Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-01 16:11:00 đến ngày 2022-01-12 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,699,602,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.067.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên thi công cả phần xây dựng và hệ thống phòng cháy, chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.689.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu, hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.067.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Mở rộng nhà kho của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư, hàng hóa thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ KHO VÉ | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2512 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9298 | 100m3 |
| 3 | Đóng tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,72 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7526 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8925 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,134 | m3 |
| 7 | Vải cao su mỏng lót móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3713 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,0795 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,037 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0841 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,9865 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3558 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3412 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3186 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8227 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4384 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7855 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7101 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1462 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1975 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8226 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1441 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7736 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5959 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,3328 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8196 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,448 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,36 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,45 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,736 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,28 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,32 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,7 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,6 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,88 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,12 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,09 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,92 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6532 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1929 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1929 | tấn |
| 49 | Thi công trần bằng tấm Smartboard | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa nhôm cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,68 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm lá tủ tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,06 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158,06 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,33 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 479,39 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 61 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,58 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đôi 2x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led máng đơn 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần D350-22W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Downlight D150-9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp PVC đơn âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp PVC đôi âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Moduls âm T12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện Moduls âm T4-T6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV - 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 60A-30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 539 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.5HP inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2HP inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/10mm kèm ống nước thoát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/12mm kèm ống nước thoát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| D | THIẾT BỊ NHÀ KHO VÉ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1,5HP Inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2,0HP Inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| F | PHẦN HỒ NƯỚC PCCC | |||
| G | HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,757 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cừ 3,8m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,45 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0541 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,406 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,551 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,512 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0441 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8929 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9941 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4512 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,82 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,18 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,8 | m2 |
| H | MÁI CHE | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3088 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0444 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,72 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2496 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1119 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3363 | 100m2 |
| 13 | Lợp vách bằng tôn phẳng dày 1mmm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,16 | m2 |
| I | NHÀ KHO TỔNG HỢP, KHO VÉ (HỆ THỐNG PCCC) | |||
| J | NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy máy bơm điện (Q=108m3/h; H=70m; 37Kw) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy loại Diesel (Q=108m3/h; H=70m; 37Kw) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Q=6m3/h; H=80m; 2,2Kw) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC độ cao của tủ điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ống mềm mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 60mm (bao gồm tủ PCCC 600x400x200; Cuộn vòi DN60/16bar; Lăng phun DN50/13; Van khóa D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 21 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Gia công kim thu sét dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| K | NHÀ KHO VÉ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 60mm (bao gồm tủ PCCC 600x400x200; Cuộn vòi DN60/16bar; Lăng phun DN50/13; Van khóa D60) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| L | HẠNG MỤC NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| M | PHẦN MÓNG - NỀN - TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4424 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2485 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.5m vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,785 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1303 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,164 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,743 | m3 |
| 9 | Rải vải nhựa mỏng lót móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5743 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,9378 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,349 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9514 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | cái |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,415 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0316 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5974 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7166 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,814 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,3644 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5696 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,245 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185,555 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,15 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 31 | Xoa nhẵn mặt bê tông nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,52 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 321,75 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0864 | tấn |
| 35 | Thi công trần bằng tấm Smartboard | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa nhôm cuốn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,7 | m2 |
| 39 | Cắt ron nền bê tông theo trục | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,2 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531,785 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 576,015 | m2 |
| 42 | Lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| N | PHẦN KHUNG THÉP - MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,092 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,925 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,734 | 100m2 |
| 8 | Làm vách bằng tôn sóng vuông mạ màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,334 | 100m2 |
| 9 | Ốp tấm alu mái đón | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa, khung bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,74 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,7 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống xối, máng xối tôn phẳng dày 0.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Z nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Z 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,395 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led máng đơn 1x20W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led high bay HBE-100T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp lụa treo đèn 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tăng đơ cáp 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC đơn nổi tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây 3 ngã | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện moduls nổi T12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện moduls nổi T4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV - 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/10mm kèm ống nước thoát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| P | THIẾT BỊ NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 1,5HP inverter | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cân nền, san phẳng, dọn mặt bằng.... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7425 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,7425 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9485 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2114 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,91 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0428 | tấn |
| R | HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5385 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,05 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3848 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1913 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,64 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,996 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1551 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2341 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.067.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên thi công cả phần xây dựng và hệ thống phòng cháy, chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.689.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu, hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.067.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 5 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 4 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 9 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi