc: 7 mA- Điện áp đầu ra Ucmax: 10V | Bao gói nilon |
| 220 | IC | 546KT38 | 15 | Cái | Vi mạch là một Bộ khuếch đại, gồm bốn cấu trúc kiểu pnp. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 221 | IC | 564KT3B | 9 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 222 | IC | 564KTЭB | 24 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 223 | IC | 564АН2В | 12 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 224 | IC | 564ИД1B | 9 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 225 | IC | 564ЛH2 | 15 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 226 | IC | 564ЛА7В | 12 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 227 | IC | 564ЛИ2В | 15 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 228 | IC | 564ПУ6В | 27 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 229 | IC | 564ТЛ1B | 9 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 230 | IC | 564ТЛ2 | 18 | Cái | Vi mạch kỹ thuật số của dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(2 đến 6)V; Ic max £ 0,02 mA; Uv = 150 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 231 | IC | 564ТМ2В | 9 | Cái | - Hai flip-flop D có điều khiển động- Điện áp cung cấp: 4,2-15 V. - Dòng tiêu thụ: ≤ 0,06 mA.- Nhiệt độ làm việc: -60- + 125 ° С. | Bao gói nilon |
| 232 | IC | 590KH2 | 9 | Cái | Vi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (4,5 đến 30)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 233 | IC | 64F7145F50V SH2 | 8 | Cái | Bộ vi điều khiển dòng SH-2 32-Bit 50MHz 256KB (256K x 8) FLASH 144-LQFP (20x20) | Bao gói nilon |
| 234 | IC | 74HC5730 CMR 267 | 8 | Cái | Bộ thiết bị CMOS cổng kết nối tốc độ cao và tương thích với pin SchottkyTTL (LSTTL) công suất thấp. HCT573 là các chốt kiểu D-typet trong suốt bát phân có các đầu vào loại D riêng biệt cho mỗi đầu ra 3 trạng thái latchand cho các ứng dụng định hướng bus. Đầu vào cho phép chốt (LE) và cho phép đầu ra (OE) đầu vào được kết hợp với tất cả các chốt | Bao gói nilon |
| 235 | IC | 74HC573D | 8 | Cái | 74HC573 là chốt trong suốt loại D 8 bit với đầu ra 3 trạng thái. Thiết bị các tính năng cho phép chốt (LE) và đầu vào cho phép đầu ra (OE). Khi LE ở mức CAO, dữ liệu ở đầu vào nhập các chốt. Trong điều kiện này, các chốt trong suốt, đầu ra chốt sẽ thay đổi mỗi lần thay đổi đầu vào D tương ứng của nó. Khi LE THẤP, các chốt lưu trữ thông tin đã hiện tại các đầu vào một thời gian thiết lập trước khi chuyển tiếp từ CAO sang THẤP của LE. A CAO trên OE khiến các đầu ra giả định trạng thái TẮT trở kháng cao. Hoạt động của đầu vào OE không ảnh hưởng đến trạng thái của các chốt. Đầu vào bao gồm điốt kẹp. Điều này cho phép sử dụng giới hạn hiện tại | Bao gói nilon |
| 236 | IC | AD1672AP-REEL | 8 | Cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang kỹ thuật số 12 bit 12 Ngõ vào 4 - 28-PLCC (11,51x11,51) | Bao gói nilon |
| 237 | IC | AD73322AR | 12 | Cái | IC công suất thấp CMOS; Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 238 | IC | AD8361 | 16 | Cái | - Tần số: 100MHz ~ 2.5GHz- Loại RF: Di động, CDMA, W-CDMA- Phạm vi đầu vào: 0 ~ 700mV- Hệ số chính xác: ± 0,25dB- Điện áp nguồn: 2,7V ~ 5,5V- Dòng tiêu thụ: 1,1 mA- Kiểu đóng gói: SOT-23-6 | Bao gói nilon |
| 239 | IC | AD8605ART | 31 | Cái | - Kiểu đầu ra: Rail-to-Rail- Băng thông: 10 MHz- Dòng đầu vào Bias: 0,2 pA- Điện áp đầu vào Offset: 80 µV- Dòng tiêu thụ: 1mA- Dòng đầu ra/kênh: 80 mA- Điện áp nguồn: 2,7 V÷5,5 V- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 125 ° C- Kiểu đóng gói: SOT-23-5 | Bao gói nilon |
| 240 | IC | AD8611ARM | 11 | Cái | Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (4,5 đến 30)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 241 | IC | AD9852ASTZ | 12 | Cái | IC tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp. Độ phân giải 12 (Bits), 200 MHz. Điều chỉnh độ rộng của từ 48 bits. Gói 80-LQFP (14x14). Điện áp cung cấp: (từ 3,14 đến 3,47)V. Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 85°C | Bao gói nilon |
| 242 | IC | AD99108SVZ | 12 | Cái | Bộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chân | Bao gói nilon |
| 243 | IC | ADC0858 | 8 | Cái | Bộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chân | Bao gói nilon |
| 244 | IC | ADC8442 | 9 | Cái | Bộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình 40 chân | Bao gói nilon |
| 245 | IC | ADF1108 | 6 | Cái | ADP1108: Bộ chuyển đổi Micropower DC-DC. Uv cc = (2.0 ¸ 30) V. Ic = 110 mA. Ur = (3,3 V; 5 V; 12 V). Gói DIP 8 chân hoặc SO-8. | Bao gói nilon |
| 246 | IC | ADG431AK | 12 | Cái | - Số kênh: 4- Cấu hình: 4xSPST- Điện áp nguồn: 5V đến +13,2V- Trở kháng: 24- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: SOIC-16 | Bao gói nilon |
| 247 | IC | ADG508AKR | 18 | Cái | - Số kênh: 8 kênh - Cấu hình: 1 x 8: 1 - Điện áp cung cấp - Tối đa: 16,5 V - Điện áp cung cấp kép tối đa: +/- 16,5 V - Khi kháng - Tối đa: 500 Ohms - Đúng giờ - Tối đa: 450 ns - Thời gian tắt - Tối đa: 450 ns - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 C - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 85 C- Điện áp cung cấp: 10,8 V đến 16,5 V- Kiểu đóng gói: SOIC-16 | Bao gói nilon |
| 248 | IC | AM29F040B-70JF | 4 | Cái | Bộ nhớ flash đồng nhất của khu vực 4 Megabit (512 K x 8-Bit) CMOS 5.0 V | Bao gói nilon |
| 249 | IC | AMS1117-5 | 12 | Cái | - Điện áp ổn áp: 5V- Dòng đầu ra: 1A- Kiểu đóng gói: SOT-223 | Bao gói nilon |
| 250 | IC | AP608AR7 | 6 | Cái | - Điện áp nguồn nuôi 3V- Dòng đầu ra: 1A- Kiểu đóng gói: SOT-223, 16 chân | Bao gói nilon |
| 251 | IC | AT89S8253 | 6 | Cái | Vi điều khiển CMOS 8-bit thấp công suất, hiệu suất cao với Bộ nhớ byte 12K chương trình Flash có thể thiết lập chương trình trong hệ thống (ISP) và Bộ EEPR. Mảng ký tự 64 byte. Điện áp làm việc từ +2,7V đến 5,5V. Tần số làm việc từ 0 Hz đến 24 MHz. Bộ nhớ khóa chương trình. RAM bên trong 256 x 8-bit. | Bao gói nilon |
| 252 | IC | AΠ7248AAN | 16 | Cái | Loại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: И63.088.048 ТУ | Bao gói nilon |
| 253 | IC | BS5138 | 18 | Cái | Loại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУ | Bao gói nilon |
| 254 | IC | CD4055BCN | 12 | Cái | Thanh ghi chuyển nối tiếp sang song song, 2 Phần tử, Số lượng bit trên mỗi phần tử: 4 Bit. 16-PDIP. Điện áp cũng cấp (từ 3 đến 18)V | Bao gói nilon |
| 255 | IC | CY7C1041DV33 | 8 | Cái | Chip SRAM không đồng Bộ đơn 3,3V 4M-Bit 256K x 16 10ns Khay TSOP-II 44 chân | Bao gói nilon |
| 256 | IC | DAC 8412 | 13 | Cái | Đầu ra điện áp DAC 4 bit, 12 bit với khả năng đọc lại. Được xây dựng bằng quy trình BiCMOS bổ sung, các DAC nguyên khối này cung cấp cho người dùng mật độ gói rất cao | Bao gói nilon |
| 257 | IC | DALLAS DS2155 1515C2 | 8 | Cái | DS2155 là T1, E1 hoặc J1 có thể lựa chọn phần mềm Bộ thu phát chip đơn (SCT) cho chặng ngắn và các ứng dụng đường dài. DS2155 bao gồm một đơn vị giao diện dòng (LIU), khung, Bộ điều khiển HDLC, và giao diện bảng nối đa năng TDM và được điều khiển bởi một cổng song song 8 bit được định cấu hình cho Intel hoặc Motorola. DS2155 là mã pin và phần mềm tương thích với DS2156. LIU bao gồm truyền và nhận giao diện và một Bộ suy giảm. Sự truyền tải giao diện chịu trách nhiệm tạo ra các các dạng sóng để thúc đẩy mạng và cung cấp trở kháng nguồn chính xác tùy thuộc vào loại của phương tiện được sử dụng. Thế hệ dạng sóng T1 bao gồm các bản dựng dòng DSX-1 cũng như các bản dựng dòng CSU. | Bao gói nilon |
| 258 | IC | DM7406N | 12 | Cái | Bộ đệm đảo ngược Hex với đầu ra Bộ thu mở điện áp cao. Thiết bị này chứa sáu Bộ đệm độc lập, mỗi Bộ đệm hoạt động với chức năng INVERT logic. Đầu ra thu hồi mở yêu cầu điện trở kéo lên bên ngoài để hoạt động hợp lý phù hợp | Bao gói nilon |
| 259 | IC | DP2177AR | 28 | Cái | - Số lượng kênh: 2- Dải thông: 1,3MHz- Tốc độ quét: 700mV/us- CMRR: 118dB- Điện áp nguồn: 2,5V đến 15V- Dòng tiêu thụ: 500uA- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +125C- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | Bao gói nilon |
| 260 | IC | DS1687 | 5 | Cái | - Kích thước Bộ nhớ RTC: 242 B - Điện áp cung cấp Umax: 5,5 V - Điện áp cung cấp Umin: 4,5 V - Dòng điện tiêu thụ: 7mA- Nhiệt độ hoạt động: + 70 C- Kiểu đóng gói: EDIP-24 | Bao gói nilon |
| 261 | IC | DS18S20 | 5 | Cái | - Độ chính xác: ± 0,5 ° C (± 2 ° C)- Nhiệt độ hoạt động: -55 ° C ~ 125 ° C- Loại đầu ra: 1-Wire®- Độ phân giải: 9 b- Nhiệt độ cảm biến - Cục Bộ: -55 ° C ~ 125 ° C- Loại cảm biến: Kỹ thuật số, Cục Bộ- Điều kiện thử nghiệm: -10 ° C ~ 85 ° C (-55 ° C ~ 125 ° C)- Điện áp cung cấp: 3V ~ 5.5V | Bao gói nilon |
| 262 | IC | EMP7256AETI100 | 8 | Cái | IC vi xử lý có lập trình phức tạp CPLD, 84 chân, số lượng Macrocell 256, Thời gian trễ tpd tối đa 7,5ns, gói 100-TQFP(14x14) | Bao gói nilon |
| 263 | IC | EPCOS A8247 1604L | 8 | Cái | Biến áp xung Base-T 350µH LAN 10/100, 1CT: 1CT | Bao gói nilon |
| 264 | IC | EPF 10K50RI240-4N | 4 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000h | Bao gói nilon |
| 265 | IC | EZT 653 | 8 | Cái | Bán dẫn lưỡng cực (BJT), NPN, 100V, 2A, 175MHz. Dạng SOT-223-3 | Bao gói nilon |
| 266 | IC | FM25256B | 8 | Cái | - Dung lượng Bộ nhớ: 256 kbit- Giao diện; SPI- Tổ chức: 8kx8- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Điện áp nguồn: 4V dến 5,5V- Kiểu đóng gói: SOIC-8 | Bao gói nilon |
| 267 | IC | FT245RL | 6 | Cái | - Giao diện USB- Chức năng: Brige, USB to FIFO- Chuẩn: USB 2.0- Điện áp nguồn: 1,8V đến 5,25V- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: 28-SSOP | Bao gói nilon |
| 268 | IC | HMA05010053 | 11 | Cái | IC HMA05010053Dải tần số đầu ra: 1-125MHzNguồn: 5±0.5VNhiệt độ: -200C÷700C | Bao gói nilon |
| 269 | IC | IN74AC04D | 23 | Cái | - Điện áp nguồn Vcc: -0,5V đến 7V- Điện áp Vin: -0,5V đến Vcc+0,5V- Điện áp Vout: -0,5V đến Vcc+0,5V- Dòng Iin: 20mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Kiểu đóng gói: SIOC-14 | Bao gói nilon |
| 270 | IC | IN74AC-132D | 12 | Cái | - 4 cổng logic Y=/AB- Điện áp nguồn: 2 V đến 6V- Dòng đầu vảo/Pin: 20 mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-14 | Bao gói nilon |
| 271 | IC | IN74AC138D | 7 | Cái | - 3-8 Bộ giải mã / phân kênh 16- Vcc: -0,5 đến 7V- Vin: -0,5V đến Vcc+0,5V- Vout: -0,5V đến Vcc+0,5V- Iin: 20mA- Công suất: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-16 | Bao gói nilon |
| 272 | IC | IR2110S | 12 | Cái | - Voffset: 500V - Io: 2A- Vout: 10V đến 20V- Thời gian on/off: 120 và 94 ns- Kiểu đóng gói: SOIC-16 | Bao gói nilon |
| 273 | IC | IRG4BC20UD | 15 | Cái | - Vces: 600V- Vce: 1,85V- Vge: 15V- Ic: 6,5A- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +150C- Kiểu đóng gói: TO-220AB | Bao gói nilon |
| 274 | IC | ISSI IS61WV51216BLL | 16 | Cái | SRAM - IC nhớ không đồng Bộ 8Mb (512K x 16) Song song 10 ns 48-miniBGA (9x11) | Bao gói nilon |
| 275 | IC | K293ЛP6P | 11 | Cái | - Công tắc đầu ra số- Dòng điều khiển: 10mA- Điện áp điều khiển: 1,1V đến 1,5V- Kiểu đầu ra: TTL- Điện áp tiếp điểm: 5,5V- Thời gian mở: 0,3ms- Thời gian đóng: 0,3ms- Nhiệt độ hoạt động: -45C đến 85C- Kiểu đóng gói: DIP-8 | Bao gói nilon |
| 276 | IC | KP1157EH5B | 4 | Cái | - Điện áp đầu ra: 5V- Dòng tải max: 0,1A- Công suất: 0,5W- Kiểu đóng gói: KT-27-2 | Bao gói nilon |
| 277 | IC | KP1533 ИД7 | 8 | Cái | - Điện áp nguồn: 5V ±10%- Điện áp đầu ra: mức thấp: 0,4V; mức cao: 2,5V- Dòng đầu vào mức thấp: -0,2mA; mức cao: 20uA- Dòng tiêu thụ: 8,5mA- Dòng đầu ra: từ -10mA đến -112mA | Bao gói nilon |
| 278 | IC | KP1834BA86 | 18 | Cái | - Trình điều khiển Bus 8 bit | Bao gói nilon |
| 279 | IC | LD12 | 12 | Cái | Chip điện áp cao MLC Tin/Lead, đầu “B” đối với các ứng dụng 600V đến 5000V | Bao gói nilon |
| 280 | IC | LM258M | 12 | Cái | - Bộ khuếch đại hoạt động - Op Amps- Số kênh: 2- Điện áp cung cấp: 3 đến 32V- Dòng đầu ra/kênh: 30mA- Vos: 5mV- CMRR: 70dB- Nhiệt động hoạt động: -25C đến +85C- Kiểu đóng gói: SOP-8 | Bao gói nilon |
| 281 | IC | LM324N | 8 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động bù điện áp kép, 14 chân, 30V, 1,2 MHz, 3 mV với nhiệt độ hoạt động từ 0 độ C đến 70 độC | Bao gói nilon |
| 282 | IC | LM358D | 8 | Cái | Bộ khuếch đại hoạt động bù điện áp kép, 8 chân, 36V, 1,2 MHz, 3 mV với nhiệt độ hoạt động từ -40độ C đến 85 độC | Bao gói nilon |
| 283 | IC | LM386 | 8 | Cái | Bộ khuếch đại công suất âm thanh điện áp thấp. Điện áp khuếch đại từ 20V đến 200V. Dải điện áp cung cấp rộng: 4 V đến 12 V hoặc 5 V đến 18 V | Bao gói nilon |
| 284 | IC | LM78L05ACE | 9 | Cái | - Điện áp vào: 6-15V- Điện áp ra: 5V- Kiểu đóng gói: TO-220 | Bao gói nilon |
| 285 | IC | LMA03010053 | 5 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 | Bao gói nilon |
| 286 | IC | MAX 3488 ESA | 8 | Cái | Bộ chuyển tiếp công suất thấp 3.3V cho giao tiếp RS-485 và RS-422, với tốc độ 10Mbps | Bao gói nilon |
| 287 | IC | MAX118EPI | 15 | Cái | - Bộ chuyển đổi Analog sang Digital - ADC - Số kênh: 8- Loại giao diện: song song- Tốc độ lấy mẫu: 1Mps, - 8 bit ADC với 1 uA Power-Down- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: PDIP-28 | Bao gói nilon |
| 288 | IC | MAX205EEPG | 19 | Cái | - TRANSCEIVER FULL 5/5- Giao thức: RS232- Số kênh điều khiển/nhận: 5/5- Điện áp nhận: 500mV- Điện áp nguồn: 4,75V đến 5,25V- Nhiệt độ hoạt động: 40C đến +85C- Kiểu đóng gói: DIP-24 | Bao gói nilon |
| 289 | IC | MAX489EEPD | 8 | Cái | - RS-485/RS-422 TRANSCVR- Điện áp nguồn: 5V- Số kênh điều khiển: 1- Số kênh nhận: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: PDIP-14 | Bao gói nilon |
| 290 | IC | MAX508BEPP | 3 | Cái | - Số lượng bit: 12- Số lượng Bộ chuyển đổi D / A: 1- Cài đặt thời gian: 5µs- Kiểu đầu ra: Điện áp - Được đệm- Giao diện dữ liệu: Song song- Loại tham chiếu: Nội Bộ- Điện áp nguồn: ± 11,4V ~ 15,75V- Kiểu đóng gói: 20-PDIP | Bao gói nilon |
| 291 | IC | MAXIM MAX510ACWE 1622/1624 | 20 | Cái | Bộ DAC 4 bit, nối tiếp 8 bit với đầu ra Rail-to-Rail | Bao gói nilon |
| 292 | IC | MC74VHC541M | 14 | Cái | - Octal Bus Buffer- Tốc độ cao: tpd = 3,7ns tại Vcc = 5V- Tản nhiệt công suất thấp: Icc = 4µA (Max) ở Ta = 25 C- Khả năng miễn nhiễm tiếng ồn cao: V NIH = V NIL = 28% V CC- Bảo vệ ngắt nguồn được cung cấp trên đầu vào- Trễ lan truyền cân bằng- Điện áp hoạt động: 2V đến 5.5V- Volp = 1,2V (Tối đa) | Bao gói nilon |
| 293 | IC | MCF5282CVM66 | 4 | Cái | Bộ vi điều khiển (MCU) 32 bit dựa trên lõi ColdFire V2 và được tích hợp với Ethernet, CAN và flash (ngoại trừ MCF5280). Với Ethernet MAC 10/100 Mbps tích hợp và phần mềm ứng dụng sẵn sàng cho mạng, MCF5280 có thể kết nối mạng dựa trên tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng MCU truyền thống bao gồm thiết bị dịch vụ ăn uống, hệ thống an ninh, máy bán hàng tự động, thiết bị tập thể dục và Bộ điều khiển công nghiệp. Các ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực này sẽ được hưởng lợi từ các chức năng mạng như giao diện người dùng dựa trên web, đồng Bộ hóa thời gian mạng và chức năng Bộ định tuyến / cổng cho các giao thức nối tiếp kế thừa. Phần mềm có sẵn hỗ trợ các giao thức IP, UDP, TCP, ARP, DHCP, ICMP, SNTP, HTTP và TFTP. | Bao gói nilon |
| 294 | IC | MCP23S17-E/SO | 31 | Cái | Loại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1 | Bao gói nilon |
| 295 | IC | MICREL KSZ8041TL | 4 | Cái | Một nguồn cung cấp duy nhất Bộ thu phát lớp vật lý 10Base-T / 100Base-TX, cung cấp các giao diện MII / RMII / SMII để truyền và nhận dữ liệu | Bao gói nilon |
| 296 | IC | N74AC040 | 12 | Cái | - 6 cổng đảo- Điện áp nguồn: 2 V đến 6V- Dòng đầu vảo/Pin: 20 mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-14 | Bao gói nilon |
| 297 | IC | NXP 74HCT 14D | 8 | Cái | IC ưu tiên ENCOD 1 X 10: 4 16SO. Nguồn cung cấp (từ 4,5 đến 5,5)V. Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến +125)độC | Bao gói nilon |
| 298 | IC | NXP 74LVT 140 CHK92402 | 12 | Cái | Bộ nhận bus 8 bit 3.3V kết hợp và trình điều khiển bus 4 bit | Bao gói nilon |
| 299 | IC | OP249 | 15 | Cái | Loại JFET 20 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = ± (5 đến 18) V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C; | Bao gói nilon |
| 300 | IC | OP27G | 8 | Cái | Bộ khuếch đại vận hành chính xác tốc độ cao, tạp âm thấp, 20 chân. Nhiệt độ làm việc từ – 55độC đến 125độC | Bao gói nilon |
| 301 | IC | RР020Н | 12 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C | Bao gói nilon |
| 302 | IC | RР682 | 9 | Cái | Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 303 | IC | SA5532 51M | 8 | Cái | Bộ khuếch đại tạp âm thấp hoạt động hiệu suất cao kép được bù trừ bên trong để đạt được mức tăng bằng một | Bao gói nilon |
| 304 | IC | SG51-20M | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 305 | IC | SG8002AD-PHB | 49 | Cái | IC dao động SG8002ADDải tần số đầu ra: 1-125MHzNguồn: 5±0.5VNhiệt độ: -200C÷700C | Bao gói nilon |
| 306 | IC | SGA4286 | 11 | Cái | - Băng thông rộng: DC đến 5000MHz- Trở kháng: 50Ω- Tín hiệu cổng G: 12 dB- Công suất đầu ra: 15 dBm- Điện áp Vd: 3,2V- Dòng điện: 45mA- Gói kháng nhiệt thấp | Bao gói nilon |
| 307 | IC | SP9817 | 12 | Cái | IC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 308 | IC | SPANSION S29JL064J70TF100 | 12 | Cái | FLASH - IC nhớ NOR 64Mb (8M x 8, 4M x 16) Song song 70 ns 48-TSOP | Bao gói nilon |
| 309 | IC | ST16C2550048 | 10 | Cái | - UART 2-CH - 16byte FIFO- 3.3V/5V - 44-Pin PLCC Reel | Bao gói nilon |
| 310 | IC | TDA1072A | 4 | Cái | Bộ tích hợp mạch thu AM thực hiện hoạt động và một phần chức năng lọc của Bộ thu phát AM. Điện áp nguồn cung cấp từ 7,5 đến 18V. Dòng điện cũng cấp từ 15 đến 30mA. 16 chân, gói SOT-38 | Bao gói nilon |
| 311 | IC | TL431 | 8 | Cái | Bộ điều chỉnh shunt có thể điều chỉnh ba đầu cuối, có trở kháng đầu ra điển hình. Mạch đầu ra tích cực cung cấp đặc tính turnon rất sắc nét, làm cho thiết bị trở thành một sự thay thế tuyệt vời cho điốt Zener và các loại tham chiếu khác trong các ứng dụng như điều chỉnh trên bo mạch, Bộ nguồn có thể điều chỉnh và Bộ nguồn chuyển đổi. | Bao gói nilon |
| 312 | IC | TMS320 F28034PAGT | 4 | Cái | Bộ vi điều khiển thời gian thực. CPU 32-bit hiệu quả cao (TMS320C28x) 60 MHz (thời gian chu kỳ 16,67-ns); Hoạt động MAC 16 × 16 và 32 × 32; MAC kép 16 × 16; Phản hồi và xử lý ngắt nhanh chóng; Mô hình lập trình Bộ nhớ hợp nhất; Mã hiệu quả (trong C / C ++ và Assembly); Bộ tăng tốc luật điều khiển có thể lập trình (CLA); Bộ gia tốc toán học dấu phẩy động 32-bit; Thực thi mã độc lập với CPU chính; Hỗ trợ quét ranh giới JTAG | Bao gói nilon |
| 313 | IC | РР832КИ | 12 | Cái | IC CMOS, loại vỏ 4112.16-1, trọng lượng không quá 1,5 g. Thông số kỹ thuật: бК0.347.064ТУ10. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С | Bao gói nilon |
| 314 | IC điều khiển | MAX205EEPG | 7 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V- Tốc độ dữ liệu: 120 kb/giây- Số lượng kênh Rx: 5- Số lượng kệnh điều khiển: 5- Dòng tối đa: 20mA- Thời gian trễ tuyền: 10 us- Kiểu đóng gói: PDIP-14 | Bao gói nilon |
| 315 | IC điều khiển | KP293KP12AP | 10 | Cái | - Dòng điều khiển: 10 mA- Điện áp điều khiển: (1,1 ÷ 1,5) V- Điện áp chuyển mạch: 60V- Dòng tải max: 3A- Thời gian mở max: 20 us- Thời gian đóng max: 20 us- Trở kháng trạng thái mở max: 2,5Ω | Bao gói nilon |
| 316 | Lỗ kiểm tra | Γ | 11 | Cái | - Đường kính 4mm, chất liệu đồng mạ bạc- Màu vàng, xanh, đỏ | Bao gói nilon |
| 317 | Lót cách điện | Amiang | 100 | Bộ | Chất liệu Amiang, độ dày 1mm, KT(20x30) | Bao gói nilon |
| 318 | Mạch AD tín hiệu kênh mã nối tiếp ПК | TMS | 2 | mạch | - Tần số hoạt động: 20 MHz- Kích thước Bộ nhớ: 64 kbit- Chiều rộng Bus dữ liệu: 16 bít- Kích thước RAM dữ liệu: 9280Byte- Điện áp cung cấp: 5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Dạng đóng gói: 100-LQFP | Bao gói nilon |
| 319 | Mạch chỉnh lưu điện áp ra | PU | 14 | Cái | - Lọc tần số cao- Chống sét | Bao gói nilon |
| 320 | Mạch chỉnh lưu điện áp vào | PI | 14 | Cái | - Lọc phẳng- Dập xung nhiễu | Bao gói nilon |
| 321 | Mạch công suất | YM | 15 | Cái | - Khuếch đại dòng Imax: 20A; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 322 | Mạch hồi tiếp bảo vệ quá dòng, quá áp | RGAV | 15 | Cái | - Bảo vệ quá dòng- Bảo vệ quá áp | Bao gói nilon |
| 323 | Mạch in | PCBCTRMOTOR | 5 | BM | - Mạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; - In tên linh kiện 2 mặt- Chất liệu: Phíp sợi thủy tinh, độ dày δ ≤ 2mm;- Xuyên lỗ hiện;- Kích thước đường dây tín hiệu: min ≤ 0,254mm, max ≤ 0,508mm;- Kích thước đường nguồn: min ≤ 0, 4mm, max ≤ 1mm;- Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: min ≤ 0, 4mm;- Khoảng cách giữa đường tín hiệu cao tần và đất: min ≤ 1mm;- KT(100x220)mm. | Bao gói hộp cát tông |
| 324 | Mạch khuếch đại công suất | УМ0910-45 TБИC. 468742.023 | 3 | mạch | - Công suất đầu vào: 20-30mW- Biên độ tín hiệu điều chế: (4,5 ± 0,5) V - Công suất đầu ra: 2W đến 4W | Bao gói hộp cát tông |
| 325 | Mạch nguồn một chiều | ARM-OS-DC/DC | 5 | mạch | - Điện áp vào: ±12V +/-10%- Điện áp ra: +5V +/-5% - Dòng Imax: 1A- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºC | Bao gói hộp cát tông |
| 326 | Mạch tạo xung điều khiển | 15 | Cái | - Tạo xung điều có thể điều chỉnh độ rộng xung; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông | |
| 327 | Màn hình 21 inch, Full HD | P2319H/Dell | 5 | Cái | - Kích thước màn hình 23 inch- Độ phân giải Full HD (1920x1080)- Tỉ lệ 16:9- Tấm nền màn hình IPS- Độ sáng 250 cd / m²- Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu- Độ tương phản 1000:1- Tần số quét 60Hz- Cổng kết nối 1 x DisplayPort version 1.2 | Bao gói hộp cát tông |
| 328 | Màn hình hiển thị | LCM-1602-0555-SCR00 | 4 | Cái | Màn hình dạng LCD 2,5inch; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 329 | Mô đun điều khiển trung tâm | Olha-9R | 2 | mạch | - Xử lý tín hiệu ADC-DAC- Điều khiển chuyển mạch 8 kênh- Kiểm soát tham số đường truyền,- Điều khiển mức khuếch đại tín hiệu | Bao gói hộp cát tông |
| 330 | Mô đun giao tiếp chuẩn | Olha-RJ45 | 2 | mạch | - Kiểu kết nối RJ-45- Số kênh: 8- Truyền nhận tín hiệu với mức suy hao thấp | Bao gói hộp cát tông |
| 331 | Mô đun kiểm soát ngắt | KINT | 2 | mạch | - Kiểm soát ngắt khi có tín hiệu điều khiển; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói hộp cát tông |
| 332 | Mô đun nguồn | + 36V | 2 | Cái | - Điện áp vào: 220VAC- Điện áp ra: 36V- Dòng Imax: 10A | Bao gói hộp cát tông |
| 333 | Mô đun xử lý tín hiệu tương tự 4 kênh chuẩn FXO | OK-4 | 8 | mạch | - Giao diện FXO- Số kênh: 4- Liên lạc 2 chiều bằng đôi dây- Trở kháng cao- Điện áp nguồn: 5V- Kết nối: jumper | Bao gói hộp cát tông |
| 334 | Mô-đun khuếch đại công suất | 4IRG4BC20UD | 5 | mô-đun | - Vces: 600V- Vce: 1,85V- Vge: 15V- Ic: 6,5A- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +150C- Kiểu đóng gói: TO-220AB | Bao gói hộp cát tông |
| 335 | Mô-đun nguồn (22-30)V/27A | XP Power SMQ600PS27-C | 4 | MĐ | Điện áp đầu vào: (90 ÷ 264) VAC. Tần số đầu vào: (47 ÷ 63) Hz. Dòng điện đầu vào: 8A/ 10A tại 90 VAC. Điện áp đầu ra: (3,3 ÷ 54) VDC. Điều chỉnh điện áp đầu ra ± 5%. Độ trễ khởi động: Tối đa 1 giây ở 120 VAC. Thời gian giữ máy: 20 ms tối thiểu ở 120 VAC & 80% tải. Độ chính xác thiết lập ban đầu: ± 1% điện trở để đầu vào giao diện với điện áp vượt quá VCC | Bao gói hộp cát tông |
| 336 | Mosfet | IRF630 | 20 | Cái | - Loại: Kênh N- Điện áp Uds max: 200V- Điện áp Ugs max: ± 20V- Idmax liên tục: 9A- Idmax xung: 36A - Công suất tiêu tán max: 75W- Điện áp cực cổng tối thiểu: 2V đến 4V- Nhiệt độ hoạt động: -55ºC đến +150ºC | Bao gói nilon |
| 337 | Nguồn điều khiển | 5V/10A | 2 | Bộ | - Điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng điện: 10A | Bao gói hộp cát tông |
| 338 | Nguồn nạp | P-TK | 2 | Bộ | Dùng để nạp đèn đêm hàng không; Dải điện áp 80-264VAC, tần số 50/60Hz, 180VA | Bao gói hộp cát tông |
| 339 | Nguồn DC13,8V/30A | P-SC | 2 | Bộ | - Điện áp vào: (200÷240) VAC- Điện áp: (12, 7 ÷ 14,5) V- Dòng Imax: 30A | Bao gói hộp cát tông |
| 340 | Nhiệt kế số | DS1621S | 6 | Cái | - Độ chính xác: ±2V- Điện áp nguồn: 2,7V đến 5,5V- Giao diện: I2C- Độ phân giải: 12 bit- Dòng tiêu thụ: 1 mA- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +125C | Bao gói hộp cát tông |
| 341 | Nhựa thông | 4,4 | kg | Đã qua chế biến màu vàng óng, dạng rắn, nóng chảy 300 độ C | Bao gói nilon | |
| 342 | Ổ điện đôi | Sino | 4 | Cái | - Ổ đôi, 3 chấu; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu. | Bao gói nilon |
| 343 | Ổ lưu trữ dữ liệu | SSD-120GB | 1 | Cái | - Dung lượng: 120GB- Kích thước: 2,5"- Kết nối: SATA3- Tốc độ đọc/ghi max: 500MB/s và 320MB/s | Bao gói hộp cát tông |
| 344 | Ổn áp Lioa | 5KVA | 2 | Cái | - Điện áp vào: 90V đến 250V- Điện áp ra: 220V/110V± 2%- Tần số hoạt động: 49Hz đến 62Hz- Công suất: 5KVA- Nguyên lý hoạt động: Động cơ Servo 1 chiều- Nhiệt độ hoạt động: -5C đến 50C | Bao gói hộp cát tông |
| 345 | Phân khối giao tiếp truyền thông chuẩn PCI L-Bus | PLX/MPCI | 6 | mạch | - Tần số hoạt động: 33 MHz- Chiều rộng Bus dữ liệu: 32 bít- Tốc độ dữ liệu: 1056 Mb/s- Điện áp cung cấp: 3,3V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Dạng đóng gói: 176-PQFP | Bao gói hộp cát tông |
| 346 | Phân khối xử lý và điều khiển | PLD | 2 | mạch | - Số lượng LAB/CLBs:216- Số phần tử logic: 1728- Tổng số bít RAM: 12288- Số lượng cổng I/O: 189- Điện áp cung cấp: (3 ÷ 3,6)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dạng đóng gói: 240-PQFP | Bao gói hộp cát tông |
| 347 | Phân khối xử lý và điều khiển | KDD | 2 | mạch | - Số lượngMacrocell: 160- Số phần tử logic/khối: 10- Thời gian trễ: 10 ns- Số lượng cổng I/O: 104- Điện áp cung cấp: (4,75 ÷ 5,25)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dạng đóng gói: 160-PQFP | Bao gói hộp cát tông |
| 348 | Quạt | SUNON MEO 0382V1-0000-A99 | 10 | Cái | - Loại DC- Kích thước: 120x38x120mm- Điện áp nguồn: 24VDC- Công suất: 9,2W- Độ ổn: 48dBA- Tốc độ: 3100rpm | Bao gói hộp cát tông |
| 349 | Quạt | EBMPAPST 8314, 24VDC, 80x80x32 | 3 | Cái | Nguồn 24VDC, dòng max 2A, KT: 80x80x32 | Bao gói hộp cát tông |
| 350 | Ram | DDR3-4GB | 2 | Cái | - Chuẩn DDR-3- Dung lương: 4GB- Tốc độ: 1600MHz | Bao gói hộp cát tông |
| 351 | Rơ le | KM 1.1 | 4 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | Bao gói hộp cát tông |
| 352 | Rơ le | LUC12495 | 10 | Cái | Điện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 13 ± 3 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ. | Bao gói hộp cát tông |
| 353 | Rơ le | КЭМ-2B | 6 | Cái | Rơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm | Bao gói hộp cát tông |
| 354 | Rơ le trung gian HK | AC 220V (4 cặp) | 2 | Cái | Điện áp cuộn dây: 220VAC- Số cặp tiếp điểm: 4 | Bao gói hộp cát tông |
| 355 | Sa kết nối | 10 chân kép | 19 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 10 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 356 | Sa kết nối | 14 chân kép | 15 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 14 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 357 | Sa kết nối | 20 chân kép | 9 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 20 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 358 | Sa kết nối | 40 chân kép | 7 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 40 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 359 | Sa kết nối | 80 chân kép | 6 | Bộ | Đầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 80 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C. | Bao gói hộp cát tông |
| 360 | Sa kết nối | CHΠ59-64B/94x11B-23-1-B | 24 | Bộ | - Kiểu СНП-59- Số chân: 64- Loại: đầu đực- Mạ vàng- Điện áp max: 250V- Bước: 2,54mm- Dòng trên 1 tiếp điểm: 2A- Trở kháng tiếp điểm: 0,015Ω | Bao gói hộp cát tông |
| 361 | Sa kết nối | 9001-11641COOA | 1 | Bộ | - Số chân: 64- Loại: đầu đực- Mạ vàng- Điện áp max: 250V- Bước: 2,54mm- Dòng trên 1 tiếp điểm: 2A- Trở kháng tiếp điểm: 0,015Ω | Bao gói hộp cát tông |
| 362 | Sa nguồn | ШР5Р52Г4 | 6 | Bộ | - Đầu Cái- Kiểu thẳng- 52 chân kết nối- Dùng hàn dây bọc kim- Đường kính chân: 1,5- Dòng điện định mức/chân: 5A | Bao gói hộp cát tông |
| 363 | Sa tròn 4 chân | ШР32П12ЭГ1 | 6 | Bộ | - Đầu Cái- Kiểu thẳng- 12 chân kết nối- Dùng hàn dây bọc kim- Đường kính chân: 1,5- Dòng điện định mức/chân: 10A | Bao gói hộp cát tông |
| 364 | Sứ cách điện cao tần | 240x3 | 30 | thanh | Cách điện, dạng thanh, KT(240x3) | Bao gói hộp cát tông |
| 365 | Tải hấp thụ | 10W-50Ω | 3 | Cái | - Công suất: 10W- Trở kháng: 50 Ω- Kiểu kết nối: chuẩn Nga | Bao gói hộp cát tông |
| 366 | Tải hấp thụ | 5W-50Ω | 3 | Cái | - Công suất: 5W- Trở kháng: 50 Ω- Kiểu kết nối: chuẩn Nga | Bao gói hộp cát tông |
| 367 | Thạch anh | 80,5MHz | 6 | Cái | Loại SMD 12x10x2mm; tần số làm việc 80,5MHz; điện áp làm việc 5V; nhiệt độ làm việc (từ 20 đến +30)độ C | Bao gói nilon |
| 368 | Thạch anh | 16,12 PD | 8 | Cái | SMD, 4 chân, 16,12MHz; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 369 | Thạch anh | 20.954MHz | 8 | Cái | SMD, 4 chân, 20.954MHz; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 370 | Thạch anh | TXC 8,19Dx34 | 24 | Cái | SMD, 4 chân, 32MHz; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 371 | Thiếc | ROHS SN99.3 Cu0.7 | 8,6 | kg | Không độc hại, Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C | |
| 372 | Trụ cao tần | Ф40x50 | 2 | Bộ | Cách điện, dạng trụ Ф40x50; Đúng ký hiệu, qui cách. | Bao gói nilon |
| 373 | Tụ cao tần | 1500ΠФ/1500V | 3 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 1500pF; - Điện áp 1500V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 374 | Tụ dán | 40 | Cái | - Loại chân dán; - Giá trị 0,2μF; - Điện áp 50V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon | |
| 375 | Tụ điện | KTП- 1Аа- Н70-2200 pF ±10% | 15 | Cái | Điện dung tiêu chuẩn 2200 pF sai số ± 10%; Điện áp định mức 50; 100; 160V; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 độ. | Bao gói nilon |
| 376 | Tụ điện | К10-57-250V-100 pF ± 5% | 33 | Cái | Điện dung danh định: 100 pF ± 5%. Điện áp định mức: 250 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g. | Bao gói nilon |
| 377 | Tụ điện | 0,01;0,22µF/1600v | 34 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 0,1;0,22μF; - Điện áp 1600V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 378 | Tụ điện | 0,01µF/2KV | 13 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 0,01μF; - Điện áp 2KV; - Sai số 15%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 379 | Tụ điện | 0,022mF/400V | 26 | Cái | Loại SMD 1206; giá trị 0,022μF; điện áp 400V; sai số 5%; nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 380 | Tụ điện | 0,33; 0,47; 1; 1,5; 10; 15µF/50V | 559 | Cái | - Loại chân dán; - Giá trị 0,33; 0,47; 1; 1,5μF; - Điện áp 50V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 381 | Tụ điện | 1µF/100V | 72 | Cái | Chân dán, 0,47; 1µF/100V, SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 382 | Tụ điện | 1µF/1600V | 54 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 1μF; - Điện áp 1600V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 383 | Tụ điện | 10µF/400V | 40 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 10μF; - Điện áp 400V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 384 | Tụ điện | 20µF/160V | 44 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 20μF; - Điện áp 160V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 385 | Tụ điện | 20µF/300V | 114 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 20μF; - Điện áp 300V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 386 | Tụ điện | 220µF/25V | 28 | Cái | Tụ lọc nguồn, chân cắm 220uF, 25V KT: 6x12mm, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 387 | Tụ điện | 22nF/25V | 18 | Cái | Loại SMD 1206; giá trị 22nF; điện áp 25V; sai số 5%; nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 388 | Tụ điện | 2x0,2µF- KБM-101 | 18 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 0,2μF; - Điện áp 100V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 389 | Tụ điện | 3,3-33pF/50V | 151 | Cái | Chân dán; 3,3 đến 33pF/50V, SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 390 | Tụ điện | 470mF/50V | 63 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 470μF; - Điện áp 50V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ C | Bao gói nilon |
| 391 | Tụ điện | 470μF/250V | 25 | Cái | - Chân cắm- Điện áp max: 250V- Dung kháng: 470uF | Bao gói nilon |
| 392 | Tụ điện | K50-3A-50-200µF | 6 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 200µF;- Điện áp 50V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 393 | Tụ điện | K53- 1А-20V-68 μF+30%- V | 8 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 68 μF - Điện áp 20V; - Sai số 30%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 394 | Tụ điện | K53-1А-20V- 47 μF±20%- V | 12 | Cái | - Loại chân dán; - Giá trị 470pF; - Điện áp 100V; - Sai số 20%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 395 | Tụ điện | K53-1А-3V- 10 μF ±10%-V | 6 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 47 μF; - Điện áp 20V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 396 | Tụ điện | MC12FF100D-F | 72 | Cái | Chân dán, 10pF/1kV, SMD 1210, sai số 0,5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 397 | Tụ điện | MC18FF251D-F | 60 | Cái | Chân dán, 250pF/1kV, SMD 1812, sai số 0,5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 398 | Tụ điện | MC22FF161J-F | 80 | Cái | Chân dán, 160pF/1kV, SMD 2220, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ C | Bao gói nilon |
| 399 | Tụ điện | К10-57-500V-27pF ±5% | 15 | Cái | - Loại chân cắm - Giá trị 27pF; - Điện áp 500V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 400 | Tụ điện | К50-68-25V-22μF ±20%-И | 15 | Cái | - Loại chân cắm; - Giá trị 22μF; - Điện áp 25V; - Sai số 20%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ C | Bao gói nilon |
| 401 | Tụ vi chỉnh | 1500µF/2KV | 5 | Cái | - Chân cắm- Điện áp max: 2kV- Dung kháng: 1500uF | Bao gói nilon |
| 402 | Vi mạch cao tần | RA07H0608M | 9 | Cái | - Dải tần số: (68-88) MHz- Vdd: 12,5V- Công suất đầu ra: 7W- Hiệu suất: 38%- Công suất đầu vào: 30mW- Kiểu đóng gói: H46 | Bao gói nilon |
| 403 | Vi mạch khả trình | PIC 16A | 9 | Cái | - Kích thước Bộ nhớ: 3,5kB- Độ rộng Bus dữ liệu: 8 bít- Tần số xung CLK: 20MHz- Số cổng I/O: 16- Kích thước RAM: 224B- Kích thước ROM: 128B- Điện áp nguồn: 2V đến 5,5Vx- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C - Kiểu đóng gói: PDIP-18 | Bao gói nilon |
| 404 | Vi mạch khả trình | ANALOG DEVICES ADSP-2196M | 3 | Cái | 160 MIPS DSP điểm cố định 16 bit. 40 Kbyte RAM trên chip, được định cấu hình là RAM 8K từ 24 bit và RAM 8K từ 16 bit; 48 Kbyte ROM trên chip được định cấu hình là 16K bởi 24 bit từ. Giao diện cổng song song 16 bit hỗ trợ các thiết bị Bộ nhớ SRAM, FLASH hoặc EPROM. Cổng máy chủ với khả năng DMA cho giao diện không có kết nối với Bộ xử lý máy chủ 8 hoặc 16-bit. Ba cổng nối tiếp đa kênh hỗ trợ biên dịch luật A hoặc µ-luật và các tiêu chuẩn viễn thông T1 / E1 / H100. Cổng UART; Hai cổng tương thích SPI với phần cứng chọn phụ. 144 Gói LQFP Chì; -40ºC đến + 85ºC phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh | Bao gói nilon |
| 405 | Vi mạch khả trình | ATEGA8515L-8MU | 4 | Cái | IC vi điều khiển, Bộ xử lý lõi AVR. Kích thước lõi 8Bit. Tốc độ 8MHz, Kích thước Bộ nhớ chương trình 8KB (4K x 16), Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Kích thước EEPROM 512 x 8, Kích thước RAM 512 x 8, gói 44-VQFN (7x7) | Bao gói nilon |
| 406 | Vi mạch khả trình | COLDFIRE MCF5282CVM66 | 4 | Cái | - Điện áp nguồn: 2,7V đến 3,6V- Kiểu: 32-bit MCU- Kiểu giao tiếp: CAN, I2C, QSPI, UART- Kiểu chương trình nhớ: Flash- Bộ nhớ chương trình: 512 kB- Kích thươc RAM dữ liệu: 64 kB- Độ rọng Bus dữ liệu: 32 bit- Tần số xung CLK: 66 MHz- Số cổng I/O 150- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: MAPBGA-256 | Bao gói nilon |
| 407 | Vi mạch khả trình | PIC 16F628A- I/P | 3 | Cái | - Kích thước Bộ nhớ: 3,5kB- Độ rộng Bus dữ liệu: 8 bít- Tần số xung CLK: 20MHz- Số cổng I/O: 16- Kích thước RAM: 224B- Kích thước ROM: 128B- Điện áp nguồn: 2V đến 5,5Vx- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C - Kiểu đóng gói: PDIP-18 | Bao gói nilon |
| 408 | Vi mạch khả trình | TRL-04/ 4681771002/DK2 | 19 | Cái | Tính thường xuyên 125 MHzTần số tối đa 147,1 MHzNhiệt độ hoạt động tối đa 85 ° CĐiện áp cung cấp tối đa 5,5 VNhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 ° CĐiện áp cung cấp tối thiểu 4,5 VSố cổng 2500Số lượng I / Os 100Số khối logic (LAB) số 8Số phần tử logic / ô số 8Số lượng Macrocell 128Số lượng I / O có thể lập trình 100Điện áp cung cấp hoạt động 5 VTrễ truyền tin 10 nsCấp tốc độ 10Thời gian trễ bật 10 ns | Bao gói nilon |
| 409 | Vi mạch khả trình | XILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144AMS 1549 | 4 | Cái | IC mảng cổng lập trình trường (FPGA), 86 chân. Tổng số bit RAM 16384 bits. Số phần tử logi /ô: 432. Gói 144-LQFP | Bao gói nilon |
| 410 | Vi mạch khả trình | XILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 1621 | 4 | Cái | IC lập trình FPGA, Bộ xử lý lõi dòng Coldfire V2. Kích thước lõi 32-Bit. Tốc độ 66MHz. Kích thước Bộ nhớ chương trình 512KB (512K x 8). Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Gói thiết bị 256-MAPBGA (17x17) | Bao gói nilon |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.065.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Hỗ trợ bảo hành hàng hóa | 1 | Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng hàng hóa | 1 | Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi