Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211281563-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211281558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-27 09:43:00 đến ngày 2022-01-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây: (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, thiết bị
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Huy
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; UBND xã Xuân Huy Địa chỉ: Xã Xuan Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103825218
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; UBND xã Xuân Huy Địa chỉ: Xã Xuan Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103825218


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; UBND xã Xuân Huy Địa chỉ: Xã Xuan Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103825218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ RỠ
1Cắt tỉa cây chiều cao TB 25mMô tả kỹ thuật theo Chương V30cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (TC 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8557m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2766m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2784m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3403m3
6Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,95m2
8Đào hạ cos nền nhà cũ, bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0709100m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (Bao gồm cả gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,3m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V57,0803m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V147,2213m3
B NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8224m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5855m3
3Đào móng, máy đào 0,8m3, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2163100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1461m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công , chiều rộng > 250 cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6042m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bê tông thủ công , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0672m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4203m3
9Lắp dựng cốt thép móng. ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép be tông tại chỗ. Cốt thép móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1496tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1291100m2
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2817m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TDMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8422m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7876m3
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317m3
19Bê tông sàn mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0928m3
20Lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0187tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4494tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4024tấn
26Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1531100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4088100m2
28Ván khuôn cho bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4349100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9488m3
31Xây bờ nóc bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7285m3
32Xây cột trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3678m3
33Trát tường ngoài dày1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4269m2
34Trát tường trong dày1,5cm, vữa XM mác 50 PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,4028m2
35Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,508m2
37Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3376m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,12m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4m
40Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 40 viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,262m2
41Đá xanh thanh hóa 800x300x200, đục nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7846m2
43Cửa đi 2 cánh mở quay, của nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
44Cửa đi 2 cánh mở trượt, của nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0645tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
47Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,512kg
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,2484m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,7069m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,945100m2
51Thi công chi tiết phụ, nhân công nhóm 4/7 nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt đèn ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt công tắc1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Tủ điện thép âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
62Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III (TC10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,369100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9235100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6059100m3
D TƯỢNG ĐÀI, MỘ LIỆT SỸ, TƯỜNG KHU MỘ
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V207,776m2
2Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,77m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7098m3
4Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V49,452m2
5Ốp đá grannit màu đỏ mặt bệ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,844m2
6Lát đá grannit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m2
7Thay bát hươngMô tả kỹ thuật theo Chương V107bát
8Thay bia mộMô tả kỹ thuật theo Chương V107bia
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m2
10Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m2
E BIA GHI DANH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V15,838m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,348m2
4Tô lại chữ bia ghi danhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bia
F TƯỜNG RÀO (L=145.5M)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,91431m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1013100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6585m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,201m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0454tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3516tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,0028m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,858m3
10Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8764m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,4546m2
12Trát trụ, cột, dày 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5932m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,12m
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,8m
15Gạch ốp viền 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240viên
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V562,1373m2
G LAN CAN (L=12,6m)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95921m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8946m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8577m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8732m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4075m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116m3
8Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3753m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0428m2
10Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5856m2
11Đắp phào kép, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m
13Gạch gốm viên 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30viên
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6825m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V7,405m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,779m2
17Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2553m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,184m2
19Sơn sắt thép các loại - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2553m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TT đầm 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
22Đệm cát lớp dưới bê tông dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,515m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,73m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
25Lát đá xanh thanh hóa tạo nhám 300x600x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V637,3m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo ChươngV5,6294m3
27Đào bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6706m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,855m3
30Lắp dựng cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394100m2
32Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8782m3
33Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3816m3
34Xây tường thằng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,265m3
35Xây tường thẳng bằng gạch nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6433m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,9928m2
38Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2896m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,96m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,7252m2
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,085m3
43Lát đá xanh Thanh Hóa 600x300x50mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,694m2
44Lát đá xanh Thanh Hóa 300x600x50mm tạo nhám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
45Bốc xếp, vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V224,31m3
46Bốc xếp, vận chuyên sỏi, đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V103,41m3
47Bốc xếp, vận chuyển xi măng đóng bao các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,29tấn
48Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V91,981000v
49Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,029100m2
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Giường gỗ sồi nga (KT 1,6x2,0m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bộ bàn ghếMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự, theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây: (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành kỹ thuật điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi 1 + Trình độ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình xây dựng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥7T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Máy cắt gạch, đá có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy mài có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Đầm cóc có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy hàn có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm dùi có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Đầm bàn có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy Khoan bê tông có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->