Gói thầu: Gói số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100569-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
Tên gói thầu Gói số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20211291528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 11:48:00 đến ngày 2022-01-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,767,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ; còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng điện trở lên phù hợp với công việc trên;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhậnhoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Giấy chứng nhậnhoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo ≥ 1,0 T.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 14 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 80,0 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Coppha
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép, gỗ (ĐVT: m2)
- Số lượng tối thiểu 500
11-- Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Xe đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1.5HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Đức Giang
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT , địa chỉ: 57A HAI BÀ TRƯNG, P1, TP. BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633718812.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Quốc Thiên; 84 Lý Tự Trọng, phường II, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn lập E-HSMT:Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quốc Thiên; 84 Lý Tự Trọng, phường II, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Quốc Thiên; 84 Lý Tự Trọng, phường II, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT , địa chỉ: 57A HAI BÀ TRƯNG, P1, TP. BẢO LỘC, TỈNH LÂM ĐỒNG
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633718812.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức phù hợp với quy mô công trình và theo quy định hiện hành. - Xác nhận của cơ quan thuế về tình hình thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến tháng 06 năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt; Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633718812.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 -Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lâm, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 -Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI 05 PHÒNG HỌC, KẾT HỢP VỚI THƯ VIỆN, KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, PHÒNG GIÁO VIÊN VÀ PHÒNG Y TẾ
B I/ PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,431100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,03m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,415m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,185m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,018m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,072100 m2
7Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,962tấn
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,514m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,566100 m3
13Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,961m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,971100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,064tấn
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V56,371m3
18Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
C II/ PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,792m3
2Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,955m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,805100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,801tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,357tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,662tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,006m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,032100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,395tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,187tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,603tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,093tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
16Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V64,196m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,423100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,418tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
20Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,752m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,594tấn
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,788m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,808100 m2
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,742tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,838m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,767m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,971m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,917m3
34Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,881m3
35Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,474m3
36Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,897m3
37Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,844m3
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,092tấn
39SXLD cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
40SXLD cửa sổ, khung nhôm hệ 1000, kính dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
41Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V286,48m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V542,318m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,877100 m2
D III/ PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,753m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,633tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, lan can thép, khung đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,633tấn
5Lắp dựng lan can thép, khung đỡ bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,626100 m2
7Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,459100 m2
8Đóng chỉ trần nhôm V30Mô tả kỹ thuật theo chương V365,04m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100 m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
11Lắp đặt cầu chắn rác inox d90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
13Tắc kê nở D8Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
E IV/ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,686m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,476m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350,744m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,958m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V258,736m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V205,43m2
8Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V481,28m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V197,786m2
10Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,466m2
11Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,352m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V530,5m
13Đắp bánh ú tường (tính hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 0,072m2Mô tả kỹ thuật theo chương V100,602m2
15Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.093,232m2
16Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4m2
17Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75m2
18Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
19Láng ô văng, sàn vệ sinh tầng 2, sê nô, dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V259,354m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V259,354m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V511,476m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,142m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V794,788m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V939,82m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.186,722m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.306,264m2
27SXLD tay vịn lan can inox 304, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V140,6m
28Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,702m2
29Miết mạch tường đá, loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V55,702m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,702m2
31Gia công lắp dựng tấm HPL 18mm, chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,038m2
32Chân 304 V1 cao 100 - kẹp 18mm tăng chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
33Tay nắm 50N1Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Móc Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Ke 304 VMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
36Khóa 304VMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Bản lề 304 V1 - tăng chỉnh không phân biệt trái phảiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
38Ốp đá granit tự nhiên vào khung sắt sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,056m2
F V/ PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
5Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo chương V109bộ
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
9Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V715m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
17Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
18Bình chữa cháy MZF4Mô tả kỹ thuật theo chương V16bình
19Hộp Đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
20Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
G VI/ PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100 m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100 m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
21Van khóa bướm đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
23Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Xi phông + nút ấn xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt ấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Lắp đặt zaco lavabo, tiểu nam, xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
33Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
H VII/ HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,347m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,054m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
15Than làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
I VIII/ THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100 m2
5Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
14Gia công cấu kiện sắt thép, khung đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,195m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,919100 m
18Lắp đặt co nhựa PVC Bình Minh, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt van khoá bằng nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
J IX/ GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan từ 200 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Mô tả kỹ thuật theo chương V50m khoan
3Lắp đặt kết cấu giếng nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Ống thép D140 miệng giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Máy bơm 2HP (Đài loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Dây dù treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
7Cáp Inox treo bơmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100 m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
10Ren PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Ốc siết cáp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Ổ khoá bấmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Bộ khởi động máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
K SAN GẠT MẶT BẰNG, TÁI TẠO SÂN TRƯỜNG, HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
L 1. SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cào bóc lớp đất hữu cơ dày 0,2 m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,315100 m3 đất nguyên thổ
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,645100 m3 đất nguyên thổ
3Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,944100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,593100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,593100 m3 đất nguyên thổ/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,729100 m3
M 2. SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH
1Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,782m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1.251,1m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
5Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành bồn cây, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100 m2
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100 m3
8Ốp gạch trang trí thành bồn cây vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,824m2
9Trát thành bồn hoa vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,981m2
N 3. MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,28m3 đất nguyên thổ
2Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,429m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,596m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,657m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,658m3
6Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,519m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,256100 m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.614.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ; còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 02 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, nước 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng điện trở lên phù hợp với công việc trên;- Đã từng đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật, giám sát kỹ thuậtcông trình xây dựng tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhậnhoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ;- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Giấy chứng nhậnhoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình;- Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình có quy mô phù hợp với gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề về xây dựng, điện, nước, … phù hợp với gói thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Tời điện Sức kéo ≥ 1,0 T.1
2 - Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ có trọng tải ≥ 8T2
3 - Đầm bàn Công suất 1,0 kW1
4 - Đầm cóc Trọng lượng ≥ 50 kg1
5 - Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw3
6 - Máy hàn Công suất ≥ 14 kw1
7 - Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kw2
8 - Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250,0 lít2
9 - Máy trộn vữa Dung tích: 80,0 lít.1
10 - Coppha Ván khuôn thép, gỗ (ĐVT: m2)500
11 - Xe đào Xe đào bánh xích1
12 - Máy bơm nước 1.5HP1
13 - Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->