Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211276597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 17:49:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2886074E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có các hạng mục: Hệ thống Công nghệ thông tin, hiển thị hình ảnh và âm thanh thông báo.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn, hóa đơn VAT, với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu cung cấp bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Trường hợp đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận thông tin về nhà thầu phụ và phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng.- Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin, đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện hoặc điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên kinh tế hoặc tài chính kế toán, đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Nâng cấp hệ thống thiết bị phục vụ hội nghị trực tuyến của UBND thành phố và UBND các xã, phường thành phố Lào Cai 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn (nếu có), packing list (nếu có), test report (nếu có), tờ khai hải quan (nếu có)... đối với hàng hóa nhập khẩu. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước; - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá theo đúng thứ tự, với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. * Đối với thiết bị Máy tính để bàn chuyên dụng dùng cho trực tuyến: - Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật (có xác nhận của hãng sản xuất) nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của hãng sản xuất. - Có văn bản cam kết của hãng sản xuất về việc hỗ trợ bảo hành và cam kết cung cấp phụ tùng, linh kiện thay thế trong vòng tối thiểu 02 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. - Sản phẩm máy tính để bàn sản xuất trên dây chuyền công nghiệp được chứng nhận quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn: ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001: 2018 (có tài liệu chứng minh). * Đối với thiết bị âm thanh: - Sản phẩm phải có Giấy chứng ủy quyền bảo hành và ủy quyền phân phối tại Việt Nam, Có bản gốc/bản sao chứng thực thư hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho gói thầu này; - Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật được hãng sản xuất (hoặc hoặc nhà phân phối/văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận, nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. - Nhà sản xuất của sản phẩm đạt chứng nhận về hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (có tài liệu chứng minh). * Đối với camera hội nghị truyền hình trực tuyến: - Có bản gốc/bản sao chứng thực thư hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam cho gói thầu này. Có Catalog với đầy đủ thông số kỹ thuật được hãng sản xuất (hoặc hoặc nhà phân phối/văn phòng đại diện tại Việt Nam) xác nhận, nếu trong trường hợp Catalog không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam. - Sản phẩm được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015 và chứng nhận về hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (có tài liệu chứng minh). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào đã bao gồm các loại thuế; phí và lệ phí; chi phí vận chuyển và tất cả các loại chi phí khác có liên quan đến việc giao hàng tại kho bên mời thầu theo Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không giới hạn thời gian sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu kê khai dự thầu trên hệ thống (E-HSDT), nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND thành phố Lào Cai, địa chỉ: Địa chỉ Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Số điện thoại 02143826829. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh văn phòng HĐND&UBND thành phố Lào Cai; Địa chỉ Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; 0975281781. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo điều 119 NĐ 63/2016/NĐ-CP, sẽ được thành lập khi có yêu cầu cụ thể.thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo điều 119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 034 - Fax: 02143 842 411 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính điều khiển chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 2 | Màn hình hiển thị | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 3 | Card ghi hình HDMI | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 4 | Dây kết nối tín hiệu HDMI | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 5 | Dây kết nối tín hiệu HDMI | 3 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 6 | Dây kết nối tín hiệu HDMI | 3 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 7 | Bộ chia HDMI | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 8 | Bộ bàn phím chuột không dây | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 9 | Dây Audio 3.5mm to AV | 2 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 10 | Đầu chuyển đổi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 11 | Ổ cắm điện | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 12 | Camera hội nghị trực tuyến | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 13 | Bộ điều khiểm trung tâm chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 14 | Micro chủ tọa KTS chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 15 | Micro đại biểu KTS chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 22 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU TRUNG TÂM | |
| 16 | Camera hội nghị trực tuyến | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 17 | Máy tính điều khiển chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 18 | Màn hình hiển thị hình ảnh | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 19 | Dây kết nối tín hiệu HDMI | 17 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 20 | Bộ điều khiển trung tâm chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 21 | Micro chủ tọa KTS chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 22 | Micro đại biểu KTS chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 34 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 23 | Amply mixer chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 24 | Loa hộp chuyên dùng cho hội nghị trực tuyến | 68 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 25 | Giá treo tivi di động dùng cho ti vi 50-80 inch | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 26 | Tủ đựng thiết bị phòng họp trực tuyến | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 27 | Bộ chuyển đổi điều khiển | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 28 | Bộ bàn phím chuột không dây | 17 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 29 | Dây USB 3.0 | 17 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 30 | Jack chuyển đổi | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 31 | Dây tín hiệu âm thanh | 1.700 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 32 | Dây audio 3.5mm to AV | 34 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 33 | Dây chuyển đổi | 34 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 34 | Ổ cắm điện | 17 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG | |
| 35 | Máng ghen nhựa | 340 | Cây | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật” | THIẾT BỊ TẠI ĐIỂM CẦU CÁC XÃ PHƯỜNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443037E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2886074E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có các hạng mục: Hệ thống Công nghệ thông tin, hiển thị hình ảnh và âm thanh thông báo.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn, hóa đơn VAT, với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu cung cấp bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Trường hợp đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận thông tin về nhà thầu phụ và phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Trong thời gian bảo hành, nếu linh phụ kiện hoặc sản phẩm bị hư hỏng thì phải được thay mới 100% bằng linh kiện hoặc sản phẩm chính hãng.- Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 24 giờ kể từ khi kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phụ trách lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin, đã từng là chỉ huy trưởng phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND.(Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí, điện hoặc điện tử viễn thông, công nghệ thông tin. Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên kinh tế hoặc tài chính kế toán, đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình có tính chất tương tự có giá trị ≥ 3.100.000.000 VND. (Tài liệu chứng minh bản Scan gốc hoặc sao y chứng thực các Bằng cấp, chứng chỉ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi