Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211288128-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211280466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 08:53:00 đến ngày 2022-01-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,909,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,646,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6364667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2729334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.844.600 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.818.422.300 VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 7.636.844.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.636.844.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, hoặc đường bộ (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV với chức danh đề xuất; chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn 80L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn 250L
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Thước mét, thước dây, máy toàn đạc hoặc kinh vĩ , thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + chi phí đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường GTNT xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm (tuyến 1: từ ĐH.09 đến ĐH.14, tuyến 2: từ ĐH.09 (nhà ông Nam) đến trạm y tế và tuyến nhánh, tuyến 3: từ ĐH.09 (trường Tiểu học) đến thôn 3 Tâng)
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiêt kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thanh Liêm; Địa chỉ: xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành; Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.646.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Hương; Địa chỉ: Xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm - Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam Địa chỉ: Số 15 – Đường Trần Phú – Phường Quang Trung – Thành phố Phủ Lý – tỉnh Hà Nam Điện thoại: 02263.852701 Fax:02263.852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: xã Thanh Hà huyện Thanh Liêm tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
B Nền đường
1Đào xúc đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,983100m3
2Đào khuôn, nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V116,321m3
3Đào khuôn, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,469100m3
4Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,811m3
5Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0626100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8973100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V125,0755100m3
8Mua vật liệu đá lẫn đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.034,63m3
C Móng, Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V14,1022100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8613100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V91,1565100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V496,66m3
5Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.275,71m3
D Gia cố taluy:
1Đào móng gia cố Taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,023100m3
2Đóng cọc tre gia cố móng Taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V589,04100m
3Thi công lớp đá đệm móng Taluy, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V148,09m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.104,46m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.324,43m3
6Đắp đất hoàn trả móng chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2927100m3
E Cống tròn BTCT ngang đường
1Đào móng cống D400 ngang đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,241m3
2Đào móng cống ngang đường D400 bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9218100m3
3Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V69,28100m
4Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,75m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1291 đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V223cái
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V113mối nối
8Xây móng cống, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m3
9Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
10Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4631100m3
F Cống tròn BTCT D400 dọc đường
1Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤400mmMô tả kỹ thuật theo chương V721 đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V71mối nối
5Xây tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
G Hố ga
1Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
2Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
3Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
10Láng đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
H VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V55,006100m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V339cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cột biển báo bằng thép ống dày 3,0mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ:Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Biển tam giác phản quang cạnh D700mm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt 4 biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190) x 2biển ; (135*195) x 2biểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thông2bộ
4Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:200m
5Bóng điện 100W6bộ
6Điện năng1.440kWh
7Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)150công
8Áo phản quang2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6364667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2729334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.636.844.600 VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.818.422.300 VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 7.636.844.600 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.636.844.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, hoặc đường bộ (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV với chức danh đề xuất; chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường.51
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, bản chụp có chứng thực)- Thuộc biên chế của nhà thầu (Có hợp đồng lao động).- Kinh nghiệm thi công: đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất. (Tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 – 1,25m33
2 Máy ủi Công suất 2
3 Máy lu Công suất 16T1
4 Máy lu rung Công suất 25T1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất 50 - 60m3/h1
6 Ôtô tự đổ Khối lượng chuyên chở ≥ 5T5
7 Ô tô tưới nước Dung tích bồn chứa nước ≥ 5m31
8 Máy đầm bàn Công suất 1KW3
9 Đầm dùi Công suất 1,5KW3
10 Máy trộn vữa Dung tích trộn 80L2
11 Máy đầm cóc 70kg3
12 Máy trộn bê tông Dung tích trộn 250L3
13 Máy hàn điện Hàn thép xây dựng2
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép xây dựng1
15 Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường Thước mét, thước dây, máy toàn đạc hoặc kinh vĩ , thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->