Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100230-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20211262453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-01 20:02:00 đến ngày 2022-01-11 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,033,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,500,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65501525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3100305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.404.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.809.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị công suất: 20 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥12 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥12 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥25 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥2,30 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥6 T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường huyện 191C, huyện Gia Lộc; Đoạn từ Trường THCS Hồng Hưng đến ngã tư chợ Phe cũ (Km2+710,54 - Km3+201,14)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD -Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Long Thành HD -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào cấp bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,21m3
2Đào đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,1855100m3
3Đào đường cũ bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,6171m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37,0759100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt411,9541m3
6Đào mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt140,9371m3
7Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,6843100m3
8Đắp đất hè, lề đường bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,2296100m3
9Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,7547100m3
10Bơm nước phục vụ thi côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100ca
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt865,890310m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,1933100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,6735100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43,3623100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43,3623100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2068100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,2068100tấn
C VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH
1Lắp đặt Block vỉa hè KT (23x30x100)cm mác 300#, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt534m
2Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
3Bê tông bó vỉa cửa thu M300, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,03m3
4Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1751100m2
5Cốt thép ĐK ≤10mm bó vỉa cửa thuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0739tấn
6Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16,13m3
7Ván khuôn gỗ móng bó vỉaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0752100m2
8Lát viên đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt134,4m2
9Bê tông viên đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,72m3
10Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8064100m2
11Lát vỉa hè bằng gạch lục giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt168,43m2
12Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,37m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,47m3
14Rải nilon lớp cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6843100m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,111100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,6781m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5377100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,99m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,99m3
6Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3331100m2
7Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt90,47m3
8Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,0622100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5267tấn
10Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4385tấn
11Lắp đặt tấm đan rãnh dọcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt444cái
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,18m3
13Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,6518100m2
14Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,5668tấn
15Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8628tấn
16Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,71m2
17Vải địa kỹ thuật mối nối rãnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt159,84m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,33m3
20Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1801100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,86m3
22Ván khuôn thép tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,258100m2
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0142tấn
24Lắp đặt tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt251cấu kiện
25Lắp đặt tấm đan trọng lượng >200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9m3
27Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,22100m2
28Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3701tấn
29Cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1956tấn
30Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
31Lắp đặt ga thu nước bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
32Lắp đặt lưới chắn rác bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
33Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,51m3
34Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1731tấn
35Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2707100m2
36Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,8302100m3
37Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,8911m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,0774100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt112,315100m
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,97m3
41Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45cái
42Bê tông đế móng cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,59m3
43Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,945100m2
44Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3001tấn
45Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8605tấn
46Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách: 2000x2000mm (trên hè)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt451 đoạn cống
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40mối nối
48Vải địa kỹ thuật mối nối cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt115,2m2
49Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,57m3
50Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0143100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,14m3
52Ván khuôn thép tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1368100m2
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,354100m
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,66m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,66m3
56Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0116100m2
57Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,86m3
58Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0434100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0277tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4033tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,28m3
62Ván khuôn thép tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0485100m2
63Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0428tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8264tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1065tấn
66Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9m3
67Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,53m2
68Bê tông đỉnh hố ga M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,35m3
69Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0429100m2
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,52m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7m3
72Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0156100m2
73Bê tông rãnh dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,82m3
74Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1206100m2
75Lắp đặt tấm đan hố ga, rãnh dẫn bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9cái
76Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,71m3
77Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0347100m2
78Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0214tấn
79Cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1132tấn
80Gia công kết cấu thép - Nắp tấm đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0835tấn
81Móng đá dăm (4x6) bãi đúcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m2
82Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200m2
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,424100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71,3781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt137,5598100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,46m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
6Lắp đặt khối đế móng cống hộp bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38cái
7Bê tông đế móng cống hộp, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38,49m3
8Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,798100m2
9Cốt thép ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0978tấn
10Cốt thép ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5711tấn
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm (lòng đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
12Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách: 2000x2000mm (lòng đường)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt421 đoạn cống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3mối nối
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38mối nối
15Vải địa kỹ thuật mối nối cốngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt113,41m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt44,81m3
17Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1064100m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,6m3
19Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9751100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,26m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,51m3
22Ván khuôn gỗ móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0128100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,18m3
24Ván khuôn gỗ tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2733100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
26Lắp đặt tấm gang đúc 25TChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,29m3
28Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0144100m2
29Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0174tấn
30Cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0204tấn
31Đắp đất đồi bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6984100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,2108100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,664910m³/1km
34Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,806100m
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,76m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,52m3
37Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0592100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,91m3
39Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35,52m2
40Bê tông đỉnh mương, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,14m3
41Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,148100m2
42Lắp đặt tấm đan trọng lượng >200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,7m3
44Ván khuôn thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0788100m2
45Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1466tấn
46Cốt thép tấm đan ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0639tấn
F TƯỜNG KÈ BTCT
1Đào hố móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18,0705100m3
2Đào hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200,7831m3
3Đắp thân tường kè đất đồi bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,9733100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt527,925100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84,47m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt608,87m3
7Ván khuôn thép tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,4896100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,901tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,0703tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,26100m
11Thi công lớp đá dăm 1x2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,63100m3
12Lót vải địa kỹ thuậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,126100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10bộ
2Biển báo tam giác (KT:87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1biển
3Biển báo bát giác (KT: D87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4biển
4Biển báo phụ (KT:37,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8biển
5Mua mới cột biển báo (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,3m
6Lắp đặt cọc tiêu, G=50kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cọc
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,97m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1458100m2
9Thép tấm dán màng phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,62m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,131m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,94m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0119100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt223,64m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3159100m2
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0306100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0306100tấn
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,8m
2Dán màng phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,48m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,28m3
4Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0306100m2
5Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt320m
6Cờ hiệu tam giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,83m2
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
9Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
11Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1bộ
12Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6bộ
13Cột biển báoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt59,4m
14Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
15Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65501525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3100305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.723.404.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.446.809.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 15 Nhà thầu có danh sách ≥ 15 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel công suất: 20 CV1
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥0,50 m31
4 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥12 T1
5 Máy lu bánh lốp trọng lượng: ≥12 T1
6 Máy ủi công suất: ≥110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥10 T3
8 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥10 T1
9 Máy lu rung tự hành trọng lượng: ≥25 T1
10 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 600 m3/h1
11 Máy phun nhựa đường công suất: 190 CV1
12 Máy rải cấp phối đá dăm năng suất: ≥50 - 60 m3/h1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: ≥130 CV - 140 CV1
14 Máy xúc lật dung tích gầu: ≥2,30 m31
15 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
16 Thiết bị nấu nhựa 500 lít1
17 Trạm trộn bê tông asphan năng suất: 80 T/h1
18 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
19 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
20 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
21 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
22 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
23 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: ≥16 T1
24 Cần cẩu bánh hơi sức nâng: ≥6 T1
25 Cần cẩu bánh xích sức nâng: ≥10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->