Gói thầu: Di dời trụ điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Di dời trụ điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 13:55:00 đến ngày 2022-01-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,163,424,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 814.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủybình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải gắn cần trục ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời trụ điện Xây dựng hệ thống thoát nước từ đường Lạc Long Quân đến cầu Bàu Bàng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành, địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chiếu sáng tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dựng trụ thép chiều cao | Theo HS thiết kế | 24 | trụ |
| 2 | Vận chuyển trụ chiều cao | Theo HS thiết kế | 24 | trụ |
| 3 | Tháo cần đèn đôi phi 60 | Theo HS thiết kế | 1 | cần |
| 4 | Tháo cần đèn đơn phi 60 | Theo HS thiết kế | 23 | cần |
| 5 | Tháo chóa đền cao áp, cao | Theo HS thiết kế | 25 | bộ |
| 6 | Tháo cáp ngầm 3x16mm2 | Theo HS thiết kế | 11 | 100m |
| 7 | Tháo cáp 2x1,5 lên cần đèn | Theo HS thiết kế | 2,81 | 100m |
| 8 | Tháo cửa cột | Theo HS thiết kế | 24 | cửa |
| 9 | Phá bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móng trụ | Theo HS thiết kế | 9,22 | m3 |
| B | Chiếu sáng lắp lại | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép chiều cao | Theo HS thiết kế | 24 | trụ |
| 2 | Vận chuyển trụ chiều cao | Theo HS thiết kế | 24 | trụ |
| 3 | Lắp cần đèn đôi phi 60 | Theo HS thiết kế | 1 | cần |
| 4 | Lắp cần đèn đơn phi 60 | Theo HS thiết kế | 23 | cần |
| 5 | Lắp chóa đền cao áp, cao | Theo HS thiết kế | 25 | bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho lưới điện | Theo HS thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Rải cáp đồng trần C11mm2 | Theo HS thiết kế | 0,73 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x10mm2 | Theo HS thiết kế | 11 | 100m |
| 10 | Kéo cáp 2x1,5 lên cần đèn | Theo HS thiết kế | 2,81 | 100m |
| 11 | Luồn cáp cửa cột số cột | Theo HS thiết kế | 46 | Đ cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 4 | đầu |
| 13 | Đánh số cột | Theo HS thiết kế | 24 | cột |
| 14 | Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế | 24 | cửa |
| 15 | Đào hố móng trụ, tủ | Theo HS thiết kế | 9,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp đất phạm vi 10 mét | Theo HS thiết kế | 9,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp đất cấp 3 phạm vi 1000 mét, cự | Theo HS thiết kế | 9,5 | m3 |
| 18 | Đào hố tiếp địa | Theo HS thiết kế | 4,45 | m3 |
| 19 | Đào rảnh cáp trên vỉa hè | Theo HS thiết kế | 89 | m3 |
| 20 | Lấp đất rảnh cáp+tiếp địa | Theo HS thiết kế | 59,49 | m3 |
| 21 | Lấp cát rảnh cáp | Theo HS thiết kế | 36,12 | m3 |
| 22 | Lát gạch đinh | Theo HS thiết kế | 275,2 | m2 |
| 23 | Keo nhựa | Theo HS thiết kế | 10 | ống |
| 24 | Bulon chân móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1100 (bulon nguyên bộ có hàn, mạ kẽm) | Theo HS thiết kế | 24 | bộ |
| 25 | Lắp ống HDPE | Theo HS thiết kế | 5,09 | 100m | |
| 26 | Nối ống nhựa | Theo HS thiết kế | 48 | cái | |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo HS thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông M200 đá 4x6 lót móng trụ | Theo HS thiết kế | 0,86 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móng | Theo HS thiết kế | 9,22 | m3 |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dở Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) | Theo HS thiết kế | 25 | Bộ |
| 2 | Tháo dở Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) | Theo HS thiết kế | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo dở Móng trụ bê tông trụ Pi 14M (MBTG-14) | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Nhổ Trụ BTLT 14m | Theo HS thiết kế | 25 | Bộ |
| 5 | Nhổ Trụ BTLT ghép 14m | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo dở Hình thức trụ đấu nối 3 pha có LBFCO (ĐN+3LBFCO) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dở Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I) | Theo HS thiết kế | 25 | Bộ |
| 8 | Tháo dở Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh -Đ(2m)) | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo dở Hình thức trụ dừng dây (PiTgh-3P) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dở phần đường dây | Theo HS thiết kế | 1 | T. Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 3 PHA LẮP LẠI | |||
| 1 | Móng trụ 14M 1 đà cản 1,2m (M14-a) lắp lại | Theo HS thiết kế | 25 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 14M (MBTG-14) mới | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ PiTgh 14M (MBTG-14) mới | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 14m mới | Theo HS thiết kế | 8 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 14m lắp lại | Theo HS thiết kế | 19 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m mới bổ sung | Theo HS thiết kế | 2 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT ghép 14m sử dụng lại | Theo HS thiết kế | 8 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT ghép 14m mới bổ sung | Theo HS thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 2m rẽ nhánh 1 pha (I+ĐN-1P) lắp lại | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà 1m 3 pha bố trí thẳng đứng (I) | Theo HS thiết kế | 25 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ góc nhỏ trụ ghép (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Ggh-Đ(2m) lắp lại | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ góc nhỏ trụ ghép (đến 25°) đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Ggh-Đ(2m) bổ sung mới | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đở thẳng chuyển thành trụ đở góc ghép đà kép 2m 3 pha bố trí nằm ngang (I-->Ggh-Đ(2m) bổ sung mới | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dở Hình thức trụ dừng thẳng đà 2m 3 pha bố trí nằm ngang (Tgh -Đ(2m)) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha đấu nối bảo vệ 3LBFCO (DTđn-3LBFCO) lắp lại | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ dừng dây (2Pi-T-3P) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang lắp lại | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Thẻ thứ tự pha | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm 240 | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 20 | Ống nối nhôm 50 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 21 | Ống nối nhôm 70 | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 22 | Ống nối nhôm 185 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Giáp níu cỡ dây ACX240 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp căng dây 5 U-4 mm (150 - 240 mm2) | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 25 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 60 | Cái |
| 26 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 60 | Cái |
| 27 | Kéo rải dây ACX ≤240 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo HS thiết kế | 4,4 | km dây |
| 28 | Kéo rải dây AV ≤185 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo HS thiết kế | 0,15 | km dây |
| 29 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 30 | Tháo dây lấy độ võng dây A 240mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo HS thiết kế | 4,4 | km dây |
| 31 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 185mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo HS thiết kế | 1,47 | km dây |
| 32 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | 1 bộ(1p) |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Theo HS thiết kế | 12 | Bộ |
| 2 | Móng trụ ghép 8,5m | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m | Theo HS thiết kế | 12 | Trụ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-2D cáp ABC (DT-1P2D-ABC) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 2 dây 06 khách hàng cáp ABC (HPP1P2D-6-ABC) | Theo HS thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | Theo HS thiết kế | 24 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 3P-4D cáp ABC (DT-3P-ABC) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 3 pha 06 khách hàng cáp ABC (HPP3P-6-ABC) | Theo HS thiết kế | 28 | Bộ |
| 11 | Băng keo | Theo HS thiết kế | 15 | Cuộn |
| 12 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Sơn trắng | Theo HS thiết kế | 5 | Kg |
| 14 | Sơn đen | Theo HS thiết kế | 5 | Bình |
| 15 | Cọ sơn 2 phân | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Ống nối nhôm 50 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm 70 | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế | 84 | Cái |
| 20 | Kéo rải dây cáp Druplex 2x6mm2 | Theo HS thiết kế | 2,1 | Km |
| 21 | Kéo rải dây ABC 4x70mm2 | Theo HS thiết kế | 0,666 | Km |
| 22 | Tháo cổ dê, h | Theo HS thiết kế | 252 | bộ |
| 23 | tháo kẹp đở ABC 4x70 | Theo HS thiết kế | 26 | Cái |
| 24 | Tháo hạ dây dây M 16mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 2,1 | km dây |
| 25 | tháo kẹp IPC | Theo HS thiết kế | 128 | Cái |
| 26 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo HS thiết kế | 1.008 | 1m |
| 27 | Tháo điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế | 84 | Cái |
| 28 | Tháo hạ dây ABC 4x70mm2 | Theo HS thiết kế | 0,666 | km |
| 29 | Tháo hạ dây ABC 2x95mm2 | Theo HS thiết kế | 0,208 | km |
| 30 | Tháo hộp phân dây, kích thướt>= 200x200mm | Theo HS thiết kế | 34 | 1hộp |
| 31 | Hạ cột beton | Theo HS thiết kế | 12 | cột |
| F | TRẠM BIẾN ÁP 2x50 KVA (1P 2 DÂY) LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế | 2 | bộ(1p) |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 2 | bộ(1p) |
| 5 | Bulon 6x50 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x30 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 7 | Bulon 12x40 (không con tán) | Theo HS thiết kế | 8 | Cây |
| 8 | Bulon 16x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 9 | Bulon 16x250 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 10 | Bulon 16x300 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x350 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 12 | Vis 4x30 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Longden tròn 8 | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 14 | Longden tròn 14 | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 15 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp quai U 2/0 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Ốc siết 2/0 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo HS thiết kế | 6 | Mét |
| 21 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Coud PVC 90 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Băng keo | Theo HS thiết kế | 1 | Cuộn |
| 26 | Bảng tên trạm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 3 | 1mét |
| 32 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 48 | 1mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo HS thiết kế | 12 | 01 mét |
| 34 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Xi măng PC30 | Theo HS thiết kế | 100,66 | Kg |
| 36 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 0,2 | m3 |
| 37 | Đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,36 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo HS thiết kế | 0,39 | m3 |
| 39 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 40 | C25 | Theo HS thiết kế | 1,12 | Kg |
| 41 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 42 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 43 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 4 | Sợi |
| 44 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 45 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Chụp nhựa Cosse ép Cu 25mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 47 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 48 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 11 | Cây |
| 50 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 2,8 | Mét |
| 51 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 54 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 55 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 56 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 5 | 1mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 3 | 01 mét |
| 58 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 15,54 | kg |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 10 | cọc |
| 60 | CV 6.0mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | Mét |
| 61 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 63 | Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 65 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 66 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 67 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 1,2 | Mét |
| 68 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 71 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 72 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 2 | 1mét |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 1,2 | 01 mét |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2 | cọc |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 1x75 KVA (1P 2 DÂY) LẮP LẠI | |||
| 1 | Lắp MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế | 1 | bộ(1p) |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 1 | bộ(1p) |
| 5 | Bulon 6x50 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 6 | Bulon 12x30 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 7 | Bulon 12x40 (không con tán) | Theo HS thiết kế | 8 | Cây |
| 8 | Bulon 12x60 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 10 | Bulon 16x250 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 11 | Bulon 16x300 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 12 | Bulon 16x350 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 13 | Vis 4x30 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Longden tròn 8 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Longden tròn 14 | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Kẹp quai U 2/0 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Ốc siết 2/0 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo HS thiết kế | 6 | Mét |
| 22 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Coud PVC 90 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo HS thiết kế | 2 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 3 | 1mét |
| 33 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 6 | 1mét |
| 34 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 26 | 1mét |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo HS thiết kế | 12 | 01 mét |
| 36 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Xi măng PC30 | Theo HS thiết kế | 100,66 | Kg |
| 38 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 0,2 | m3 |
| 39 | Đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,36 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo HS thiết kế | 0,39 | m3 |
| 41 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 42 | C25 | Theo HS thiết kế | 1,12 | Kg |
| 43 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 45 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 4 | Sợi |
| 46 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 47 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 49 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 50 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 11 | Cây |
| 51 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 0,35 | Kg |
| 52 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 2,8 | Mét |
| 53 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 54 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 56 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 57 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4,625 | m3 |
| 58 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 5 | 1mét |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 3 | 01 mét |
| 60 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 15,54 | kg |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 10 | cọc |
| 62 | CV 6.0mm2 | Theo HS thiết kế | 1 | Mét |
| 63 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 64 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 65 | Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 67 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 69 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 0,05 | Kg |
| 70 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 1,2 | Mét |
| 71 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 72 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 73 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 74 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 75 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 2 | 1mét |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 1,2 | 01 mét |
| 77 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 0,37 | kg |
| 78 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2 | cọc |
| H | TBAN 250 KVA (Ngồi) | |||
| 1 | Lắp MBA 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 4 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 5 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | bộ(1p) |
| 6 | Bulon 12x40 (không con tán) | Theo HS thiết kế | 8 | Cây |
| 7 | Bulon 16x50 | Theo HS thiết kế | 22 | Cây |
| 8 | Bulon 16x80 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 9 | Bulon 16x100 | Theo HS thiết kế | 10 | Cây |
| 10 | Bulon 16x150 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 11 | Bulon 16x250 | Theo HS thiết kế | 3 | Cây |
| 12 | Bulon 16x300 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 13 | Bulon ven răng suốt Ø16x500 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 14 | Bulon ven răng suốt Ø16x150 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 15 | Bulon ven răng suốt Ø16x250 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 16 | Bulon ven răng suốt Ø16x400 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 17 | Bulon ven răng suốt Ø16x700 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 18 | Longden tròn 14 | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 19 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 20 | Kẹp quai U 2/0 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Ốc siết 2/0 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 3,8mm | Theo HS thiết kế | 4 | Mét |
| 25 | Coud PVC 114 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 26 | Băng keo | Theo HS thiết kế | 1 | Cuộn |
| 27 | Bảng tên trạm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Silicol | Theo HS thiết kế | 2 | Bình |
| 31 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO trên | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 33 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO dưới | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Lắp bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp sứ đứng 15-22kV trên cột BTLT | Theo HS thiết kế | 3 | sứ |
| 39 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 38 | 1mét |
| 40 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 24 | 1mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo HS thiết kế | 4 | 01 mét |
| 42 | Lắp cổ dề | Theo HS thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 45 | Xi măng PC40 | Theo HS thiết kế | 343,78 | Kg |
| 46 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 0,637 | m3 |
| 47 | Đá 1x2 | Theo HS thiết kế | 0,65 | m3 |
| 48 | Đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,922 | m3 |
| 49 | Thép tròn Þ8 | Theo HS thiết kế | 12,68 | Kg |
| 50 | Thép tròn Þ12 | Theo HS thiết kế | 54,17 | Kg |
| 51 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo HS thiết kế | 0,21 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng rộng>250cm đá 1x2 M200 | Theo HS thiết kế | 0,73 | m3 |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,56 | m3 |
| 54 | C25 | Theo HS thiết kế | 2,016 | Kg |
| 55 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 56 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 57 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 7 | Sợi |
| 58 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 59 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 60 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 10 | Cây |
| 62 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 0,5 | Kg |
| 63 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 2,8 | Mét |
| 64 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 65 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 66 | Bát hàn 50x50 dây sắt tròn Ø8mm | Theo HS thiết kế | 16 | Cái |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 10,5 | m3 |
| 68 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 10,5 | m3 |
| 69 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 9 | 1mét |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 3 | 01 mét |
| 71 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 26,64 | kg |
| 72 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 16 | cọc |
| 73 | CV 6.0mm2 | Theo HS thiết kế | 2 | Mét |
| 74 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 75 | Dây sắt tiếp địa Ø8 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 1 | Sợi |
| 76 | Cosse ép Cu 6mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 (RV5.5-12) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 77 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 78 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 1,2 | Mét |
| 80 | Đai Inox(1,2m) | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 82 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 83 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,038 | m3 |
| 84 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 2 | 1mét |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 1,2 | 01 mét |
| 86 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 0,37 | kg |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2 | cọc |
| I | THÁO DỞ TBAT 2x50 KVA (Treo) | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 4 | Tháo chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế | 2 | 1 bộ(1p) |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 2 | 1 bộ(1p) |
| 6 | Tháo bộ giá đỡ MBA treo | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ sứ | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo HS thiết kế | 2 | sứ |
| 11 | Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,01 | km dây |
| 12 | Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,04 | km dây |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo HS thiết kế | 12 | 01 mét |
| 14 | Tháo cổ dê, h | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | tháo kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | tháo kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| J | THÁO DỞ TBAT 75 KVA (Treo) | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 4 | Tháo chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế | 1 | 1 bộ(1p) |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 1 | 1 bộ(1p) |
| 6 | Tháo bộ giá đỡ MBA treo | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ sứ | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo HS thiết kế | 1 | sứ |
| 11 | Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,01 | km dây |
| 12 | Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,02 | km dây |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo HS thiết kế | 12 | 01 mét |
| 14 | Tháo cổ dê, h | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | tháo kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | tháo kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| K | THÁO DỞ TBAN 250 KVA (Ngồi) | |||
| 1 | Tháo MBA 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ tụ bù hạ thế 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 cái(3P) |
| 4 | Tháo chống sét van điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | 1 bộ(1p) |
| 5 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 3 | 1 bộ(1p) |
| 6 | Tháo bộ đà đỡ MBA trạm ngồi | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo bộ đà đỡ thẳng đà lệch, rẽ nhánh 3 pha bảo vệ FCO(LBFCO)(97,76kg) | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp bộ đà đỡ sứ | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HS thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo HS thiết kế | 3 | sứ |
| 11 | Tháo hạ dây dây M 120mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,038 | km dây |
| 12 | Tháo hạ dây dây M 240mm2 (thủ công) | Theo HS thiết kế | 0,024 | km dây |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤110 | Theo HS thiết kế | 24 | 01 mét |
| 14 | Tháo cổ dê, h | Theo HS thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | tháo kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | tháo kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 814.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 814.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện hạng III, phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp đảm bảo còn hiệu lực trong thời gian thực hiện hợp đồng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên cùng loại với công trình đang xét .Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên các chuyên ngành kỹ thuật hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh môi trường còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 3 | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủybình | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải gắn cần trục ≥ 2,5 Tấn | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 4 | Máy tời | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Đầm bàn ≥1KW | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 9 | Đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi