Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211262453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-01 20:02:00 đến ngày 2022-01-11 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,033,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,500,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65501525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3100305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.404.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.809.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 20 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥12 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥2,30 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191C, huyện Gia Lộc; Đoạn từ Trường THCS Hồng Hưng đến ngã tư chợ Phe cũ (Km2+710,54 - Km3+201,14) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,2 | 1m3 |
| 2 | Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,1855 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,617 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37,0759 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 411,954 | 1m3 |
| 6 | Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 140,937 | 1m3 |
| 7 | Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,6843 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,2296 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,7547 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | ca |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 865,8903 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,1933 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,6735 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43,3623 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43,3623 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2068 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,2068 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt Block vỉa hè KT (23x30x100)cm mác 300#, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 534 | m |
| 2 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa cửa thu M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1751 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ĐK ≤10mm bó vỉa cửa thu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0739 | tấn |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16,13 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0752 | 100m2 |
| 8 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 134,4 | m2 |
| 9 | Bê tông viên đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 11 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 168,43 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,47 | m3 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6843 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,111 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,678 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5377 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,99 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3331 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 90,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,0622 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5267 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4385 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 444 | cái |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,6518 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,5668 | tấn |
| 15 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8628 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,71 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 159,84 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1801 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,258 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0142 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 25 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3701 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1956 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 33 | Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,51 | m3 |
| 34 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1731 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2707 | 100m2 |
| 36 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,8302 | 100m3 |
| 37 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75,891 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,0774 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 112,315 | 100m |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,97 | m3 |
| 41 | Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 42 | Bê tông đế móng cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,59 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3001 | tấn |
| 45 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8605 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách: 2000x2000mm (trên hè) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45 | 1 đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | mối nối |
| 48 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 115,2 | m2 |
| 49 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,14 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1368 | 100m2 |
| 53 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,354 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0116 | 100m2 |
| 57 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,86 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4033 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,28 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0485 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8264 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1065 | tấn |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 67 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,53 | m2 |
| 68 | Bê tông đỉnh hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0156 | 100m2 |
| 73 | Bê tông rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh dẫn bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 76 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 79 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1132 | tấn |
| 80 | Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0835 | tấn |
| 81 | Móng đá dăm (4x6) bãi đúc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 82 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200 | m2 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,424 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 71,378 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 137,5598 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,46 | m3 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 7 | Bê tông đế móng cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0978 | tấn |
| 10 | Cốt thép ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5711 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách: 2000x2000mm (lòng đường) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42 | 1 đoạn cống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | mối nối |
| 15 | Vải địa kỹ thuật mối nối cống | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 113,41 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 44,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1064 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9751 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2733 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tấm gang đúc 25T | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 31 | Đắp đất đồi bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6984 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,2108 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,6649 | 10m³/1km |
| 34 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,806 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,52 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 39 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35,52 | m2 |
| 40 | Bê tông đỉnh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1466 | tấn |
| 46 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| F | TƯỜNG KÈ BTCT | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18,0705 | 100m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200,783 | 1m3 |
| 3 | Đắp thân tường kè đất đồi bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,9733 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 527,925 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84,47 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 608,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,901 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,0703 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,26 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá dăm 1x2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | biển |
| 3 | Biển báo bát giác (KT: D87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | biển |
| 4 | Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | biển |
| 5 | Mua mới cột biển báo (các loại) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,3 | m |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu, G=50kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cọc |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,97 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm dán màng phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,13 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,94 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 223,64 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3159 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0306 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0306 | 100tấn |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,8 | m |
| 2 | Dán màng phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 320 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,83 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 13 | Cột biển báo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 59,4 | m |
| 14 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 240 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65501525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3100305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.404.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.809.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel | công suất: 20 CV | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥0,50 m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: ≥12 T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | trọng lượng: ≥12 T | 1 |
| 6 | Máy ủi | công suất: ≥110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥10 T | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: ≥10 T | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng: ≥25 T | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 CV | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | năng suất: ≥50 - 60 m3/h | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: ≥130 CV - 140 CV | 1 |
| 14 | Máy xúc lật | dung tích gầu: ≥2,30 m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | 500 lít | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | năng suất: 80 T/h | 1 |
| 18 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 20 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 21 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 22 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 23 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥16 T | 1 |
| 24 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng: ≥6 T | 1 |
| 25 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: ≥10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi