Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211215955-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-26 02:18:00 đến ngày 2022-01-07 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18855E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC) đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.487.990.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ tư vấn về giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp và đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp dòng ra 20-200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục Thuế huyện Thanh Liêm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hoạt động lĩnh vực thi công PCCC (Theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Đường Lê Công Thanh (kéo dài), Lam Hạ, Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại: (024) 39712310 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226.852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan chuyên môn thuộc Tổng Cục Thuế, số 123 Lò Đúc, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, số điện thoại (024) 39712310 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 600x200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy 600x200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây nguồn cấp điện cho tủ trung tâm báo cháy 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cáp điều khiển chống nhiễu 20Px0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Cáp điện chống nhiễu, chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 20 | Lắp đặt T có nắp đậy nối dây, đường kính T 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| B | Phần chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 1 mặt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ một hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt chỉ 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 5 | Hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 6 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC chống cháy D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 10 | Lắp đặt T có nắp đậy nối dây, đường kính T 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng sự cố KT 450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống thép thép tráng kẽm D32mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống thép thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Ống thép thép tráng kẽm D65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống thép thép tráng kẽm D80mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Ống thép thép tráng kẽm D100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 10 | Cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Tê thép tráng kẽm D80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê thép tráng kẽm D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Côn tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Côn tráng kẽm D80x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Côn tráng kẽm D100x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Van khóa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van khóa mặt bích D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van bi tay gạt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van bi tay vặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Van ren 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van ren 2 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Van góc cho tủ chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Van mặt bích (cho lực lượng chữa cháy) D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Công tắc áp lực (dải từ 0-10AT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Lắp đặt các loại còn lại. | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE-FR 4x16mm2 (cấp nguồn bơm điện chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE-FR 4x4m2 (Cấp nguồn bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Rọ hút đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Y lọc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Y lọc đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cặp bích |
| 16 | Bình nước mồi 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp chữa cháy ngoài trời KT: 700x900x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Hộp chữa cháy trong nhà KT: 600x900x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà D65mm, dài 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà D50mm, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lăng phun D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lăng phun D65x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | Bình khí CO2-MT3 (Tham khảo Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg DRAGON hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 26 | Bình bột ABC-MFZL4 (Tham khảo Bình chữa cháy bột ABC 4kg DRAGON MFZL4 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 28 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | ủng chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 32 | Quần áo bảo hộ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 34 | Mũ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Mặt nạ phòng độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 39 | Bê tông, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2535 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,0738 | m2 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| E | Hệ thống chữa cháy tự động phòng máy chủ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí 4 zone 1 khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, DI TÁN KHẨN CẤP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Đèn cảnh báo xả khí, CẤM VÀO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai giữ bình cho bình loại 40L, 82.5L và bình 84L (02 bộ cho mỗi bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 8 | Đầu báo khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt cố định kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 10 | Nút nhấn xả khí, dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 11 | Nút nhấn dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 12 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 13 | Còi đèn chớp báo xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 14 | Cáp chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Ống thép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh Horing A H-00212+ Acquy theo tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ hiển thị và điều khiển phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ ổn áp 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| G | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Điện trục liền 30KW: Động cơ Toàn Phát , Đầu bơm Balotti xuất xứ Việt Nam, ráp trên khung sắt hình Việt Nam, Công suất động cơ: 30Kw, Model đầu bơm : VY65-250/30Kw hoặc tương đương. Lưu lượng Q=54-144m3/h, Cột áp H= 79.5-48.5m, Vật liệu : Buồng bơm, cánh bơm bằng gang, trục bằng thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm bù 3Kw Balotti Việt Nam: VYM4-14/3; Lưu lượng Q=1,5-8 m3/h, Cột áp H= 136-63m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện điều khiển 3 bơm, linh kiện Hàn Quốc, vỏ tủ Việt Nam (2 bơm điện+ 01bù áp) Hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY PHÒNG MÁY CHỦ | |||
| 1 | Tủ trung tâm điều khiển xả khí GST-301 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bình thép đúc 82.5L chứa khí FM200, áp lực làm việc 42 bar / 50 bar bao gồm van đầu bình và đồng hồ hiển thị áp lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM-200 /FK-5-1-12(NOVEC1230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.594275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.18855E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC) đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 743.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.487.990.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ tư vấn về giám sát về phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC&CNCH cấp và đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng cao đẳng trở lên một trong các ngành điện, điện tử, cơ khí, phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt | Công suất ≥ 2kW | 1 |
| 3 | Máy hàn thép | Điện áp dòng ra 20-200A | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi