Gói thầu: Gói 8: Thiết bị mạng lan, PCCC và nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói 8: Thiết bị mạng lan, PCCC và nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 17:10:00 đến ngày 2020-09-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn tiếp đón | 1 | cái | - Kích thước: 4.500 x 3.500 x 600 x 850 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm verneer, khung xương xoan đào sơn PU hoàn thiện. - Bàn lượn chữ L, bên trong có các hộc thọai tủ và bàn phím (không bao gồm kính). | ||
| 2 | Ghế xoay | 6 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 3 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | - Kích thước: 1.800 x 450 x 2.000 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm verneer, khung xương xoan đào sơn PU hoàn thiện. - Tủ hồ sơ 4 khoang có cánh cửa mở, có khóa. | ||
| 4 | Ốp vách | 42,5 | m2 | - Gỗ MDF chống ẩm verneer, khung xương xoan đào sơn PU hoàn thiện. - Khung xương ốp vách gỗ tự nhiên 2x3 (mm). | ||
| 5 | Logo inox | 1 | Cái | (Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT). | ||
| 6 | Chữ khẩu hiệu inox | 2 | Cái | - "HỌC THẬT, THI THẬT, RA ĐỜI THẬT" và "HUDA - QUẢNG NAM CAMPUS" (Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm E-HSMT). | ||
| 7 | Rèm lá dọc | 10,3 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 8 | Bàn làm việc | 8 | Cái | - Kích thước: D 1.400 x R 600 x C 760 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Bàn có thọai kéo và cánh mở sát đất. | ||
| 9 | Ghế xoay | 8 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 10 | Tủ hồ sơ | 6 | Cái | - Kích thước: 1.800 x 450 x 2.000 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm verneer xoan đào sơn PU hoàn thiện. - Tủ hồ sơ 4 khoang có cánh cửa mở, có khóa. | ||
| 11 | Rèm lá dọc | 18 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 12 | Tủ lưu trữ | 2 | cái | - Kích thước: 2.030 x 457 x 2.000 (mm). - Giá sách đa năng 2 khoang, 5 tầng. Các đợt cố định. | ||
| 13 | Rèm lá dọc | 18 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 14 | Bàn vi tính Rèm lá dọc sinh viên | 24 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 500 x 1.150 (mm). - Khung sắt sơn epoxy màu ghi. - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Có CPU và bàn phím. | ||
| 15 | Ghế xếp | 48 | Cái | - Kích thước: 440 x 515 x 835 (mm). - Ghế chân gấp sơn tĩnh điện màu ghi, đệm tựa bọc PVC. | ||
| 16 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 500 x 750 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Bàn có hộc thọai và cánh mở treo, có CPU và bàn phím. | ||
| 17 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 18 | Tủ lưu trữ | 3 | Cái | - Kích thước: 2.030 x 457 x 2.000 (mm). - Giá sách đa năng 2 khoang, 5 tầng. Các đợt cố định. | ||
| 19 | Rèm lá dọc | 15,6 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 20 | Bàn vi tính Rèm lá dọc sinh viên | 24 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 500 x 1.150 (mm). - Khung sắt sơn epoxy màu ghi. - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Có CPU và bàn phím. | ||
| 21 | Ghế xếp | 48 | Cái | - Kích thước: 440 x 515 x 835 (mm). - Ghế chân gấp sơn tĩnh điện màu ghi, đệm tựa bọc PVC. | ||
| 22 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 1.200 x 500 x 750 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Bàn có hộc thọai và cánh mở treo, có CPU và bàn phím. | ||
| 23 | Ghế xoay | 1 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 24 | Tủ lưu trữ | 3 | Cái | - Kích thước: 2.030 x 457 x 2.000 (mm). - Giá sách đa năng 2 khoang, 5 tầng. Các đợt cố định. | ||
| 25 | Rèm lá dọc | 15,6 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 26 | Bàn làm việc | 4 | Cái | - Kích thước: D 1.400 x R 600 x C 760 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Bàn có thọai kéo và cánh mở sát đất. | ||
| 27 | Ghế xoay | 4 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 28 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước: 1.800 x 450 x 2.000 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Tủ hồ sơ 4 khoang có cánh cửa mở, có khóa. | ||
| 29 | Rèm lá dọc | 4,3 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 30 | Bàn làm việc | 4 | Cái | - Kích thước: D 1.400 x R 600 x C 760 (mm). - Gỗ MDF chống ẩm màu vân sồi. - Bàn có thọai kéo và cánh mở sát đất. | ||
| 31 | Ghế xoay | 4 | Cái | - Kích thước: 590 x 550 x 885-1.010 (mm). - Ghế lưới nhân viên có khung, chân tay tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp. | ||
| 32 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | - Kích thước: 2.030 x 457 x 2.000 (mm). - Giá sách đa năng 2 khoang, 5 tầng. Các đợt cố định. | ||
| 33 | Rèm lá dọc | 1,45 | m2 | - Chất liệu: Vải phủ nhựa chống nắng, cản nhiệt. | ||
| 34 | Bàn ghế sinh viên | 316 | Bộ | - Bàn 2 chỗ ngồi, bàn rời ghế, khung thép sơn tĩnh điện, gỗ melamine. - Kích thước: + Bàn: 1.200 x 400 x 750 (mm). + Ghế: 360 x 380 x 400-450-760 (mm). | ||
| 35 | Bàn ghế giáo viên | 9 | Bộ | - Bàn ghế giáo viên khung thép sơn tĩnh điện, gỗ melamine. - Kích thước: + Bàn: 1.200 x 600 x 750 (mm). + Ghế: 450 x 450 x 450-900 (mm). | ||
| 36 | Bàn họp 16 ghế | 2 | Bộ | - Bàn họp quây rỗng giữa, các mặt bàn chung chân. Gỗ công nghiệp sơn PU dán giấy. - Kích thước: 5.000 x 2.200 x 760 (mm). - Ghế lưới chân quỳ: Kích thước: 540 x 640 x 830 (mm). | ||
| 37 | Bảng viết | 9 | Cái | - Bảng viết phấn chống lóa. - Kích thước: 3,6m x 1,2m. | ||
| 38 | Quản lý dây nhảy Ekorack cho Patch panel | 4 | Cái | - Hãng sản xuất: Ekorack (hoặc tương đương) - Mã hàng: EKOHCMBPL (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Cổng kết nối tín hiệu CAT5 UTP | 106 | Cái | - Mã hàng: 6540 5 110-01. (hoặc tương đương) - Hãng sản xuất: Krone (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Cat 5E Patch Panel 24 port | 4 | Cái | - Hãng sản xuất: Krone(hoặc tương đương) | ||
| 41 | Swich 8 port | 1 | Cái | - Hãng sản xuất: Cisco. (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Swich 24 port | 4 | Cái | - Hãng sản xuất: Cisco. (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Thanh nguồn 06 outlet, total 15A | 1 | thanh | - Hãng sản xuất: Ekorack.(hoặc tương đương) | ||
| 44 | Cáp mạng - ADC Krone Cat5E UTP (Test up 350 Mhz), (độ dài 305 mét) | 2.135 | m2 | - ADC Krone Cat5E UTP hoặc tương đương (Test up 350 Mhz) | ||
| 45 | Lắp đặt quản lý dây nhẩy - Ekorach cho Patch panel | 4 | Cái | -Ekorach cho Patch panel | ||
| 46 | Hộp cáp điện thoại Gồm đế và Mặt nạ Krone (115x70) 2 port) | 96 | hộp | - Gồm đế và Mặt nạ Krone (115x70) 2 port | ||
| 47 | Cổng kết nối tín hiệu - CAT5 UTP | 106 | cái | - CAT5 UTP | ||
| 48 | Dây nhẩy - CAT 5E UTP – 2 m dùng cho người dùng | 96 | sợi | - CAT 5E UTP – 2 m | ||
| 49 | Dây nhẩy - CAT 5E UTP – 1 m dùng cho Switch | 48 | sợi | - CAT 5E UTP – 1 m | ||
| 50 | Cài đặt thiết bị mạng tin học - Switch 8 port | 1 | thiết bị | - Switch 8 port Chuẩn và Giao thức: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x CSMA/CD Giao diện: 8 x cổng mạng 10/100Mbps, Hỗ trợ tự động chuyển đổi MDI/MDIX Số lượng quạt: Không có quạt Bộ cấp nguồn: Bộ chuyển đổi nguồn bên ngoài (Output: 5.0VDC / 0.6A) Điện năng tiêu thụ: Tối đa: 2.05W (220V/50Hz) Bộ cấp nguồn bên ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz Kích thước bộ đệm: 768Kb Tốc độ dữ liệu: 10/100Mbps at Half Duplex; 20/200Mbps at Full Duplex LED báo hiệu: Nguồn, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Kích thước ( R x D x C ): 5.3*3.1*0.9 in. (134.5*79*22.5mm) Tiêu thụ điện tối đa: 2.05W(220V/50Hz) Max Heat Dissipation: 6.99BTU/h | ||
| 51 | Cài đặt thiết bị mạng tin học - Switch 24 port | 4 | Thiết bị | - Switch 24 port Giao Diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán; Cổng RJ45; (Tự động MDI/MDIX); Truyền Thông Mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m); 1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) Công Suất Chuyển Đổi: 48Gbps Cấp Nguồn Bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz Fan Quantity: Fanless Kích Thước ( W x D x H ): 11.6 x 7.1 x 1.7 in. (294 x 180 x 44 mm) | ||
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nano 25 | 290 | m | -Ống nhựa nano PVC D25độ dày 1,3mm | ||
| 53 | Nẹp 5 phân | 20 | cây | - Nẹp vuông 5cm, dài 1,7m. | ||
| 54 | Lắp dây dẫn 2 ruột 2 x1,5mm2 | 30 | m | - Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | ||
| 55 | Lắp đặt dây HDMI | 2 | m | - Cáp HDMI 20m hỗ trợ 3D | ||
| 56 | Tủ Rack 27U | 1 | cái | Tủ Rack 27U | ||
| 57 | Máy tính quản lý hệ thống và màn hình -Máy chủ | 1 | cái | - Intel Xeon E 2124 (3.3GHz/4-core/71W) - Ram 8GB/4x1TB Rom HDD, DVDRUW, E208i-p, OĐ Enablement Kit 350W PS,SAS cable Bafle Kit (97268818;77) | ||
| 58 | UPS Santak online 5 KVA | 1 | cái | UPS Santak online 5 KVA | ||
| 59 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang / digital - Converter | 1 | cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang/digital - Converter | ||
| 60 | Catalyst 2960 48 10/100 + 2 1000BT LAN Base Image | 2 | cái | Catalyst 2960 48 10/100 + 2 1000BT LAN Base Image | ||
| 61 | Máy Tính bàn | 48 | Bộ | - Bộ xử lý :Pentium G5420 - 3.8GHz,4M - Ram 4GB DDR4 - Ổ cứng 128GB SSD - Đồ họa Intel UHD Graphics - Hệ điều hành FreeDos - Bao gồm USB Mouse & Keyboard - Màn hình ASUS 19,5 inch ( ASUS VX 207DE ) | ||
| 62 | Máy chiếu | 2 | cái | Máy chiếu Sony hoặc tương đương Công nghệ: LCD Độ thu phóng: Khả năng trình chiếu: Từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m). Độ tương phản: 20.000:1 Độ sáng: 3200 Ansi Lumens Độ phân giải: XGA (1024x768) Tuổi thọ đèn: 10.000 giờ Cổng giao tiếp: Cổng kết nối: 3-RGB (2-In,1-Out),2-HDMI, 1-Video;1- Svideo, 1-RS232, RJ45, USB (Type A-B). Đặc biệt: kết nối: Wireless (tùy chọn); dây USB; LAN (RJ45); Smartphone, Tablet (File PPT, JPG, PDF); USB Flash (file ảnh) Trọng lượng: 3.8 Kg Mô tả khác: Chỉnh vuông hình theo chiều dọc:+/-30°. Zoom cơ: 1.2X | ||
| 63 | Màn chiếu chỉnh điện Electric Dalite 84’x84’ | 2 | Cái | Màn chiếu chỉnh điện Electric Dalite 84'x84' | ||
| 64 | Cung cấp lắp đặt máy bơm cứu hỏa | 1 | Cái | Máy bơm cứu hỏa động cơ Diezen. Q=54-156m3/h, H=79,5 - 48,5 m, Công suất 50HP/37KW/ 3 pha/50Hz | ||
| 65 | Công tắc áp lực | 3 | Cái | Chất liệu: Thân bằng đồng thau, vỏ nhựa Nhiệt độ làm việc: dưới 120 độ C Kiểu lắp: nối ren 11mm (7/16″) | ||
| 66 | Tủ điều khiển máy bơm tự động 02 chế độ | 1 | Hộp | Tủ điều khiển máy bơm tự động 02 chế độ | ||
| 67 | Máy điều hòa | 11 | Bộ | - Công suất: 2HP – Inverter. - Phụ kiện: Giá đỡ, ống đồng, ống nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi