Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-01 08:56:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,437,772,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện 5-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư Xuất tuyến 22kV mạch kép sau TBA 110kV Kim Động 2 cấp điện cho trung tâm huyện Kim Động 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP + CÁP NGẦM | |||
| 1 | Móng cột MT-6-M | Thi công bằng máy | 16 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8-M | Thi công bằng máy | 11 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-6-M | Thi công bằng máy | 6 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-8-M | Thi công bằng máy | 4 | móng |
| 5 | Hào cáp đôi 22kV đi trong đất | Thi công bằng máy | 115 | m |
| 6 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 12 | Cái | |
| 7 | Cột BTLT PC-I-16-190-9.2 | Dựng cột bằng máy | 16 | cột |
| 8 | Cột BTLT PC-I-18-190-13 | Dựng cột bằng máy | 2 | cột |
| 9 | Cột BTLT PC.I 20-190-11.0 (G10+N10) | Dựng cột bằng máy | 10 | cột |
| 10 | Cột BTLT PC.I 20-190-13.0 (G10+N10) | Dựng cột bằng máy | 5 | cột |
| 11 | Cột BTLT 20-3500 (G10+N10) | Dựng cột bằng máy | 8 | cột |
| 12 | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | 75 | Quả | |
| 13 | Sứ đứng line post 24kV cả ty | 64 | Quả | |
| 14 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 33 | Quả | |
| 15 | Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | 93 | chuỗi | |
| 16 | Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150) | 66 | chuỗi | |
| 17 | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) cho dây bọc | 12 | chuỗi | |
| 18 | Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | 12 | chuỗi | |
| 19 | Cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150) | 21 | chuỗi | |
| 20 | Cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150) | 39 | chuỗi | |
| 21 | Cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) | 6 | chuỗi | |
| 22 | Xà XĐ-3T-2M-22 | 10 | bộ | |
| 23 | Xà néo đơn 22kV 2 mạch XN-3T-2M-22 | 1 | bộ | |
| 24 | Xà néo đôi 2 mạch dọc tuyến XNĐ-3T-2M-22D | 2 | bộ | |
| 25 | Xà néo đôi 2 mạch ngang tuyến XNĐ-3T-2M-22N | 1 | bộ | |
| 26 | Xà néo cuối 2 mạch dọc tuyến cột 3500 XNĐ-3T-2M-22B-D | 1 | bộ | |
| 27 | Xà néo 2 mạch ngang tuyến cột 3500 XNĐ-3T-2M-22B-N | 3 | bộ | |
| 28 | Cầu xà đỡ sứ CD | 3 | bộ | |
| 29 | Xà đỡ CSV mặt máy | 3 | bộ | |
| 30 | X1L-3Đ | 1 | bộ | |
| 31 | X2L-6Đ | 5 | bộ | |
| 32 | Xà X2KD-6CN+1Đ-35 | 1 | bộ | |
| 33 | Xà X2-6CN+1Đ-35 | 3 | bộ | |
| 34 | Xà X2Z-3CĐ-35 | 7 | bộ | |
| 35 | Xà XZN-6CN+1Đ | 1 | bộ | |
| 36 | Xà XZKN-6CN+1Đ | 2 | bộ | |
| 37 | Xà XP-1Đ-CB | 5 | bộ | |
| 38 | Xà XP-2Đ-CB | 2 | bộ | |
| 39 | Xà XP-3Đ-CB | 4 | bộ | |
| 40 | XTG-3Đ-D-CB | 1 | bộ | |
| 41 | XN-3CN-22-CB | 1 | bộ | |
| 42 | X2-3CN-22 | 1 | bộ | |
| 43 | Xà đỡ CSV+ Đầu cáp ngầm-CB | 2 | bộ | |
| 44 | Xà đỡ CD-CB | 2 | bộ | |
| 45 | Ghế thao tác + Giá đỡ ghế TT-CB | 2 | bộ | |
| 46 | Thanh treo 3m-CB | 2 | bộ | |
| 47 | Giá bắt tay TTCD-CB | 2 | bộ | |
| 48 | GC16(18) | 2 | bộ | |
| 49 | GC20 | 2 | bộ | |
| 50 | GC20B | 4 | bộ | |
| 51 | XN-6CN+1Đ-22 | 1 | bộ | |
| 52 | Xà đỡ trung gian cột đơn 1 pha XP-1 | 10 | bộ | |
| 53 | Xà đỡ trung gian cột đơn 2 pha XP-2 | 4 | bộ | |
| 54 | Xà đỡ trung gian cột đơn 3 pha XP-3 | 4 | bộ | |
| 55 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D | 4 | bộ | |
| 56 | Xà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-D | 3 | bộ | |
| 57 | Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn, XTU+CSV-D | 4 | bộ | |
| 58 | Xà đỡ máy cắt cột đơn XMC-D | 2 | bộ | |
| 59 | Giá đỡ ghế thao tác cột đơn, GĐG-D | 4 | bộ | |
| 60 | Ghế cách điện cột đơn, GTT-D | 4 | bộ | |
| 61 | Thang trèo, TT-3m | 2 | bộ | |
| 62 | Thanh truyền động CD | 6 | bộ | |
| 63 | Colie đỡ cáp lên cột | 2 | bộ | |
| 64 | Giá bắt tay TT CD | 4 | bộ | |
| 65 | Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV | 432 | m | |
| 66 | Kéo rải Dây ACSR-150/24 | 11.299,0476 | m | |
| 67 | Kéo rải Dây ACSR-70/11 | 646,1714 | m | |
| 68 | Lắp đặt AC 150/24 -XLPE2.5/HDPE | 409,5 | m | |
| 69 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện 22kV, A70-XLPE2.5/HDPE | 43 | m | |
| 70 | Lắp đặt Dây nhôm bọc cách điện 22kV, A150 -XLPE2.5/HDPE | 117 | m | |
| 71 | Lắp đặt Dây AV50 (nối đất cho CSV) | 138 | m | |
| 72 | Lắp đặt Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 28 | m | |
| 73 | Đầu cốt đồng M4 | 16 | Cái | |
| 74 | Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 84 | cái | |
| 75 | Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 32 | cái | |
| 76 | Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | 64 | cái | |
| 77 | Ghíp nhôm ép thủy lực, GA150 | 26 | cái | |
| 78 | Ghíp nhôm 3 Bulong A70-150 | 201 | Cái | |
| 79 | Ghíp 3BL-A (25-120) | 15 | Cái | |
| 80 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | 30 | m | |
| 81 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa, D40/30 | 30 | m | |
| 82 | Thanh đồng L50x5 | 9,75 | m | |
| 83 | Đai thép không gỉ | 6 | kg | |
| 84 | Khoá đai | 60 | cái | |
| 85 | Khoá | 6 | cái | |
| 86 | Biển tên trạm | 2 | cái | |
| 87 | Biển báo Cầu dao | 6 | cái | |
| 88 | Biển báo Tên cột | 36 | cái | |
| 89 | Biển báo An Toàn | 36 | cái | |
| 90 | Biển cáp ngầm | 2 | cái | |
| 91 | Tiếp địa R2C | 4 | Bộ | |
| 92 | Tiếp địa R1C | 30 | Bộ | |
| 93 | Dây tiếp địa Trạm cột 20m (phần nổi) | 3 | cái | |
| 94 | Giá đỡ tủ điều khiển | 2 | cái | |
| 95 | Cầu xà néo XN-3T-2M-22 | 6 | bộ | |
| 96 | Ống nhựa xoắn Ø 195/150 | 20 | m | |
| 97 | Đầu cáp 24kV, 3x240 trong nhà (bộ) | 2 | Bộ | |
| 98 | Đầu cáp 24kV, 3x240 ngoài trời (bộ) | 2 | Bộ | |
| B | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 6 | quả | |
| C | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 6 | quả | |
| D | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ RECLOSER | |||
| 1 | Recloser 22kV/630A | 2 | Bộ | |
| 2 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA | 4 | Bộ | |
| 3 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | 2 | bộ | |
| 4 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 4 | bộ | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 12 | quả | |
| 7 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | 2 | bộ | |
| 8 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 2 | HT | |
| E | PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP (DMS)+ KHAI BÁO CSDL | |||
| 1 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | 2 | HT | |
| F | PHẦN MUA SẮM DÂY DẪN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây ACSR-150/24 | 11.864 | m | |
| 2 | Dây ACSR-70/11 | 678,48 | m | |
| 3 | AC 150/24 -XLPE2.5/HDPE | 409,5 | m | |
| 4 | Dây A/70/11 -XLPE2.5/HDPE | 21 | m | |
| G | PHẦN MUA SẮM DÂY DẪN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV | 432 | m | |
| 2 | Dây A/70/11 -XLPE2.5/HDPE | 6 | m | |
| 3 | Dây A/150/24 -XLPE2.5/HDPE | 21 | m | |
| 4 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 48 | m | |
| H | PHẦN MUA SẮM DÂY DẪN TRẠM RECLOSER | |||
| 1 | Dây A/70/11 -XLPE2.5/HDPE | 16 | m | |
| 2 | Dây A/150/24 -XLPE2.5/HDPE | 96 | m | |
| 3 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | 90 | m | |
| 4 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm2 | 28 | m | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY, RECLOSER | |||
| 1 | Recloser 22kV (kèm tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | 2 | bộ | |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 4 | bộ | |
| 3 | Bộ ATS chuyển nguồn tự động | 2 | bộ | |
| 4 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 4 | bộ | |
| 5 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 6 | bộ | |
| 6 | Chống sét van 22, 35kV 3 pha ngoài trời | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 2 | bộ | |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 2 | bộ | |
| J | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp MBA 250kVA-35kV chuyển sang MBA 250kVA- 22kV | 1 | máy | |
| 2 | Tháo ra lắp lại CDLĐ 35kV | 1 | bộ | |
| K | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | CSV 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | CDLĐ 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | AC70 (m) | 8.538 | m | |
| 4 | Cột LT12 | 33 | Cột | |
| 5 | Cột LT16 | 2 | Cột | |
| 6 | SĐ-35(TH) | 127 | Quả | |
| 7 | SĐ-22(TH) | 1 | Quả | |
| 8 | Thanh đồng phi 8 | 21 | m | |
| 9 | Chuỗi néo Polyme 35kV +PK | 45 | chuỗi | |
| 10 | Chuỗi néo Polyme 22kV +PK | 12 | chuỗi | |
| 11 | Chuỗi đỡ Polymer 22kV + Phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| 12 | Xà XII-35-1,6 (45kg) | 1 | bộ | |
| 13 | Xà XĐ-CD (45kg) | 1 | bộ | |
| 14 | Xà X1-3Đ(25kg) | 23 | bộ | |
| 15 | Xà X2KN-6CN (50kg) | 1 | bộ | |
| 16 | X2LKN-3T-22 (80kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Xà X2KD-6CN+1Đ (50kg) | 4 | bộ | |
| 18 | Xà X2LKN-6Đ-35 (75kg) | 1 | bộ | |
| 19 | Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg) | 2 | bộ | |
| 20 | X2-6Đ-35(50kg) | 3 | bộ | |
| 21 | X2-3CN-35(60kg) | 1 | bộ | |
| 22 | Chụp cột (50kg) | 2 | bộ | |
| 23 | Xà X2L-6Đ-35 (75kg) | 3 | bộ | |
| 24 | Ghế TT | 1 | bộ | |
| 25 | Tay TT+Thanh truyển động | 1 | bộ | |
| 26 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 27 | Cầu xà đỡ | 6 | bộ | |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 22, 35kV | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu) | 1 | phần tử | |
| 3 | Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau) | 23 | phần tử | |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A | 6 | bộ | |
| 5 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên) | 3 | bộ | |
| 7 | Thí nghiệm MBA 250kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kV | 3 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng điện áp 22kV | 3 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV cả ty | 3 | quả | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện chuỗi đỡ 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo đơn 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 6 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo kép 35kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 7 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo đơn 22kV | 3 | chuỗi | |
| 8 | Thí nghiệm cách điện chuỗi đỡ đơn 22kV | 3 | chuỗi | |
| 9 | Thí nghiệm cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150) | 3 | chuỗi | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa R1C | 30 | HT | |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa R2C | 4 | HT | |
| 12 | Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV | 5 | sợi | |
| N | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm | 1 | Công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy phát điện 5-10 kVA | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 6 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi