Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298395-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211294281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-01 01:49:00 đến ngày 2022-01-12 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,707,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công làm mới ít nhất 01 (một) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, gồm các hạng mục chính: Xây dựng đập tràn; đường vào đập, cầu đi bộ, hệ thống điện.Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: đã từng thi công công trình ở vùng sâu, vùng xa trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự.- Đối với liên danh chỉ xét phần công việc đảm nhận theo liên danh và phải đảm bảo các điều kiện có hợp đồng không thấp hơn 70%* Công việc đảm nhận và tổng tất cả các thành viên không thấp hơn 6,0 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án; Xác nhận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên , còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành Giao thông01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, phù hợp với công việc đảm nhận. còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- 01 (một) Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa, trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân thi công xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề: 10 người- Thợ cốt thép: 05 người- Thợ cốt pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 02 người- Có chứng chỉ nghề bậc thợ 4/7 trở lên- Có chứng nhận huấn luyện PCCC, CHCN- Có thẻ an toàn lao độngTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7÷12T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108÷110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trụ ô tô, sức nâng
- Đặc điểm thiết bị >=5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 1,5 ÷ 2,8kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 15CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5÷10kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị thủy bình , toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đập tạo cảnh quan thác Đắk Ke
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối theo tiêu chí (khoảng 4.000 triệu) và nguồn vốn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng nông nghiệp nông thôn Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Thiện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đăk Linh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum , địa chỉ: xã Đăk Long, huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. - Quyết định cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu. Đối với nhà thầu tham gia phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên, còn hiệu lực. (Trường hợp nhà thầu liên danh, thì từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, còn hiệu lực) - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định xác nhận tình hình nghĩa vụ nộp thuế. Và các tài liệu khác liên quan nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các hợp đồng tương tự kèm theo như Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh máy móc, vật tư thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng thuê sử dụng cho công trình. + Đối với công tác thí nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu để chứng minh đơn vị thí nghiệm có đủ năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm. Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị thí nghiệm để thực hiện, ngoài việc cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực trên nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết giữa nhà thầu và đơn vị thí nghiệm để thực hiện hạng mục thí nghiệm gói thầu này. - Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: + Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT); và Hợp đồng lao động kèm theo. + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia là: Các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư trong đó thể hiện rõ: Tính chất, quy mô, giá trị hợp đồng, chức danh, thời điểm khởi công và hoàn thành công trình. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kon Plông ,Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông Điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Đăk Linh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kon Plông, Thị trấn Măng Đen, huyện Kon Plông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập tràn
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,31100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,24100m3
3Phá đá , đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,93100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,639m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,56100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,31100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,93100m3
8Vận chuyển đá đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22,93100m3
9Vận chuyển đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18,802100m3
10Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,639100m2
11Vữa lót M50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,62m2
12Đổ bê tông ngưỡng tràn, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.581,02m3
13Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,29m3
14Đổ bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,73m3
15Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,35m3
16Đổ bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,53m3
17Đổ bê tông đổ bù, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,26m3
18Đổ bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công216,02m3
19Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,65m3
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công143,32m3
21Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công295,67m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,14tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,27tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,42tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,06tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,74tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,06tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,846100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,412100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ pinMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,684100m2
31Ván khuôn thép. Ván khuôn ngưỡng trànMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,66100m2
32Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,941100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đậpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m2
34Ván khuôn bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,788100m2
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99,94m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,92m2
37Khớp nối PVC KN92Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8m
38Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan, cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,74100m
39Đá 1*2 làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,7m3
40Cát lọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,25m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,16100m
B Lan can bảo vệ vai phải, vai trái đập
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,515tấn
2Thép tấm dày 5-10mm, đế lan can, bas chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
3Ống TTK D60mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,807tấn
4Ống TTK D21mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,708tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,728tấn
6Bu lông neo D16, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75cái
7Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,92m2
C Dẫn dòng thi công
1Đắp bao tải đất (16bao/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công165,31m3
2Bạt ni lông chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,755100m2
3Phá dỡ đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,653100m3
4Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,653100m3
D Cống xả cát
1Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,39m3
2Đổ bê tông cửa vào cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,36m3
3Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,09m3
4Đổ bê tông dầm cầu công tác đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62m3
5Đổ bê tông sàn cầu công tác đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35m3
6Đổ bê tông trụ lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,304tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,023tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,013tấn
14Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,278100m2
15Ván khuôn thép xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029100m2
16Ván khuôn thép sàn cầu công tácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,022100m2
17Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,295100m2
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014100m2
19Lắp đặt ống STK, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
20Máy vít V5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
E Giàn van cống xả cát
1Thép tấm dày 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công241,893kg
2Thép hình V100*100*8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công142,228kg
3Bu lông D10Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
4Bu lông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384tấn
6Lắp đặt cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384tấn
7Roong cao su củ tỏi D3cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,2m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,31m2
9Thép D12 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
F Nền, măt đường
G Nền, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,27m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,225100m3
3Đào nền đường + khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,215100m3
4Đào rãnh dọc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,85m3
5Vận chuyển đất đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,254100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,289100m3
7Lu tăng cường nền đào độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,924100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,952100m2
9Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,27m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,295100m3
11Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9m
12Khe co không thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công69m
13Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,276100m2
H Rãnh biên
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,43m3
2Lót giấy dầu 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,053100m2
3Giấy dầu chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,95m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,043100m2
I Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07m3
3Lắp đặt ống STK, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054100m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Thép chống xoay D14Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002tấn
7Bu lông D12 L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
8Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
9Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
J Cọc tiêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,65m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,151m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,186100m2
K Cầu bộ hành
L Hệ dàn cầu (khung K1, K2)
1Ống STK D60 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công448,801m
2Ông STK D34 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công843,205m
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,012tấn
4Thép bản mã V(100*100*10)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,595tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,6tấn
6Bu lông neo D16, L300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108cái
7Bu lông D16, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công108cái
8Dây cáp D12, L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48m
9Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
10Thép D14, làm mócMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13kg
11Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công477,157m2
M Hệ sàn cầu (Sàn K1, K2)
1Gia công xà gồ thép C(100*50*1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,903tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,903tấn
3Thép tấm 3-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,337tấn
4Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,309tấn
5Gia công hệ sàn đạo, sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,632tấn
6Tôn tạo nhám dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,596tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,228tấn
8Bu lông D8, L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.560cái
9Bu lông D14, L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công540cái
10Bu lông D14, L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180cái
11Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,474m2
N Hệ lan can tay vịn ( k1, k2)
1Ống STK D60 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công89,988m
2Ống STK D34 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công225,008m
3Ống STK D21 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công154,15m
4Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,127tấn
5Thép tấm dày 5mm, đế lan can, bas chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,07tấn
6Bu lông D14, L=100mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
7Lắp dựng lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,197tấn
8Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,92m2
O Sàn cầu, lan can tại cọc S1
1Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,877m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,472tấn
4Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,157100m2
P Lan can
1Ống STK D60 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,39m
2Ống STK D21 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,09m
3Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,119tấn
4Thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024tấn
5Lắp dựng hệ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,119tấn
6Bu lông neo D16, l=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24cái
7Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,744m2
Q Hệ thống điện
1Móng cột đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10móng
2Mương cáp nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công171m
3ống nhựa xoắn HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212,1m
4ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60m
5Trụ đèn trang trí đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA D400 + bóng LED đổi màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cột
6Đèn pha LED 60W đổi màuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
7Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa trụ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bảng
9Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công256,04m
10Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công140m
11Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82cái
12Tiếp địa R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ
13Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cột
14Tủ điện, kích thước (400*400*250)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
15Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1561443E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.312288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công làm mới ít nhất 01 (một) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV, gồm các hạng mục chính: Xây dựng đập tràn; đường vào đập, cầu đi bộ, hệ thống điện.Tương tự về điều kiện hiện trường, vùng địa lý: đã từng thi công công trình ở vùng sâu, vùng xa trên địa bàn Tây nguyên hoặc địa bàn có tính chất địa lý tương tự.- Đối với liên danh chỉ xét phần công việc đảm nhận theo liên danh và phải đảm bảo các điều kiện có hợp đồng không thấp hơn 70%* Công việc đảm nhận và tổng tất cả các thành viên không thấp hơn 6,0 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản công chứng).- Tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình và địa điểm thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án; Xác nhận của chủ đầu tư). Tài liệu chứng minh phải là hồ sơ bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạng III trở lên , còn hiệu lực.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (có Xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục53
2 kỹ thuật thi công 3 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Công trình thủy lợi01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành Giao thông01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên, phù hợp với công việc đảm nhận. còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.31
3 An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 2 - 01 (một) Kỹ sư tốt nghiệp Đại học, Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- 01 (một) Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn – Vệ sinh lao động, PCCC, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.31
4 kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa, trắc đạt 1 - Kỹ sư xây dựng tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình xây dựng công trình hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.31
5 Công nhân thi công xây dựng 25 - Thợ nề: 10 người- Thợ cốt thép: 05 người- Thợ cốt pha: 05 người- Thợ hàn: 03 người- Thợ điện: 02 người- Có chứng chỉ nghề bậc thợ 4/7 trở lên- Có chứng nhận huấn luyện PCCC, CHCN- Có thẻ an toàn lao độngTài liệu chứng minh phải là file Scan (bản gốc/bản chụp có chứng thực hoặc công chứng) đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT (ngành nghề đào tạo, lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề theo đúng yêu cầu E-HSMT, trường hợp nhân sự không đáp ứng yêu cầu trên thì nhân sự sẽ bị đánh giá là không đáp ứng theo tiêu chí đánh giá của E-HSMT)* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m31
2 Ô tô vận chuyển tự đổ 7÷12T2
3 Máy ủi 108÷110CV1
4 Cần trụ ô tô, sức nâng >=5 Tấn1
5 Máy lu 1
6 Máy đầm bàn 1,0kW2
7 Máy đầm cóc 1,5 ÷ 2,8kW2
8 Máy đầm dùi 1,5kW2
9 Máy bơm nước 15CV2
10 Máy phát điện 5÷10kW2
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L5
12 Máy hàn 23KW2
13 Máy nén khí 360m3/h1
14 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW2
15 Máy đo đạc thủy bình , toàn đạc1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->