Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298395-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-01 01:49:00 đến ngày 2022-01-12 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,707,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công làm mới ít nhất 01 (một) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, gồm các hạng mục chính: Xây dựng đập tràn; đường vào đập, cầu đi bộ, hệ thống điện.Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: đã từng thi công công trình ở vùng sâu, vùng xa trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự.- Đối với liên danh chỉ xét phần công việc đảm nhận theo liên danh và phải đảm bảo các điều kiện có hợp đồng không thấp hơn 70%* Công việc đảm nhận và tổng tất cả các thành viên không thấp hơn 6,0 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án; Xác nhận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên , còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành Giao thông01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, phù hợp với công việc đảm nhận. còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- 01 (một) Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa, trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề: 10 người- Thợ cốt thép: 05 người- Thợ cốt pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 02 người- Có chứng chỉ nghề bậc thợ 4/7 trở lên- Có chứng nhận huấn luyện PCCC, CHCN- Có thẻ an toàn lao độngTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108÷110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trụ ô tô, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 ÷ 2,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5÷10kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thủy bình , toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên ngành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đập tạo cảnh quan thác Đắk Ke 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối theo tiêu chí (khoảng 4.000 triệu) và nguồn vốn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu. Đối với nhà thầu tham gia phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự kèm theo như Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. + Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. - Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT); và Hợp đồng lao động kèm theo. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh, thời điểm khởi công và hoàn thành công trình. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Đăk Linh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông, Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập tràn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,31 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,24 | 100m3 |
| 3 | Phá đá , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,93 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,639 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,56 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,31 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,802 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,639 | 100m2 |
| 11 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,62 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông ngưỡng tràn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.581,02 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,29 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,73 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27,35 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,53 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,26 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 216,02 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,65 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,67 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,14 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,27 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,42 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,06 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,74 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,06 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,846 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,412 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,684 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ngưỡng tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,66 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,941 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,788 | 100m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,94 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,92 | m2 |
| 37 | Khớp nối PVC KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m |
| 38 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,74 | 100m |
| 39 | Đá 1*2 làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,7 | m3 |
| 40 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,25 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,16 | 100m |
| B | Lan can bảo vệ vai phải, vai trái đập | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,515 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 5-10mm, đế lan can, bas chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,213 | tấn |
| 3 | Ống TTK D60mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,807 | tấn |
| 4 | Ống TTK D21mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,708 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D16, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 75 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,92 | m2 |
| C | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Đắp bao tải đất (16bao/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 165,31 | m3 |
| 2 | Bạt ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,755 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,653 | 100m3 |
| D | Cống xả cát | |||
| 1 | Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,39 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cửa vào cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,09 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông dầm cầu công tác đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn cầu công tác đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,56 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,304 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,023 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,013 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,278 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,295 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống STK, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m |
| 20 | Máy vít V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| E | Giàn van cống xả cát | |||
| 1 | Thép tấm dày 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 241,893 | kg |
| 2 | Thép hình V100*100*8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,228 | kg |
| 3 | Bu lông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 4 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cửa van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,384 | tấn |
| 7 | Roong cao su củ tỏi D3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,2 | m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,31 | m2 |
| 9 | Thép D12 liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,006 | tấn |
| F | Nền, măt đường | |||
| G | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,225 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,215 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,85 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,254 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,289 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đào độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,924 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,952 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,27 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,295 | 100m3 |
| 11 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | m |
| 12 | Khe co không thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69 | m |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,276 | 100m2 |
| H | Rãnh biên | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,43 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,053 | 100m2 |
| 3 | Giấy dầu chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,95 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m2 |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,054 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Thép chống xoay D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 7 | Bu lông D12 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| J | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,41 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,15 | 1m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,186 | 100m2 |
| K | Cầu bộ hành | |||
| L | Hệ dàn cầu (khung K1, K2) | |||
| 1 | Ống STK D60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 448,801 | m |
| 2 | Ông STK D34 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 843,205 | m |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,012 | tấn |
| 4 | Thép bản mã V(100*100*10)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,595 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D16, L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 7 | Bu lông D16, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108 | cái |
| 8 | Dây cáp D12, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m |
| 9 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 10 | Thép D14, làm móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 477,157 | m2 |
| M | Hệ sàn cầu (Sàn K1, K2) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C(100*50*1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,903 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,903 | tấn |
| 3 | Thép tấm 3-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,337 | tấn |
| 4 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,309 | tấn |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo, sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,632 | tấn |
| 6 | Tôn tạo nhám dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,596 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,228 | tấn |
| 8 | Bu lông D8, L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.560 | cái |
| 9 | Bu lông D14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 540 | cái |
| 10 | Bu lông D14, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | cái |
| 11 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 104,474 | m2 |
| N | Hệ lan can tay vịn ( k1, k2) | |||
| 1 | Ống STK D60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 89,988 | m |
| 2 | Ống STK D34 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 225,008 | m |
| 3 | Ống STK D21 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 154,15 | m |
| 4 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,127 | tấn |
| 5 | Thép tấm dày 5mm, đế lan can, bas chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 6 | Bu lông D14, L=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,197 | tấn |
| 8 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,92 | m2 |
| O | Sàn cầu, lan can tại cọc S1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,877 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,002 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,472 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,157 | 100m2 |
| P | Lan can | |||
| 1 | Ống STK D60 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,39 | m |
| 2 | Ống STK D21 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,09 | m |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | tấn |
| 4 | Thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hệ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | tấn |
| 6 | Bu lông neo D16, l=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,744 | m2 |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Móng cột đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | móng |
| 2 | Mương cáp nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 171 | m |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212,1 | m |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | m |
| 5 | Trụ đèn trang trí đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cột |
| 6 | Đèn pha LED 60W đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa trụ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bảng |
| 9 | Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 256,04 | m |
| 10 | Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 140 | m |
| 11 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | cái |
| 12 | Tiếp địa R-1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 13 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cột |
| 14 | Tủ điện, kích thước (400*400*250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 15 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công làm mới ít nhất 01 (một) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, gồm các hạng mục chính: Xây dựng đập tràn; đường vào đập, cầu đi bộ, hệ thống điện.Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: đã từng thi công công trình ở vùng sâu, vùng xa trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự.- Đối với liên danh chỉ xét phần công việc đảm nhận theo liên danh và phải đảm bảo các điều kiện có hợp đồng không thấp hơn 70%* Công việc đảm nhận và tổng tất cả các thành viên không thấp hơn 6,0 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án; Xác nhận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên , còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục | 5 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 3 | 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành Giao thông01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, phù hợp với công việc đảm nhận. còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 2 | - 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- 01 (một) Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 3 | 1 |
| 4 | kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa, trắc đạt | 1 | - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân thi công xây dựng | 25 | - Thợ nề: 10 người- Thợ cốt thép: 05 người- Thợ cốt pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 02 người- Có chứng chỉ nghề bậc thợ 4/7 trở lên- Có chứng nhận huấn luyện PCCC, CHCN- Có thẻ an toàn lao độngTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ | 7÷12T | 2 |
| 3 | Máy ủi | 108÷110CV | 1 |
| 4 | Cần trụ ô tô, sức nâng | >=5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | 1 | |
| 6 | Máy đầm bàn | 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | 1,5 ÷ 2,8kW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | 15CV | 2 |
| 10 | Máy phát điện | 5÷10kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 5 |
| 12 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 13 | Máy nén khí | 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đo đạc | thủy bình , toàn đạc | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | chuyên ngành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi