Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 của UBND huyện Thiệu Hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 12:37:00 đến ngày 2022-01-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,569,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62270721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.298.350 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.298.350 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh tưới nội đồng Thiện Phong - Tân Sơn xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ từ nguồn chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa năm 2021 của UBND huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Ngọc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã - Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trịnh Đình Lý; Chức vụ: Chủ tịch xã - Trưởng Ban QLDA Địa chỉ: Xã Thiệu Ngọc, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7167 | 100m3/1km |
| 4 | Đào bóc lớp bê tông bằng máy đào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | ca |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,59 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,59 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,494 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1245 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 90%KL đào) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1245 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào phong hóa, bùn 70%KL đào) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6722 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất đá thải) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8451 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đá thải để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 202,961 | m3 |
| 13 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 14 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,53 | m3 |
| 15 | Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,666 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2881 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn chèn thanh giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1259 | 100m2 |
| 19 | Thép tròn thanh giằng D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4508 | tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,49 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 137,5 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.141,68 | m2 |
| 23 | Trát chém góc, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,83 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29,62 | m2 |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,132 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1919 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 29 | Bê tông CTM250 - Tấm khe phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 30 | Bê tông thường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đáy + thành cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4274 | 100m2 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 36 | Thép tròn tấm phai D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 37 | Bóc phong hóa, bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,97 | 1m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,256 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1312 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm phai M250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 42 | Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,53 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7895 | 100m2 |
| 45 | Thép tròn tấm phai D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,54 | m2 |
| 47 | Bóc phong hóa, vét bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,17 | 1m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,082 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0957 | 100m3 |
| 51 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 52 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 53 | Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 58 | Thép tròn tấm đan cống qua đường D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 59 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 61 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | 1m3 |
| 62 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,682 | 1m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1464 | 100m3 |
| 65 | Bê tông M250, đá 1x2 - Dàn để ổ khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 66 | Bê tông M250, đá 1x2 - Cánh cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 67 | Bê tông M250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 68 | Bê tông thường M200, đá 1x2 đáy + Thành cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 69 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,2772 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 71 | Ván khuôn dàn lắp ổ khóa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn dàn đóng mở | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5292 | 100m2 |
| 76 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 77 | Lót nilon tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác + tấm phai + cánh cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 79 | Thép tròn tấm đan cống qua đường D=12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1868 | tấn |
| 80 | Thép hình lưới chắn rác+ cánh cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép dòn đóng mở, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 83 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 84 | Bu lông M14; L=10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Ty cửa kéo dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Ổ khóa V1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | 1 tấn |
| 88 | Lắp dựng cánh cửa cống + tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 89 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 90 | Bê tông M200, đá 1x2 đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3825 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0029 | 100m2 |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 95 | Thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 97 | Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 98 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0332 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,0386 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6116 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6116 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,479 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4981 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3337 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9125 | 100m3 |
| 10 | Đất đá thải đắp kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,375 | m3 |
| 11 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 12 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66,9 | m3 |
| 13 | Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đáy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,326 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thanh giằng ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2401 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn chèn thanh giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1049 | 100m2 |
| 17 | Thép tròn thanh giằng kênh D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3756 | tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,25 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,1 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 948,36 | m2 |
| 21 | Trát chém góc, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,07 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,47 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115 | 1 cấu kiện |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,943 | 1m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,28 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 29 | Bê tông M200, đá 1x2 đáy + thành cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn đáy + thành cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,96 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 35 | Thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0193 | tấn |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 37 | Bóc phong hóa, bùn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | 1m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,872 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0955 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 42 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 43 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 44 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3272 | 100m2 |
| 49 | Thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tấm đan cống qua đường, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0335 | 100m3 |
| 52 | Lót nilon tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2093 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,689 | 1m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 58 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 59 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 60 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 đáy + thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 61 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 62 | Ván khuôn tấm phai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan cống qua đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0397 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép đáy+ thành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3188 | 100m2 |
| 65 | Thép tấm phai, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0987 | tấn |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 68 | Lót nilon tái sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 70 | Bê tông nắp đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0066 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1844 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.811354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62270721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV(Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 845.298.350 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 845.298.350 VND.Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Cấp IV Hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.298.350 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư thủy lợi- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có chứng chỉ kỹ sư định giá | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | ≥ 1 KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 5kW | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy ủi ≤ 110CV | ≤ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥ 60kg | ≥ 60kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi