Gói thầu: Di dời trụ điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100795-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT 20210916861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 13:55:00 đến ngày 2022-01-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,424,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 814.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủybình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải gắn cần trục ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành
E-CDNT 1.2 Di dời trụ điện
Xây dựng hệ thống thoát nước từ đường Lạc Long Quân đến cầu Bàu Bàng
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành , địa chỉ: KP Trung Lợi, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành, địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP đầu tư và xây dựng Nhà Đẹp. Địa chỉ: Đường Phú Riềng Đỏ, Khu phố Phú Mỹ, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Tài chính xây dựng BP. Địa chỉ: KP5, thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước .


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành , địa chỉ: KP Trung Lợi, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành, địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành, địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chiếu sáng tháo dỡ
1Tháo dựng trụ thép chiều cao Theo HS thiết kế24trụ
2Vận chuyển trụ chiều cao Theo HS thiết kế24trụ
3Tháo cần đèn đôi phi 60Theo HS thiết kế1cần
4Tháo cần đèn đơn phi 60Theo HS thiết kế23cần
5Tháo chóa đền cao áp, cao Theo HS thiết kế25bộ
6Tháo cáp ngầm 3x16mm2Theo HS thiết kế11100m
7Tháo cáp 2x1,5 lên cần đènTheo HS thiết kế2,81100m
8Tháo cửa cộtTheo HS thiết kế24cửa
9Phá bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móng trụTheo HS thiết kế9,22m3
B Chiếu sáng lắp lại
1Lắp dựng trụ thép chiều cao Theo HS thiết kế24trụ
2Vận chuyển trụ chiều cao Theo HS thiết kế24trụ
3Lắp cần đèn đôi phi 60Theo HS thiết kế1cần
4Lắp cần đèn đơn phi 60Theo HS thiết kế23cần
5Lắp chóa đền cao áp, cao Theo HS thiết kế25bộ
6Làm tiếp địa cho lưới điệnTheo HS thiết kế24bộ
7Đóng cọc tiếp địaTheo HS thiết kế24bộ
8Rải cáp đồng trần C11mm2Theo HS thiết kế0,73100m
9Rải cáp ngầm 3x10mm2Theo HS thiết kế11100m
10Kéo cáp 2x1,5 lên cần đènTheo HS thiết kế2,81100m
11Luồn cáp cửa cột số cộtTheo HS thiết kế46Đ cáp
12Làm đầu cáp khôTheo HS thiết kế4đầu
13Đánh số cộtTheo HS thiết kế24cột
14Lắp cửa cộtTheo HS thiết kế24cửa
15Đào hố móng trụ, tủTheo HS thiết kế9,5m3
16Vận chuyển tiếp đất phạm vi 10 métTheo HS thiết kế9,5m3
17Vận chuyển tiếp đất cấp 3 phạm vi 1000 mét, cự Theo HS thiết kế9,5m3
18Đào hố tiếp địaTheo HS thiết kế4,45m3
19Đào rảnh cáp trên vỉa hèTheo HS thiết kế89m3
20Lấp đất rảnh cáp+tiếp địaTheo HS thiết kế59,49m3
21Lấp cát rảnh cápTheo HS thiết kế36,12m3
22Lát gạch đinhTheo HS thiết kế275,2m2
23Keo nhựaTheo HS thiết kế10ống
24Bulon chân móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1100 (bulon nguyên bộ có hàn, mạ kẽm)Theo HS thiết kế24bộ
25Lắp ống HDPE Theo HS thiết kế5,09100m
26Nối ống nhựa Theo HS thiết kế48cái
27Ván khuôn móngTheo HS thiết kế0,547100m2
28Đổ bê tông M200 đá 4x6 lót móng trụTheo HS thiết kế0,86m3
29Đổ bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móngTheo HS thiết kế9,22m3
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA THÁO DỞ
1Tháo dở Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a)Theo HS thiết kế25Bộ
2Tháo dở Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14)Theo HS thiết kế11Bộ
3Tháo dở Móng trụ bê tông trụ Pi 14M (MBTG-14)Theo HS thiết kế3Bộ
4Nhổ Trụ BTLT 14mTheo HS thiết kế25Bộ
5Nhổ Trụ BTLT ghép 14mTheo HS thiết kế6Bộ
6Tháo dở Hình thức trụ đấu nối 3 pha có LBFCO (ĐN+3LBFCO)Theo HS thiết kế1Bộ
7Tháo dở Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I)Theo HS thiết kế25Bộ
8Tháo dở Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh -Đ(2m))Theo HS thiết kế3Bộ
9Tháo dở Hình thức trụ dừng dây (PiTgh-3P) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngangTheo HS thiết kế3Bộ
10Tháo dở phần đường dâyTheo HS thiết kế1T. Bộ
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA LẮP LẠI
1Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) lắp lạiTheo HS thiết kế25Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) mớiTheo HS thiết kế12Bộ
3Móng trụ bê tông trụ PiTgh 14M (MBTG-14) mớiTheo HS thiết kế3Bộ
4Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m mớiTheo HS thiết kế8Bộ
5Trụ BTLT 14m lắp lạiTheo HS thiết kế19Trụ
6Trụ BTLT 14m mới bổ sungTheo HS thiết kế2Trụ
7Trụ BTLT ghép 14m sử dụng lạiTheo HS thiết kế8Trụ
8Trụ BTLT ghép 14m mới bổ sungTheo HS thiết kế1Trụ
9Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 1 pha (I+ĐN-1P) lắp lạiTheo HS thiết kế1Bộ
10Hình thức trụ đỡ thẳng đà 1m 3 pha bố trí thẳng đứng (I)Theo HS thiết kế25Bộ
11Hình thức trụ góc nhỏ trụ ghép (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Ggh-Đ(2m) lắp lạiTheo HS thiết kế4Bộ
12Hình thức trụ góc nhỏ trụ ghép (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Ggh-Đ(2m) bổ sung mớiTheo HS thiết kế1Bộ
13Hình thức trụ đở thẳng chuyển thành trụ đở góc ghép đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I-->Ggh-Đ(2m) bổ sung mớiTheo HS thiết kế1Bộ
14Tháo dở Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh -Đ(2m))Theo HS thiết kế2Bộ
15Hình thức trụ dừng cuối 3 pha đấu nối bảo vệ 3LBFCO (DTđn-3LBFCO) lắp lạiTheo HS thiết kế1Bộ
16Hình thức trụ dừng dây (2Pi-T-3P) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang lắp lạiTheo HS thiết kế3Bộ
17Bảng tên rẽ nhánhTheo HS thiết kế1Cái
18Thẻ thứ tự phaTheo HS thiết kế4Cái
19Ống nối nhôm 240Theo HS thiết kế8Cái
20Ống nối nhôm 50Theo HS thiết kế12Cái
21Ống nối nhôm 70Theo HS thiết kế16Cái
22Ống nối nhôm 185Theo HS thiết kế2Cái
23Giáp níu cỡ dây ACX240Theo HS thiết kế12Cái
24Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2)Theo HS thiết kế12Cái
25Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế60Cái
26Khóa đai InoxTheo HS thiết kế60Cái
27Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo HS thiết kế4,4km dây
28Kéo rải dây AV ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéoTheo HS thiết kế0,15km dây
29Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế3bộ(1p)
30Tháo dây lấy độ võng dây A 240mm2 (thủ công + cơ giới)Theo HS thiết kế4,4km dây
31Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới)Theo HS thiết kế1,47km dây
32Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế31 bộ(1p)
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng trụ 8,5mTheo HS thiết kế12Bộ
2Móng trụ ghép 8,5mTheo HS thiết kế2Bộ
3Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5mTheo HS thiết kế3Bộ
4Trụ BTLT 8,5mTheo HS thiết kế12Trụ
5Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o Theo HS thiết kế2Bộ
6Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-2D cáp ABC (DT-1P2D-ABC)Theo HS thiết kế4Bộ
7Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 2 dây 06 khách hàng cáp ABC (HPP1P2D-6-ABC)Theo HS thiết kế6Bộ
8Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0oTheo HS thiết kế24Bộ
9Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC)Theo HS thiết kế4Bộ
10Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC)Theo HS thiết kế28Bộ
11Băng keoTheo HS thiết kế15Cuộn
12Dán decal số trụ Trung, Hạ ápTheo HS thiết kế12Cái
13Sơn trắngTheo HS thiết kế5Kg
14Sơn đenTheo HS thiết kế5Bình
15Cọ sơn 2 phânTheo HS thiết kế5Cái
16Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế12Cái
17Ống nối nhôm 50Theo HS thiết kế12Cái
18Ống nối nhôm 70Theo HS thiết kế16Cái
19Lắp đặt điện kế 1 phaTheo HS thiết kế84Cái
20Kéo rải dây cáp Druplex 2x6mm2Theo HS thiết kế2,1Km
21Kéo rải dây ABC 4x70mm2Theo HS thiết kế0,666Km
22Tháo cổ dê, h Theo HS thiết kế252bộ
23tháo kẹp đở ABC 4x70Theo HS thiết kế26Cái
24Tháo hạ dây dây M 16mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế2,1km dây
25tháo kẹp IPCTheo HS thiết kế128Cái
26Tháo dây dọc cột bê tông Theo HS thiết kế1.0081m
27Tháo điện kế 1 phaTheo HS thiết kế84Cái
28Tháo hạ dây ABC 4x70mm2Theo HS thiết kế0,666km
29Tháo hạ dây ABC 2x95mm2Theo HS thiết kế0,208km
30Tháo hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mmTheo HS thiết kế341hộp
31Hạ cột beton Theo HS thiết kế12cột
F TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA (1P 2 DÂY) LẮP LẠI
1Lắp MBA 1 pha Theo HS thiết kế2máy
2Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp đặt chống sét van điện áp Theo HS thiết kế2bộ(1p)
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế2bộ(1p)
5Bulon 6x50Theo HS thiết kế6Cây
6Bulon 12x30Theo HS thiết kế6Cây
7Bulon 12x40 (không con tán)Theo HS thiết kế8Cây
8Bulon 16x40Theo HS thiết kế1Cây
9Bulon 16x250Theo HS thiết kế2Cây
10Bulon 16x300Theo HS thiết kế2Cây
11Bulon 16x350Theo HS thiết kế1Cây
12Vis 4x30Theo HS thiết kế12Cái
13Longden tròn 8Theo HS thiết kế8Cái
14Longden tròn 14Theo HS thiết kế16Cái
15Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo HS thiết kế12Cái
16Kẹp quai U 2/0Theo HS thiết kế2Cái
17Kẹp hotline 2/0Theo HS thiết kế2Cái
18Ốc siết 2/0Theo HS thiết kế1Cái
19Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
20Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mmTheo HS thiết kế6Mét
21Code bắt ống PVC Ø270-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
22Code bắt ống PVC Ø290-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
23Code bắt ống PVC Ø310-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
24Coud PVC 90Theo HS thiết kế3Cái
25Băng keoTheo HS thiết kế1Cuộn
26Bảng tên trạmTheo HS thiết kế1Cái
27Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
28Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
29Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo HS thiết kế1bộ
30Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
31Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế31mét
32Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo HS thiết kế481mét
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo HS thiết kế1201 mét
34Lắp đặt kẹp QuaiTheo HS thiết kế1Cái
35Xi măng PC30Theo HS thiết kế100,66Kg
36Cát vàngTheo HS thiết kế0,2m3
37Đá 4x6Theo HS thiết kế0,36m3
38Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo HS thiết kế0,39m3
39Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,4m3
40C25Theo HS thiết kế1,12Kg
41Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
42Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế10Cái
43Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế4Sợi
44Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo HS thiết kế1Sợi
45Cosse ép Cu 25mm2Theo HS thiết kế2Cái
46Chụp nhựa Cosse ép Cu 25mm2Theo HS thiết kế1Cái
47Bulon 10x40Theo HS thiết kế2Cây
48Longden tròn 12Theo HS thiết kế4Cái
49Que hàn Ø2,5 dài 350Theo HS thiết kế11Cây
50Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế2,8Mét
51Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế2Cái
52Khóa đai InoxTheo HS thiết kế2Cái
53Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mmTheo HS thiết kế10Cái
54Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
55Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
56Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế51mét
57Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế301 mét
58Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế15,54kg
59Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế10cọc
60CV 6.0mm2Theo HS thiết kế1Mét
61Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế2Cái
62Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế1Sợi
63Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12)Theo HS thiết kế1Cái
64Bulon 10x40Theo HS thiết kế1Cây
65Longden tròn 12Theo HS thiết kế2Cái
66Que hàn Ø2,5 dài 350Theo HS thiết kế1Cây
67Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế1,2Mét
68Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
69Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
70Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
71Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
72Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế21mét
73Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế1,201 mét
74Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2cọc
G TRẠM BIẾN ÁP 1x75 KVA (1P 2 DÂY) LẮP LẠI
1Lắp MBA 1 pha Theo HS thiết kế1máy
2Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp đặt chống sét van điện áp Theo HS thiết kế1bộ(1p)
4Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế1bộ(1p)
5Bulon 6x50Theo HS thiết kế6Cây
6Bulon 12x30Theo HS thiết kế6Cây
7Bulon 12x40 (không con tán)Theo HS thiết kế8Cây
8Bulon 12x60Theo HS thiết kế4Cây
9Bulon 16x40Theo HS thiết kế1Cây
10Bulon 16x250Theo HS thiết kế2Cây
11Bulon 16x300Theo HS thiết kế2Cây
12Bulon 16x350Theo HS thiết kế1Cây
13Vis 4x30Theo HS thiết kế12Cái
14Longden tròn 8Theo HS thiết kế6Cái
15Longden tròn 14Theo HS thiết kế16Cái
16Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo HS thiết kế12Cái
17Kẹp quai U 2/0Theo HS thiết kế1Cái
18Kẹp hotline 2/0Theo HS thiết kế1Cái
19Ốc siết 2/0Theo HS thiết kế1Cái
20Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
21Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mmTheo HS thiết kế6Mét
22Code bắt ống PVC Ø270-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
23Code bắt ống PVC Ø290-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
24Code bắt ống PVC Ø310-Ø90Theo HS thiết kế1Cái
25Coud PVC 90Theo HS thiết kế3Cái
26Băng keoTheo HS thiết kế2Cuộn
27Bảng tên trạmTheo HS thiết kế1Cái
28Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
29Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
30Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo HS thiết kế1bộ
31Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
32Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế31mét
33Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo HS thiết kế61mét
34Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo HS thiết kế261mét
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89Theo HS thiết kế1201 mét
36Lắp đặt kẹp QuaiTheo HS thiết kế1Cái
37Xi măng PC30Theo HS thiết kế100,66Kg
38Cát vàngTheo HS thiết kế0,2m3
39Đá 4x6Theo HS thiết kế0,36m3
40Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo HS thiết kế0,39m3
41Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,4m3
42C25Theo HS thiết kế1,12Kg
43Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
44Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế10Cái
45Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế4Sợi
46Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2mTheo HS thiết kế1Sợi
47Cosse ép Cu 25mm2Theo HS thiết kế3Cái
48Bulon 10x40Theo HS thiết kế2Cây
49Longden tròn 12Theo HS thiết kế4Cái
50Que hàn Ø2,5 dài 350Theo HS thiết kế11Cây
51Sơn chống rỉTheo HS thiết kế0,35Kg
52Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế2,8Mét
53Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế2Cái
54Khóa đai InoxTheo HS thiết kế2Cái
55Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mmTheo HS thiết kế10Cái
56Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
57Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế4,625m3
58Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế51mét
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế301 mét
60Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế15,54kg
61Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế10cọc
62CV 6.0mm2Theo HS thiết kế1Mét
63Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế2Cái
64Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế1Sợi
65Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12)Theo HS thiết kế1Cái
66Bulon 10x40Theo HS thiết kế1Cây
67Longden tròn 12Theo HS thiết kế2Cái
68Que hàn Ø2,5 dài 350Theo HS thiết kế1Cây
69Sơn chống rỉTheo HS thiết kế0,05Kg
70Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế1,2Mét
71Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
72Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
73Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
74Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
75Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế21mét
76Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế1,201 mét
77Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế0,37kg
78Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2cọc
H TBAN 250 KVA (Ngồi)
1Lắp MBA 3 pha Theo HS thiết kế1máy
2Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp Aptomat loại 3 pha Theo HS thiết kế11 cái(3P)
4Lắp chống sét van ( Composite) điện áp Theo HS thiết kế3bộ(1p)
5Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế3bộ(1p)
6Bulon 12x40 (không con tán)Theo HS thiết kế8Cây
7Bulon 16x50Theo HS thiết kế22Cây
8Bulon 16x80Theo HS thiết kế4Cây
9Bulon 16x100Theo HS thiết kế10Cây
10Bulon 16x150Theo HS thiết kế6Cây
11Bulon 16x250Theo HS thiết kế3Cây
12Bulon 16x300Theo HS thiết kế1Cây
13Bulon ven răng suốt Ø16x500Theo HS thiết kế2Cây
14Bulon ven răng suốt Ø16x150Theo HS thiết kế4Cây
15Bulon ven răng suốt Ø16x250Theo HS thiết kế2Cây
16Bulon ven răng suốt Ø16x400Theo HS thiết kế4Cây
17Bulon ven răng suốt Ø16x700Theo HS thiết kế6Cây
18Longden tròn 14Theo HS thiết kế8Cái
19Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18Theo HS thiết kế40Cái
20Kẹp quai U 2/0Theo HS thiết kế3Cái
21Kẹp hotline 2/0Theo HS thiết kế3Cái
22Ốc siết 2/0Theo HS thiết kế1Cái
23Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế1Cái
24Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mmTheo HS thiết kế4Mét
25Coud PVC 114Theo HS thiết kế2Cái
26Băng keoTheo HS thiết kế1Cuộn
27Bảng tên trạmTheo HS thiết kế1Cái
28Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
29Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
30SilicolTheo HS thiết kế2Bình
31Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LATheo HS thiết kế3Cái
32Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO trênTheo HS thiết kế3Cái
33Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO dướiTheo HS thiết kế3Cái
34Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBATheo HS thiết kế3Cái
35Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồiTheo HS thiết kế1bộ
36Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4mTheo HS thiết kế1bộ
37Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
38Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLTTheo HS thiết kế3sứ
39Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo HS thiết kế381mét
40Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Theo HS thiết kế241mét
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo HS thiết kế401 mét
42Lắp cổ dềTheo HS thiết kế4bộ
43Lắp đặt kẹp HotlineTheo HS thiết kế3Cái
44Lắp đặt kẹp QuaiTheo HS thiết kế3Cái
45Xi măng PC40Theo HS thiết kế343,78Kg
46Cát vàngTheo HS thiết kế0,637m3
47Đá 1x2Theo HS thiết kế0,65m3
48Đá 4x6Theo HS thiết kế0,922m3
49Thép tròn Þ8Theo HS thiết kế12,68Kg
50Thép tròn Þ12Theo HS thiết kế54,17Kg
51Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150Theo HS thiết kế0,21m3
52Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200Theo HS thiết kế0,73m3
53Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,56m3
54C25Theo HS thiết kế2,016Kg
55Nối ép nhôm WR279Theo HS thiết kế3Cái
56Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế16Cái
57Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế7Sợi
58Cosse ép Cu 25mm2Theo HS thiết kế3Cái
59Bulon 10x40Theo HS thiết kế1Cây
60Longden tròn 12Theo HS thiết kế2Cái
61Que hàn Ø2,5 dài 350Theo HS thiết kế10Cây
62Sơn chống rỉTheo HS thiết kế0,5Kg
63Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế2,8Mét
64Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế2Cái
65Khóa đai InoxTheo HS thiết kế2Cái
66Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mmTheo HS thiết kế16Cái
67Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế10,5m3
68Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế10,5m3
69Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế91mét
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế301 mét
71Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế26,64kg
72Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế16cọc
73CV 6.0mm2Theo HS thiết kế2Mét
74Cọc tiếp địa Ø16x2400Theo HS thiết kế2Cái
75Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12Theo HS thiết kế1Sợi
76Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12)Theo HS thiết kế1Cái
77Bulon 10x40Theo HS thiết kế1Cây
78Longden tròn 12Theo HS thiết kế2Cái
79Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmTheo HS thiết kế1,2Mét
80Đai Inox(1,2m)Theo HS thiết kế1Cái
81Khóa đai InoxTheo HS thiết kế1Cái
82Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
83Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,038m3
84Kéo rải dây đồng trần Theo HS thiết kế21mét
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Theo HS thiết kế1,201 mét
86Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Theo HS thiết kế0,37kg
87Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIITheo HS thiết kế2cọc
I THÁO DỞ TBAT 2x50 KVA (Treo)
1Tháo MBA 1 pha Theo HS thiết kế2máy
2Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp Aptomat loại 3 pha Theo HS thiết kế11 cái(3P)
4Tháo chống sét van điện áp Theo HS thiết kế21 bộ(1p)
5Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế21 bộ(1p)
6Tháo bộ giá đỡ MBA treoTheo HS thiết kế1bộ
7Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo HS thiết kế1bộ
8Lắp bộ đà đỡ sứTheo HS thiết kế1bộ
9Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo HS thiết kế2sứ
11Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,01km dây
12Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,04km dây
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo HS thiết kế1201 mét
14Tháo cổ dê, h Theo HS thiết kế8bộ
15tháo kẹp QuaiTheo HS thiết kế2Cái
16tháo kẹp HotlineTheo HS thiết kế2Cái
J THÁO DỞ TBAT 75 KVA (Treo)
1Tháo MBA 1 pha Theo HS thiết kế1máy
2Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp Aptomat loại 3 pha Theo HS thiết kế11 cái(3P)
4Tháo chống sét van điện áp Theo HS thiết kế11 bộ(1p)
5Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế11 bộ(1p)
6Tháo bộ giá đỡ MBA treoTheo HS thiết kế1bộ
7Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg)Theo HS thiết kế1bộ
8Lắp bộ đà đỡ sứTheo HS thiết kế1bộ
9Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 phaTheo HS thiết kế11 tủ
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo HS thiết kế1sứ
11Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,01km dây
12Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,02km dây
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo HS thiết kế1201 mét
14Tháo cổ dê, h Theo HS thiết kế8bộ
15tháo kẹp QuaiTheo HS thiết kế1Cái
16tháo kẹp HotlineTheo HS thiết kế1Cái
K THÁO DỞ TBAN 250 KVA (Ngồi)
1Tháo MBA 3 pha Theo HS thiết kế1máy
2Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
3Lắp Aptomat loại 3 pha Theo HS thiết kế11 cái(3P)
4Tháo chống sét van điện áp Theo HS thiết kế31 bộ(1p)
5Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Theo HS thiết kế31 bộ(1p)
6Tháo bộ đà đỡ MBA trạm ngồiTheo HS thiết kế1bộ
7Tháo bộ đà đỡ thẳng đà lệch, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(97,76kg)Theo HS thiết kế1bộ
8Lắp bộ đà đỡ sứTheo HS thiết kế1bộ
9Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phaTheo HS thiết kế11 tủ
10Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLTTheo HS thiết kế3sứ
11Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,038km dây
12Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công)Theo HS thiết kế0,024km dây
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110Theo HS thiết kế2401 mét
14Tháo cổ dê, h Theo HS thiết kế8bộ
15tháo kẹp QuaiTheo HS thiết kế3Cái
16tháo kẹp HotlineTheo HS thiết kế3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 814.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử31
5 Công nhân kỹ thuật 3 + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủybình Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
3 Ô tô tải gắn cần trục ≥ 2,5 Tấn Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
4 Máy tời Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy phát điện Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy hàn điện ≥2,5KW Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
7 Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
8 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
9 Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->