Gói thầu: Mua dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao sử dụng trong hệ thống phẫu thuật nội soi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211181609-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Mua dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao sử dụng trong hệ thống phẫu thuật nội soi
Số hiệu KHLCNT 20211181605
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-02 21:20:00 đến ngày 2022-01-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 294,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự vận chuyển, bàngiao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên;ngành dược, trang thiết bị y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Mua dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao sử dụng trong hệ thống phẫu thuật nội soi
Mua dụng cụ y tế, vật tư tiêu hao sử dụng trong hệ thống phẫu thuật nội soi
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.666.222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.666.222


E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp Catalog, tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu. - Tất cả các tài liệu trong Hồ sơ dự thầu nếu là tiếng nước ngoài, nhà thầu phải dịch sang tiếng Việt, tất cả các tài liệu khi có yêu cầu nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu. - Trường hợp nhà thầu chào sản phẩm tương đương (Khái niệm tương đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu phải nộp bảng phân nhóm trang thiết bị y tế kèm theo các tài liệu chứng minh phân nhóm của trang thiết bị y tế mà nhà thầu dự thầu theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Các tài liệu khác để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo quy định tại mục 14 ECDNT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ, hãng sản xuất, nước sản xuất, ký mã hiệu (nếu có) của hàng hóa khi dự thầu và cung cấp kèm theo các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: a) Trường hợp nhà thầu không phải nhà sản xuất trực tiếp: Khi dự thầu nhà thầu phải có ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối hợp pháp của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài lieu khác có giá trị tương đương cho tất cả các danh mục hàng hóa thuộc gói thầu. b) Bản phân loại trang thiết bị y tế ( đối với trang thiết bị y tế) được thực hiện bởi cơ sở đủ điều kiện (theo quy định tại nghị định 169/2018/NĐ-CP). c) Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà sản xuất phải có văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế và phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế theo đúng quy định. d) Giấy phép nhập khẩu đối với các trang thiết bị y tế theo quy định bắt buộc phải cấp phép nhập khẩu ( theo quy định tại TT30/2015/TT-BYT) e) Nhà thầu phải có phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở y tế trong trường hợp nhà thầu tham dự mặt hàng là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương g) Nhà thầu phải có cam kết : + Cung cấp hàng mẫu đối với danh mục nhà thầu tham dự thầu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa hoặc sự tương thích của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT trong trường hợp được bên mời thầu yêu cầu khi thương thảo hợp đồng. + Hàng hóa có nguồn gốc xuất xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và tuân thủ quy định của pháp luật về lưu hành và nhập khẩu trang thiết bị y tế và cam kết chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc lưu hành, nhập khẩu trang thiết bị y tế; cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển, bảo hành, lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan khác (nếu có) để thực hiện gói thầu tại: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực); - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở y tế trong trường hợp hàng hóa cung cấp là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (trừ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thuộc danh mục trang thiết bị y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành được mua, bán như các hàng hóa thông thường) hoặc tài liệu tương đương; - Các báo cáo tài chính; kèm theo một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT; - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai (bản sao được chứng thực). - Văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (bản sao được chứng thực) và các tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng huy động các nhân sự này. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu làm rõ E-HSDT và các tài liệu cần thiết khác (Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các tài liệu chứng minh để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung bướu tỉnh Bắc Giang – địa chỉ: xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.666.222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.317. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ đầu giường ngăn kéo rút inox25cáiTủ gấp khung định hình bằng inox 201 tấm dày 0.5mm.Tủ được chia 2 phần: Phần trên có 1 ngăn kéo rút được trượt trên ray bi trơn nhẹ phần dưới có khoang trống sử dụng. Bản lề cánh tủ dài suốt dọc theo cánh.KT: 430x330x840mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
2Tủ kính dụng cụ inox1cáiToàn bộ tủ inox 201 tấm dày 0.6mm, tủ được chia 2 phần: Phần trên chia 3 khoang sử dụng bởi 2 đợt ( các đợt có thể tăng chỉnh độ cao), phần dưới chia 2 khoang sử dụng bởi 1 đợt (đợt có thể tăng chỉnh độ cao thấp), bên ngoài có 2 cánh kính trắng dày 5mm. KT: 950x450x1800mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
3Bàn thủ thuật inox có đệm1cáiKhung bàn inox 201 ống 25.4mm, bàn có thể nâng hạ xuống làm thủ thuật bằng thanh răng, thanh chống.Mặt bàn inox tấm dày 0.8mm, có 1 đệm bông ép dày 5cm. KT: 1800x700x700/50mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
4Bàn tít 2 dóng inox:2cáiKhung bàn inox 201 hộp 30x30mm lồng vào hộp 25x25mm có tăng chỉnh bằng lò xo nén,Mặt bàn inox tấm dày 0.8mm. KT: 650x850x tăng chỉnhPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
5Tủ kính thuốc có tủ độc sàn nghiêng:2cáiToàn bộ tủ inox 201 tấm dày 0.6mm, tủ được chia 2 phần: Phần trên có tủ độc, 1 sàn nghiêng (có thể tăng chỉnh độ cao),1 sàn phẳng, bên ngoài có 2 cánh kính trắng dày 5mm.Phần dưới có 2 cánh inox tấm được chia 2 khoang sử dụng.KT: 950x450x1800mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
6Giường bệnh nhân inox:30cáiKhung giường inox 201 hộp 30x60mm dày 0.9mmĐầu giường inox ống phi 31.8mm dày 1.0mm, giát giường inox hộp 10x40mm dày 0.45mm.Giường có kết cấu sập kiểu chêm côn bằng inox tấm. Nâng hạ phần đầu bằng thanh răng, thanh chống.Giằng ngang đầu giường inox ống phi 16mm, phi 22mm.Cọc màn hình chữ U inox ống phi 16mm dày 0.7mm.Giường có bảng kẹp bệnh án bằng inox tấm.Có 4 nút chân cao su cố định giường.Trọng lượng giường: 28kg. KT: 1900x900x540mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
7Đệm giường bệnh nhân22cáiChất liệu: Ruột bông ép dày 5cm, vỏ bọc giả da chống thấm nước.Phân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 5
8Hàm forceps lưỡng cực (Ruột bipolar)2ChiếcĐiện cực cầm máu hình cầu đường kính 3mm, đơn cực,. Sử dụng với bộ tay cắt, vỏ đặt ống soi cỡ 24-26Fr. Mã màu vàngPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 3
9Lưỡi dao cắt nội soi tiết niệu, 1 chân (Điện cực cắt hình vòng)10ChiếcĐiện cực cắt, hình vòng, lưỡi cắt được cung cấp với 1 dây điện đường kính 0.35 mm. Sử dụng với bộ tay cắt, vỏ đặt ống soi cỡ 24-26F. Mã màu vàngPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 3
10Điện cực cầm máu hình mũi nhọn5ChiếcĐiện cực cắt hình mũi nhọn, bộ 6 chiếcPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 3
11Điện cực cầm máu hình cầu5ChiếcĐiện cực cầm máu hình cầu đường kính 3mm, đơn cực,. Sử dụng với bộ tay cắt, vỏ đặt ống soi cỡ 24-26Fr. Mã màu vàngPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 3
12Điện cực cầm máu hình bánh xe5ChiếcĐiện cực cầm máu hình bánh xe, bộ 6 chiếcPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 3
13Gioăng cao su đầu trocar 6mm, loại 50/410ChiếcNút cao su đầu trocar 6mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 6
14Gioăng cao su đầu trocar 11mm, loại 60/1010ChiếcNút cao su đầu trocar 11mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 6
15Adapter đơncực - Geister1ChiếcAdapter đơn cực kích thước 2-8mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 6
16Bộ chuyển đổi cho cáp lưỡng cực1ChiếcBộ chuyển đổi cho cáp lưỡng cực USA 2 x 4mmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 6
17Kìm kẹp hemolock1ChiếcKìm kẹp hemolock cỡ L, dùng với clip cỡ LPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 6
18Thòng lọng cắt polyp dùng 1 lần5chiếcThòng lọng được thiết kế hình Oval. Chiều dài làm việc 230cm, đường kính vỏ 2.3mm, độ mở loop từ 10-36mm.Phân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Nhóm 4
19Điện cực đốt elip dùng cho máy cắt đốt cổ tử cung1chiếcKích thước: 1cmx1cmx12cmPhân nhóm TTBYT Theo TT14/TT-BYT: Không phân nhóm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 210.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự vận chuyển, bàngiao, hướng dẫn sử dụng 1 Trình độ trung cấp trở lên;ngành dược, trang thiết bị y tế.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->