Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu, chế tạo giấy chỉ thị độc chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ nghiên cứu, chế tạo giấy chỉ thị độc chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 16:37:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2SO4 | 5 | Chai, 100ml | - Độ tinh khiết: 99,999% - Bao gói: chai 100 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 2 | HNO3 | 5 | Chai, 500ml | - Độ tinh khiết: 90 % - Bao gói: chai 500 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 3 | HCl | 5 | Chai, 100ml | - Độ tinh khiết: 36,5 - 38 % - Bao gói: chai 100 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 4 | HgCl2 | 2 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 99,5 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 5 | CuI | 5 | Chai, 100g | - Độ tinh khiết: 99,999% - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 6 | Na2S2O3.5H2O | 2 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 99,5 % - Bao gói: chai 500g - Merck hoặc tương đương | ||
| 7 | H3PO4 | 2 | Chai, 100ml | - Độ tinh khiết: 99,999% - Bao gói: chai 100 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 8 | KI | 5 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 99,999% - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 9 | Hồ tinh bột | 2 | Chai, 250g | - Độ tinh khiết: 99 % - Bao gói: chai 250 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 10 | Hg | 2 | Chai, 250g | - Độ tinh khiết: 99,99% - Bao gói: chai 250 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 11 | K2S2O8 | 5 | Chai, 100g | - Độ tinh khiết: 99,99% - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 12 | CuSO4.5H2O | 5 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 98 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 13 | Na2SO3 | 5 | Chai, 250g | - Độ tinh khiết: 98 % - Bao gói: chai 250 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 14 | NaCl | 3 | Chai, 250g | - Độ tinh khiết: 99,5 % - Bao gói: chai 250 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 15 | (NH2OH)2.H2SO4 | 2 | Chai, 25g | - Độ tinh khiết: 99,999 % - Bao gói: chai 25 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | KMnO4 | 2 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 99 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 17 | Axeton | 2 | Thùng | - Độ tinh khiết: 99,5 % - Bao gói: chai 500 ml/ thùng 10 chai - Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Tetrahydrofuran | 2 | Chai, 100ml | - Độ tinh khiết: 99,9% - Bao gói: chai 100 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | KBr | 2 | Chai, 100g | - Độ tinh khiết: 99 % - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 20 | NaNO2 | 2 | Chai, 100g | - Độ tinh khiết: 99,999 % - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 21 | Briliant xanh | 2 | Chai, 25g | - Công thức: C27H34N2O4S - Khối lượng phân tử: 482,63g - Bao gói: chai 25 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 22 | NaI | 3 | Chai, 100g | - Độ tinh khiết: 99,999 % - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 23 | NaOH | 4 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 98 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 2 | Chai, 500ml | - Bao gói: chai 500 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 2 | Chai, 500ml | - Bao gói: chai 500 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Giấy chỉ thị hơi Hg | 2 | Gói | - Bao gói: gói 50 tờ - Khoảng phát hiện: 0,01 - 0,7 mg/m3 - Xuất xứ: LB Nga hoặc tương đương | ||
| 27 | Chuẩn Cu(NO3)2/HNO3 | 1 | Chai, 100ml | - Chuẩn cho ICP - Bao gói: chai 100 ml - Merck hoặc tương đương | ||
| 28 | K2Cr2O7 | 1 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 99 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 29 | SnCl2 | 1 | Chai, 500g | - Độ tinh khiết: 98 % - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 30 | Polystyrene | 3 | Chai, 500g | - Công thức: [CH2CH(C6H5)]n - Khối lượng phân tử: 280,0 g - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 31 | Polyvinyl chloride | 2 | Chai, 500g | - Công thức: (CH2CHCl)n - Khối lượng phân tử: 43,0 g - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 32 | Carboxymethyl cellulose | 3 | Chai, 100g | - Khối lượng phân tử: 250,0 g - Bao gói: chai 100 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 33 | Polydimethylsiloxane | 2 | Chai, 500g | - Bao gói: chai 500 g - Merck hoặc tương đương | ||
| 34 | Giấy sắc ký | 11 | Hộp | - Bao gói: hộp 10 tờ - Kích thước: 0.34mm, 46x57cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi