Gói thầu: Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298329-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211298317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-01 10:31:00 đến ngày 2022-01-11 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,213,604,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện 5-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói 02 - Xây lắp và mua sắm vật tư
Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Kim Động 2 cấp điện cho CCN Lương Bằng huyện Kim Động
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hưng Yên– CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lương Minh Thanh - Giám đốc Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Hưng Yên – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tên đường, phố: Số 308, Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tel: 02213 656644. Fax: 02213 863 886.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị/Đường dây, cáp ngầm
1Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây
(chém ngang) - 630A
5Bộ
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV5Bộ
B Phần mua sắm và lắp đặt thiết bị/Trạm cắt LBS
1LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) LBS-24kV/630A/12.5kA3Bộ
2Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kV-100VA6Bộ
3Bộ ATS chuyển nguồn tự động3bộ
4ATM 1pha, 2 cực (20A)6bộ
5Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6Bộ
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV6Bộ
7Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)3bộ
8Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN3HT
9Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA3HT
C Phần mua sắm dây, cáp/Đường dây, cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water
3x240-12,7/22(24)kV
246m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/-PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV853m
3Dây ACSR-150/2420.382m
4Dây A70-XLPE2,5/HDPE15m
5Dây A150-XLPE2,5/HDPE60m
6Dây ACSR-95/16199m
7Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị160m
D Phần mua sắm dây, cáp/Trạm cắt LBS
1Dây ACSR-150/2412m
2Dây A70-XLPE2,5/HDPE36m
3Dây A150-XLPE2,5/HDPE130m
4Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị135m
5Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm242m
E Phần mua sắm vật tư và lắp đặt/ Đường dây, cáp ngầm (XDM)
1Hào cáp đôi 22kV đi trong đất521m
2Hào cáp đôi 22kV đi qua đường bê tông, nhựa182m
3Móng cột MT-8-M44móng
4Móng cột MT-83móng
5Móng cột MTK-6-M2móng
6Móng cột MTK-8-M7móng
7Móng cột MTK-8-20B-M12móng
8Kéo rải căng dây ACSR-150/2417,5487km
9Cột BTLT PC.I 16-190-13.0 (G6+N10)4cột
10Cột BTLT PC.I 20-3500 (G10+N10)24cột
11Cột BTLT PC.I 20-190-11.0 (G10+N10)50cột
12Cột BTLT PC.I 20-190-14.0 (G10+N10)11cột
13Xà XĐ-3T-2M-2236bộ
14Xà néo đơn 22kV 2 mạch XN-3T-2M-2211bộ
15Xà néo đôi 2 mạch ngang tuyến XNN-3T-2M-CB7bộ
16Xà néo đôi 2 mạch ngang tuyến XNN-3T-2M9bộ
17Xà néo cuối 2 mạch dọc tuyến XNĐ-3T-2M-CB5bộ
18Xà X2KD-6CN+1Đ-221bộ
19Xà XP-1-CB5bộ
20Xà XP-2-CB5bộ
21Xà XP-3-CB10bộ
22Xà đỡ XĐC+CSV-CB5bộ
23Xà đỡ CD-CB5bộ
24Ghế thao tác+ Giá đỡ ghế TT-CB5bộ
25Thanh treo 3m-CB5bộ
26Giá bắt tay TTCD-CB5bộ
27Thanh truyền động CD5bộ
28Tiếp địa R1C63bộ
29Tiếp địa R2C5bộ
30Dây neo tiếp địa cột 20m5bộ
31Colie đỡ cáp lên cột5bộ
32GC162bộ
33GC206bộ
34GC20B12bộ
35Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây)30quả
36Sứ đứng line post 22kV cả ty51quả
37Cách điện chuỗi đỡ đơn 24kV (70-150)108chuỗi
38Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150)174chuỗi
39Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150)9chuỗi
40Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) (2 bulong)93cái
41Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)15cái
42Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)40cái
43Ghíp ép thủy lực15bộ
44Thanh đồng L50x516,7812kg
45Lắp đặt thanh đồng L50x57,5m
46Đai thép không gỉ12kg
47Khóa đai200cái
48Khoá5cái
49Biển tên cầu dao5cái
50Biển an toàn (cả đai thép + khóa đai)68cái
51Biển tên cột (cả đai thép + khóa đai)68cái
52Biển cáp ngầm5cái
53Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18584cái
F Phần mua sắm vật tư và lắp đặt/ Đường dây (Cải tạo)
1Kéo rải căng dây ACSR-150/242,7351km
2Kéo rải căng dây ACSR-95/160,1989km
3Xà X2-6CN+1Đ-2210bộ
4Sứ đứng line post 22kV cả ty10Quả
5Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150)69bộ
6Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150)3bộ
7Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18563cái
G Phần mua sắm vật tư và lắp đặt/ Đường dây, cáp ngầm
1Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV246m
2Kéo rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/-PVC-Water 3x240-12,7/22(24)kV852,25m
3Lắp đặt Dây A150-XLPE2.5/HDPE60m
4Lắp đặt Dây A70-XLPE2.5/HDPE15m
5Lắp đặt Dây ACSR-150/2497,5m
6Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị160m
7Cọc báo hiệu cáp ngầm67,1Cọc
8Ống nhựa xoắn Ø 195/150311m
9Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30150m
10Giá đỡ cáp qua mương CĐC (1m/1cọc)128bộ
11Đầu cáp 24kV, 3x240 trong nhà (bộ)1bộ
12Đầu cáp 24kV, 3x240 ngoài trời (bộ)5bộ
13Hộp nối cáp ngầm 24kV1bộ
H Phần đường dây 24kV thu hồi
1Dây AC952.727m
2Xà X1-3Đ(25kg)6bộ
3X2-6Đ-35(50kg)4bộ
4Xà X2KN-6CN (50kg)1bộ
5Xà X2ZKN-6CN+1Đ-35 (60kg)1bộ
6Xà X1L-3Đ(20kg)2bộ
7Sứ đứng 22kV + ty50Quả
8Chuỗi néo 22kV+PK18chuỗi
I Phần mua sắm vật tư và lắp đặt/ LBS 24KV
1Cách điện chuỗi néo kép 24kV (70-150)6chuỗi
2Cách điện chuỗi néo đơn 24kV (70-150)6chuỗi
3Sứ đứng line post 22kV cả ty49quả
4Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây)49quả
5Xà néo cột dọc tuyến X2KD-6CN+1Đ-222bộ
6Xà néo cột đôi ngang tuyến XNKN-6CN+1Đ-221bộ
7Cầu xà chuỗi néo CXN3bộ
8Xà đỡ trung gian cột đơn 1 pha XP-15bộ
9Xà đỡ trung gian cột đơn 2 pha XP-24bộ
10Xà đỡ trung gian cột đơn 3 phaXP-35bộ
11Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D6bộ
12Xà đỡ trung gian cột đơn XTG-3Đ-D3bộ
13Xà đỡ Biến điện áp + CSV cột đơn XTU+CSV-D6bộ
14Xà đỡ LBS cột đơn XLBS-22-D3bộ
15Giá đỡ ghế thao tác cột đơn GĐG-D6bộ
16Ghế cách điện cột đơn GTT-D6bộ
17Thang trèo TT-3m3bộ
18Thanh truyền động cầu dao TTĐ6bộ
19Giá đỡ cáp qua mương CĐC (1m/1cọc)6bộ
20Lắp đặt Dây A70-XLPE2.5/HDPE36m
21Lắp đặt Dây ACSR-150/2412m
22Lắp đặt Dây A150-XLPE2.5/HDPE130m
23Lắp đặt Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị135m
24Lắp đặt Cáp lực (0,6/1kV-Cu/PVC) Cấp nguồn cho tủ ĐK-2x4mm242m
25Đầu cốt đồng M424cái
26Đầu cốt CA- 185 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) (2 bulong)60cái
27Đầu cốt CA- 95 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)30cái
28Đầu cốt CA- 70 mm (đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp)54cái
29Ghíp ép thủy lực30bộ
30Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -18536cái
31Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/2590m
32Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/3018m
33Thanh đồng L50x520,1375kg
34Lắp đặt thanh đồng L50x59m
35Đai thép không gỉ7,2kg
36Khóa đai120cái
37Khoá6Cái
38Biển tên cột (cả đai thép + khóa đai)3bộ
39Biển tên cầu dao6bộ
40Tiếp địa R2C3bộ
41Dây tiếp địa Trạm cột LT 20m (phần nổi)3bộ
42Giá đỡ tủ điều khiển3bộ
43Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router)3bộ
J Phần thí nghiệm
1LBS 22kV3bộ
2Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử đầu)1phần tử
3Chống sét van 24kV, 35kV (phần tử sau)32phần tử
4Cầu dao liên động 3 pha 22, 35kV- 630A11bộ
5Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV1bộ
6Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ 22, 35kV (từ 2 bộ trở lên)5bộ
7Thí nghiệm cách điện đứng Polimer 22kV3quả
8Thí nghiệm sứ đứng 22kV3quả
9Thí nghiệm Cách điện chuỗi 22kV3chuỗi
10Thí nghiệm tiếp địa71HT
11Thí nghiệm dây, cáp 1-35kV5sợi
K Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.982E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.964E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát) phù hợp còn hiệu lực;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng;- Đã làm giám sát an toàn ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp từ 22kV trở lên;- Có Chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy hàn điện Nhà thầu tự nêu1
5 Máy phát điện 5-10 kVA Nhà thầu tự nêu1
6 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
7 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->