Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 14:01:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,514,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354476E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cổng chào hoặc hệ thống đèn led chiếu sáng đường có kết cấu thép, có phần trang trí tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.160.445.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm sáu mươi triệu, bốn trăm bốn lăm ngàn đồng chẵn). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.890.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đảm bảo an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, gồm: 02 thợ điện, 02 thợ sắt, 02 thợ nền, 01 thợ vận hành máy xây dựng, 01 thợ cơ khí |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cẩu nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình Xây dựng cổng chào và hệ thống đèn Led trang trí tuyến đường QL1A đi khu du lịch biển Hải Hoà và tuyến đường C-C3 khu du lịch Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% khối lượng của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn.
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn.
Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG QL 1A ĐI KHU DU LỊCH HẢI HÒA | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung hoa văn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4585 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 249,99 | 1m2 |
| 3 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm , (KT 1,2m*2,4m) | nt | 33,5334 | Tấm |
| 4 | Dán đề can PP ngoài trời vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm | nt | 58,08 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm (Vận dụng mã hiệu Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần) | nt | 9.321,6 | 10 lỗ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bóng led D5 đế 9mm ngoài trời | nt | 93.216 | Bóng |
| 7 | Gắn tấm Aluminium vào khung sắt | nt | 96,576 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (Bộ nguồn 5V- 70A) | nt | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 180 | m |
| 13 | Lắp khung kích thước >1m x 2m, điều kiện làm việc H >=3m | nt | 40 | bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,576 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | nt | 0,096 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,8 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,384 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0538 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 4,2 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 15 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | nt | 0,15 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,6928 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0151 | 100m3 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | nt | 1,8388 | tấn |
| 27 | Gia công bản mã bằng thép tấm | nt | 0,2671 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 98,1838 | m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 0,1907 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 23,3964 | 1m2 |
| 31 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm , (KT 1,2m*2,4m) | nt | 30,6207 | Tấm |
| 32 | Dán đề can PP ngoài trời vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm | nt | 61,7376 | m2 |
| 33 | Khoan lỗ vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm (Vận dụng mã hiệu Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần) | nt | 5.538 | 10 lỗ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bóng led D5 đế 9mm ngoài trời | nt | 55.380 | bóng |
| 35 | Gắn tấm Aluminium vào khung sắt | nt | 90,1973 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 27 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | nt | 4 | tủ |
| 38 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (Bộ nguồn 5V-70A) | nt | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 60 | m |
| 41 | Lắp khung kích thước >1m x 2m, điều kiện làm việc H >=3m | nt | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 60 | m |
| 43 | Làm tiếp địa cho hệ khung ngang đường | nt | 2 | 1 bộ |
| 44 | Tháo cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 2 | cột |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | nt | 0,018 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0656 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,2 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,037 | tấn |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,152 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,448 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0135 | 100m3 |
| 52 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | nt | 2 | cột |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0256 | 100m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | nt | 5,9184 | m3 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc thang | nt | 2,42 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,0743 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2832 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,675 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,0404 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 8,619 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,173 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0625 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 4,2 | 1m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 15 | m |
| 65 | Rải cáp ngầm | nt | 0,15 | 100m |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,6928 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0151 | 100m3 |
| 68 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,2287 | tấn |
| 69 | Gia công bản mã bằng thép tấm | nt | 0,2771 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 9,8921 | m2 |
| 71 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 0,9517 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 88,2768 | 1m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led d20mm full màu ngoài trời | nt | 16.560 | Bóng |
| 74 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm , (KT 1,2m*2,4m) | nt | 23,3958 | Tấm |
| 75 | Bo mạch điều khiển bóng led | nt | 3 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | nt | 6 | tủ |
| 77 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (Bộ nguồn 5V-70A) | nt | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H | nt | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 30 | m |
| 82 | Làm tiếp địa cho vật thể | nt | 3 | 1 bộ |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,5239 | tấn |
| 84 | Gia công bản mã bằng thép tấm | nt | 0,0271 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 12,3204 | m2 |
| 86 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 0,1568 | tấn |
| 87 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm , (KT 1,2m*2,4m) | nt | 11,1644 | Tấm |
| 88 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led d20mm full màu ngoài trời | nt | 800 | Bóng |
| 89 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led d100mm full màu ngoài trời | nt | 240 | 0.0 |
| 90 | Cung Cấp lắp đặt tấm modul Led bảng điện tử kt: 320*160mm | nt | 136 | Cái |
| 91 | Cáp 16 sợi nối Modul led bảng điện tử | nt | 136 | Cái |
| 92 | Cung Cấp Lắp đặt Bộ điều khiển CPU bảng thông tin điện tử Led | nt | 1 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | nt | 1 | tủ |
| 94 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Lắp đặt máy biến dòng | nt | 23 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG C-C3 KHU DU LỊCH HẢI HÒA | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung hoa văn cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5117 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 482,344 | 1m2 |
| 3 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm | nt | 40,7502 | Tấm |
| 4 | Dán đề can PP ngoài trời vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm | nt | 37,758 | m2 |
| 5 | Khoan lỗ vào tấm Alumium KT1200*2400*3mm (Vận dụng mã hiệu Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm, đứng cần) | nt | 4.750,2 | 10 lỗ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bóng led D5 đế 9mm ngoài trời | nt | 47.502 | Bóng |
| 7 | Gắn tấm Aluminium vào khung sắt | nt | 106,68 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (Bộ nguồn 5V- 70A) | nt | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 94,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 94,5 | m |
| 13 | Lắp khung kích thước >1m x 2m, điều kiện làm việc H >=3m | nt | 21 | bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1485 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5664 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,35 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,2424 | tấn |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 17,238 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,346 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,125 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 19,04 | 1m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 68 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | nt | 0,68 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 12,5674 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0683 | 100m3 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,4574 | tấn |
| 27 | Gia công bản mã bằng thép tấm | nt | 0,545 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 19,7842 | m2 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | nt | 1,4016 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 176,5537 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn led d20mm full màu ngoài trời | nt | 33.120 | Bóng |
| 32 | Tấm aluminium composite dày 3mm phủ nhôm 0,1mm (KT : 1,2mx2,4m) | nt | 46,7917 | Tấm |
| 33 | Bo mạch điều khiển bóng led | nt | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | nt | 12 | tủ |
| 35 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A (Bộ nguồn 5V-70A) | nt | 60 | bộ |
| 36 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H | nt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 60 | m |
| 40 | Làm tiếp địa cho vật thể | nt | 6 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.772382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.354476E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công cổng chào hoặc hệ thống đèn led chiếu sáng đường có kết cấu thép, có phần trang trí tương tự gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.160.445.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm sáu mươi triệu, bốn trăm bốn lăm ngàn đồng chẵn). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ: - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.160.445.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.320.890.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có bằng cấp đúng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện.- Có bằng cấp đúng chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia phụ trách đảm bảo an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật, gồm: 02 thợ điện, 02 thợ sắt, 02 thợ nền, 01 thợ vận hành máy xây dựng, 01 thợ cơ khí | 8 | Có chứng chỉ hoặc bằng tốt nghiệp đào tạo nghề chuyên ngành phù hợp. Có thẻ an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy cẩu nâng | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥50kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 4 |
| 8 | Máy khoan | khoan | 4 |
| 9 | Máy hàn điện | hàn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi