Gói thầu: Gói thầu số 110: Cung cấp hàng hóa và dịch vụ sửa chữa Hệ thống thoát nước thải Khu văn phòng công trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 110: Cung cấp hàng hóa và dịch vụ sửa chữa Hệ thống thoát nước thải Khu văn phòng công trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297777 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-02 22:31:00 đến ngày 2022-01-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,601,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 110: Cung cấp hàng hóa và dịch vụ sửa chữa Hệ thống thoát nước thải Khu văn phòng công trường Sửa chữa Hệ thống thoát nước thải Khu văn phòng công trường và Trồng cây xanh, cảnh quan Trụ sở làm việc tại Phan Rang 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tan | 1,86 | m | Băng tan dạng cuộn (cao su non) | ||
| 2 | Bu lông M16 | 16 | bộ | Thép CT3 | ||
| 3 | Bu lông M16-M20 | 8 | bộ | Thép CT3 | ||
| 4 | Bu lông M20-M24 | 40 | cái | Thép CT3 | ||
| 5 | Cao su | 0,94 | m2 | Cao su dày 5mm | ||
| 6 | Cao su tấm | 0,08 | m2 | Cao su dày 5mm | ||
| 7 | Cáp điện CXV 1Cx10mm2 (dây PE) | 50,5 | m | Cáp ruột đồng, 2 lớp cách điện | ||
| 8 | Cáp điện CXV 3Cx6+1Cx4mm2 | 50,5 | m | Cáp ruột đồng, 2 lớp cách điện | ||
| 9 | Cùm nhựa nối ống D50mm | 10 | cái | Cùm thép | ||
| 10 | Cùm nhựa nối ống D90mm | 3 | cái | Cùm thép | ||
| 11 | Cút chếch HDPE 45 độ DN75 | 4 | cái | Cút chếch HDPE 45 độ DN75 | ||
| 12 | Cút vuông HDPE 90 độ DN50 | 4 | cái | Cút vuông HDPE 90 độ DN50 | ||
| 13 | Cút vuông HDPE 90 độ DN75 | 14 | cái | Cút vuông HDPE 90 độ DN75 | ||
| 14 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 50,5 | m | Dây ruột đồng, 2 lớp cách điện | ||
| 15 | Giá đỡ rọ bơm bằng inox | 2 | cái | Theo quy cách máy bơm | ||
| 16 | Màng keo dán ống | 0,48 | m2 | Màng keo dán ống | ||
| 17 | Máy bơm chìm 3P380V, 4kw/5.5HP | 2 | cái | Máy bơm chìm 3P380V, 4kw/5.5HP-Pentax (Italia) | ||
| 18 | Mối nối mềm BB DN50 | 2 | cái | Mối nối mềm BB DN50 | ||
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D90mm | 14,07 | m | Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D90mm bảo hộ ống qua đường | ||
| 20 | Ống nhựa HPDE gân xoắn DN50 | 50,25 | m | Ống nhựa HPDE gân xoắn DN50 bảo hộ dây dẫn | ||
| 21 | Ống nhựa HPDE ND50, PE100, PN12.5 bar | 10,1 | m | Ống nhựa HPDE ND50, PE100, PN12.5 bar | ||
| 22 | Ống nhựa HPDE ND75, PE100, PN12.5 bar | 494,9 | m | Ống nhựa HPDE ND75, PE100, PN12.5 bar | ||
| 23 | Phao điện | 2 | cái | Loại phao điện điều khiển máy bơm chìm bể nước | ||
| 24 | Rọ bơm bằng gang DN50 | 2 | cái | Rọ bơm bằng gang DN50 | ||
| 25 | Tê nhựa chuyển HDPE DN75-50 | 2 | cái | Tê nhựa chuyển HDPE DN75-50 | ||
| 26 | Tủ điều khiển máy bơm, loại bơm công suất 4kw | 2 | cái | Thiết bị trong tủ bao gồm: + đèn báo pha (03 đèn khác màu nhau), + 01 đồng hồ volkế, + 01 đồng hồ ampe kế, + đèn báo máy bơm đang hoạt động, + 01 đèn báo dừng, 01 nút ấn chạy/khởi động, + 01 nút ấn dừng bơm, + 01 MCCB (atomat) LS3P: Loại 16A (dòng định mức tại I=16A).+ 01 khởi động từ contactor LS MC16A.+ 01 rơle, cầu đấu dây và các vật tư phụ.+ 01 Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC. | ||
| 27 | Van 1 chiều DN50 | 2 | cái | Van 1 chiều DN50 | ||
| 28 | Van mặt bích 1 chiều DN50 | 2 | cái | Van mặt bích 1 chiều DN50 | ||
| 29 | Van mặt bích 2 chiều DN50 | 2 | cái | Van mặt bích 2 chiều DN50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi