Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh và tồn dư thực hiện giám sát ATTP đối với thịt lợn và thịt gà tại cơ sở giết mổ và kinh doanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901862-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II
Tên gói thầu Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh và tồn dư thực hiện giám sát ATTP đối với thịt lợn và thịt gà tại cơ sở giết mổ và kinh doanh
Số hiệu KHLCNT 20200676823
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên lọai 130-134; Mã 0640-0649)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:17:00 đến ngày 2020-09-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 278,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pepton Buffer water 4 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM và EP Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
2 Xylose Lysine Deoxycholate agar (XLD) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
3 Rappaport Vassiliadis soy (RVS) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
4 Muller Kauffman Broth base with Novobicin and Brilliant green 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
5 Salmonella Shigella agar (SS) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
6 Triple sugar iron agar (TSI) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
7 Lyzin decarboxy broth (LDC) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường phù hợp cho vi sinh, dạng bột mịn, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Hạn dung: ≥ 24 tháng
8 Ure agar 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
9 Nutrient agar (NA) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
10 Muối (Nacl) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur Độ tinh khiết tối thiểu ≥ 99.5 % Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
11 Tryptiscase soya agar (TSA) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
12 Kháng huyết thanh OMA 4 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dung: ≥ 12 tháng
13 Kháng huyết thanh OMB 4 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dung: ≥ 12 tháng
14 Kháng huyết thanh H 4 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dung: ≥ 12 tháng
15 Urê 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Độ tinh khiết tối thiểu ≤95% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
16 Plate count agar (PCA) 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 4833, ISO 17410 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
17 TBX agar 1 hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 16649 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
18 Đầu tuýp 1 ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1000 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C
19 Đầu tuýp 0,1 ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 100 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C.
20 Hộp đầu tuýp 5ml 2 hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/ hộp Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 5000ml, hấp thanh trùng được ở 121 độ C
21 Túi dập mẫu 4 hộp Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE, W180xH300 (hộp 500 cái), tiệt trùng, không khóa Zip. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
22 Que cấy vòng vô trùng 50 gói Quy cách đóng gói: 25 que/gói Que cấy nhựa tiệt trùng, dùng 1 lần, kích thước 10µl
23 Cồn sát trùng 1 Can Quy cách đóng gói: 30 L/can Dạng lỏng loại cồn 96 độ
24 Khẩu trang 10 hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang 3 lớp sử dụng 1 lần
25 Găng tay 10 hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế, có bột, chưa tiệt trùng, sử dụng 1 lần, trơn, size S
26 Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm 4 Thùng Quy cách đóng gói: 500 cái/thùng Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng, có gờ bên dưới (bao 20 cái) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
27 Pipet 1000 – 5000 µl 1 cái Ứng dụng trong phòng thí nghiệm chính xác Độ dung sai và chính xác theo DIN EN ISO 8655 Thiết kế tiện dụng và trọng lượng nhẹ Thanh đẩy đầu típ và piston làm bằng thép không gỉ. Có thể tiệt trùng được toàn bộ micropipet tại 1210C Độ chia, 10 ml, thể tích kiểm tra 1000 ml, 2500 ml, 5000 ml, độ chính xác ± 40, hệ số biến thiên ≤15. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
28 Dispenser 2-10 ml 1 cái Ống định lượng tự gắn vào đầu chai. Độ chia từ 2 đến 10 ml, Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
29 Kit Chloramphenicol 3 Bộ Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.05 ppb và 4.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.025ppb (thịt) - Nền mẫu: thịt, sữa, thức ăn chăn nuôi, trứng, sữa, sữa bột, nước tiểu. - Nền mẫu: thịt (heo, bò, gà, thủy sản), sữa. - Phản ứng liên kết chéo (%): Chloramphenicol 100 Chloramphenicol Glucuronide 76.8 Chloramphenicol Base
30 Kít Enrofloxacin 3 Bộ Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.35 ppb và 22.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.8ppb (Thịt) - Hạn sử dụng: 12 tháng - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi, mật ong, tôm, cá, nước tiểu, sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Enrofloxacin: 100 Ciprofloxacin >100 Cinoxacin: 17 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng
31 Kít Sulfadimidine 3 Bộ Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5ppb và 13.7 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 5ppb (thịt) - Nền mẫu: Sữa, thịt, thức ăn chăn nuôi - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphamethazine 100 Acetyl-Sulphamethazine 73.7 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng
32 Kít Salbutamol 2 Bộ Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 4.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.1ppb (thịt) - Nền mẫu: Thịt, sữa, thức ăn chăn nuôi, mật ong - Phản ứng liên kết chéo (%): Salbutamol 100 Salbutamol sulfate 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng
33 Kít Tylosin 1 Bộ Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 1.0ppb và 25ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 1ppb (Thịt) - Nền mẫu: Thịt, , trứng, mật ong, thức ăn chăn nuôi, sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Tylosin: 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng
34 Chuẩn Oxytetracycline 1 Chai Quy cách đóng gói: 25g/chai Độ tinh khiết ≥ 98% (NT). Nồng độ 1000 ppm Chuẩn dạng rắn. Dùng cho phân tích HPLC. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng
35 HCl 1M 1 ống Áp suất hơi: 190mmHg (25oC) Nồng độ chuẩn: 1,0M. Dạng lỏng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
36 NaOH 1M 1 ống Áp suất hơi: 3mmHg (37oC). Nồng độ chuẩn: 1,0M. Dạng lỏng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
37 Na2HPO4 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500g/hộp Độ tinh khiết ≥ 99,5 %. Chai 1kg Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³ (20 °C). Dùng cho phân tích (EMSURE® ISO). Giá trị pH: 8,5 – 9,3 (10g/l, H₂O, 20 °C). Khối lượng riêng: 141,96 g/mol - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
38 Ethyl Acetate 1 Chai Quy cách đóng gói: 4L/chai Dùng cho phân tích (ACS grade). Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
39 Acetonitril HPLC 1 Chai Quy cách đóng gói: 4L/chai Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC). - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
40 Methanol HPLC 1 Chai Quy cách đóng gói: 4L/chai Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC) Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
41 n-Hexan 1 Chai Quy cách đóng gói: 4L/chai Độ tinh khiết ≥ 95%. Dùng cho phân tích HPLC. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
42 Citric acid 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/chai Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Dùng cho phân tích (ACS, ISO 6353/2, Reag. Ph. Eur) Dạng rắn. Độ hòa tan: 880 g/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
43 Oxalic acid 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/chai Độ tinh khiết 99%. Dùng cho phân tích. Dạng rắn. Độ hòa tan: 108 g/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
44 EDTA (Disodium EDTA dihydrate) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 1000 g/chai Độ tinh khiết ≥99,5% Dùng cho phân tích. Điểm sôi: 272 °C Giá trị pH: 4 - 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Mật độ điểm: 310 kg/m3 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
45 Đầu tip 100µL 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 10µL~100µL, tiệt trùng
46 Đầu tip 5ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 250 cái/túi 1mL~5mL, tiệt trùng
47 Đầu tip 1000µL (xanh) 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 100~1000µL, màu xanh, tiệt trùng
48 Đầu tip 50 - 300 µl 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 50µL~300µL, tiệt trùng
49 Giấy lọc dung môi 2 hộp Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp Chất liệu: Cellulose Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm Đường kính 110 mm
50 Găng tay 5 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Không bột, chưa tiệt trùng,sử dụng một lần Hộp 100 chiếc. Loại nhám. Size M
51 Khẩu trang 5 Hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ. Kháng khuẩn và lọc bụi hiệu quả.
52 Ông ly tâm 15ml 1.000 cái 15mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene
53 Ống ly tâm 50 ml 100 cái 50mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene
54 Ống kim tiêm 100 cái Khử trùng bằng khí E.O Vô trùng, không độc. 5ml/cc. Kim số 23G x 1
55 Ống Eppendorf 1.5mL 1 Túi Thể tích 1.5mL Nhựa trong suốt. Có nắp an toàn, tiệt trùng Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao
56 Cột SPE C18 Strata X (200mg/6 ml) 3 Hộp Quy cách đóng gói: 30 cái/hộp StrataTM –X 33u Polymeric Reversed 200 mg, 6ml. Dùng cho phân tích HPLC - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
57 Đầu lọc 0.45 Micromet 1 Hộp Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp Đường kính đầu lọc 13mm, đường kính lỗ (Syringe filter) 0.45µm Dùng cho phân tích HPLC - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
58 Khí nitơ (đổi bình) 5 bình Độ tinh khiết ≥99,99%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->