Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100758-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 của UBND huyện Thiệu Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 12:37:00 đến ngày 2022-01-13 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,569,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62270721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.298.350 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.298.350 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ kỹ sư định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥ 60kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kiên cố hóa kênh tưới nội đồng Thiện Phong - Tân Sơn xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 của UBND huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc , địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thiệu Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc , địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã - Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã - Trưởng Ban QLDA Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CHÍNH
1Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT2,3889100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,7167100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,7167100m3/1km
4Đào bóc lớp bê tông bằng máy đàoTheo yêu cầu của E-HSMT2ca
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của E-HSMT46,59m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo yêu cầu của E-HSMT46,59m3
7Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT12,4941m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,1245100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 90%KL đào)Theo yêu cầu của E-HSMT1,1245100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào phong hóa, bùn 70%KL đào)Theo yêu cầu của E-HSMT1,6722100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất đá thải)Theo yêu cầu của E-HSMT1,8451100m3
12Mua đất đá thải để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT202,961m3
13Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,49m3
14Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo yêu cầu của E-HSMT80,53m3
15Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT3,44m3
16Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT2,666100m2
17Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,2881100m2
18Ván khuôn chèn thanh giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1259100m2
19Thép tròn thanh giằng DTheo yêu cầu của E-HSMT0,4508tấn
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT60,49m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT137,5m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1.141,68m2
23Trát chém góc, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT45,83m2
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT29,62m2
25Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1381 cấu kiện
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT2,1321m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1919100m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT15,96m3
29Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,19m3
30Bê tông thường M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT12,29m3
31Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0141100m2
32Ván khuôn đáy + thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4274100m2
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT2,9m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT181 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT14mối nối
36Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0218tấn
37Bóc phong hóa, bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,971m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,2561m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,113100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,1312100m3
41Bê tông tấm phai M250Theo yêu cầu của E-HSMT0,22m3
42Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT10,53m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT2,5m3
44Ván khuôn đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,7895100m2
45Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0259tấn
46Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT5,54m2
47Bóc phong hóa, vét bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,171m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,0821m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0974100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0957100m3
51Bê tông tấm phai M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,07m3
52Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,63m3
53Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT5,72m3
54Ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0042100m2
55Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0432100m2
56Ván khuôn thép đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,4032100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0081tấn
58Thép tròn tấm đan cống qua đường D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,112tấn
59Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,96m2
60Lắp dựng tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
61Bóc phong hóa bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1,151m3
62Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,6821m3
63Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1514100m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu của E-HSMT0,1464100m3
65Bê tông M250, đá 1x2 - Dàn để ổ khóaTheo yêu cầu của E-HSMT0,08m3
66Bê tông M250, đá 1x2 - Cánh cửaTheo yêu cầu của E-HSMT0,1m3
67Bê tông M250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT1,02m3
68Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + Thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT7,44m3
69Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT9,2772m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT1,78m3
71Ván khuôn dàn lắp ổ khóaTheo yêu cầu của E-HSMT0,0154100m2
72Ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0023100m2
73Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0682100m2
74Ván khuôn dàn đóng mởTheo yêu cầu của E-HSMT0,0154100m2
75Ván khuôn thép đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,5292100m2
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0825100m3
77Lót nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,5154100m2
78Gia công, lắp đặt lưới chắn rác + tấm phai + cánh cửaTheo yêu cầu của E-HSMT0,0245tấn
79Thép tròn tấm đan cống qua đường D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1868tấn
80Thép hình lưới chắn rác+ cánh cửaTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392tấn
81Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,002tấn
82Lắp dựng cốt thép dòn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0114tấn
83Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,61m2
84Bu lông M14; L=10cmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
85Ty cửa kéo dàiTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
86Ổ khóa V1Theo yêu cầu của E-HSMT1bộ
87Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo yêu cầu của E-HSMT0,0361 tấn
88Lắp dựng cánh cửa cống + tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT21cấu kiện
89Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,58m3
90Bê tông M200, đá 1x2 đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT2,93m3
91Ván khuôn đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3825100m2
92Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0029100m2
93Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT1,25m3
94Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT0,81m2
95Thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0065tấn
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu của E-HSMT31 cấu kiện
97Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,47m3
98Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0332100m2
99Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0922tấn
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN NHÁNH
1Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT2,0386100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,6116100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,6116100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu của E-HSMT0,6116100m3
5Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,4791m3
6Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,4931100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu của E-HSMT0,4981100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của E-HSMT1,3337100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,9125100m3
10Đất đá thải đắp kênhTheo yêu cầu của E-HSMT100,375m3
11Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT1,24m3
12Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênhTheo yêu cầu của E-HSMT66,9m3
13Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT2,87m3
14Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT1,326100m2
15Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,2401100m2
16Ván khuôn chèn thanh giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1049100m2
17Thép tròn thanh giằng kênh DTheo yêu cầu của E-HSMT0,3756tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT50,25m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT105,1m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT948,36m2
21Trát chém góc, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT38,07m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT24,47m2
23Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT1151 cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT0,31m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,9431m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1749100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT16,28m3
28Bê tông tấm phai M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,18m3
29Bê tông M200, đá 1x2 đáy + thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT7,03m3
30Ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0114100m2
31Ván khuôn đáy + thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,3343100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT13,96m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT141 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT11mối nối
35Thép tấm phai, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0193tấn
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,8m2
37Bóc phong hóa, bùn bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,21m3
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,8721m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,0785100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0955100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của E-HSMT1,06m3
42Bê tông CTM250, đá 1x2 - tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,07m3
43Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,55m3
44Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT4,9m3
45Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,77m3
46Ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0042100m2
47Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0397100m2
48Ván khuôn thép đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3272100m2
49Thép tấm phai, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0081tấn
50Lắp dựng cốt thép tấm đan cống qua đường, ĐK >10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0987tấn
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0335100m3
52Lót nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,2093100m2
53Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,96m2
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của E-HSMT0,91m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,6891m3
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,062100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0786100m3
58Bê tông CTM250, đá 1x2 - tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,07m3
59Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,55m3
60Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đáy + thànhTheo yêu cầu của E-HSMT4,81m3
61Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,91m3
62Ván khuôn tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0042100m2
63Ván khuôn tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0397100m2
64Ván khuôn thép đáy+ thànhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3188100m2
65Thép tấm phai, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0081tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0987tấn
67Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0347100m3
68Lót nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,217100m2
69Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,96m2
70Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,95m3
71Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0066100m2
72Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1844tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62270721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.298.350 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.298.350 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có chứng chỉ kỹ sư định giá33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW ≥ 1 KW2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW ≥ 1,5 KW2
3 Máy đào ≤ 0,8m3 ≤ 0,8m31
4 Máy hàn điện ≥ 5kW ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
6 Máy ủi ≤ 110CV ≤ 110CV1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T ≥ 5T2
8 Máy đầm cóc ≥ 60kg ≥ 60kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->