Gói thầu: Cung cấp vật tư và phụ tùng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211270647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và phụ tùng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211239757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-02 05:25:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,414,027,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24208E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và phụ tùng điện Mua sắm vật tư thiết bị công trình sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; (3). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng; (4). Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng mua sắm hàng hóa đã thực hiện hoặc Báo cáo tài chính kèm tờ khai nộp thuế (phải có xác nhận của cơ quan thuế). |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với các vật tư thiết bị trong phạm vi cung cấp có yêu cầu phải cung cấp CO; CQ: + CO do Phòng Công nghiệp và Thương mại hoặc tổ chức tương đương của nước sản xuất cấp bản chính hoặc bản sao công chứng; có giấy chứng nhận chất lượng (CQ, bản chính); Tờ khai hàng hóa nhập khẩu (bản sao). +Trong trường hợp đơn vị trúng thầu nhưng không phải là đơn vị nhập khẩu hàng hóa phải cung cấp hồ sơ (Hợp đồng mua bán, hóa đơn bán hàng… với đơn vị nhập khẩu) để chứng minh nguồn gốc hàng hóa khi cung cấp hàng hóa đến hiện trường. - Các loại cáp điện lực trung thế, cáp điều khiển phải có biên bản kiểm tra xuất xưởng (Test report, bản sao). - Phần mềm cài đặt kèm theo Bộ biến đổi đo lường điện áp, tần số phải là phần mềm có bản quyền. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao được chứng thực sao y bản chính bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Văn bản hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); b) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điện | Có bản vẽ đính kèm | 1 | cái | Tủ đặt trong nhà, kích thước cao x rộng x sâu = 1500x800x400mm, tôn dày 1,5mm, bên trong có tấm bắt thiết bị (kích thước như bản vẽ) tôn dày 1,5mm; Sơn tĩnh điện, màu trắng xám, đáy tủ tháo rời được, có tay khóa bằng inox;Tấm ốp đáy: Tôn dày 1,5mm, gồm 2 tấm ghép lại, có vít bắt tháo ra được và cách đáy tủ 200mm (kích thước như bản vẽ) | Việt Nam |
| 2 | Tủ điện | Có bản vẽ đính kèm | 1 | cái | Tủ đặt trong nhà, kích thước cao x rộng x sâu = 600x400x220mm, tôn dày 1,2mm, bên trong có tấm bắt thiết bị (kích thước như bản vẽ) tôn dày 1,2mm; Sơn tĩnh điện, màu trắng xám, có tay khóa bằng inox. | Việt Nam |
| 3 | Tủ điện | Có bản vẽ đính kèm | 1 | cái | Tủ đặt trong nhà, kích thước cao x rộng x sâu = 300x200x150mm, tôn dày 1,6mm, bên trong có tấm bắt thiết bị (kích thước như bản vẽ) tôn dày 1,2mm; Sơn tĩnh điện, màu trắng xám, có tay khóa bằng inox. | Việt Nam |
| 4 | Màn hình Operator Panel OP73 | 6AV6 641- 0AA11-0AX0 | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 2.2, 2.2.1 | Siemens/ Germany.Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 5 | Aptomat 2P, 6A | A9F74206 2P | 4 | cái | iC60N MCB 2P, 6kA, 230V, C curve, Số cực: 2P, Dòng điện định mức: 6A, Dòng cắt ngắn mạch: 6kA, Điện áp định mức: 230V | Schneider/Ấn độ |
| 6 | Aptomat 3P, 10A | A9F74310 3P | 1 | cái | iC60N MCB 3P, 6kA, 400V, C curve, Số cực: 3P, Dòng điện định mức: 10A, Dòng cắt ngắn mạch: 6kA, Điện áp định mức: 400V | Schneider/Ấn độ |
| 7 | Aptomat 3P, 16A | A9F74316 3P | 2 | cái | iC60N MCB 3P, 6kA, 400V, C curve, Số cực: 3P, Dòng điện định mức: 16A, Dòng cắt ngắn mạch: 6kA, Điện áp định mức: 400V | Schneider/Ấn độ |
| 8 | Aptomat 3P, 6A | A9F74306 3P | 4 | cái | iC60N MCB 3P, 6kA, 400V, C curve, Số cực: 3P, Dòng điện định mức: 6A, Dòng cắt ngắn mạch: 6kA, Điện áp định mức: 400V | Schneider/Ấn độ |
| 9 | Bộ biến đổi đo lường điện áp, tần số, có kèm phần mềm cài đặt | TD235Y TRIAD2 | 2 | cái | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 2.2, 2.2.2 | Enerdis ; Chauvin Arnoux; Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 10 | Bộ chuyển đổi áp lực (Cảm biến áp lực) | V6GP9S2G1E3B0W1S1S2 | 1 | cái | Ngõ vào: 0 - 7MPa, ngõ ra: 4 - 20mA; Cấp chính xác: 0.075% (FS); Nguồn cung cấp: 24VDC | Sailsors/ Trung Quốc; Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 11 | Contactor 3 pha 25A | S-T25(BC) | 2 | cái | Điện áp 380V-440V, dòng liên tục 25A, điện áp cuộn dây: 200 ÷ 240VAC, tiếp điểm phụ 2NO+2NC | Mitsubishi/Nhật bản |
| 12 | Contactor 3 pha 9A | S-T10(BC) | 4 | cái | Điện áp 380V-440V, dòng liên tục 9A, điện áp cuộn dây: 200 ÷ 240VAC, tiếp điểm phụ 1NO | Mitsubishi/Nhật bản |
| 13 | Contactor 40A | S-T35 | 1 | cái | Cuộn dây: 200V-240V 50/60Hz; Tiếp điểm chính 40A; Tiếp điểm phụ 2NO 2NC; Phù hợp với relay nhiệt TH-T25KP | Mitsubishi /Nhật Bản |
| 14 | Contactor kép 10A | S-2xT10(BC) | 2 | bộ | Điện áp 380V-440V, dòng liên tục 9A, điện áp cuộn dây: 380 ÷ 440VAC 50/60Hz (01 bộ gồm có 02 contactor và 01 khóa liên động cơ khí), tiếp điểm phụ 1NO+1NC | Mitsubishi/Nhật bản |
| 15 | Contactor kép 25A | S-2xT25 | 1 | bộ | Điện áp 380V-440V, dòng liên tục 30A, điện áp cuộn dây: 380 ÷ 440VAC 50/60Hz (01 bộ gồm có 02 contactor và 01 khóa liên động cơ khí), tiếp điểm phụ 1NO+1NC | Mitsubishi/Nhật bản |
| 16 | Đế rơ le trung gian | RXZE2M114 | 6 | cái | Dùng cho rơ le trung gian RXM4AB2P7; RXM2AB2P7 2C/0; 10A/250V | Schneider/Trung Quốc |
| 17 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí, 3 tầng | CA10-A212-620E | 4 | cái | 60 (độ) off ở giữa 3pole 1 - 0ff - 2 | Kraus & Naimer/Newzeland/Yêu cầu cung cấp CO, CQ |
| 18 | Rơ le nhiệt 0,9A | TH-T18(BC); 0,9A | 4 | cái | Dòng định mức 0,9A; Dải điều chỉnh: 0,7-1,1A; 2 phần tử nhiệt; Phù hợp với contactor S-T10 | Mitsubishi/Nhật bản |
| 19 | Rơ le nhiệt 15A | TH-T25(BC)KP 15A | 1 | cái | Dòng định mức 15A; Dải điều chỉnh: 12.0-18A; 3 phần tử nhiệt; Phù hợp với contactor S-T21, ST-25, S-T35, S-T50 | Mitsubishi / Nhật |
| 20 | Rơ le nhiệt 5A | TH-T18(BC); 5A | 1 | cái | Dòng định mức 5A; Dải điều chỉnh: 4.0-6A; 2 phần tử nhiệt; Phù hợp với contactor ST-25 | Mitsubishi/Nhật bản |
| 21 | Rơ le nhiệt 9A | TH-T18(BC): 9A | 2 | cái | Dòng định mức 9A; Dải điều chỉnh: 7.0-11A; 2 phần tử nhiệt; Phù hợp với contactor ST-25 | Mitsubishi/Nhật bản |
| 22 | Rơ le trung gian 230VAC | RXM4AB2P7 | 6 | cái | Loại: 14 chân dẹp, có đèn; Chỉ thị hoạt động: LED và tích hợp chỉ thị cơ học báo tiếp điểm đóng ngắt; Điện áp cuộn dây: 230VAC; Tiếp điểm: 4 C/O – 6A; Kiểu lắp đặt: Chân cắm; Tiêu chuẩn: RoHS, CSA, UL, CE, REACH, GOST, Lloyd's | Schneider/ Trung Quốc |
| 23 | Thiết bị đếm sét Surge Counter | 3EX5 050 | 3 | cái | Xem chi tiết tại Phần 2, Chương V, mục 2.2, 2.2.3 | Siemens; Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật |
| 24 | Sứ đứng 24kV | PTMLN0-24.02 | 36 | cái | - Sứ cách điện Minh Long 24kV bằng gốm, loại đứng- Chiều dài đường rò nhỏ nhất: 460 mm- Điện áp duy trì tần số 50Hz:+ Trạng thái khô (1 phút): 85 kV+ Trạng thái ướt (1 phút): 65kV- Điện áp xung sét: 125 kV- Điện áp đánh thủng: 160 kV- Lực phá hủy cơ học: 13kN- Điện trở cách điện: 10000MΩ- Trọng lượng 3.8 (±6%) kg. | Minh Long Yêu cầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc Biên bản kiểm tra xuất xưởng |
| 25 | Tay điều khiển Pa lăng | XACA6713 | 1 | cái | Loại 6 nút 1 cấp độ (Nút lên, xuống, sang phải, sang trái, tiến, lùi) + 1 nút dừng khẩn cấp | Schneider/Czech Repubi/Yêu cầu cung cấp CO, CQ |
| 26 | Test Adaptor SAD-12 | SAD-12/20-B-W3 | 3 | cái | Khớp nối thử nghiệm, ren M16x2 | STAUFF/Úc |
| 27 | Welding Adaptor SAS | SAS-G1/4-W2 | 3 | cái | Khớp nối hàn, kiểu kết nối G1/4 | STAUFF/Úc |
| 28 | Gauge Adaptor SMD-12 | SMD-12-G1/2-B-OR-W3 | 3 | cái | Khớp nối đo, kiểu kết nối G1/2, ren S12,65x1,5 | STAUFF/ Úc |
| 29 | Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng | Cu/PVC/PVC-S 10x1.5 sqmm - 0.6/1kV (0.6/1kV CVV-S 10x1.5) | 120 | mét | Cu/PVC/PVC-S 10x1.5 sqmm - 0.6/1kV (0.6/1kV CVV-S 10x1.5), cáp điều khiển có màn chắn băng đồng, tiết diện 10x1,5mm2, điện áp 0,6/1kV | LS Vina Cable /Việt Nam |
| 30 | Cáp điều khiển cách điện PVC có màn chắn băng đồng 7x1,5mm² | CVV-S 7x1,5sqmm | 64 | mét | Cáp điều khiển có màn chắn băng đồng 7x1,5mm², ruột có vỏ cách điện màu xanh dương | LS-Vina/Việt Nam |
| 31 | Cáp điều khiển Palăng - Hoistway | SHEN TAI HOISTWAY 10Cx1.25 | 10 | mét | Cáp điện chuyên dùng cho cần trục có lõi chịu lực, 10 core, tiết diện mỗi core 1,25mm2, điện áp 600V. | SHEN TAI/Đài Loan |
| 32 | Cáp đồng 3*25+1*16 | CVV 3*25+1*16 | 30 | mét | Cáp đồng mềm có vỏ bọc cao su Cu/PVC/PVC, 3 lõi tiết diện 25mm2 và 1 lõi tiết diện 16mm2, điện áp 0,6/1kV | |
| 33 | Cáp đồng mềm có bọc nhựa trong 1*25mm2 | 1x25mm² | 22 | mét | Cáp tiếp địa, bằng đồng, tiết diện 1x25mm², bọc nhựa trong (hoặc màu xanh sọc vàng) | Việt Nam |
| 34 | Cáp nhôm bọc ACX 70 mm2 | ACX-12.7/22(24kV) | 11.200 | mét | Cáp trung thế dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, ruột nhôm lỗi thép, chống thấm ruột dẫn, cách điện XLPE; Điện áp định mức :24KV; Tiết điện: 1x70 mm2; ACX 70mm2 | |
| 35 | Cáp thép chằng 5/8" | CT58 | 150 | mét | Dùng để néo trụ trung thế BTLT 12m, 7 sợi, đường kính 1 sợi 3,2mm, đường kính tổng 9,6mm | |
| 36 | Cáp thép lụa inox 304 F 10 | Cáp thép lụa inox 304 F 10 | 60 | mét | Loại cứng 7 sợi; đường kính phi 10 dạng xoắn đồng tâm | |
| 37 | Giáp buộc cổ sứ đơn Nhựa Polymer - Dulhunty - Úc -24kv | Giáp buộc cổ sứ đơn Nhựa Polymer - Dulhunty - Úc -24kv | 179 | sợi | Sử dụng cho dây có tiết diện từ 70-95 mm2 | |
| 38 | Bộ néo trụ trung thế bao gồm: | Bộ néo trụ trung thế | 10 | bộ | (Kẹp cáp 3 bulong (1 trụ 4 bộ); Máng che dây; Tăng đơ thép M24; Bulong mắt xỏ trụ, dài 350mm, M16(bao gồm cả ecu); Long đền vuông dùng cho bulong mắt M16(1 trụ 2 cái) | |
| 39 | Chuỗi néo polymer và phụ kiện (bao gồm khoá néo thẳng+02 bộ maní 8cm dùng cho đường dây+mắt nối trung gian) | Chuỗi néo polymer và phụ kiện | 40 | cái | Tiêu chuẩn sản xuất: IEC; Điện áp định mức: 24kV; Lực phá hủy cơ học: >120kN | |
| 40 | Cọc tiếp địa bằng đồng | Cọc tiếp địa bằng đồng | 8 | cây | Cọc tiếp địa bằng đồng có đường kính 16mm chiều dài:2.4m/ 1 cây | Việt Nam |
| 41 | Dây đai | Dây đai | 50 | sợi | Chất liệu: thép Inox, kích thước(R*D):8*1000mm | Việt Nam |
| 42 | Dây đai | Dây đai | 30 | sợi | Chất liệu: thép Inox ,kích thước(R*D):8*700mm | Việt Nam |
| 43 | Kẹp cáp tiếp địa | Kẹp cáp tiếp địa | 10 | bộ | Hình chữ U, dùng để kẹp cọc tiếp địa có đường kính 16mm và kẹp dây tiếp địa 50mm2 | |
| 44 | Giá đỡ cọc điện cực (có bản vẽ kèm theo) | Có bản vẽ đính kèm | 1 | cái | Giá đỡ điện cực bằng tôn inox 316 dày 2mm | Việt Nam |
| 45 | Gối đỡ thanh cái | SM-30 | 2 | cái | Gối đỡ cách điện cho thanh cái, cao 30mm, điện áp cách điện 750V, màu đỏ | Việt Nam |
| 46 | Ống nối cáp nhôm chịu lực | Dùng cho dây nhôm có tiết diện 70mm2 | 12 | cái | Dùng cho dây nhôm có tiết diện 70mm2 | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.121041E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24208E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi