Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298448-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT
Số hiệu KHLCNT 20211277148
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 23:58:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,422,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.065.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Nhà máy A40
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp linh kiện điện tử, vật tư cơ điện SC-TBKT
Sửa chữa VKTBKT ngành thông tin thuộc đề án 324-KT
25 Ngày
E-CDNT 3 Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A40 , địa chỉ: Khối 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương; - Bảo đảm dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 19 chương IV.
E-CDNT 14.3 3-5 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 25 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 55 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ; Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội. Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TBVTKT Nhà máy A40/ Bộ Tham mưu PK-KQ Địa chỉ: Phường La Khê, quận Hà Đông, TP Hà Nội Điện thoại: 069.528.107 fax: 069.528.103
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten VHF - AMD22172Cái- Cổng: 2 dBi- Tần số hoạt động: (225-400) MHz- Hệ số VSWR max 2:1- Trở kháng: 50Ω- Kiểu kết nối: N Female- Công suất: 250 liên tục- Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ +70)C- Chiều dài: 84,8 cmBao gói hộp cát tông
2Aptomat đôi32A3Cái- Dòng định mức: 32A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Số cực: 2- Kiểm soát, bảo vệ quá tải- Gắn trên DIN-rail: 35mmBao gói hộp cát tông
3Aptomat đôi20A3Cái- Dòng định mức: 20A- Dòng cắt ngắn mạch: 6kA- Số cực: 2- Kiểm soát, bảo vệ quá tải- Gắn trên DIN-rail: 35mmBao gói hộp cát tông
4Bán dẫn2Т630А18Cái- Рк max: 0,8W; Uкбо max: 120V; Uэбо max: 7V; - Iк max = 1000mA; Iк и max = 2000mA- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C; - Thời gian hoạt động: 15000hBao gói nilon
5Bán dẫn10CTQ150PBF-QS6CáiLoại npn TO-220; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 1MHz; Ukbo max = 150 V; Uebo max = 0,73 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C;Bao gói nilon
6Bán dẫn26B066CáiLoại npn TO-220; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C;Bao gói nilon
7Bán dẫn2866A12CáiLoại npn TO-220; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C;Bao gói nilon
8Bán dẫn2A0349CáiLoại npn TO-220; Ukbo max = 150 V; Uebo max = 3,3 V; Ik max = 10 A; Nhiệt độ làm việc (từ -55 đến + 175)độ C;Bao gói nilon
9Bán dẫn2N2222A48CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. Điện áp cực CEO: 50V. Điện áp cực CBO: 75V. Điện áp cực EBO: 6.0V. Công suất 0,65WBao gói nilon
10Bán dẫn2N2907A20CáiChân cắm, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP, gói TO-18. Điện áp cực CEO: - 60V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5VBao gói nilon
11Bán dẫn2N441620CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn JFETS, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
12Bán dẫn2T3117A8Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,3W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 4V- Dòng Ic liên tục max : 400mA- Dòng ngược Ic: 5uABao gói nilon
13Bán dẫn2T313Б16Cái- Kiểu: PNP- Công suất Pc: 0,3W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 350mA- Dòng ngược Ic: 0,5uABao gói nilon
14Bán dẫn2T830Г11Cái- Kiểu: PNP- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 100V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2A- Dòng ngược Ic: 100uABao gói nilon
15Bán dẫn2T831Б9Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2ABao gói nilon
16Bán dẫn2T831Г44Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 5W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 4MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 5V- Dòng Ic liên tục max : 2ABao gói nilon
17Bán dẫn2T88015CáiLoại pnp TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 10MHz; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 4,5 V; Ik max = 2 A; Ik và max = 5 A; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
18Bán dẫn2T881Г6CáiLoại npn TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr = 1MHz; Ukbo max = 100 V; Uebo max = 40 V; Ik max = 1 A; Ik và max = 0,5 A; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
19Bán dẫn2Π312A12Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,225W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 80MHz- Điện áp Ucb: 30V- Điện áp Ueb: 4V- Dòng Ic liên tục max : 30mA- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85CBao gói nilon
20Bán dẫn2П103Д6Cái- Kiểu: Bán dẫn trường kênh P- Công suất Pc: 120mW- Điện áp Usi: 10V- Điện áp Ucs: 15V- Điện áp Uci: 10V- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +85CBao gói nilon
21Bán dẫn2Т201Б24Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,15W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 10MHz- Điện áp Ucb: 20V- Điện áp Ueb: 20V- Dòng Ic liên tục max : 20mA- Dòng ngược Ic: 0,5uABao gói nilon
22Bán dẫn2Т203А6Cái- Công suất Pc: 0,15W- Điện áp Ueb: 30V- Điện áp Ucb: 60V- Dòng Ic liên tục max : 10mABao gói nilon
23Bán dẫn2Т312А12Cái- Kiểu: NPN- Công suất Pc: 0,225W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 80MHz- Điện áp Ucb: 4V- Điện áp Ueb: 30V- Dòng Ic liên tục max : 30mA- Dòng ngược Ic: 1uABao gói nilon
24Bán dẫn2Т506Б9CáiLoại npn TO-92; Рк max = 0,8 W; Рк т max = 10 W; fgr không nhỏ hơn 10 MHz; Ukbo max = 600 V; Uebo max = 5 V; Ik max = 2 A; Ik và max = 5 A; Ikbo không quá 200 μA; h21e = (30 đến 150);Bao gói nilon
25Bán dẫn2ТС622Б15Cái- Kiểu:PNP- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 200MHz- Điện áp Ucb: 4V- Điện áp Ueb: 35V- Dòng Ic liên tục max : 400mA- Dòng ngược Ic: 10uABao gói nilon
26Bán dẫnAM16318CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
27Bán dẫnBF9828CáiChân cắm, bán dẫn trường 2 kênh cực N. Điện áp Udmax=20V. Dòng điện Idmax=40mA. Công suất tối đa 225mWBao gói nilon
28Bán dẫnBSR 138CáiChân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 30V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5.0V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
29Bán dẫnBSR 158CáiChân dán, 3 chân, bán dẫn phân cực thuận PNP. STO-23. Điện áp cực CEO: -40V. Điện áp cực CBO: -60V. Điện áp cực EBO: -5V. Công suất tối đa 250mW. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
30Bán dẫnBUX2218Cái- Kiểu: PNP- Điện áp Ucb: 300V- Điện áp Ueb: 7V- Dòng Ic liên tục max : 40A- Dòng Ib: 8A- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến 200CBao gói nilon
31Bán dẫnIRF 5210S QS33CáiRF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 8,8dB; Uds = -10V; Id max = 13 mA; Ugs = -20V; Tần số làm việc 1MHz; Pr = 3,8W; Pd = 200W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C;Bao gói nilon
32Bán dẫnKT8130B6Cái- Kiểu: NPN- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 25MHz- Công suất: 20W- Điện áp Ucb: 80V- Điện áp Ueb: 80V- Dòng Ic liên tục max : 4A- Dòng ngược Ic: 500uABao gói nilon
33Bán dẫnKT8131Б55Cái- Kiểu: NPN- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 25MHz- Điện áp Ucb: 60V- Điện áp Ueb: 60V- Dòng Ic liên tục max : 4A- Dòng Ib: 0,1ABao gói nilon
34Bán dẫnKT853A13Cái- Kiểu: PNP- Công suất: 60W- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 7MHz- Điện áp Ucb: 100V- Điện áp Ueb: 100V- Dòng Ic liên tục max : 8A- Dòng ngược Ic: 500uABao gói nilon
35Bán dẫnMRF166C27CáiRF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 13.5dB; Uds = 65V; Id max = 4 mA; Ugs = (3 đến 20)V; Tần số làm việc (từ 5 đến 500)MHz; Pr =20W; Pd = 70W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C;Bao gói nilon
36Bán dẫnMRF27524CáiRF MOSFET loại SMD; nguồn cung cấp 28V; hệ số khuếch đại 8,8dB; Uds = 65V; Id max = 13 mA; Ugs = (3 đến 20)V; Tần số làm việc (từ 5 đến 500)MHz; Pr = 100W; Pd = 270W; Nhiệt độ làm việc (từ -65 đến + 150)độ C;Bao gói nilon
37Bán dẫnPAS10644CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
38Bán dẫnPAS10654CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
39Bán dẫnPAS10668CáiChân dán, 4 chân, bán dẫn công suất MOSFET, STO-23. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
40Bán dẫnSD14808CáiChân dán, 3 chân, bán dẫn khuếch đại cao tần, phân cực ngược NPN. STO-23. Điện áp cực CEO: 36V. Điện áp cực CBO: 65V. Điện áp cực EBO: 4.0V. Công suất tối đa 270W. Nhiệt độ làm việc tối đa 200 độ C.Bao gói nilon
41Bán dẫnTIP1208CáiChân cắm, 3 chân, TO-220. Điện áp cực CEO: 60V. Điện áp cực CBO: 60V. Điện áp cực EBO: 5V. Công suất tối đa 65W. Nhiệt độ làm việc tối đa 150 độ C.Bao gói nilon
42Bán dẫnВLF10433CáiĐiều khiển công suất dễ dàng; nguồn trên đế gắn elimin ở các Bộ cách ly DC, giảm điện cảm chế độ xung; được thiết kế cho hoạt động băng thông rộng, HF đến 1 GHz; Ứng dụng truyền thông tin trong tần số UHFBao gói nilon
43Bán dẫnМП26Б10Cái- Kiểu: PNP- Công suất: 200mW- Hệ số dẫn dòng cực e chung: 0,5MHz- Điện áp Ucb: 70V- Điện áp Ueb: 70V- Dòng Ic liên tục max : 0,4A- Dòng ngược Ic: 500uABao gói nilon
44Bàn phímToshiba L6551Cái- Có phím số phụ- Giao diện tiếng Nga- Màu đenBao gói nilon
45Bảng điện đấu nốiFJ-16/250A2Cái- Số cổng vào: 16 (1.5-10mm2)- Số cổng ra: 16 (1.5-10mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rungBao gói hộp cát tông
46Biến ápTOT23CáiĐiện áp đầu vào từ (180-240)V.- Điện áp ra 25V±1V.- Tần số 50Hz, dòng max 3A. - Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
47Biến ápTOT63CáiĐiện áp đầu vào từ (180-240)V. - Điện áp ra 20V±2V.- Tần số 50Hz, dòng max 5A. - Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
48Biến áp dòng an tenTA1(671121.006)1CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
49Biến áp ghép phối hợpAИЦT671142.0031CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
50Biến áp ghép tín hiệu671 342 0021CáiDải tần làm việc (700-1600)Mhz; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; - Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
51Biến trở3296-W-1-10324CáiBiến trở tinh chỉnh, 3 chân. Trị số: 10KW. Công suất: 1/2W. Độ tinh chỉnh: 1%. Sai số: 10%, KT: (9,5 x 10 x 4,85)mmBao gói nilon
52Biến trở4,7KΩ/1W54CáiBiến trở tinh chỉnh, 3 chân. Trị số: 0-4,7KW. Công suất: 1W. Độ tinh chỉnh: 1%. Sai số: 10%. KT: (9,5 x 10 x 4,85)mmBao gói nilon
53Bộ chỉ thịаА0.339.189TY6Cái- Màu của bức xạ: xanh lục- Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,15cd/m2- Điện áp thuận không đổi: Không quá 2,8V- Dòng 1 chiều max: 22mA- Dòng xung max: 60mA tại 2ms- Điện áp DC ngược max: 2V- Hệ số λmax: 0,55…0,56Bao gói nilon
54Bộ chỉnh lưuHP5082-318815CáiĐiốt PIN, Điện áp ngược: 100V, Điện dung Diode tối đa: 0,4 pF, Dòng kháng tối đa:3,5W. Nhiệt độ làm việc:( từ -65 đến + 150)độ CBao gói nilon
55Bộ chỉnh lưuSKB25084CáiĐiốt PIN, Điện áp ngược: 100V, Điện dung Diode tối đa: 0,4 pF, Dòng kháng tối đa:3,5W. Nhiệt độ làm việc:( từ -65 đến + 150)độ CBao gói nilon
56Bộ chuyển mạch cao tần4.68312002E82CáiNguồn điện RF tối đa 10W ở 25°C. Nhiệt độ hoạt động (-55÷100)°C. Dòng vào DC đến 0,5A. Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
57Bộ chuyển mạch cao tầnSWITCH SPDT 402-23014Cái- Số đầu vào:1- Số đầu ra: 2- Tần số hoạt động: DC-12,4GHz- Điện áp cuộn dây: 28VDC- Thời gian chuyển mạch: 20ms- Tuổi thọ cơ học: 1.000.000- Nhiệt độ hoạt động: -25ºC đến +65ºCBao gói hộp cát tông
58Bộ dao động chủ32 MHz2Bộ- Tần số: 32 MHz- Độ ổ định tần số:50 PPM- Điện dung tải: 15 pF- Điện áp hoạt động: (1,6 ÷ 3,6) V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kích thước: (2,5 x 2) mmBao gói hộp cát tông
59Bộ dao động chủ38 MHz2Bộ- Tần số: 38 MHz- Độ ổ định tần số: 25 PPM- Điện dung tải: 40 pF- Điện áp hoạt động: (1,8 ÷ 3,3) V- Nhiệt độ hoạt động: -20ºC đến +70ºC- Kích thước: (7 x 5) mmBao gói hộp cát tông
60Bộ dao động chuẩn 75MHzGK163.H7610-A32Cái- Dải tần số: (10÷1000) MHz- Độ ổ định tần số: 5 PPM- Dòng tiêu thụ: (4÷40) mA- Điện áp hoạt động: (5±5%) V- Dạng tín hiệu đầu ra: Hình sin- Biên độ tín hiệu đầu ra: (0,2±0,5)V- Trở kháng: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kích thước: (7 x 5) mmBao gói hộp cát tông
61Bộ đổi điệnAC/DA-30A2Bộ- Điện áp vào: 220VAC- Điện áp ra: 12VDC- Dòng max: 29A- Công suất 350W- Hiệu suất: >80%- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +50ºC- Kích thước: (215 x 115 x 50) mmBao gói hộp cát tông
62Bộ hạn chế điện áp1,5 0H39АC6CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
63Bộ lọc10E-YLCB-312162NO4CáiDạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 3dbBao gói nilon
64Bộ lọc25M15D8CáiChân cắm, 3 chân. Điện áp hoạt động: (từ 150 đến 1200)V. Dòng điện tối đa: 20A. Nhiệt độ hoạt động định mức: 135 độ C. Nhiệt độ hoạt động: (từ -40 đến 85) độ CBao gói nilon
65Bộ lọcMCL+01615 MIQA-21D8CáiDạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 3dbBao gói nilon
66Bộ lọc dải thông cao tầnPolomarconi.it T05120638 Ed.004CáiDạng mô-đun- Tín hiệu suy hao ngoài dải 100Mhz: 30db - Suy hao tại tần số trung tâm của dải: 1dbBao gói hộp cát tông
67Bộ lọc nguồnCW4L2-20A-S4CáiChức năng lọc, loại bỏ tín hiệu xung sóng hài bậc cao (nhiễu) trên nguồn điện xoay chiều. Dòng định mức: 20A. Điện áp vào: (115 ÷ 250)V. Tần số hoạt động: 50/60HzBao gói hộp cát tông
68Bộ lọc nhiễuFPT623712CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
69Bộ luân chuyểnФЦК-310CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
70Bộ luân chuyểnTБИC.468546.0024CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
71Bộ nguồnMR400-24D1212UM4Cái- Công suất max: 400W- Điện áp đầu vào: 24VDC- Điện áp đầu ra: 2 kênh 12VDC- Vỏ bọc nhôm chống nhiễu- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +85CBao gói hộp cát tông
72Bộ nhớ độngRAM 64K2mạch- Kích thước Bộ nhớ: 64Kbit- Tốc độ: 10ns- Công suất hoạt động: 3mA- Công suất chờ: 3mA- Lưu dữ liệu 2V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Kiểu đóng gói: TSOP IIBao gói nilon
73Bộ nhớROM4Cái- Kích thước Bộ nhớ: 1,6Mbit- Tần số hoạt động: 10MHz- Điện áp cung cấp: (3,3÷5)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dòng tiêu thụ: 50uA- Kiểu đóng gói: TQFP-32 theo công nghệ Plug and PlayBao gói nilon
74Bộ ổn áp2С119А1 CМ3.362.816 TY5Cái- Điện áp ổn định: 1,9 V tại I=10 mA;- Hệ số nhiệt độ ổn áp: -0,42 ...- 0,2% / ° С;- Điện trở: 15 Ω tại I=10 mA;- Dòng điện ổn định tối thiểu : 1 mA;- Dòng điện ổn định tối đa: 100 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºCBao gói hộp cát tông
75Bộ phân mạch kiểm traTБИC.468516.005-0111CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
76Bộ phát kênh mã nối tiếp ПКTSO2mạch- Số kênh làm việc: 8- Tần số phát: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu ra: ≥600Ω- Dung kháng đầu ra: ≤10000pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
77Bộ phát kênh OK dạng "chập đất"TDOK2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ≤0,27V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
78Bộ phát kênh PK dạng OK "chập đất" và TTLTDO2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5%- Số kênh làm việc: "chập đất"-2, TTL - 2- Trở kháng đầu ra: 27Ω- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ≥2,4V khi I≤ 20mA- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
79Bộ phát kênh PK dạng TTLTDOT2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Biên độ tín hiệu: (2,4÷5)V tại I=24mA- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
80Bộ phối hợp tín hiệu vào kênh mã nối tiếp ПКMSI2mạch- Số kênh làm việc: 16- Tần số thu: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu vào: ≥20kΩ- Dung kháng đầu vào: ≤10pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
81Bộ suy giảmTЖ2.243.091 Cп3CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
82Bộ táchTБИC.467743.001-016Cái- Kiểm tra tín hiệu phản xạ- Chuyển tín hiệu tới Bộ phân tích tín hiệu theo hệ số sóng đứngBao gói hộp cát tông
83Bộ thu kênh mã nối tiếp ПКRSI2mạch- Số kênh làm việc: 16- Tần số thu: 12,5 kHz +/-1%, 50 kHz +/-1%, 100 kHz +/-1%- Trở kháng đầu vào: ≥20kΩ- Dung kháng đầu vào: ≤10pF- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: ±5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
84Bộ thu kênh OK dạng "chập đất"RDIK2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 16- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: 0,22±0,22V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
85Bộ thu kênh PK dạng OK "chập đất"RDI2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc: 4- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: 0,22±0,22V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
86Bộ thu kênh PK dạng TTLRDIT2mạch- Điện áp cung cấp: +5V+/-5% - Số kênh làm việc:16- Độ rộng xung: ≥8us- Dạng tín hiệu: xung vuông- Biên độ tín hiệu: (2,4÷5,5)V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
87Bộ trộnSPL-14CáiMạch trộn tần số và cách ly. Mức 7 từ +7dbm LO lên +1dbm RFBao gói hộp cát tông
88Bóng, đui, chụp đèn báo sángСМ28-20-1 ТУ16-535.641-7820Cái- Đèn sợi đốt- Điện áp nguồn: 28V- Công suất: 20W- Cường độ sáng: 264LmBao gói nilon
89Cảm biến nhiệtTБИC.405522.0016Cái- Trọng lượng: 32g- Phạm vi nhiệt độ: -60 ℃ đến 500 ℃- Sai số: ± 1 ℃- Kích thước ren: 6mmBao gói nilon
90Cáp cao tầnRG-8 KOREA135Cái- Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mmBao gói nilon
91Cáp đồng trục RF lưới mạ bạcRG174232mđầu cáp BNC Male thẳng đến BNC Male thẳng, lưới mạ bạc, trở kháng 50W. Nhiệt độ làm việc: (từ-40 đến +85)°CBao gói nilon
92Cáp tròn KOREA(3x6)mm60Cái- Chất liệu đồng mạ thiếc- Đường kính: 3x6mmBao gói hộp cát tông
93Cầu chì8A/10A49BộDạng ống thủy tinh, điện áp Bao gói hộp cát tông
94Cầu chì dánSMD-2233/2A8Cái- Điện áp: 30V- Dòng cắt: 2A - Kiểu đóng gói: SMD-2233Bao gói nilon
95Cầu đấu dâyFJ6/JDG-8/E4Cái- Số cổng vào: 8 (0,75-16mm2)- Số cổng ra: 8 (0,75-16mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung- Kích thước: (35x66x30)Bao gói hộp cát tông
96Cầu đấu dây 2 hàng 16 chânF16/JDG-84Cái- Số cổng vào: 8 (0,75-16mm2)- Số cổng ra: 8 (0,75-16mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rung- Kích thước: (35x66x30)Bao gói hộp cát tông
97Cầu nối dây12 chân4Cái- Số cổng vào: 12 (1.5-10mm2)- Số cổng ra: 12 (1.5-10mm2)- Công suất chịu tải: 250A- Chống chịu điện áp: 660V- Cố định bằng vít chống rungBao gói hộp cát tông
98Chân cắm IC4-10 pin14CáiChân cắm 2 hàng, số chân từ 4-10 chân , khoảng cách các chân 2,54mmBao gói nilon
99Chân VGADB154Cái15 chân Cái cong, 3 hàng chân; Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói hộp cát tông
100Chân VGADB96Cái9 chân Cái cong, 2 hàng chân; Đúng ký hiệu, quy cách.Bao gói hộp cát tông
101Công tắcET01M01ABE7Cái- Điện áp AC: 20V- Điện áp DC: 20V- Công suất định mức: 400mVA- Tiếp điểm mạ vàng- Nhiệt độ hoạt động: -30C đến +85CBao gói hộp cát tông
102Công tắc 202M-20215A/ 25VAC10Cái- Công tắc 2 chiều- Dòng định mức: 15A- Điện áp định mức: 250VAC- Kích thước: size MBao gói hộp cát tông
103Công tắc tơESB24-2239Cái- Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 24A- Tiếp điểm NO: 2- Tiếp điểm NC: 2- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095Bao gói hộp cát tông
104Công tắc tơESB40-4010Cái- Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 40A- Tiếp điểm NO: 4- Tiếp điểm NC: 0- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095Bao gói hộp cát tông
105Công tắc tơESB24-405Cái- Điện áp điều khiển: 220V- Dòng định mức tiếp điểm: 24A- Tiếp điểm NO: 4- Tiếp điểm NC: 0- Gắn trên DIN-rail: 35mm- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 1095Bao gói hộp cát tông
106Cuộn cảmN121193CáiDạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Giá trị 100uH/10uH, Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
107Cuộn cảm0,007 μH6CáiDạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Giá trị 0,07uH, Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
108Cuộn cảmTБИC.757444.00639Cái- Độ tự cảm: từ 0,00015 đến 40H;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,02 đến 50 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 1000Hz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20000 giờ;- Kích thước: 66x82x89mmBao gói nilon
109Cuộn chặnДM-3-2, Д 0,1-1004Cái- Độ tự cảm: từ 1 đến 500 μH;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,1 đến 3 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Độ ẩm tương đối: 93-98% ở nhiệt độ 40 ° С;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 10000 giờ;- Đường kính cuộn cảm: từ 3,2 đến 4,2 mm;- Chiều dài: từ 12 đến 21,5 mm;- Chiều dài của đầu ra cuộn cảm: từ 62 đến 72 mm;Bao gói nilon
110Cuộn chặnBLM31PG601SN12Cái- Kiểu dán- Kích thước: 1206- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến 125C- Dòng định mức: 1,5A- Trở kháng DC: 0,08ΩBao gói nilon
111Cuộn chặnTБИC.671342.002-056Cái- Độ tự cảm: từ 0,00015 đến 40H;- Dòng điện tối thiểu: từ 0,02 đến 50 A;- Làm việc trong dải tần số lên đến 1000Hz ở nhiệt độ từ -60 ° С đến + 85 °;- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20000 giờ;- Kích thước: 66x82x89mmBao gói nilon
112Cuộn dây47mH8CáiĐiện cảm: 47mH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6ABao gói nilon
113Cuộn dây49,2nH12CáiĐiện cảm: 49,2nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6ABao gói nilon
114Cuộn dây53,3nH20CáiĐiện cảm: 53,3nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6ABao gói nilon
115Cuộn dây76,5nH32CáiĐiện cảm: 76,5nH. Đường kính dây: 0,55mm. Đường kính bên trong: 6mm. Đường kính ngoài: 13mm. Độ dày: 5mm. Dòng: 6ABao gói nilon
116Cuộn dâyLQH31CN1RO14CáiDạng 2 chân cắm. Lọc nhiễu tốt. Dòng max 3A. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
117Cuộn dâyДM-0,4-0,08-0,8mH24CáiLoại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 0,8 mH; sai số 5%; điện áp 200V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ CBao gói nilon
118Cuộn dâyДM-0,4-200mH18CáiLoại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 200 mH; sai số 5%; điện áp 250V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ CBao gói nilon
119Cuộn dâyДM-0,4-20mH21CáiLoại SMD 12x12x7mm; trở kháng 0,4 ôm; cảm kháng 20 mH; sai số 5%; điện áp 150V; nhiệt độ làm việc (từ -25 đến +100)độ CBao gói nilon
120Cuộn ghép an tenS671121.0061Cái- Kích thước:26x14,5x13,5mm- Cảm kháng: 68 mH- Dòng định mức: 0,6A- Trở kháng: 1970mΩBao gói nilon
121Đảo mạchDG419LDY12Cái- Số kênh: 1- Cấu hình: 1xSPDT- Điện áp: ± 15V- Thời gian tắt: 32 ns- Chuyển đổi dòng liên tục: 30mA- Dạng đóng gói: SOIC-8- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºCBao gói hộp cát tông
122Đầu cắm96 chân mạ bạc10Bộ- 96 chân mạ bạc- 3 hàng- Bước 2,54 mmBao gói hộp cát tông
123Đầu cắm cao tầnRG-8A8Bộ- Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mmBao gói hộp cát tông
124Đầu cắm cao tần mạ bạcBNC58N7Cái- Chuẩn BNC- Trở kháng: 50Ω- Loại dây sử dụng: RG-58Bao gói hộp cát tông
125Đầu cao tầnUG21D/U2Bộ- Điện áp max: 1500V- Trở kháng cách ly: 5000MΩ- Tần số hoạt động: DC đến 11GHz- Loại cáp sử dụng: RG-213, RG-214, RG-225, RG-302, RG-393, RG-8, RG-87, RG-8A, RG-9, RG-9ABao gói hộp cát tông
126Đầu kết nốisa tròn, 6 chân4Cái- Điện áp hoạt động max: 400V- Độ cách điện: 5000Ω- Dòng cực đại 1 chân: 8A- Tần số max: 5000 Hz- Số tiếp điểm: 6Bao gói hộp cát tông
127Đầu kết nối cao tầnCP -50-287 ФВ6Cái- Trở kháng: 50 Ω- Tấn số max: 9,5GHz- Lớp mạ vỏ: bạc- Tiếp điểm: đồng mạ bạc- Lớp cách điện: nhựa dẻo- Nhiệt độ hoạt động: -60ºC đến +155ºCBao gói hộp cát tông
128Đầu kết nối cao tần2PMТ 22Б 4Ш3V1Б V6Cái- Điện áp hoạt động max: 700V- Độ cách điện: 5000Ω- Dòng cực đại 1 chân: 8A- Tần số max: 5000 HzBao gói hộp cát tông
129Đầu kết nối RS Pro SMA mạ vàngRS 546-3175 SKU: 4126487820CáiRS Pro SMA đầu Cái, thẳng, mạ vàng, tần số từ 0 đến 18 GBBao gói hộp cát tông
130Đầu kết nối SMA mạ vàngRG5831BộSMA mạ vàng. Đường kính 5,2mm. Chỉ số AWG (kích cỡ dây dẫn): 18. Mặt cắt dây dẫn 0,8mm2. Khối lượng 2,41g. Nhiệt độ làm việc: (từ -55 đến +135) độ CBao gói hộp cát tông
131Đầu phi đơTamagawa UT-01N9Cái- Công suất: 1W- Dải tần số: (DC÷3) GHz- Trở kháng; 50 Ω- VSWR: 1,3- Kết nối đầu vào: N-P- Nhiệt độ vận hành: -20ºC đến +65ºC℃Bao gói hộp cát tông
132Đầu phi đơ cao tầnMXC9Bộ- Khớp nối Snap-on- Tiếp xúc bên ngoài có sáu khe cách đều nhau- Phạm vi đường kính ngoài là 3,66mm ~ 3,76mm- Chất cách điện lồng lên trong suốt chống tiếp xúc bên ngoài và một khoảng cách (không khí) giữa chất cách điện và tiếp điểm trung tâm đối với MCX 50 ohmBao gói hộp cát tông
133Đầu phi đơ cao tầnSC204015Bộ- Kiểu: Đực- Kích thươc: 2,4mm- Chất liệu: đồng thauBao gói hộp cát tông
134Đầu phi đơ cao tầnSC210218Bộ- Chuẩn: SMB đực- Kích thước: 13,97x9,14mm- Chất liệu: Đồng thauBao gói hộp cát tông
135Dây bọc kim1x2,5150mDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 2,5 mmBao gói nilon
136Dây điện1x1,5 (đỏ/đen)200m- Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x1,5mm2. Màu đỏ hoặc đenBao gói nilon
137Dây điện1x2,520m- Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x2,5mm2Bao gói nilon
138Dây điện1x4 (đỏ/đen)160m- Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x4mm2. Màu đỏ hoặc đenBao gói nilon
139Dây điện1x6 (đen)70m- Kiểu dây: Đơn mềm VCm- Kích thước: 1x6mm2. Màu đenBao gói nilon
140Dây điện2x1,5110m- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KVBao gói nilon
141Dây điện2x2,5310m- Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Số ruột: 2 ruột- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KVBao gói nilon
142Dây điện2x4120m- Vỏ cao su dẻo khó gãy xoắn, - Ruột đồng nhiều dây xoắn- Dây có 2 ruột lõi đồng- Kích thước: 2x4.0Bao gói nilon
143Dây điện chống cháy1x4520m- Dẫn điện chống cháy- Vỏ chịu nhiệt độ 200C- Đường kính dây 4mm2- Đúng qui cách, kí hiệu.Bao gói nilon
144Dây điện chống cháy1x2,5100m- Dẫn điện, chống cháy, 2 lõi- Vỏ chịu nhiệt độ 200C- Đường kính dây 2,5mm2- Đúng qui cách, kí hiệu.Bao gói nilon
145Dây đồng e mayФ0,24,5kgDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,2 mmBao gói nilon
146Dây đồng e mayФ0,512kgDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,5 mmBao gói nilon
147Dây đồng e mayФ0,815kgDây đồng được bọc 1 lớp Emay cách điện, chống chập, chống phóng điện; kích thước Ф = 0,8 mmBao gói nilon
148Dây nguồn 3 chânL2000/5A4CáiVỏ nhựa PVC , lõi đồng nguyên chất. Đầu dây chuẩn C13, một đầu cắm ổ điện 3 chân: gồm 2 dẹp , 01 chân tiếp âm tròn.Bao gói nilon
149Dây phi đơRG8A/U15m- Điện áp max: 4000V- Trở kháng: 50 ± 1 Ω- Vỏ bọc PVC chịu nhiệt, chống cháy- Dây dẫn: Đồng 7x0,72 mmBao gói nilon
150Dây phi đơ kết nối các chấn tửPK-50, Φ3x16005Cái- Trở kháng: 50Ω- Kích thước: Φ3x1600, 2 đầu kết nối chuẩn NgaBao gói nilon
151Đèn báo sángAC 220V22Bộ- Điện áp định mức: 220V / 380V- Kích thước: 22x30x51mm- Màu hiển thị: xanhBao gói nilon
152Đèn đêm hàng khôngTalkit Light unit15BộĐiện áp định mức: 7,4V; Công suất định mức: 5,4Ah; Năng lượng định mức: 40W; Điện áp sạc 8,2V±0,2V, dòng max 5A; Điện áp xả 5A đến 5V, đối với cân bằng 1A đến 0V.Bao gói hộp cát tông
153Đèn LEDФ3,Ф430CáiDạng chân cắm;- Đường kính Ф3,Ф4 ; V=(3÷3,4)V; max=20mA; - Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
154Đèn led ốp trầnDC 12V/12W8Cái- Điện áp nguồn: 12V- Công suất 12WBao gói hộp cát tông
155Đi ốt2522.08Cái- Công nghệ điốt quang phẳng có độ tin cậy cao- Khả năng năng lượng cao- Điện áp đánh thủng cao- Băng thông lên đến 22 GHz- Kết hợp RF tốt, loại 12 dB.Bao gói nilon
156Đi ốt2Д922АP aA0.339.254 TY9Cái- Dòng ngược I: 0,5uA- Điện áp thuận U: 1V- Điện dung C: 1pF- Nhiệt độ làm việc: -60C đến 100CBao gói nilon
157Đi ốt1N400429CáiKiểu chân cắm DO-204AL (DO-41)- Điện áp Vrrm: 100V- Điện áp ngược Vf: 1V- Dòng thuận: 50mA- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +200CBao gói nilon
158Đi ốt1N626335Cái- Kiểu chân cắm DO-35-2- Điện áp Vrrm: 60V- Điện áp ngược Vf: 1V- Dòng thuận: 50mA- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +200CBao gói nilon
159Đi ốt2Д102А12CáiLoại vỏ КД-11, Uобр max = 400 V, Iпр max = 5 A, Iпр имп max = 100 A, Uпр/Iпр = 1,2/10 V/A, f max = 1 kHz, Pт = 10 W. Khối lượng không quá 9 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°СBao gói nilon
160Đi ốt2Д212Б/A31Cái• Uobp max - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V;• Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;• fd - Tần số làm việc của diode: 100 kHz;• Unp - Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 10 A;• Iobp - Dòng ngược không đổi: không quá 200 μA tại Uobp 200 V;• tvoc arr - Thời gian khôi phục ngược: 0,17 μs;• Сд - Tổng công suất: 550 pF tại Uobp 100 V.Bao gói nilon
161Đi ốt2Д213A40CáiUoбp max = 200V; Iпр max = 10A; Fд = 100 кГц Thời gian hoạt động: 80000h Bao gói nilon
162Đi ốt2Д510A14CáiLoại vỏ КД-2, Uобр max = 50 V, Uобр имп max = 70 V, Iпр max = 200 mA, Iпр имп max = 1,5 A, Uпр/Iпр = 1,1/200 V/mA. Khối lượng không quá 0,15 g. Thời hạn sử dụng: 25 năm. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°СBao gói nilon
163Đi ốt2Д522Б67CáiTrọng lượng không quá 0,24 g. Uoбp max : 50 V; Inp max: 20 mA; Unp: không quá 1 V ở Inp 20 mA; Ioбp : không quá 5 μA tại Uoб 50 V; tвoc обр: 4 ns; Сд : 2 pF. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: ТТ3.362.143ТУ/Д1. Thời hạn sử dụng tối thiểu: 25 nămBao gói nilon
164Đi ốt2Д922AP10Cái- Điện áp thuận: 1V khi I=50mA- Dòng ngược: 0,5uA- Dung kháng: 1pF- Cảm kháng: 1nH- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +35C- Kiểu chân cắmBao gói nilon
165Đi ốt2С411А17Cái- Điện áp ổn áp: 8V tại I=5mA- Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,07% / ° С;- Điện trở vi sai của diode Zener: 6Ω tại I=5 mA;- Dòng điện ổn định min: 3 mA;- Dòng điện ổn định max: 40 mA;- Công suất tiêu tán tối đa trên diode Zener: 0,34 W;- Nhiệt độ hoạt động: -60ºC đến +125ºCBao gói nilon
166Đi ốtBAR63-03W13Cái- Công suất: 250mW- Trở kháng: 2 Ohm- Dung kháng: 0,3pF- Kiểu đóng gói: SOD-323Bao gói nilon
167Đi ốtBAS218Cái- VrrM:250V- Vrwm: 200V- Vr: 141V- Io: 200mA- Kiểu đóng gói: SOT-23Bao gói nilon
168Đi ốtBZX84-C2V048CáiĐi ốt zener, SMD 3 chân, STO-23. Dòng điện 250mA. Công suất 300mWBao gói nilon
169Đi ốtSTPS160415Cái- Dòng If: 2x80A- Điện áp: Vrrm: 45V- Nhiệt độ hoạt động max: 150C- Điện áp Vf max: 0,69VBao gói nilon
170Đi ốtД21115Cái- Uoбp max: 600V- Inp max: 100mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V khi I=100mA- Dạng cắmBao gói nilon
171Đi ốtД213A7Cái- Uoбp max: 200V- Inp max: 10A- Tần số làm việc: 100kHz- Unp: 1V - Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125CBao gói nilon
172Đi ốtД229Б12Cái- Uoбp max: 400V- Inp max: 400mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V - Ioбp: 50uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125CBao gói nilon
173Đi ốtД233Б9Cái- Uoбp max: 500V- Inp max: 5A- Tần số làm việc: 1,1kHz- Unp: 1,5V - Ioбp: 3000uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125CBao gói nilon
174Đi ốtД234Б9Cái- Uoбp max: 600V- Inp max: 5A- Tần số làm việc: 1,1kHz- Unp: 1,5V - Ioбp: 3000uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125CBao gói nilon
175Đi ốtД237Б30Cái- Uoбp max: 400V- Inp max: 300mA- Tần số làm việc: 1kHz- Unp: 1V - Ioбp: 50uA- Dạng cắm- Nhiệt độ hoạt động: -60C đến +125CBao gói nilon
176Đi ốtД818Ж17Cái- Điện áp ổn định danh định: 9 V tại Ist 10 mA;- Ổn định điện áp trải rộng: 8.24 ... 8.6 V;-Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,002% / ° С;-Tính không ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 0,12%;-Điện trở vi sai của diode Zener: 18 Ohm tại Ist 10 mA;- Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA;- Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 33 mA;- Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.Bao gói nilon
177Đi ốt3А530А6Cái- Điện áp thuận không đổi: không quá 1,3 V;- Dòng điện ngược không đổi: không quá 20 µA;- Tổng công suất: 1 pF;- Điện áp ngược không đổi: 30 V;- Dòng chuyển tiếp trung bình: không quá 10 mA;- Dòng chuyển tiếp xung: không quá 50 mA;- Nhiệt độ môi trường: -60 ... + 85 ° СBao gói nilon
178Đi ốtFR40730Cái- Điện áp làm việc: 5 - 1000V- Dòng điện định mức: 1A- Nhiệt độ làm việc: -65 ~ 175oCBao gói nilon
179Điện trởCП5-3BА OЖ0.468.539 TY3CáiCông suất định mức 10W. Khối lượng không quá 27g. Dải nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 độ C. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
180Điện trở22Ω-910KΩ/0,125W1.493CáiChân dán SMD 1206, P=0,125WBao gói nilon
181Điện trở430Ω-10KΩ/0,5W89CáiDạng chân cắm, P=0,5W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
182Điện trở2,2Ω-330k/2W761CáiDạng chân cắm, P=2W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
183Điện trởP1-12 -0,5-105Ω ±2 %-М-А ШКАБ.434110.002 TY7CáiDạng chân cắm, giá trị 105KΩ, sai số 2%, P=2W, chiều dài 14mm, chiều rộng 6mm, đường kính pin cắm 0,5mmBao gói nilon
184Điện trở(1-820)kΩ/1W374CáiDạng chân cắm, P=1W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
185Điện trở220Ω/3W30CáiDạng chân cắm, P=3W, sai số 5%. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
186Điện trở82Ω-120Ω/5W 48CáiCông suất tiêu chuẩn 5W. Điện trở 82-120 ôm. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 500V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.Bao gói nilon
187Điện trởCП3-39HА-1 кΩ ± 20 %-V OЖ0.468.377 TY9CáiDạng chân cắm, P=5W, sai số 20%. Đúng quy cách, ký hiệuBao gói nilon
188Điện trởМОУ-a-50Ω12CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 50 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.Bao gói nilon
189Điện trởСА4-1а-0,5-10KΩ ± 20% А-ВС-2-12-VOЖ0.468.045 TY12CáiDạng chân cắm, giá trị 10KΩ, sai số 20%, P=2W, chiều dài 14mm, chiều rộng 6mm, đường kính pin cắm 0,5mmBao gói nilon
190Điện trởМОУ-a-510Ω15CáiCông suất tiêu chuẩn 2W. Điện trở 510 OM. Sai số ±2, 5, 10, 20%. Điện áp làm việc giới hạn dòng xoay chiều và một chiều: 700V. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +125 oC.Bao gói nilon
191Điện trở1206.041CáiChân dán SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
192Điện trở thanhБ19К-2-1,5KΩ13Cái- Điện trở danh định của khối: 1,5 kOhm- Sai lệch điện trở cho phép: ± 2%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40- + 85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 h- Tuổi thọ lưu trữ: 20 nămBao gói nilon
193Điện trở thanhБ19К-3-56RJ13Cái- Điện trở danh định của khối: 56kOhm- Dung sai điện trở : ± 3%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hBao gói nilon
194Điện trở thanhБ19К-3-750KΩ12Cái- Điện trở danh định của khối: 750kOhm- Dung sai điện trở : ± 3%- Tiêu tán công suất định mức: 0,3 đến 1 W.- Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -40 ... +85 ° С- Thời gian hoạt động tối thiểu: 20.000 hBao gói nilon
195Động cơ chuyển mạch an tenДM-10-6A3Cái- Điện áp:- 27V ± 2.7V;- Công suất định mức: 10W;- Dòng định mức: 1,5A;- Mô-men xoắn định mức: 0,0157Nm;- Tần số quay: 6000 vòng / phút;- Hiệu suất: - 25%;- Trọng lượng DM-10-6A: 0,1 kg;- Thời gian hoạt động tối thiểu là 1500 giờ. Tuổi thọ - 8 năm.Bao gói hộp cát tông
196Đồng hồ(0÷10)A1Cái- Giới hạn đo: (0÷10)ABao gói hộp cát tông
197Đồng hồ đoAC (0÷500 )V; (0-50)A2Cái- Giới hạn đo: AC (0÷500 )V; (0-50)ABao gói hộp cát tông
198Giắc cắm2PMΠ4Б4Ш5B15Cái- Kiểu: Đầu cắm thiết bị, đầu đực, 4 chân- Điện áp định mức: 700V- Tần số max: 3MHz- Tiếp điểm 2,0mm đồng mạ bạc- Dòng điện Imax: 15A- Nhiệt độ làm việc: -60C đến +100CBao gói hộp cát tông
199Giắc đấu nối cao tần SMBFairview Microwave SC21028BộKích cỡ đầu nối : SMBKiểu đầu nối : JackKích cỡ rộng : 9,14 mmKích cỡ dài : 13,97 mmChất liệu : ĐồngBao gói hộp cát tông
200Hộp dao động 10MHzГК68-ТС-Д33Cái- Điện áp nguồn: 12V- Dạng tín hiệu: SIN- Trở kháng: 50- Dải tần số: 9,6÷10MHz- Nhiệt độ hoạt động: -60C đẽn +85C- Kích thước: 51x41x25mmBao gói hộp cát tông
201IC140УД20A40Cái- Điện áp cung cấp: ± 15V- Uout max: ≥ ± 11,5V- Điện áp bù không: ≤ 3mV- Dòng đầu vào: Ii=-80 nA- Hiệu số dòng đầu vào: Iio=-30nA- Dòng tiêu thụ: Icc=-2,8mA- Hệ số khuếch đại điện áp: Au=50000Bao gói nilon
202IC142EH5A12CáiBộ ổn định điện ápKiểu đóng gói: 4116.8-3U-in: 9V ÷ 45V; Ngõ ra: 3V ÷ 30V;I-out tối đa: 1000mA;Điện áp không ổn định: 0,25%;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° С;Bao gói nilon
203IC1533ИР2212CáiMạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch là một thanh ghi chốt tám bit với đầu ra ba trạng thái. Loại 20 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5) V; Ic max £ 25 mA; Uv = 200 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
204IC1533ЛА315CáiMạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch gồm bốn phần tử logic 2I-NOT. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5)V; Ic max £ 3 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
205IC1533ЛИ124CáiMạch tích hợp dòng TTL. Vi mạch gồm bốn phần tử logic 2I. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(5 ± 0,5) V; Ic max £ 4 mA; Uv = 200 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
206IC153ΥД630CáiLoại vỏ 301.8-2, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Dải điện áp cung cấp: ± 15,0 V ± 10%. Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA;Bao gói nilon
207IC1564ЛА29CáiVi mạch kỹ thuật số của dòng CMOS. Vi mạch là một phần tử logic 8I-NOT. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(2 ¸ 6) V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
208IC1КД4712CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
209IC1ККТ39CáiTheo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
210IC1КЛЕ512Cái- Điện áp nguồn: 4,2 - 13,5 V- Dòng đầu ra: mức thấp ≥ 0,9mA; mức cao ≥ 0,5mA- Dòng tiêu thụ: ≤ 0,1 µA- Điện áp đầu ra: mức thấp ≤ 0,01 V; mức cao ≥ 9,99 V- Phạm vi nhiệt độ (làm việc): -60 ... + 125СBao gói nilon
211IC1НТ25124CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của Bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A;Bao gói nilon
212IC269AJG6Cái269AJG TO-252 ON 800; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4Bao gói nilon
213IC2TC622A15CáiVi mạch là một Bộ khuếch đại, gồm bốn cấu trúc kiểu npn. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
214IC521CA324Cái-Điện áp cung cấp: ± 15V- Điện áp bù không: = 150.000- Tỷ lệ suy giảm điện áp đầu vào chế độ chung: > = 80 dB- Điện áp dư: Bao gói nilon
215IC533ИД193CáiHai flip-flops DKiểu đóng gói: 401.14-5.U: + 5V ± 10%;I ≤ 4 mA;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° С ÷ + 125 ° СBao gói nilon
216IC533ЛH215Cái- Sáu Bộ nghịch lưu với đầu ra cực thu mở.- Chứa 42 phần tử tích phân.- Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Bao gói nilon
217IC533ТЛ22Cái- Sáu Bộ triger Schmitt.- Chứa 144 phần tử tích phân.- Loại vỏ 401.14-5, trọng lượng không quá 0,45 g.- Điện áp cung cấp: 5 ± 10% V.- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.Bao gói nilon
218IC544УД13У39CáiVi mạch là một Bộ khuếch đại. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
219IC544УД2A2Cái- Hệ số khuếch đại: 20000- Điện áp Uio: 30mV- Dòng điện đầu vào: 0,1 nA- Hiệu số Iio: 0,1nA- Tần số khuếch đại: 15 MHz- Dòng tiêu thụ: Icc: 7 mA- Điện áp đầu ra Ucmax: 10VBao gói nilon
220IC546KT3815CáiVi mạch là một Bộ khuếch đại, gồm bốn cấu trúc kiểu pnp. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
221IC564KT3B9CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
222IC564KTЭB24CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
223IC564АН2В12CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
224IC564ИД1B9CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
225IC564ЛH215CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
226IC564ЛА7В12CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
227IC564ЛИ2В15CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
228IC564ПУ6В27CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân; Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
229IC564ТЛ1B9CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (3 đến 15)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
230IC564ТЛ218CáiVi mạch kỹ thuật số của dòng CMOS. Loại 14 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = +(2 đến 6)V; Ic max £ 0,02 mA; Uv = 150 V; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
231IC564ТМ2В9Cái- Hai flip-flop D có điều khiển động- Điện áp cung cấp: 4,2-15 V. - Dòng tiêu thụ: ≤ 0,06 mA.- Nhiệt độ làm việc: -60- + 125 ° С.Bao gói nilon
232IC590KH29CáiVi mạch dòng CMOS. Loại 16 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (4,5 đến 30)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
233IC64F7145F50V SH28CáiBộ vi điều khiển dòng SH-2 32-Bit 50MHz 256KB (256K x 8) FLASH 144-LQFP (20x20)Bao gói nilon
234IC74HC5730 CMR 2678CáiBộ thiết bị CMOS cổng kết nối tốc độ cao và tương thích với pin SchottkyTTL (LSTTL) công suất thấp. HCT573 là các chốt kiểu D-typet trong suốt bát phân có các đầu vào loại D riêng biệt cho mỗi đầu ra 3 trạng thái latchand cho các ứng dụng định hướng bus. Đầu vào cho phép chốt (LE) và cho phép đầu ra (OE) đầu vào được kết hợp với tất cả các chốtBao gói nilon
235IC74HC573D8Cái74HC573 là chốt trong suốt loại D 8 bit với đầu ra 3 trạng thái. Thiết bị các tính năng cho phép chốt (LE) và đầu vào cho phép đầu ra (OE). Khi LE ở mức CAO, dữ liệu ở đầu vào nhập các chốt. Trong điều kiện này, các chốt trong suốt, đầu ra chốt sẽ thay đổi mỗi lần thay đổi đầu vào D tương ứng của nó. Khi LE THẤP, các chốt lưu trữ thông tin đã hiện tại các đầu vào một thời gian thiết lập trước khi chuyển tiếp từ CAO sang THẤP của LE. A CAO trên OE khiến các đầu ra giả định trạng thái TẮT trở kháng cao. Hoạt động của đầu vào OE không ảnh hưởng đến trạng thái của các chốt. Đầu vào bao gồm điốt kẹp. Điều này cho phép sử dụng giới hạn hiện tạiBao gói nilon
236ICAD1672AP-REEL8CáiBộ chuyển đổi tín hiệu tương tự sang kỹ thuật số 12 bit 12 Ngõ vào 4 - 28-PLCC (11,51x11,51)Bao gói nilon
237ICAD73322AR12CáiIC công suất thấp CMOS; Điện áp nguồn: 4,2 ÷ 13,5 V. Dòng tiêu thụ: không quá 0,12 mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
238ICAD836116Cái- Tần số: 100MHz ~ 2.5GHz- Loại RF: Di động, CDMA, W-CDMA- Phạm vi đầu vào: 0 ~ 700mV- Hệ số chính xác: ± 0,25dB- Điện áp nguồn: 2,7V ~ 5,5V- Dòng tiêu thụ: 1,1 mA- Kiểu đóng gói: SOT-23-6Bao gói nilon
239ICAD8605ART31Cái- Kiểu đầu ra: Rail-to-Rail- Băng thông: 10 MHz- Dòng đầu vào Bias: 0,2 pA- Điện áp đầu vào Offset: 80 µV- Dòng tiêu thụ: 1mA- Dòng đầu ra/kênh: 80 mA- Điện áp nguồn: 2,7 V÷5,5 V- Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C ~ 125 ° C- Kiểu đóng gói: SOT-23-5Bao gói nilon
240ICAD8611ARM11CáiCác đặc tính kỹ thuật: Ucc = + (4,5 đến 30)V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
241ICAD9852ASTZ12CáiIC tổng hợp kỹ thuật số trực tiếp. Độ phân giải 12 (Bits), 200 MHz. Điều chỉnh độ rộng của từ 48 bits. Gói 80-LQFP (14x14). Điện áp cung cấp: (từ 3,14 đến 3,47)V. Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 85°CBao gói nilon
242ICAD99108SVZ12CáiBộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chânBao gói nilon
243ICADC08588CáiBộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình. 20 chânBao gói nilon
244ICADC84429CáiBộ giám sát và thu thập dữ liệu tương tự 8 bit đầu vào. Hoạt động như Bộ chuyển đổi A/D nhiều đầu vào thông thường, Bộ chuyển đổi A/D quét tự động hoặc hệ thống ‘‘watchdog’’ tương tự có thể lập trình 40 chânBao gói nilon
245ICADF11086CáiADP1108: Bộ chuyển đổi Micropower DC-DC. Uv cc = (2.0 ¸ 30) V. Ic = 110 mA. Ur = (3,3 V; 5 V; 12 V). Gói DIP 8 chân hoặc SO-8.Bao gói nilon
246ICADG431AK12Cái- Số kênh: 4- Cấu hình: 4xSPST- Điện áp nguồn: 5V đến +13,2V- Trở kháng: 24- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: SOIC-16Bao gói nilon
247ICADG508AKR18Cái- Số kênh: 8 kênh - Cấu hình: 1 x 8: 1 - Điện áp cung cấp - Tối đa: 16,5 V - Điện áp cung cấp kép tối đa: +/- 16,5 V - Khi kháng - Tối đa: 500 Ohms - Đúng giờ - Tối đa: 450 ns - Thời gian tắt - Tối đa: 450 ns - Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: - 40 C - Nhiệt độ hoạt động tối đa: + 85 C- Điện áp cung cấp: 10,8 V đến 16,5 V- Kiểu đóng gói: SOIC-16Bao gói nilon
248ICAM29F040B-70JF4CáiBộ nhớ flash đồng nhất của khu vực 4 Megabit (512 K x 8-Bit) CMOS 5.0 VBao gói nilon
249ICAMS1117-512Cái- Điện áp ổn áp: 5V- Dòng đầu ra: 1A- Kiểu đóng gói: SOT-223Bao gói nilon
250ICAP608AR76Cái- Điện áp nguồn nuôi 3V- Dòng đầu ra: 1A- Kiểu đóng gói: SOT-223, 16 chânBao gói nilon
251ICAT89S82536CáiVi điều khiển CMOS 8-bit thấp công suất, hiệu suất cao với Bộ nhớ byte 12K chương trình Flash có thể thiết lập chương trình trong hệ thống (ISP) và Bộ EEPR. Mảng ký tự 64 byte. Điện áp làm việc từ +2,7V đến 5,5V. Tần số làm việc từ 0 Hz đến 24 MHz. Bộ nhớ khóa chương trình. RAM bên trong 256 x 8-bit.Bao gói nilon
252ICAΠ7248AAN16CáiLoại vỏ 3101.8-8.01, trọng lượng không quá 1,5 g. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: И63.088.048 ТУBao gói nilon
253ICBS513818CáiLoại vỏ 255АМП.28-1, trọng lượng không quá 10 g. Điện áp cung cấp ≤ 12,6 V Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 85 ° С. Thông số kỹ thuật бК0.345.001ТУBao gói nilon
254ICCD4055BCN12CáiThanh ghi chuyển nối tiếp sang song song, 2 Phần tử, Số lượng bit trên mỗi phần tử: 4 Bit. 16-PDIP. Điện áp cũng cấp (từ 3 đến 18)VBao gói nilon
255ICCY7C1041DV338CáiChip SRAM không đồng Bộ đơn 3,3V 4M-Bit 256K x 16 10ns Khay TSOP-II 44 chânBao gói nilon
256ICDAC 841213CáiĐầu ra điện áp DAC 4 bit, 12 bit với khả năng đọc lại. Được xây dựng bằng quy trình BiCMOS bổ sung, các DAC nguyên khối này cung cấp cho người dùng mật độ gói rất caoBao gói nilon
257ICDALLAS DS2155 1515C28CáiDS2155 là T1, E1 hoặc J1 có thể lựa chọn phần mềm Bộ thu phát chip đơn (SCT) cho chặng ngắn và các ứng dụng đường dài. DS2155 bao gồm một đơn vị giao diện dòng (LIU), khung, Bộ điều khiển HDLC, và giao diện bảng nối đa năng TDM và được điều khiển bởi một cổng song song 8 bit được định cấu hình cho Intel hoặc Motorola. DS2155 là mã pin và phần mềm tương thích với DS2156. LIU bao gồm truyền và nhận giao diện và một Bộ suy giảm. Sự truyền tải giao diện chịu trách nhiệm tạo ra các các dạng sóng để thúc đẩy mạng và cung cấp trở kháng nguồn chính xác tùy thuộc vào loại của phương tiện được sử dụng. Thế hệ dạng sóng T1 bao gồm các bản dựng dòng DSX-1 cũng như các bản dựng dòng CSU.Bao gói nilon
258ICDM7406N12CáiBộ đệm đảo ngược Hex với đầu ra Bộ thu mở điện áp cao. Thiết bị này chứa sáu Bộ đệm độc lập, mỗi Bộ đệm hoạt động với chức năng INVERT logic. Đầu ra thu hồi mở yêu cầu điện trở kéo lên bên ngoài để hoạt động hợp lý phù hợpBao gói nilon
259ICDP2177AR28Cái- Số lượng kênh: 2- Dải thông: 1,3MHz- Tốc độ quét: 700mV/us- CMRR: 118dB- Điện áp nguồn: 2,5V đến 15V- Dòng tiêu thụ: 500uA- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +125C- Kiểu đóng gói: SOIC-8Bao gói nilon
260ICDS16875Cái- Kích thước Bộ nhớ RTC: 242 B - Điện áp cung cấp Umax: 5,5 V - Điện áp cung cấp Umin: 4,5 V - Dòng điện tiêu thụ: 7mA- Nhiệt độ hoạt động: + 70 C- Kiểu đóng gói: EDIP-24Bao gói nilon
261ICDS18S205Cái- Độ chính xác: ± 0,5 ° C (± 2 ° C)- Nhiệt độ hoạt động: -55 ° C ~ 125 ° C- Loại đầu ra: 1-Wire®- Độ phân giải: 9 b- Nhiệt độ cảm biến - Cục Bộ: -55 ° C ~ 125 ° C- Loại cảm biến: Kỹ thuật số, Cục Bộ- Điều kiện thử nghiệm: -10 ° C ~ 85 ° C (-55 ° C ~ 125 ° C)- Điện áp cung cấp: 3V ~ 5.5VBao gói nilon
262ICEMP7256AETI1008CáiIC vi xử lý có lập trình phức tạp CPLD, 84 chân, số lượng Macrocell 256, Thời gian trễ tpd tối đa 7,5ns, gói 100-TQFP(14x14)Bao gói nilon
263ICEPCOS A8247 1604L8CáiBiến áp xung Base-T 350µH LAN 10/100, 1CT: 1CTBao gói nilon
264ICEPF 10K50RI240-4N4CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thời gian hoạt động 50.000hBao gói nilon
265ICEZT 6538CáiBán dẫn lưỡng cực (BJT), NPN, 100V, 2A, 175MHz. Dạng SOT-223-3Bao gói nilon
266ICFM25256B8Cái- Dung lượng Bộ nhớ: 256 kbit- Giao diện; SPI- Tổ chức: 8kx8- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Điện áp nguồn: 4V dến 5,5V- Kiểu đóng gói: SOIC-8Bao gói nilon
267ICFT245RL6Cái- Giao diện USB- Chức năng: Brige, USB to FIFO- Chuẩn: USB 2.0- Điện áp nguồn: 1,8V đến 5,25V- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: 28-SSOPBao gói nilon
268ICHMA0501005311CáiIC HMA05010053Dải tần số đầu ra: 1-125MHzNguồn: 5±0.5VNhiệt độ: -200C÷700CBao gói nilon
269ICIN74AC04D23Cái- Điện áp nguồn Vcc: -0,5V đến 7V- Điện áp Vin: -0,5V đến Vcc+0,5V- Điện áp Vout: -0,5V đến Vcc+0,5V- Dòng Iin: 20mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Kiểu đóng gói: SIOC-14Bao gói nilon
270ICIN74AC-132D12Cái- 4 cổng logic Y=/AB- Điện áp nguồn: 2 V đến 6V- Dòng đầu vảo/Pin: 20 mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-14Bao gói nilon
271ICIN74AC138D7Cái- 3-8 Bộ giải mã / phân kênh 16- Vcc: -0,5 đến 7V- Vin: -0,5V đến Vcc+0,5V- Vout: -0,5V đến Vcc+0,5V- Iin: 20mA- Công suất: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-16Bao gói nilon
272ICIR2110S12Cái- Voffset: 500V - Io: 2A- Vout: 10V đến 20V- Thời gian on/off: 120 và 94 ns- Kiểu đóng gói: SOIC-16Bao gói nilon
273ICIRG4BC20UD15Cái- Vces: 600V- Vce: 1,85V- Vge: 15V- Ic: 6,5A- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +150C- Kiểu đóng gói: TO-220ABBao gói nilon
274ICISSI IS61WV51216BLL16CáiSRAM - IC nhớ không đồng Bộ 8Mb (512K x 16) Song song 10 ns 48-miniBGA (9x11)Bao gói nilon
275ICK293ЛP6P11Cái- Công tắc đầu ra số- Dòng điều khiển: 10mA- Điện áp điều khiển: 1,1V đến 1,5V- Kiểu đầu ra: TTL- Điện áp tiếp điểm: 5,5V- Thời gian mở: 0,3ms- Thời gian đóng: 0,3ms- Nhiệt độ hoạt động: -45C đến 85C- Kiểu đóng gói: DIP-8Bao gói nilon
276ICKP1157EH5B4Cái- Điện áp đầu ra: 5V- Dòng tải max: 0,1A- Công suất: 0,5W- Kiểu đóng gói: KT-27-2Bao gói nilon
277ICKP1533 ИД78Cái- Điện áp nguồn: 5V ±10%- Điện áp đầu ra: mức thấp: 0,4V; mức cao: 2,5V- Dòng đầu vào mức thấp: -0,2mA; mức cao: 20uA- Dòng tiêu thụ: 8,5mA- Dòng đầu ra: từ -10mA đến -112mABao gói nilon
278ICKP1834BA8618Cái- Trình điều khiển Bus 8 bitBao gói nilon
279ICLD1212CáiChip điện áp cao MLC Tin/Lead, đầu “B” đối với các ứng dụng 600V đến 5000VBao gói nilon
280ICLM258M12Cái- Bộ khuếch đại hoạt động - Op Amps- Số kênh: 2- Điện áp cung cấp: 3 đến 32V- Dòng đầu ra/kênh: 30mA- Vos: 5mV- CMRR: 70dB- Nhiệt động hoạt động: -25C đến +85C- Kiểu đóng gói: SOP-8Bao gói nilon
281ICLM324N8CáiBộ khuếch đại hoạt động bù điện áp kép, 14 chân, 30V, 1,2 MHz, 3 mV với nhiệt độ hoạt động từ 0 độ C đến 70 độCBao gói nilon
282ICLM358D8CáiBộ khuếch đại hoạt động bù điện áp kép, 8 chân, 36V, 1,2 MHz, 3 mV với nhiệt độ hoạt động từ -40độ C đến 85 độCBao gói nilon
283ICLM3868CáiBộ khuếch đại công suất âm thanh điện áp thấp. Điện áp khuếch đại từ 20V đến 200V. Dải điện áp cung cấp rộng: 4 V đến 12 V hoặc 5 V đến 18 VBao gói nilon
284ICLM78L05ACE9Cái- Điện áp vào: 6-15V- Điện áp ra: 5V- Kiểu đóng gói: TO-220Bao gói nilon
285ICLMA030100535CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4Bao gói nilon
286ICMAX 3488 ESA8CáiBộ chuyển tiếp công suất thấp 3.3V cho giao tiếp RS-485 và RS-422, với tốc độ 10MbpsBao gói nilon
287ICMAX118EPI15Cái- Bộ chuyển đổi Analog sang Digital - ADC - Số kênh: 8- Loại giao diện: song song- Tốc độ lấy mẫu: 1Mps, - 8 bit ADC với 1 uA Power-Down- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: PDIP-28Bao gói nilon
288ICMAX205EEPG19Cái- TRANSCEIVER FULL 5/5- Giao thức: RS232- Số kênh điều khiển/nhận: 5/5- Điện áp nhận: 500mV- Điện áp nguồn: 4,75V đến 5,25V- Nhiệt độ hoạt động: 40C đến +85C- Kiểu đóng gói: DIP-24Bao gói nilon
289ICMAX489EEPD8Cái- RS-485/RS-422 TRANSCVR- Điện áp nguồn: 5V- Số kênh điều khiển: 1- Số kênh nhận: 1- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: PDIP-14Bao gói nilon
290ICMAX508BEPP3Cái- Số lượng bit: 12- Số lượng Bộ chuyển đổi D / A: 1- Cài đặt thời gian: 5µs- Kiểu đầu ra: Điện áp - Được đệm- Giao diện dữ liệu: Song song- Loại tham chiếu: Nội Bộ- Điện áp nguồn: ± 11,4V ~ 15,75V- Kiểu đóng gói: 20-PDIPBao gói nilon
291ICMAXIM MAX510ACWE 1622/162420CáiBộ DAC 4 bit, nối tiếp 8 bit với đầu ra Rail-to-RailBao gói nilon
292ICMC74VHC541M14Cái- Octal Bus Buffer- Tốc độ cao: tpd = 3,7ns tại Vcc = 5V- Tản nhiệt công suất thấp: Icc = 4µA (Max) ở Ta = 25 C- Khả năng miễn nhiễm tiếng ồn cao: V NIH = V NIL = 28% V CC- Bảo vệ ngắt nguồn được cung cấp trên đầu vào- Trễ lan truyền cân bằng- Điện áp hoạt động: 2V đến 5.5V- Volp = 1,2V (Tối đa)Bao gói nilon
293ICMCF5282CVM664CáiBộ vi điều khiển (MCU) 32 bit dựa trên lõi ColdFire V2 và được tích hợp với Ethernet, CAN và flash (ngoại trừ MCF5280). Với Ethernet MAC 10/100 Mbps tích hợp và phần mềm ứng dụng sẵn sàng cho mạng, MCF5280 có thể kết nối mạng dựa trên tiêu chuẩn cho nhiều ứng dụng MCU truyền thống bao gồm thiết bị dịch vụ ăn uống, hệ thống an ninh, máy bán hàng tự động, thiết bị tập thể dục và Bộ điều khiển công nghiệp. Các ứng dụng trong tất cả các lĩnh vực này sẽ được hưởng lợi từ các chức năng mạng như giao diện người dùng dựa trên web, đồng Bộ hóa thời gian mạng và chức năng Bộ định tuyến / cổng cho các giao thức nối tiếp kế thừa. Phần mềm có sẵn hỗ trợ các giao thức IP, UDP, TCP, ARP, DHCP, ICMP, SNTP, HTTP và TFTP.Bao gói nilon
294ICMCP23S17-E/SO31CáiLoại vỏ 4112.16-15.01, trọng lượng không quá 1,4 g. Điện áp ra: 12 ... 30 V; Dòng điện đầu ra: 0,15 A; Điện áp đầu vào: 40 V; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° С. Thông số kỹ thuật: бК0.347.098ТУ1Bao gói nilon
295ICMICREL KSZ8041TL4CáiMột nguồn cung cấp duy nhất Bộ thu phát lớp vật lý 10Base-T / 100Base-TX, cung cấp các giao diện MII / RMII / SMII để truyền và nhận dữ liệuBao gói nilon
296ICN74AC04012Cái- 6 cổng đảo- Điện áp nguồn: 2 V đến 6V- Dòng đầu vảo/Pin: 20 mA- Công suất tiêu thụ: 750mW- Nhiệt độ hoạt động: -65C đến +150C- Kiểu đóng gói: SOIC-14Bao gói nilon
297ICNXP 74HCT 14D8CáiIC ưu tiên ENCOD 1 X 10: 4 16SO. Nguồn cung cấp (từ 4,5 đến 5,5)V. Nhiệt độ làm việc (từ -40 đến +125)độCBao gói nilon
298ICNXP 74LVT 140 CHK9240212CáiBộ nhận bus 8 bit 3.3V kết hợp và trình điều khiển bus 4 bitBao gói nilon
299ICOP24915CáiLoại JFET 20 chân. Các đặc tính kỹ thuật: Ucc = ± (5 đến 18) V; Ic max = 1 mA; Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến + 125)độ C;Bao gói nilon
300ICOP27G8CáiBộ khuếch đại vận hành chính xác tốc độ cao, tạp âm thấp, 20 chân. Nhiệt độ làm việc từ – 55độC đến 125độCBao gói nilon
301ICRР020Н12CáiDải điện áp cung cấp: ± 15 V... ± 18 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 4 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° CBao gói nilon
302ICRР6829CáiĐiện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
303ICSA5532 51M8CáiBộ khuếch đại tạp âm thấp hoạt động hiệu suất cao kép được bù trừ bên trong để đạt được mức tăng bằng mộtBao gói nilon
304ICSG51-20M3CáiĐiện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
305ICSG8002AD-PHB49CáiIC dao động SG8002ADDải tần số đầu ra: 1-125MHzNguồn: 5±0.5VNhiệt độ: -200C÷700CBao gói nilon
306ICSGA428611Cái- Băng thông rộng: DC đến 5000MHz- Trở kháng: 50Ω- Tín hiệu cổng G: 12 dB- Công suất đầu ra: 15 dBm- Điện áp Vd: 3,2V- Dòng điện: 45mA- Gói kháng nhiệt thấpBao gói nilon
307ICSP981712CáiIC TTL, loại vỏ 401.14-3, trọng lượng không quá 0,5 g. Điện áp nguồn: 5 ± 10% V. Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
308ICSPANSION S29JL064J70TF10012CáiFLASH - IC nhớ NOR 64Mb (8M x 8, 4M x 16) Song song 70 ns 48-TSOPBao gói nilon
309ICST16C255004810Cái- UART 2-CH - 16byte FIFO- 3.3V/5V - 44-Pin PLCC ReelBao gói nilon
310ICTDA1072A4CáiBộ tích hợp mạch thu AM thực hiện hoạt động và một phần chức năng lọc của Bộ thu phát AM. Điện áp nguồn cung cấp từ 7,5 đến 18V. Dòng điện cũng cấp từ 15 đến 30mA. 16 chân, gói SOT-38Bao gói nilon
311ICTL4318CáiBộ điều chỉnh shunt có thể điều chỉnh ba đầu cuối, có trở kháng đầu ra điển hình. Mạch đầu ra tích cực cung cấp đặc tính turnon rất sắc nét, làm cho thiết bị trở thành một sự thay thế tuyệt vời cho điốt Zener và các loại tham chiếu khác trong các ứng dụng như điều chỉnh trên bo mạch, Bộ nguồn có thể điều chỉnh và Bộ nguồn chuyển đổi.Bao gói nilon
312ICTMS320 F28034PAGT4CáiBộ vi điều khiển thời gian thực. CPU 32-bit hiệu quả cao (TMS320C28x) 60 MHz (thời gian chu kỳ 16,67-ns); Hoạt động MAC 16 × 16 và 32 × 32; MAC kép 16 × 16; Phản hồi và xử lý ngắt nhanh chóng; Mô hình lập trình Bộ nhớ hợp nhất; Mã hiệu quả (trong C / C ++ và Assembly); Bộ tăng tốc luật điều khiển có thể lập trình (CLA); Bộ gia tốc toán học dấu phẩy động 32-bit; Thực thi mã độc lập với CPU chính; Hỗ trợ quét ranh giới JTAGBao gói nilon
313ICРР832КИ12CáiIC CMOS, loại vỏ 4112.16-1, trọng lượng không quá 1,5 g. Thông số kỹ thuật: бК0.347.064ТУ10. Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 + 125 ° СBao gói nilon
314IC điều khiểnMAX205EEPG7Cái- Điện áp cung cấp: 5V- Tốc độ dữ liệu: 120 kb/giây- Số lượng kênh Rx: 5- Số lượng kệnh điều khiển: 5- Dòng tối đa: 20mA- Thời gian trễ tuyền: 10 us- Kiểu đóng gói: PDIP-14Bao gói nilon
315IC điều khiểnKP293KP12AP10Cái- Dòng điều khiển: 10 mA- Điện áp điều khiển: (1,1 ÷ 1,5) V- Điện áp chuyển mạch: 60V- Dòng tải max: 3A- Thời gian mở max: 20 us- Thời gian đóng max: 20 us- Trở kháng trạng thái mở max: 2,5ΩBao gói nilon
316Lỗ kiểm traΓ11Cái- Đường kính 4mm, chất liệu đồng mạ bạc- Màu vàng, xanh, đỏBao gói nilon
317Lót cách điệnAmiang100BộChất liệu Amiang, độ dày 1mm, KT(20x30)Bao gói nilon
318Mạch AD tín hiệu kênh mã nối tiếp ПКTMS2mạch- Tần số hoạt động: 20 MHz- Kích thước Bộ nhớ: 64 kbit- Chiều rộng Bus dữ liệu: 16 bít- Kích thước RAM dữ liệu: 9280Byte- Điện áp cung cấp: 5V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Dạng đóng gói: 100-LQFPBao gói nilon
319Mạch chỉnh lưu điện áp raPU14Cái- Lọc tần số cao- Chống sétBao gói nilon
320Mạch chỉnh lưu điện áp vàoPI14Cái- Lọc phẳng- Dập xung nhiễuBao gói nilon
321Mạch công suấtYM15Cái- Khuếch đại dòng Imax: 20A; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
322Mạch hồi tiếp bảo vệ quá dòng, quá ápRGAV15Cái- Bảo vệ quá dòng- Bảo vệ quá ápBao gói nilon
323Mạch inPCBCTRMOTOR5BM- Mạch 2 lớp mạ bạc, phủ lắc 2 mặt; - In tên linh kiện 2 mặt- Chất liệu: Phíp sợi thủy tinh, độ dày δ ≤ 2mm;- Xuyên lỗ hiện;- Kích thước đường dây tín hiệu: min ≤ 0,254mm, max ≤ 0,508mm;- Kích thước đường nguồn: min ≤ 0, 4mm, max ≤ 1mm;- Kích thước đường dây tín hiệu cao tần: min ≤ 0, 4mm;- Khoảng cách giữa đường tín hiệu cao tần và đất: min ≤ 1mm;- KT(100x220)mm.Bao gói hộp cát tông
324Mạch khuếch đại công suấtУМ0910-45 TБИC. 468742.0233mạch- Công suất đầu vào: 20-30mW- Biên độ tín hiệu điều chế: (4,5 ± 0,5) V - Công suất đầu ra: 2W đến 4WBao gói hộp cát tông
325Mạch nguồn một chiềuARM-OS-DC/DC5mạch- Điện áp vào: ±12V +/-10%- Điện áp ra: +5V +/-5% - Dòng Imax: 1A- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +55ºCBao gói hộp cát tông
326Mạch tạo xung điều khiển15Cái- Tạo xung điều có thể điều chỉnh độ rộng xung; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
327Màn hình 21 inch, Full HDP2319H/Dell5Cái- Kích thước màn hình 23 inch- Độ phân giải Full HD (1920x1080)- Tỉ lệ 16:9- Tấm nền màn hình IPS- Độ sáng 250 cd / m²- Màu sắc hiển thị 16.7 triệu màu- Độ tương phản 1000:1- Tần số quét 60Hz- Cổng kết nối 1 x DisplayPort version 1.2Bao gói hộp cát tông
328Màn hình hiển thịLCM-1602-0555-SCR004CáiMàn hình dạng LCD 2,5inch; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
329Mô đun điều khiển trung tâmOlha-9R2mạch- Xử lý tín hiệu ADC-DAC- Điều khiển chuyển mạch 8 kênh- Kiểm soát tham số đường truyền,- Điều khiển mức khuếch đại tín hiệuBao gói hộp cát tông
330Mô đun giao tiếp chuẩnOlha-RJ452mạch- Kiểu kết nối RJ-45- Số kênh: 8- Truyền nhận tín hiệu với mức suy hao thấpBao gói hộp cát tông
331Mô đun kiểm soát ngắtKINT2mạch- Kiểm soát ngắt khi có tín hiệu điều khiển; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói hộp cát tông
332Mô đun nguồn+ 36V2Cái- Điện áp vào: 220VAC- Điện áp ra: 36V- Dòng Imax: 10ABao gói hộp cát tông
333Mô đun xử lý tín hiệu tương tự 4 kênh chuẩn FXOOK-48mạch- Giao diện FXO- Số kênh: 4- Liên lạc 2 chiều bằng đôi dây- Trở kháng cao- Điện áp nguồn: 5V- Kết nối: jumperBao gói hộp cát tông
334Mô-đun khuếch đại công suất4IRG4BC20UD5mô-đun- Vces: 600V- Vce: 1,85V- Vge: 15V- Ic: 6,5A- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +150C- Kiểu đóng gói: TO-220ABBao gói hộp cát tông
335Mô-đun nguồn (22-30)V/27AXP Power SMQ600PS27-C4Điện áp đầu vào: (90 ÷ 264) VAC. Tần số đầu vào: (47 ÷ 63) Hz. Dòng điện đầu vào: 8A/ 10A tại 90 VAC. Điện áp đầu ra: (3,3 ÷ 54) VDC. Điều chỉnh điện áp đầu ra ± 5%. Độ trễ khởi động: Tối đa 1 giây ở 120 VAC. Thời gian giữ máy: 20 ms tối thiểu ở 120 VAC & 80% tải. Độ chính xác thiết lập ban đầu: ± 1% điện trở để đầu vào giao diện với điện áp vượt quá VCCBao gói hộp cát tông
336MosfetIRF63020Cái- Loại: Kênh N- Điện áp Uds max: 200V- Điện áp Ugs max: ± 20V- Idmax liên tục: 9A- Idmax xung: 36A - Công suất tiêu tán max: 75W- Điện áp cực cổng tối thiểu: 2V đến 4V- Nhiệt độ hoạt động: -55ºC đến +150ºCBao gói nilon
337Nguồn điều khiển5V/10A2Bộ- Điện áp đầu vào: 220VAC- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng điện: 10ABao gói hộp cát tông
338Nguồn nạpP-TK2BộDùng để nạp đèn đêm hàng không; Dải điện áp 80-264VAC, tần số 50/60Hz, 180VABao gói hộp cát tông
339Nguồn DC13,8V/30AP-SC2Bộ- Điện áp vào: (200÷240) VAC- Điện áp: (12, 7 ÷ 14,5) V- Dòng Imax: 30ABao gói hộp cát tông
340Nhiệt kế sốDS1621S6Cái- Độ chính xác: ±2V- Điện áp nguồn: 2,7V đến 5,5V- Giao diện: I2C- Độ phân giải: 12 bit- Dòng tiêu thụ: 1 mA- Nhiệt độ hoạt động: -55C đến +125CBao gói hộp cát tông
341Nhựa thông4,4kgĐã qua chế biến màu vàng óng, dạng rắn, nóng chảy 300 độ CBao gói nilon
342Ổ điện đôiSino4Cái- Ổ đôi, 3 chấu; Theo tiêu chuẩn của nhà SX; Đúng quy cách, ký hiệu.Bao gói nilon
343Ổ lưu trữ dữ liệuSSD-120GB1Cái- Dung lượng: 120GB- Kích thước: 2,5"- Kết nối: SATA3- Tốc độ đọc/ghi max: 500MB/s và 320MB/sBao gói hộp cát tông
344Ổn áp Lioa5KVA2Cái- Điện áp vào: 90V đến 250V- Điện áp ra: 220V/110V± 2%- Tần số hoạt động: 49Hz đến 62Hz- Công suất: 5KVA- Nguyên lý hoạt động: Động cơ Servo 1 chiều- Nhiệt độ hoạt động: -5C đến 50CBao gói hộp cát tông
345Phân khối giao tiếp truyền thông chuẩn PCI L-BusPLX/MPCI6mạch- Tần số hoạt động: 33 MHz- Chiều rộng Bus dữ liệu: 32 bít- Tốc độ dữ liệu: 1056 Mb/s- Điện áp cung cấp: 3,3V- Nhiệt độ hoạt động: -40ºC đến +85ºC- Dạng đóng gói: 176-PQFPBao gói hộp cát tông
346Phân khối xử lý và điều khiểnPLD2mạch- Số lượng LAB/CLBs:216- Số phần tử logic: 1728- Tổng số bít RAM: 12288- Số lượng cổng I/O: 189- Điện áp cung cấp: (3 ÷ 3,6)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dạng đóng gói: 240-PQFPBao gói hộp cát tông
347Phân khối xử lý và điều khiểnKDD2mạch- Số lượngMacrocell: 160- Số phần tử logic/khối: 10- Thời gian trễ: 10 ns- Số lượng cổng I/O: 104- Điện áp cung cấp: (4,75 ÷ 5,25)V- Nhiệt độ hoạt động: 0ºC đến +70ºC- Dạng đóng gói: 160-PQFPBao gói hộp cát tông
348QuạtSUNON MEO 0382V1-0000-A9910Cái- Loại DC- Kích thước: 120x38x120mm- Điện áp nguồn: 24VDC- Công suất: 9,2W- Độ ổn: 48dBA- Tốc độ: 3100rpmBao gói hộp cát tông
349QuạtEBMPAPST 8314, 24VDC, 80x80x323CáiNguồn 24VDC, dòng max 2A, KT: 80x80x32Bao gói hộp cát tông
350RamDDR3-4GB2Cái- Chuẩn DDR-3- Dung lương: 4GB- Tốc độ: 1600MHzBao gói hộp cát tông
351Rơ leKM 1.14CáiĐiện trở cuộn dây: từ 3825 Ω đến 5175 Ω. Điện áp làm việc: 7 V ÷ 15 V. Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,1 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.Bao gói hộp cát tông
352Rơ leLUC1249510CáiĐiện trở cuộn dây: từ 450 Ω đến 550 Ω. Điện áp làm việc: 13 ± 3 V. Dòng đóng: 30 mA; Dòng ngắt: 5 mA.Điện trở cách điện không nhỏ hơn 10 MΩ.Bao gói hộp cát tông
353Rơ leКЭМ-2B6CáiRơ le thời gian; Thời gian đóng: 1s; Điện áp nguồn: 24,3..29,7V; Dao động nguồn cho phép: 300 mV; Tuổi thọ: 11 năm Bao gói hộp cát tông
354Rơ le trung gian HKAC 220V (4 cặp)2CáiĐiện áp cuộn dây: 220VAC- Số cặp tiếp điểm: 4Bao gói hộp cát tông
355Sa kết nối10 chân kép19BộĐầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 10 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C.Bao gói hộp cát tông
356Sa kết nối14 chân kép15BộĐầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 14 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C.Bao gói hộp cát tông
357Sa kết nối20 chân kép9BộĐầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 20 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C.Bao gói hộp cát tông
358Sa kết nối40 chân kép7BộĐầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 40 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C.Bao gói hộp cát tông
359Sa kết nối80 chân kép6BộĐầu cắm mạ bạc, khoảng cách các chân 2,54mm, số lượng chân 80 chân kép, Nhiệt độ chịu đựng đến 200°C.Bao gói hộp cát tông
360Sa kết nốiCHΠ59-64B/94x11B-23-1-B24Bộ- Kiểu СНП-59- Số chân: 64- Loại: đầu đực- Mạ vàng- Điện áp max: 250V- Bước: 2,54mm- Dòng trên 1 tiếp điểm: 2A- Trở kháng tiếp điểm: 0,015ΩBao gói hộp cát tông
361Sa kết nối9001-11641COOA1Bộ- Số chân: 64- Loại: đầu đực- Mạ vàng- Điện áp max: 250V- Bước: 2,54mm- Dòng trên 1 tiếp điểm: 2A- Trở kháng tiếp điểm: 0,015ΩBao gói hộp cát tông
362Sa nguồnШР5Р52Г46Bộ- Đầu Cái- Kiểu thẳng- 52 chân kết nối- Dùng hàn dây bọc kim- Đường kính chân: 1,5- Dòng điện định mức/chân: 5ABao gói hộp cát tông
363Sa tròn 4 chânШР32П12ЭГ16Bộ- Đầu Cái- Kiểu thẳng- 12 chân kết nối- Dùng hàn dây bọc kim- Đường kính chân: 1,5- Dòng điện định mức/chân: 10ABao gói hộp cát tông
364Sứ cách điện cao tần240x330thanhCách điện, dạng thanh, KT(240x3)Bao gói hộp cát tông
365Tải hấp thụ10W-50Ω3Cái- Công suất: 10W- Trở kháng: 50 Ω- Kiểu kết nối: chuẩn NgaBao gói hộp cát tông
366Tải hấp thụ5W-50Ω3Cái- Công suất: 5W- Trở kháng: 50 Ω- Kiểu kết nối: chuẩn NgaBao gói hộp cát tông
367Thạch anh80,5MHz6CáiLoại SMD 12x10x2mm; tần số làm việc 80,5MHz; điện áp làm việc 5V; nhiệt độ làm việc (từ 20 đến +30)độ CBao gói nilon
368Thạch anh16,12 PD8CáiSMD, 4 chân, 16,12MHz; Đúng ký hiệu, qui cách.Bao gói nilon
369Thạch anh20.954MHz8CáiSMD, 4 chân, 20.954MHz; Đúng ký hiệu, qui cách.Bao gói nilon
370Thạch anhTXC 8,19Dx3424CáiSMD, 4 chân, 32MHz; Đúng ký hiệu, qui cách.Bao gói nilon
371ThiếcROHS SN99.3 Cu0.78,6kgKhông độc hại, Đường kính: 0.8mmThành phần: 99.3Sn - 0.7CuFlux: 2.2Nhiệt độ nóng chảy: ~227*C
372Trụ cao tầnФ40x502BộCách điện, dạng trụ Ф40x50; Đúng ký hiệu, qui cách.Bao gói nilon
373Tụ cao tần1500ΠФ/1500V3Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 1500pF; - Điện áp 1500V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
374Tụ dán40Cái- Loại chân dán; - Giá trị 0,2μF; - Điện áp 50V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
375Tụ điệnKTП- 1Аа- Н70-2200 pF ±10%15CáiĐiện dung tiêu chuẩn 2200 pF sai số ± 10%; Điện áp định mức 50; 100; 160V; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 1000 MOm. Nhiệt độ làm việc từ âm 60 đến +155 độ.Bao gói nilon
376Tụ điệnК10-57-250V-100 pF ± 5%33CáiĐiện dung danh định: 100 pF ± 5%. Điện áp định mức: 250 V. Tiếp tuyến của góc tổn hao 6 %. Dòng rò từ 1,0 μA đến 6,0 μA. Trở kháng ở tần số 10 kHz từ 2,5 Ω đến 57 Ω. Dải nhiệt độ hoạt động từ -60 °С đến +125 °С. Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 30.000 giờ. Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 25 năm. Khối lượng không quá 6,0 g.Bao gói nilon
377Tụ điện0,01;0,22µF/1600v34Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 0,1;0,22μF; - Điện áp 1600V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
378Tụ điện0,01µF/2KV13Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 0,01μF; - Điện áp 2KV; - Sai số 15%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
379Tụ điện0,022mF/400V26CáiLoại SMD 1206; giá trị 0,022μF; điện áp 400V; sai số 5%; nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
380Tụ điện0,33; 0,47; 1; 1,5; 10; 15µF/50V559Cái- Loại chân dán; - Giá trị 0,33; 0,47; 1; 1,5μF; - Điện áp 50V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
381Tụ điện1µF/100V72CáiChân dán, 0,47; 1µF/100V, SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
382Tụ điện1µF/1600V54Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 1μF; - Điện áp 1600V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
383Tụ điện10µF/400V40Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 10μF; - Điện áp 400V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
384Tụ điện20µF/160V44Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 20μF; - Điện áp 160V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
385Tụ điện20µF/300V114Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 20μF; - Điện áp 300V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
386Tụ điện220µF/25V28CáiTụ lọc nguồn, chân cắm 220uF, 25V KT: 6x12mm, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
387Tụ điện22nF/25V18CáiLoại SMD 1206; giá trị 22nF; điện áp 25V; sai số 5%; nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
388Tụ điện2x0,2µF- KБM-10118Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 0,2μF; - Điện áp 100V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
389Tụ điện3,3-33pF/50V151CáiChân dán; 3,3 đến 33pF/50V, SMD 0805, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
390Tụ điện470mF/50V63Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 470μF; - Điện áp 50V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150)độ CBao gói nilon
391Tụ điện470μF/250V25Cái- Chân cắm- Điện áp max: 250V- Dung kháng: 470uFBao gói nilon
392Tụ điệnK50-3A-50-200µF6Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 200µF;- Điện áp 50V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
393Tụ điệnK53- 1А-20V-68 μF+30%- V8Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 68 μF - Điện áp 20V; - Sai số 30%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
394Tụ điệnK53-1А-20V- 47 μF±20%- V12Cái- Loại chân dán; - Giá trị 470pF; - Điện áp 100V; - Sai số 20%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
395Tụ điệnK53-1А-3V- 10 μF ±10%-V6Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 47 μF; - Điện áp 20V; - Sai số 10%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
396Tụ điệnMC12FF100D-F72CáiChân dán, 10pF/1kV, SMD 1210, sai số 0,5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
397Tụ điệnMC18FF251D-F60CáiChân dán, 250pF/1kV, SMD 1812, sai số 0,5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
398Tụ điệnMC22FF161J-F80CáiChân dán, 160pF/1kV, SMD 2220, sai số 5%, nhiệt độ làm việc (từ -50 đến +150) độ CBao gói nilon
399Tụ điệnК10-57-500V-27pF ±5%15Cái- Loại chân cắm - Giá trị 27pF; - Điện áp 500V; - Sai số 5%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
400Tụ điệnК50-68-25V-22μF ±20%-И15Cái- Loại chân cắm; - Giá trị 22μF; - Điện áp 25V; - Sai số 20%; - Nhiệt độ làm việc (từ -60 đến +125)độ CBao gói nilon
401Tụ vi chỉnh1500µF/2KV5Cái- Chân cắm- Điện áp max: 2kV- Dung kháng: 1500uFBao gói nilon
402Vi mạch cao tầnRA07H0608M9Cái- Dải tần số: (68-88) MHz- Vdd: 12,5V- Công suất đầu ra: 7W- Hiệu suất: 38%- Công suất đầu vào: 30mW- Kiểu đóng gói: H46Bao gói nilon
403Vi mạch khả trìnhPIC 16A9Cái- Kích thước Bộ nhớ: 3,5kB- Độ rộng Bus dữ liệu: 8 bít- Tần số xung CLK: 20MHz- Số cổng I/O: 16- Kích thước RAM: 224B- Kích thước ROM: 128B- Điện áp nguồn: 2V đến 5,5Vx- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C - Kiểu đóng gói: PDIP-18Bao gói nilon
404Vi mạch khả trìnhANALOG DEVICES ADSP-2196M3Cái160 MIPS DSP điểm cố định 16 bit. 40 Kbyte RAM trên chip, được định cấu hình là RAM 8K từ 24 bit và RAM 8K từ 16 bit; 48 Kbyte ROM trên chip được định cấu hình là 16K bởi 24 bit từ. Giao diện cổng song song 16 bit hỗ trợ các thiết bị Bộ nhớ SRAM, FLASH hoặc EPROM. Cổng máy chủ với khả năng DMA cho giao diện không có kết nối với Bộ xử lý máy chủ 8 hoặc 16-bit. Ba cổng nối tiếp đa kênh hỗ trợ biên dịch luật A hoặc µ-luật và các tiêu chuẩn viễn thông T1 / E1 / H100. Cổng UART; Hai cổng tương thích SPI với phần cứng chọn phụ. 144 Gói LQFP Chì; -40ºC đến + 85ºC phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanhBao gói nilon
405Vi mạch khả trìnhATEGA8515L-8MU4CáiIC vi điều khiển, Bộ xử lý lõi AVR. Kích thước lõi 8Bit. Tốc độ 8MHz, Kích thước Bộ nhớ chương trình 8KB (4K x 16), Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Kích thước EEPROM 512 x 8, Kích thước RAM 512 x 8, gói 44-VQFN (7x7)Bao gói nilon
406Vi mạch khả trìnhCOLDFIRE MCF5282CVM664Cái- Điện áp nguồn: 2,7V đến 3,6V- Kiểu: 32-bit MCU- Kiểu giao tiếp: CAN, I2C, QSPI, UART- Kiểu chương trình nhớ: Flash- Bộ nhớ chương trình: 512 kB- Kích thươc RAM dữ liệu: 64 kB- Độ rọng Bus dữ liệu: 32 bit- Tần số xung CLK: 66 MHz- Số cổng I/O 150- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C- Kiểu đóng gói: MAPBGA-256Bao gói nilon
407Vi mạch khả trìnhPIC 16F628A- I/P3Cái- Kích thước Bộ nhớ: 3,5kB- Độ rộng Bus dữ liệu: 8 bít- Tần số xung CLK: 20MHz- Số cổng I/O: 16- Kích thước RAM: 224B- Kích thước ROM: 128B- Điện áp nguồn: 2V đến 5,5Vx- Nhiệt độ hoạt động: -40C đến +85C - Kiểu đóng gói: PDIP-18Bao gói nilon
408Vi mạch khả trìnhTRL-04/ 4681771002/DK219CáiTính thường xuyên 125 MHzTần số tối đa 147,1 MHzNhiệt độ hoạt động tối đa 85 ° CĐiện áp cung cấp tối đa 5,5 VNhiệt độ hoạt động tối thiểu -40 ° CĐiện áp cung cấp tối thiểu 4,5 VSố cổng 2500Số lượng I / Os 100Số khối logic (LAB) số 8Số phần tử logic / ô số 8Số lượng Macrocell 128Số lượng I / O có thể lập trình 100Điện áp cung cấp hoạt động 5 VTrễ truyền tin 10 nsCấp tốc độ 10Thời gian trễ bật 10 nsBao gói nilon
409Vi mạch khả trìnhXILINX SPARTAN XC2S15 TQG 144AMS 15494CáiIC mảng cổng lập trình trường (FPGA), 86 chân. Tổng số bit RAM 16384 bits. Số phần tử logi /ô: 432. Gói 144-LQFPBao gói nilon
410Vi mạch khả trìnhXILINX SPARTAN XC3S200A FTG 255 AGQ 16214CáiIC lập trình FPGA, Bộ xử lý lõi dòng Coldfire V2. Kích thước lõi 32-Bit. Tốc độ 66MHz. Kích thước Bộ nhớ chương trình 512KB (512K x 8). Loại Bộ nhớ chương trình FLASH. Gói thiết bị 256-MAPBGA (17x17)Bao gói nilon
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.55E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.396.032.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.792.065.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu53
2 Hỗ trợ bảo hành hàng hóa 1 Mẫu số 11A, 11B và 11C kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
3 Hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Mẫu số 09, 10 và 11 kèm theo bản sao chứng thực của các tài liệu sau đây:(1) Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các chuyên ngành sau: Điện- Điện tử hoặc tương đương(2) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->