Gói thầu: Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211284782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 16:02:00 đến ngày 2022-01-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,435,195,474 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,527,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630558E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt bồn bể ≥ 5.435.000.000 VNĐ. -Nếu trong hợp đồng xây lắp không có thực hiện cung cấp và lắp đặt bể chứa thì: +Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất bể thép, phải mua và lắp đặt thì phải cung cấp 03 hợp đồng tương tự bể thép chôn ngầm 20-30m3.+Trường hợp nhà thầu có năng lực tự sản xuất bể thì về nhà máy, máy móc thiết bị chế tạo bể phải có năng lực kinh nghiệm của nhà máy sản xuất, chế tạo bể chứa xăng dầu: sản xuất tối thiểu 60bể/năm loại bể ngầm dung tích từ 20-30m3 kèm CQ/KCS xuất xưởng để chứng minh năng lực là nhà máy chuyên nghiệp trong gia công chế tạo bể. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.305.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)-Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành ĐiệnCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD &CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nướcCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD&CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ bậc thợ tối thiểu: 6/7 trở lênTối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong gò hàn chung và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong sản xuất bồn bể. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc 5,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu Công suất ≥ 5,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng công suất 2,5kw÷4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kw÷4,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7,5 kW phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 cv phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16 T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 Tấn phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 17Kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) ≥ 30Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30Kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ Cửa hàng xăng dầu Chư Ngọc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.527.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên. Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,645 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Bu lông neo móng U d20-1200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,619 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình. Trụ thép chữ I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | tấn |
| 16 | Bu lông neo đầu trụ U d20-1200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép. Giằng kèo và KD thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép. Thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,148 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.Tôn mái dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐóng trần tôn dày 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 26 | Máng tol thoát nước kt 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lưới mắt cáo chắn rác máng tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | M2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,016 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,144 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,867 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,459 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,354 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần 3,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 49 | SX+LD nẹp chỉ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 50 | SX cửa sổ, vách nhôm kính Xing Fa nhập khẩu, phụ kiện King Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 51 | Hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,303 | m2 |
| 52 | SX cửa đi nhôm kính Xing Fa nhập khẩu, phụ kiện Kin Long đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 53 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,303 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,047 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,035 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,727 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 69 | Bả bằng ma tít chống thấm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,587 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,308 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,895 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | 100m2 |
| 75 | Vách ngăn compact HPL 12mm loại tốt, inox 304 vệ sinh. Lắp đặtvách hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0296 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Xả tiểu nam cảm ứng âm tường A654 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+P2443 chân lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van lavabo nội bộ B040C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van xả lavabo cảm ứng A911 khu công cộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen. S043C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. ST 1414 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi M937 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. BS304CW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ống D114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ống D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm. Ống xuất TTK d49x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm. Ống thở và ống thu hồi hơi TTK d60x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm. Ống nhập TTK d90x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm. Cút thép D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm. Cút thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm. Cút thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,084 | 100m |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường. Quét ống đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,833 | m2 |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. Van Crepin D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. Van gạt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm. Van thở DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm. Họng thu hồi hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm. Họng nhập D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 350mm. Vận dụng tính công tháo dỡ và lắp đặt lại bích thép D600 nắp bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Nhân công 3/7 cân chỉnh, lắp hạ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 19 | Bơm nước vào bể ổn định bể trước khi lấp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 20 | Ca máy bơm nước 5CV, bơm nước ra khỏi bể 2ca/bể. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 21 | Công 3/7 N-I theo dõi bơm nước vào, nước ra và quan trắckiểm tra độ ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 22 | Công 3/7 N-I vệ sinh bể chứa và tuyến ống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 23 | Công 4/7 N-II lắp đặt cột bơm, đấu nối, chạy thử: 2 công/CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cột bơm từ TP Pleiku đến công trình gồm bốc xếp và vận chuyển cự ly 180-200Km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| D | Hệ thống thu lôi, tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm. La thép tiếp địa -40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc L63x6 dài 2.5m/cọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 6 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,628 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | GCLĐ hộp đựng thiết bị kẹp nam châm xe bồn. Hộp tol kẽm có móc khóa+ trụ thép ống cao 1m được sơn, và lắp hoàn chỉnh trên mặt sân bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điểm |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m. Kim D20 L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bu lông D18 L0.8m neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Ổn áp điện 5KW Lioa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm. Cút TTK D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, LED TUBE ĐƠN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED TUBE ĐÔI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED BULB TRỤ 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 30 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED PANEL 600X1200 RẠNG ĐÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 33 | Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ, Đèn cao áp LED pha 300W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| F | Khu bể chôn ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1846 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III. Tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,614 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,027 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Dùng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 11 | Nắp đậy hố van, nắp thép tấm 1400x1400x5, đầy đủ phụ kiện, sơn và LD hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 16 | Nắp đậy hố van, nắp thép tấm 2100x900x5, đầy đủ phụ kiện, sơn và LD hoàn chỉnh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 20 | Thép dầm giằng d>18 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m2 |
| 25 | Bu lông M20x360 neo cùm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| G | Tường rào, kè đá, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,954 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Thay bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,34 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,548 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,783 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 12 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,226 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tính 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Tính 20%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,081 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,096 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,407 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chỉ dầm giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chỉ viền trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,504 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường, vận dụng tính 20% định mức công trát gờ chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,6 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,636 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,769 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | m3 |
| 30 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Thay bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,795 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn 2 màu vàng - đen giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,813 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Trụ rào BĐTS nặng 70-75kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 49 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 60 | Hàng rào song sắt chuẩn 5S, thép ống d49 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 61 | Cổng chuẩn 5S, thép ống d49 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 62 | GCLD trụ thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 63 | GCLD chụp đầu trụ thép hộp 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt. Lắp hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu Petrolimex. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 69 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 70 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,791 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,24 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,096 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn 2 màu vàng - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,85 | m2 |
| H | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,02 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Vận dụng tính 30% định mức cắt khe ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4 | 10m |
| 6 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.602 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Vận dụng tính 30% định mức cắt khe ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | 10m |
| I | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. Ống d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. Ống d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. Ống d49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm. Cút PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm. Cút d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm. Cút d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm. Tê D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Van PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm. Van PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Van PVC d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 13 | Đào giếng nước D=1,2m sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Máy bơm nước, bơm chìm 1P-3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Đài nước và bể inox | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 7 | Bu lông U d16-750 neo móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| K | Hệ thống thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,117 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 14 | Đào giếng thấm đất cấp 3. Đường kính 1m sâu 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đá hộc lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. PVC d60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Tê PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Cút PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm. Tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm. Cút PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| L | Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,583 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,35 | m2 |
| 10 | Gia công tấm đan thép tấm cắt CMC dày 6mm, hình ovan thu thoát nước. Sơn và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,785 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 23 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| M | Mái hiên tôn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 10 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 11 | Bu lông M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,454 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m2 |
| 14 | GCLD máng tôn thoát nước kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | M |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| N | San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 3 | Phát san dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | 100m2 |
| 4 | Nhân công 3/7 NI, bốc xếp lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Công |
| 5 | Xe tải thùng 7T vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II. Đào bóc lớp đất phong hóa hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | 100m3/km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền công trình K95. Đã tính hệ số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.906,467 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,851 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Sát kè từ 0,5-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Sát kè 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,668 | m3 |
| 14 | Xe đầu kéo vận chuyển máy 272CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 15 | Rơ móc vận chuyển máy 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| O | Bể thép chôn ngầm 30m3/bể, loại bể hai ngăn | |||
| 1 | Bể thép chôn ngầm chứa xăng dầu, V=30m3/bể, loại bể ngăn đôi. Giao bể tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| P | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 5,0%, (Gxd= (A+B+….O)), Chi phí dự phòng tính 5,0%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630558E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt bồn bể ≥ 5.435.000.000 VNĐ. -Nếu trong hợp đồng xây lắp không có thực hiện cung cấp và lắp đặt bể chứa thì: +Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất bể thép, phải mua và lắp đặt thì phải cung cấp 03 hợp đồng tương tự bể thép chôn ngầm 20-30m3.+Trường hợp nhà thầu có năng lực tự sản xuất bể thì về nhà máy, máy móc thiết bị chế tạo bể phải có năng lực kinh nghiệm của nhà máy sản xuất, chế tạo bể chứa xăng dầu: sản xuất tối thiểu 60bể/năm loại bể ngầm dung tích từ 20-30m3 kèm CQ/KCS xuất xưởng để chứng minh năng lực là nhà máy chuyên nghiệp trong gia công chế tạo bể. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.305.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)-Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành ĐiệnCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD &CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nướcCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD&CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Thợ hàn điện | 2 | Bằng cấp và chứng chỉ bậc thợ tối thiểu: 6/7 trở lênTối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong gò hàn chung và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong sản xuất bồn bể. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | Công suất ≥1,7 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công suất ≥ 5 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kw | Công suất ≥ 1,0kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥ 1,5kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Công suất ≥ 23kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc 5,5kw | Công suất ≥ 5,5kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu Công suất ≥ 5,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kw | Công suất ≥ 2,7kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng công suất 2,5kw÷4,5kw | Công suất ≥ 2,5kw÷4,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Công suất ≥7,5 kW phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Công suất ≥ 110 cv phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | trọng lượng tĩnh ≥ 16 T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 14 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | Tải trọng ≥10 Tấn phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | Sức nâng ≥10T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 16 | Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw | Công suất ≥ 17Kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép. | 1 |
| 17 | Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) ≥ 30Kw | Công suất ≥ 30Kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi