Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100159-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211297534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-01 16:11:00 đến ngày 2022-01-12 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,699,602,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.067.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên thi công cả phần xây dựng và hệ thống phòng cháy, chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.689.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu, hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.067.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Mở rộng nhà kho của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Kiến Hưng; Địa chỉ: Số 14/7, ấp Bích Trì, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Chuẩn Việt; Địa chỉ: Số 46, đường Lê Đức Thọ, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh; Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT , địa chỉ: Số 46 đường Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ lựa chọn nhà thầu mua sắm vật tư, hàng hóa thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kiểm soát viên thuộc Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 54A Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ KHO VÉ
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2512100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9298100m3
3Đóng tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế63,72100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7526100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8925m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,134m3
7Vải cao su mỏng lót móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3713100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,0795m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,037m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,0841m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,9865m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3558m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3412tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3186tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,199tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8227tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4384tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7855tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7101tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1462100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1975100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8226100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1441100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7736100m2
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0148100m2
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,5959m3
29Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,3328m3
30Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8196m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,448m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế174,36m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,45m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế151,736m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,28m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế322,32m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế125,7m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế65m
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế110,6m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế107,88m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite chống trượt 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,12m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế221,09m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế525,92m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,76m2
46Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6532100m2
47Sản xuất xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1929tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1929tấn
49Thi công trần bằng tấm SmartboardTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,2m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa nhôm cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,12m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,68m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m2
53Lắp dựng cửa khung nhôm lá tủ tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,06m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế158,06m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế321,33m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế479,39m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,414100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
59Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 120mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
60Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
61Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,58m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led máng đôi 2x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
2Lắp đặt đèn led máng đơn 1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần D350-22WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
4Lắp đặt đèn led Downlight D150-9WTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
7Lắp đặt hộp PVC đơn âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
8Lắp đặt hộp PVC đôi âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
10Lắp đặt tủ điện Moduls âm T12Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt tủ điện Moduls âm T4-T6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế566m
13Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
14Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế62m
15Lắp đặt dây đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
16Lắp đặt cáp CXV - 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
17Lắp đặt công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
19Lắp đặt linh kiện chống điện giật 60A-30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt MCB 2P-40ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt MCB 2P-25ATheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
22Lắp đặt MCB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt MCB 1P-6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
25Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế539m
26Lắp đặt máy điều hòa không khí 1.5HP inverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
27Lắp đặt máy điều hòa không khí 2HP inverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
28Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/10mm kèm ống nước thoátTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
29Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/12mm kèm ống nước thoátTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
D THIẾT BỊ NHÀ KHO VÉ
1Máy điều hòa không khí 1,5HP InverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Máy điều hòa không khí 2,0HP InverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt giá treoTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính co 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
15Lắp đặt co răng ngoài, đường kính co 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
19Lắp đặt tê răng trong PPR, đường kính tê 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt khâu răng ngoài PPR, đường kính 20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt van gốc, đường kính van d=20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
F PHẦN HỒ NƯỚC PCCC
G HỒ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,757100m3
2Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cừ 3,8m vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế48,45100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0541100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,533100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,406m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,551m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,512m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0441tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8929tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9941100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4512100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0132100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế145,82m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế95,18m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,8m2
H MÁI CHE
1Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3088m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0444100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,72m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2496m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1032tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1032tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1119tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1119tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3363100m2
13Lợp vách bằng tôn phẳng dày 1mmmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0832100m2
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,34m2
15Lắp đặt bu lông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,16m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,16m2
I NHÀ KHO TỔNG HỢP, KHO VÉ (HỆ THỐNG PCCC)
J NHÀ KHO TỔNG HỢP
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy máy bơm điện (Q=108m3/h; H=70m; 37Kw)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy loại Diesel (Q=108m3/h; H=70m; 37Kw)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Q=6m3/h; H=80m; 2,2Kw)Theo chương V và hồ sơ thiết kế11 máy
4Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC độ cao của tủ điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
5Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt van đáy, đường kính van 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt van ống mềm mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc áp suấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
13Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,45100m
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
16Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
17Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
19Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 60mm (bao gồm tủ PCCC 600x400x200; Cuộn vòi DN60/16bar; Lăng phun DN50/13; Van khóa D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
21Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cọc
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20m
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
24Gia công kim thu sét dài 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt kim thu sét dài 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
27Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 chuông
28Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 nút
29Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
30Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,210 đầu
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế800m
32Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế700m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
35Lắp đặt đèn ExitTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
K NHÀ KHO VÉ
1Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,55100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,75100m
4Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự độngTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
5Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 60mm (bao gồm tủ PCCC 600x400x200; Cuộn vòi DN60/16bar; Lăng phun DN50/13; Van khóa D60)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
9Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,910 đầu
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
11Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
14Lắp đặt đèn ExitTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
L HẠNG MỤC NHÀ KHO TỔNG HỢP
M PHẦN MÓNG - NỀN - TƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4424100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2485m3
3Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4.5m vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế51,785100m
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1303100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,874100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,164m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,188m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,743m3
9Rải vải nhựa mỏng lót móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,5743100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,9378m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,158m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,349m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9514m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế315cái
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,415100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0316100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5974100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7166100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,814tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,781tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,524tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159tấn
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế55,3644m3
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5696m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,245m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế185,555m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,15m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,88m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,36m2
31Xoa nhẵn mặt bê tông nềnTheo chương V và hồ sơ thiết kế531,52m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế321,75m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch giả đá, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,05m2
34Gia công, lắp dựng xà gồ thép, dầm trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0864tấn
35Thi công trần bằng tấm SmartboardTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,36m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,38m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m2
38Lắp dựng cửa nhôm cuốnTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,7m2
39Cắt ron nền bê tông theo trụcTheo chương V và hồ sơ thiết kế152,2m
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế531,785m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế576,015m2
42Lắp đặt bu lông các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
N PHẦN KHUNG THÉP - MÁI
1Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,122tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,122tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,092tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,092tấn
5Gia công xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,925tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,925tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,734100m2
8Làm vách bằng tôn sóng vuông mạ màuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,334100m2
9Ốp tấm alu mái đónTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,926100m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửa, khung bảo vệTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,74m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế219,7m2
13Lắp đặt ống xối, máng xối tôn phẳng dày 0.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,2m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,462100m
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
16Lắp đặt Z nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Z 76mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,395m2
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led máng đơn 1x20WTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
2Lắp đặt đèn led high bay HBE-100TTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
3Lắp đặt cáp lụa treo đèn 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80m
4Lắp đặt quạt đảo trần đường kính cánh 0,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt tăng đơ cáp 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
6Lắp đặt hộp PVC đơn nổi tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
7Lắp đặt hộp phân dây 3 ngãTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
8Lắp đặt tủ điện moduls nổi T12Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt tủ điện moduls nổi T4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế62m
11Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế450m
12Lắp đặt dây đơn CV - 1x4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
13Lắp đặt cáp CXV - 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
14Lắp đặt công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt linh kiện chống điện giật 50A - 30mATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 2P-25ATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt MCB 2P-20ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt MCB 1P-6ATheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
21Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế285m
22Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP inverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
23Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6/10mm kèm ống nước thoátTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
P THIẾT BỊ NHÀ KHO TỔNG HỢP
1Máy điều hòa không khí 1,5HP inverterTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
Q HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG
1Cân nền, san phẳng, dọn mặt bằng....Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,7425100m2
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,7425100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9485100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2114100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế176,91m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0428tấn
R HẠNG MỤC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,5385m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1084100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,05m3
4Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3848m3
5Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1913m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế79,64m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,996m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1551100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2341tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.067.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên thi công cả phần xây dựng và hệ thống phòng cháy, chữa cháy (thi công hoàn thiện hệ thống báo cháy và chữa cháy bằng nước).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.689.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu, hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính.+ Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.689.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.067.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng).- Có chứng chỉ hành nghề giám lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
5 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu5
6 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu4
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu4
8 Đầm dùi Không yêu cầu5
9 Đầm bàn Không yêu cầu5
10 Máy hàn Không yêu cầu5
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
12 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->