Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-01 10:12:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4152194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, tường rào xây gạch.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Sửa chữa hê thống điện chiếu sáng các đường Thiên Thai, Nguyễn Văn Cừ, các phố Côn Nương, Vũ Tuyên Hoàng, Nguyễn Công Truyền; Lắp đặt mới hệ thống điện chiếu sáng phố mới thôn Nội Phú, thị trấn Gia Bình; lắp đặt bảng điện tử truyền thông và chỉnh trang đô thị khu trung tâm thị trấn Gia Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc hoặc bản chứng thực xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của Pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gia Bình. Địa chỉ: Thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Bình; địa chỉ: UBND huyện Gia Bình, đường Huyền Quang, thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 556 023; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần rãnh cáp) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V, E-HSMT | 960 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 8,7327 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Chương V, E-HSMT | 24,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D80 (88,3x2,9) | Chương V, E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 3,1421 | 100m3 |
| 7 | Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm KT: 220x105x60 | Chương V, E-HSMT | 21.753 | viên |
| 8 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Chương V, E-HSMT | 21,753 | 1000v |
| 9 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V, E-HSMT | 2.417 | m |
| 10 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 7,251 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,0757 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dung) | Chương V, E-HSMT | 960 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| B | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần lắp đặt hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| C | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần tấm đan chỉ dẫn cáp) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 130 | tấm |
| D | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần móng cột, móng tủ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,5411 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 1,7935 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D65/50 | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 42,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,02 | m2 |
| E | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V, E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 9m | Chương V, E-HSMT | 37 | cột |
| 3 | Lắp dựng cột đèn, cột thép liền cần đơn cao 12m | Chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 61 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 103 | bảng |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 2.731 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2) | Chương V, E-HSMT | 27,31 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V, E-HSMT | 242,82 | kg |
| 10 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10) | Chương V, E-HSMT | 26,98 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 112 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô M25 | Chương V, E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V, E-HSMT | 204 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V, E-HSMT | 106 | đầu cáp |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây dẫn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 12,41 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M1,5 cho dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 159 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 15,9 | 10 đầu cốt |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 117 | cuộn |
| 19 | Lạt nhựa 3x250 bó gọn dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 3 | túi |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 5,6 | 10 cột |
| F | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần Tháo hạ, thu hồi hệ thống chiếu sáng cũ) | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2; tương đương 0,45 lần Rải cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 12,94 | 100m |
| 2 | Thu hồi cáp treo CU/XLPE/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2; tương đương 0,45 lần Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 12,02 | 100m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện điều khiển chiếu sáng, tương đương 0,4 lần Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi chóa đèn 100W; tương đương 0,4 lần Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 55 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chóa đèn 150W; tương đương 0,4 lần Thay đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt : đèn chiếu sáng | Chương V, E-HSMT | 43 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi bảng điện cửa cột; tương đương 0,4 lần Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện : Tấm giá đỡ ( | Chương V, E-HSMT | 77 | 1 bộ |
| G | Hệ thống chiếu sáng các tuyến đường - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V, E-HSMT | 40 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 2 | sợi |
| H | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần rãnh cáp) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | Chương V, E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 1,2258 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D50/40 | Chương V, E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,4394 | 100m3 |
| 6 | Gạch đặc bảo vệ cáp ngầm KT: 220x105x60 | Chương V, E-HSMT | 3.042 | viên |
| 7 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Chương V, E-HSMT | 3,042 | 1000v |
| 8 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V, E-HSMT | 338 | m |
| 9 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,7098 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dung) | Chương V, E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| I | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần lắp đặt hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| J | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần tấm đan chỉ dẫn cáp) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 4 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 20 | tấm |
| K | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần móng cột, móng tủ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 0,1438 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D50/40 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Khung móng cột M24x300x300x675-4 | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 11,194 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,34 | m2 |
| L | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần xây dựng + lắp đặt vật tư (phần lắp đặt hệ thống chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m | Chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 14 | bảng |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 372 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x4mm2) | Chương V, E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x6mm2) | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V, E-HSMT | 33,48 | kg |
| 10 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn M10) | Chương V, E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V, E-HSMT | 30 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô M6 | Chương V, E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô M4 | Chương V, E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 14 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V, E-HSMT | 28 | đầu cáp |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2) | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 16 | Đầu cốt M1,5 cho dây lên đèn | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Lạt nhựa 3x250 bó gọn dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 1 | túi |
| 20 | Đánh số cột thép | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 10 cột |
| M | Hệ thống chiếu sáng Thôn Nội Phú - Phần thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V, E-HSMT | 15 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V, E-HSMT | 3 | sợi |
| N | Xây dựng tường rào Trung tâm Hành chính công - Phần xây tường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,198 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,587 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn mũ trụ | Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông mũ trụ đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 56,338 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 23,132 | m2 |
| 16 | Sơn tường cột trụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 79,47 | m2 |
| O | Xây dựng tường rào Trung tâm Hành chính công - Phần lắp đặt rào sắt | |||
| 1 | Mua thép vuông đặc 20x20 làm hàng rào sắt | Chương V, E-HSMT | 992,456 | kg |
| 2 | Mũi giáo thép hàng rào đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 45,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 45,92 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,612 | m2 |
| P | Bảng tuyên truyền Hội Nông dân - Phần móng biển | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10 | Chương V, E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12 | Chương V, E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14 | Chương V, E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Chương V, E-HSMT | 0,79 | tấn |
| 9 | Bu long M16x900 | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 11,904 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| Q | Bảng tuyên truyền Hội Nông dân - Phần khung thép | |||
| 1 | Mua thép ống làm khung biển quảng cáo | Chương V, E-HSMT | 828,647 | kg |
| 2 | Mua thép bản dày 4;10ly làm khung biển quảng cáo | Chương V, E-HSMT | 307,782 | kg |
| 3 | Mua thép chữ I làm khung biển quảng cáo | Chương V, E-HSMT | 545,245 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 1,652 | tấn |
| 6 | Mua thép hộp vuông dày 1.4ly làm xà gồ | Chương V, E-HSMT | 218,987 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 9 | Mua thép hình làm khung | Chương V, E-HSMT | 76,209 | kg |
| 10 | Mua thép hộp dày 1.4ly; 2ly làm khung biển quảng cáo | Chương V, E-HSMT | 275,97 | kg |
| 11 | Thép tấm bản dày 4 ly làm khung biển quảng cáo | Chương V, E-HSMT | 449,579 | kg |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V, E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 214,4 | m2 |
| R | Bảng điện tử LED trong nhà | |||
| 1 | Thi công lắp đặt Màn hình Led | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC 0.6/1kV- 3x16+1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| S | Sửa chữa khuôn viên Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đèn đá hai bên lối lên Đài tưởng niệm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Bóng đèn 2W | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Aptomat 1P 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 400x600 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 lên đèn | Chương V, E-HSMT | 28 | m |
| 9 | Trụ INOX 304 D90 | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Dây xích INOX 304 D10 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 11 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 200 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung sắt pano tuyên truyền trên các cột đèn chiếu sáng, cột trang trí dọc đường Huyền Quang, đường Trần Hưng Đạo và đường Nguyễn Văn Cừ | Chương V, E-HSMT | 1 | trọn gói |
| T | Sơn lại phòng làm việc UBND Huyện | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, dầm trần | Chương V, E-HSMT | 3.865,206 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3.865,206 | m2 |
| U | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và có chi phí dự phòng. (Chi phí dự phòng trong giá trị hợp đồng chỉ được thanh toán với khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng khi được chủ đàu tư cho phép. Nếu như trong quá trình thi công không có phát sinh khối lượng ngoài hợp đồng thì chi phí dự phòng sẽ bị thu hồi trong qua trình quyết toán). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào giá dự thầu: 5%*(A+B+…+T) | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4152194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tối thiểu các hạng mục: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng, tường rào xây gạch.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp hợp đồng đã thanh lý, xác nhận chủ đầu tư về công trình thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, tài liệu chứng minh cấp công trình. (Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công+ 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường.+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện+ Đã trực tiếp thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư dự án cho nhân sự tham gia.+ Quyết định phệ duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | đầm nền | 2 |
| 5 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3, có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông mặt đường | Cắt bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi