Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211273775-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211239757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-02 05:55:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 684,928,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05478E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thiết bị Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Thuỷ Điện Trị An
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí
Mua sắm vật tư thiết bị công trình sửa chữa lớn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công Ty Thuỷ Điện Trị An , địa chỉ: Khu phố 8, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257


E-CDNT 10.1(g)
(1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; riêng các loại Bơm, Van, áp kế và đồng hồ đo áp lực: Phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Trường hợp hàng hóa chào là loại tương đương, Nhà thầu phải lập bản so sánh và đánh giá các yêu cầu kỹ thuật bằng hoặc tốt hơn đối với các thông số kỹ thuật trong Mục 2.2 “Yêu cầu kỹ thuật cụ thể” – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật, chỉ rõ vị trí các yêu cầu kỹ thuật tương đương trong tài liệu kỹ thuật mà tài liệu kỹ thuật được gửi trong E-HSDT, để Bên mời thầu xem xét và đánh giá. Nếu không có bảng so sánh, bên xét thầu không có cơ sở xem xét thì sẽ đánh giá không đạt về mặt kỹ thuật. - Đối với hàng hóa sản xuất ở nước ngoài cung cấp đầy đủ: Chứng nhận xuất xứ (CO, do Phòng Công nghiệp và thương mại hoặc tổ chức tương đương của nước SX cấp, bản chính hoặc bản sao công chứng, Chứng nhận chất lượng (CQ, bản chính), tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao). Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa khi cung cấp hàng hóa đến hiện trường. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cấp biên bản kiểm tra xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng. - Trong HSDT cung cấp đầy đủ Catalo (hoặc hình ảnh, bản vẽ, tài liệu kèm theo thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của E-HSDT).
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản sao được chứng thực sao y bản chính bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); b) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy bơm nước H=30m; Q=290m3/hTương đương máy bơm PENTAX CM100 -160B; 40 Hp2máyChiều cao bơm H = 30 m tương ứng Q = 290m3/h; Nguồn điện 3 pha, 400V, 50HzPENTAX / ITALIA
2Máy bơm nước H=56m; Q=50m3/hTương đương máy bơm PENTAX CM50 -250C; 20 Hp2máyChiều cao bơm H = 56 m tương ứng Q = 50m3/h; Nguồn điện 3 pha, 400V, 50HzPENTAX / ITALIA
3Ống thép đk 114,3 x 5,56 Ống thép không hàn tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc tương đương3mĐộ dày ống sai lệch tối đa ± 5%; 01 ống chiều dài 3m
4Ống thép đk 168,3 x 5,56Ống thép không hàn tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc tương đương 12mĐộ dày ống sai lệch tối đa ± 5%; 02 ống chiều dài 6m
5Ống thép đk 88,9 x 5,5Ống thép không hàn tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc tương đương12mĐộ dày ống sai lệch tối đa ± 5%; 02 ống chiều dài 6m
6Co thép hàn 90° 3" (0D 88,9)Co thép hàn 90° 3" (0D 88,9)20CáiĐộ dày STD, tiêu chuẩn ANSI B16.9 hoặc tương đươngViệt Nam
7Côn thép DN100/50, CSH40Côn thép DN100/50, CSH402CáiCôn thép DN100/50, CSH40Việt Nam
8Côn thép DN100/65, CSH40Côn thép DN100/65, CSH402CáiCôn thép DN100/65, CSH40Việt Nam
9Côn thép DN150/100, CSH40Côn thép DN150/100, CSH402CáiCôn thép DN150/100, CSH40Việt Nam
10Côn thép DN150/125, CSH40Côn thép DN150/125, CSH402CáiCôn thép DN150/125, CSH40Việt Nam
11Thép tấm 1000 x 10Thép tấm 1000 x 101M2 01 tấm liềnViệt Nam
12Thép tấm 1000 x 1500 x 5Thép tấm 1000 x 1500 x 51,5M2 01 tấm liềnViệt Nam
13Thép U 120 x 52 x 4,8; mạ kẽmThép U 120 x 52 x 4,8; mạ kẽm18m 03 cây, mỗi cây 6 métViệt Nam
14Thép U100 x5Thép U100 x512m 02 cây, mỗi cây 6 métViệt Nam
15Thép V 50 x 50 x 5 ; mạ kẽmThép V 50 x 50 x 5 ; mạ kẽm154m 25 cây dài 6m, 01 cây dài 4métViệt Nam
16Thép V 63 x 63 x 5 ; mạ kẽmThép V 63 x 63 x 5 ; mạ kẽm270m 45 cây dài 6mViệt Nam
17Sắt dẹt 30 x 5 ; mạ kẽmSắt dẹt 30 x 5 ; mạ kẽm100m16 cây dài 6 m và 1 cây dài 4 mViệt Nam
18Sắt V 60 x 60 x 5Sắt V 60 x 60 x 512m 02 cây dài 6mViệt Nam
19Nhôm tấm chống trượt1200 x 2400 x 5 11tấm1200 x 2400 x 5 Việt Nam
20Ống mạ kẽm, Đk 21 dày 1,5 mmỐng mạ kẽm, Đk 21 dày 1,5 mm1,5mỐng mạ kẽm, Đk 21 dày 1,5 mmViệt Nam
21Tôn tráng kẽm 1200 x 2000, dày 2 mm1200 x 2000 x 2 1tấm1200 x 2000 x 2 
22Tôn tráng kẽm uốn vuông góc đều nhau, Dài 4500mm; V 250 x 1,5 x 45004tấm V 250 x 1,5 x 4500Việt Nam
23Van bi inox 304, siz 1" 1000 WOGVan bi inox 304, siz 1" 1000 WOG4Cái Van inox 304 hoặc tốt hơn
24Van cầu gang 25A - 10KHM10KFG 25A4CáiLoại van HM10KFG 25A- 10K hoặc tương đươngHãng/Hitachi
25Van cổng ty nổi DN80; PN16KVS-406B28CáiVan KVS-406B PN16, DN80Hãng KVS
26Van cổng ty nổi DN150; PN16KVS1CáiVan KVS-406B PN16, DN150,Hãng KVS
27Van một chiều PN16, DN150Van một chiều PN16, DN1502CáiWBCX-0150 - 16 - D2 - B Hãng ShinYi/ Việt Nam
28Van tay gạt chịu dầu INOX 304, ĐK 21 hai đầu răng trongVan tay gạt chịu dầu INOX 304, ĐK 21 hai đầu răng trong2Cái Van inox 304 hoặc tốt hơn
29Mặt bích thép 25A - 10KMặt bích thép 25A - 10K8CáiMặt bích thép 25A kiểu RF, tiêu chuẩn JIS 10KViệt Nam
30Mặt bích thép đặc DN80, PN16Mặt bích thép đặc DN80, PN168CáiMặt bích thép DN80 kiểu BF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
31Mặt bích thép DN100, PN16Mặt bích thép DN100, PN162CáiMặt bích DN100 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
32Mặt bích thép DN125, PN16Mặt bích thép DN125, PN162CáiMặt bích DN125 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
33Mặt bích thép DN150, PN16Mặt bích thép DN150, PN1634CáiMặt bích DN150 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
34Mặt bích thép DN50, PN16Mặt bích thép DN50, PN162CáiMặt bích DN50 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
35Mặt bích thép DN65, PN16Mặt bích thép DN65, PN162CáiMặt bích DN65 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
36Mặt bích thép DN80, PN16Mặt bích thép DN80, PN1648CáiMặt bích thép DN80 kiểu RF, tiêu chuẩn BS 4504, PN16 hoặc tương đươngViệt Nam
37Áp kế 0 – 10 barÁp kế 0 – 10 bar2Cáivỏ inox, chân dưới, mặt áp kế 100mm WIKA/ Đức
38Đồng hồ đo áp suất 3 kim 0 ÷ 60barSwitch GAUGE Model PGS23.100, Cont 821.212CáiDãy đo áp suất: 0 ÷ 60bar, chân đứng, class 1, đường kính mặt đồng hồ 100mm, kiểu kết nối G1/2B(male), tiếp điểm NC/NO-250V/1AWIKA/ Đức
39Lõi lọc khí 0,1µ Lõi phin lọc khí 32075M (0,1µ),2CáiSử dụng cho phin lọc AF0476M (Ý)
40Lõi lọc khí 0,3µLõi phin lọc khí 32075P (0,3µ), 2CáiSử dụng cho phin lọc AF0476M (Ý)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.027392E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05478E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thiết bị Cơ khí.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->