Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100451-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220100409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-02 15:31:00 đến ngày 2022-01-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,128,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị
Trạm y tế xã Yên Phong; Hạng mục: Xây dựng nhà khám và điều trị 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tài trợ của ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp II3,4593100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp II177,5100m
3Rải cát đen đệm đầu cọc tre42,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3329100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10031,2881m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9652tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,5821tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm3,8553tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,2282100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250107,8115m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0804tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,9355tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,66100m2
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2505,9896m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 75,5328m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2908tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4489tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,2788100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25020,589m3
20Lấp đất chân móng công trình1,1531100m3
21Vận chuyển đất cấp II2,3062100m3
22Đắp cát công trình3,2206100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15024,711m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3708tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,3715tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3195tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2312tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,1101tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,2884100m2
30Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2507,9932m3
31Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2506,3496m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,1807100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3819tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,76tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4687tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,6356tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5324tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25023,2511m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,7652100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1171tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1838tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1228tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2191tấn
44Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,0456m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,2009100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4387tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0637tấn
48Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2502,4655m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,7208100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,1089tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0588tấn
52Đổ bê tông bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25075,6231m3
53Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 30026,3828m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10026,3828m2
55Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300124,5892m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100142,5292m2
57Bê tông xỉ nhẹ tôn nền4,4667m3
58Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 78,1554m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 74,0794m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,7887m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,9435m3
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,2436m3
63Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,2504m3
64Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,041m3
65Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,7595m3
66Trát xà dầm, vữa XM mác 100261,035m2
67Trát trần, vữa XM mác 100550,216m2
68Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 10077,3014m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10022,73m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100147,378m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75467,2574m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75239,11m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75472,5948m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100155,2m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 100155,9m
76Miết mạch tường gạch loại lõm97,74m2
77Đắp đầu trụ18cái
78Đắp chân trụ12cái
79Đắp biểu tượng (+)1cái
80Đắp chữ "TRẠM Y TẾ XÃ YÊN PHONG"17chữ
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,715m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7519,6404m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 466,0094m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 51,2204m2
85Lát gạch đất nung kích thước gạch 35,2756m2
86Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 7511,398m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 16,932m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 5,76m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 284,1648m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 468,3876m2
91Thi công trần bằng tấm trần thả silicate 600x60039,804m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.383,8772m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ561,1466m2
94Sản xuất + lắp dựng khung cửa inox456,9kg
95Sản xuất + lắp dựng lan can inox377,41kg
96Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly69,68m2
97Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly65,48m2
98Mua khóa cửa đi22Bộ
99Mua khóa cửa sổ21Bộ
100Mua bản lề cửa96Cái
101Tay gạt sơn đơn điểm69Cái
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm135,16m2
103Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)14,668m2
104Lắp đặt vách kính khung nhôm14,668m2
105Mua, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện)13,08m2
106Gia công xà gồ thép1,019tấn
107Lắp dựng xà gồ thép1,019tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,8464m2
109Lợp mái tôn LD dày 0,42mm3,0982100m2
110Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m46,8md
111Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)1.394,19cái
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,385100m2
113Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,667100m2
114Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W31bộ
115Lắp đặt đèn sát trần D30014bộ
116Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm11bộ
117Lắp đặt quạt điện - Quạt trần16cái
118Lắp đặt công tắc đơn9cái
119Lắp đặt công tắc đôi18cái
120Lắp đặt công tắc ba3cái
121Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi62cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 150m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 600m
128Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
133Móc quạt trần fi 16; L=40016cái
134Đế âm + mặt110cái
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.600m
136Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1501cái
137Băng dính PVC60cuộn
138Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60hộp
139Mua điều hòa 9000BTU 1 chiều3máy
140Mua điều hòa 9000BTU 2 chiều2máy
141Mua điều hòa 12000BTU 2 chiều1máy
142Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường6máy
143Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,3100m
144Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm0,3100m
145Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,3100m
146Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm0,3100m
147Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng2
148Lắp đặt ống ngưng UPVC, đường kính ống 21mm0,3100m
149Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm12cái
150Lắp đặt chếch nhựa, đường kính 21mm6cái
151Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 21mm6cái
152Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 21mm0,3100m
153Lắp đặt ổ cắm mạng12cái
154Mua lắp đặt dây internet cáp quang100m
155Mua lắp đặt dây lan internet150m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
157Đế âm + mặt12cái
158Bộ chia tổng1cái
159Bộ chia tầng2cái
160Bộ chia mạng 8 cổng2cái
161Bộ phát wifi4cái
162Hạt đầu dây internet50cái
163Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
164Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
165Lắp đặt vòi xịt xí7cái
166Lắp đặt hộp đựng7cái
167Lắp đặt gương soi11cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi11bộ
169Lắp đặt kệ kính11cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen7bộ
172Xi phông chậu rửa11cái
173Lắp đặt bình nóng lạnh 30L8bộ
174Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
175Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
176Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m)1cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,55100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,6100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm0,4100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm0,4100m
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm40cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm2cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm2cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm2cái
185Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm25cái
186Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm12cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm8cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm10cái
189Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm50cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm6cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm10cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm12cái
194Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm8cái
195Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm8cái
196Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm4cái
197Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm5cái
198Lắp đặt van phao2cái
199Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,8100m
200Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm1100m
201Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,4100m
202Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm10cái
203Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm15cái
204Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm12cái
205Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
206Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
207Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm3cái
208Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm20cái
209Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm20cái
210Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm15cái
211Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm20cái
212Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm8cái
213Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,9100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,05100m
215Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm10cái
216Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm10cái
217Rọ chắn rác D10010cái
218Đai giữ ống80cái
219Đào kênh mương, đất cấp II0,21100m3
220Đắp đất công trình0,21100m3
221Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m3cái
222Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm65m
223Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm37,5m
224Gia công và đóng cọc tiếp địa3cọc
225Mua + lắp đặt chân sứ3cái
226Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT32bình
227Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL42bình
228Hộp đựng 600x500x1802cái
229Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC2cái
230Đào móng công trình, đất cấp II0,0861100m3
231Đóng cọc tre, đất cấp II3,108100m
232Cát đen đệm đầu cọc tre0,777m3
233Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,777m3
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0631tấn
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0112100m2
236Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,72m3
237Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,5574m3
238Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,488m2
239Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,92m2
240Lấp đất tường bể bằng đầm cóc0,0279100m3
241Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1004,659m2
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0619tấn
243Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1032100m2
244Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,72m3
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
246Đào móng, đất cấp II0,0511100m3
247Đóng cọc tre , đất cấp II1,768100m
248Cát đen đệm đầu cọc tre0,442m3
249Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
250Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0355tấn
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0082100m2
252Đổ bê tông móng, cđá 1x2, mác 2000,4m3
253Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 752,266m3
254Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,552m2
255Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,12m2
256Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0187100m3
257Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,1872m2
258Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0402tấn
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
260Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,4m3
261Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
262Đào móng, đất cấp II0,042100m3
263Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,428100m
264Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,357m3
265Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 1000,357m3
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0591tấn
267Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0174tấn
268Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0243100m2
269Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,5544m3
270Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,1655m3
271Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7513,527m2
272Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,52m2
273Đắp đất công trình0,016100m3
274Đánh màu tường trong bể13,527m2
275Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1002,2287m2
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0327tấn
277Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0488100m2
278Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,32m3
279Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg41 cấu kiện
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,159100m3
2Đóng cọc tre, đất cấp II5,984100m
3Cát đen đệm đầu cọc tre1,4039m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,496m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0307tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,352tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0642100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,478m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 754,0872m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0029100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0014tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,0176m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0519100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0223tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2232tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, c đá 1x2, mác 2000,561m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,1864m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,4m2
20Đắp đất công trình0,0578100m3
21Đào xúc đất, đất cấp II10,12m3
22Trát tường lần 225,0932m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1008,5504m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0855100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2084tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0051tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,224m3
28Mua tôn nắp bể:1Cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đào xúc đất , đất cấp II6,8217m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0692100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,1418m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,4874m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7535,292m2
6Đắp đất chân tường0,0227100m3
7Đào xúc đất , đất cấp II4,5478m3
8San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,855,915100m3
9Mua đất đá hỗn hợp709,4865m3
10Rải cát vàng tạo phẳng0,2339100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20093,564m3
12Cắt khe sân bê tông26,510m
13Đào đất móng băng , đất cấp II8,4569m3
14Đào xúc đất , đất cấp II8,4569m3
15Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,457m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,0307m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10,5504m2
18Mua đất màu trồng cây6,5908m3
19Xúc đất đổ bồn cây6,5908m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,2653100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,1044m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 755,6419m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,29m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7519,86m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2772tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,4836100m2
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,4024m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg661 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0884100m3
11Đào san đất, đất cấp II0,1769100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II1,31m3
13Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 1500,0884m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,1811m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,2858m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 750,2704m2
17Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,0383m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,004tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0075100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II1,895m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,004100m2
23Đổ bê tông lót móng, c đá 2x4, mác 1000,148m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0128100m2
25Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,1936m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,014tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0465100m2
28Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 2000,1627m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg21 cấu kiện
30Đắp đất chèn 2 bên ống0,6317m3
31Đào xúc đất, đất cấp II1,2633m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ32,2m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7542,957m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,157m2
4Gia công hàng rào hoa sắt0,2417tấn
5Lắp dựng hàng rào hoa sắt8,28m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,8449m2
7Phá dỡ kết cấu gạch2,5133m3
8Đào xúc phế thải0,0251100m3
9Vận chuyển phế thải0,0251m3
10Đào móng công trình, đất cấp II0,1482100m3
11Đóng cọc tre, đất cấp II4,68100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,936m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,024100m2
14Đổ bê tông lót móng, cđá 2x4, mác 1000,936m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,8934m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,5444m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0115tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0608tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,036100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,594m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0494100m3
22Vận chuyển đất cấp II0,0988100m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,8757m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,728m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ48,728m2
26Gia công hoa sắt hàng rào0,1604tấn
27Lắp dựng hoa sắt hàng rào5,4m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,5216m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ47,534m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,534m2
31Gia công hoa sắt hàng rào0,1567tấn
32Lắp dựng hoa sắt hàng rào5,265m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,3723m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ13,11m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,11m2
36Gia công hoa sắt hàng rào0,0438tấn
37Lắp dựng hoa sắt hàng rào1,35m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1,5621m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ27,864m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,864m2
41Gia công hoa sắt hàng rào0,0947tấn
42Lắp dựng hoa sắt hàng rào3,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,8583m2
44Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,315tấn
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ35,05m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông13,64m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,185m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,5m2
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa55,42m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
3Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 0,4551tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông28,7341m3
5Phá dỡ kết cấu gạch61,0614m3
6Đào móng công trình, đất cấp IV1,2339100m3
7Đào xúc phế thải, vận chuyển đổ đi2,1318100m3
8Vận chuyển đất2,1318100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông1,4484m3
10Phá dỡ kết cấu gạch2,9066m3
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Giường bệnh inoxGiường bệnh nhân 1 tay quay inox 304
– Vật liệu: Toàn bộ làm bằng Inox 304
– Giường đơn có hộp, vạt giường Inox, có cọc treo màn.
* Đặc điểm kỹ thuật giường y tế 1 tay quay inox 304
+ Giát giường được chia thành 2 khúc
+ Kích thước: (1.900 x 900 x 550)mm (DxRxC)
+ Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0.8)mm
+ Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 1 mm, f32mm
+ Giát giường: Dày 0,8mm, d= 16mm
+ Thanh đỡ giát giường: dày 0,8mm, vuông 20mm
+ Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ.
+ Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá)
+ Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập.
9cái
2Bàn làm việcKích thước: W1500 x D700 x H750 mm- Gỗ công nghiệp công nghiệp phủ Laminate cao cấp- Chân bằng Thép sơn tĩnh điện- Ngăn kéo nhỏ lắp dưới mặt gỗ- bàn có 2 hộc liền bàn 3 ngăn kéo4Cái
3Bàn ghế tiếp khách- Mô tả chung: Gỗ sồi tay 3 lớp BG3L-01 (Sơn PU 5 lớp bằng sơn lót và sơn phủ Oseven cao cấp). Bao gồm 5 món;- Chất liệu: Sồi nga 100% tự nhiên;- Kích thước: Ghế văng 200 cm.1Bộ
4Tủ hồ sơ- Mô tả chung: Tủ 2 khoang, khoang trên cánh kính lùa, khóa lùa ngắn, có 2 đợt di động, 2 khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker, ngăn cách bằng vách ngăn dọc. Tủ sơn tĩnh điện;- Kích thước: W1000 x D450 x 1830mm3Cái
5Bàn quầy hội nghị- Mô tả chung: Cốt gỗ MDF chống ẩm nhập khẩu, bề mặt hoàn thiện Veneer cao cấp, sơn phủ PU 3 lớp bảo vệ, bàn có ngăn để cặp;- Kích thước: D6300 x R1800 x H750mm.1Cái
6Ghế ngồiGhế họp lưng trung khung thép mạ. Đệm tựa bọc da công nghiệp simili hoặc da PU màu đen, tay sắt mạ kết hợp nhựa.Đệm tựa bọc PVC, tay thép mạ kết hợp nhựaKích thước W580xD620xH1120mm50Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.838405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành ngành xây dựng công trình: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
4 Cán bộ thanh toán 1 Có bằng đại học các ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đầm đầm cóc ≥ 70kg Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn ≥1kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt2
8 Cần trục Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3Sẵn sàng huy động còn sử dụng tốt, Kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->