Gói thầu: Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100816-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20211284782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 16:02:00 đến ngày 2022-01-13 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,435,195,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,527,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630558E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt bồn bể ≥ 5.435.000.000 VNĐ. -Nếu trong hợp đồng xây lắp không có thực hiện cung cấp và lắp đặt bể chứa thì: +Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất bể thép, phải mua và lắp đặt thì phải cung cấp 03 hợp đồng tương tự bể thép chôn ngầm 20-30m3.+Trường hợp nhà thầu có năng lực tự sản xuất bể thì về nhà máy, máy móc thiết bị chế tạo bể phải có năng lực kinh nghiệm của nhà máy sản xuất, chế tạo bể chứa xăng dầu: sản xuất tối thiểu 60bể/năm loại bể ngầm dung tích từ 20-30m3 kèm CQ/KCS xuất xưởng để chứng minh năng lực là nhà máy chuyên nghiệp trong gia công chế tạo bể. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.305.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)-Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành ĐiệnCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD &CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nướcCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD&CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ bậc thợ tối thiểu: 6/7 trở lênTối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong gò hàn chung và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong sản xuất bồn bể.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc 5,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu Công suất ≥ 5,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng công suất 2,5kw÷4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kw÷4,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7,5 kW phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 cv phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 Tấn phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 17Kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) ≥ 30Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30Kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và hạng mục phụ
Cửa hàng xăng dầu Chư Ngọc
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên. Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn Lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai -Lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ E- HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng An Thịnh Phước Gia Lai, địa chỉ: 55 Nguyễn Nhạc - Tp.PleiKu - Gia Lai -Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên , địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên. Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng xây dựng công trình công nghiệp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu thi công trình công nghiệp đáp ứng cấp công trình (cấp III) của gói thầu đang xét (theo quy định của pháp luật về xây dựng). Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.527.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên. Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Giám đốc Công ty TNHH MTV Xăng dầu Bắc Tây Nguyên; địa chỉ: 274 Lê Duẩn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824195 - 3823801; fax: 0269.3826459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,645m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,674m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
12Bu lông neo móng U d20-1200.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,619m3
14Gia công cột bằng thép hình. Trụ thép chữ IMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,214tấn
16Bu lông neo đầu trụ U d20-1200.Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
18Gia công giằng mái thép. Giằng kèo và KD thép LMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
19Gia công xà gồ thép. Thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,861tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,556tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,725tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,861tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V443,148m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ.Tôn mái dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,964100m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐóng trần tôn dày 3,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
26Máng tol thoát nước kt 20x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V20M
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lưới mắt cáo chắn rác máng tol.Mô tả kỹ thuật theo chương V5M2
30Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,128100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,016m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m2
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,995tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,536m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,233m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,144m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,905m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,867m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3/km
18Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,459m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,354m3
24Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,401100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,211m3
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
34Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,16m2
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,958tấn
47Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,216100m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn trần 3,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
49SX+LD nẹp chỉ nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V99md
50SX cửa sổ, vách nhôm kính Xing Fa nhập khẩu, phụ kiện King Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
51Hoa sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V19,303m2
52SX cửa đi nhôm kính Xing Fa nhập khẩu, phụ kiện Kin Long đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
53SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8liMô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,303m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,52m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,047m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,035m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,4m
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,948m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,286m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V100,727m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,205m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
69Bả bằng ma tít chống thấm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V470,587m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,308m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V579,895m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
74Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432100m2
75Vách ngăn compact HPL 12mm loại tốt, inox 304 vệ sinh. Lắp đặtvách hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
76Lắp đặt chậu xí bệt CD1320Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nam U0296Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Xả tiểu nam cảm ứng âm tường A654Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+P2443 chân lửngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van lavabo nội bộ B040CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van xả lavabo cảm ứng A911 khu công cộngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen. S043CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi nước bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm. ST 1414Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt gương soi M937Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. BS304CWMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
93Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. Ống D114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. Ống D60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,469m3
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm. Ống xuất TTK d49x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm. Ống thở và ống thu hồi hơi TTK d60x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm. Ống nhập TTK d90x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395100m
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm. Cút thép D49Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm. Cút thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm. Cút thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m
9Quét nhựa bitum nóng vào tường. Quét ống đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V48,833m2
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
11Lắp bích thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. Van Crepin D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm. Van gạt D49Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm. Van thở DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm. Họng thu hồi hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm. Họng nhập D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp bích thép, đường kính ống 350mm. Vận dụng tính công tháo dỡ và lắp đặt lại bích thép D600 nắp bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
18Nhân công 3/7 cân chỉnh, lắp hạ bểMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
19Bơm nước vào bể ổn định bể trước khi lấp cátMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
20Ca máy bơm nước 5CV, bơm nước ra khỏi bể 2ca/bể.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Ca
21Công 3/7 N-I theo dõi bơm nước vào, nước ra và quan trắckiểm tra độ ổn định bểMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
22Công 3/7 N-I vệ sinh bể chứa và tuyến ống công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V10Công
23Công 4/7 N-II lắp đặt cột bơm, đấu nối, chạy thử: 2 công/CBMô tả kỹ thuật theo chương V8Công
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,469m3
25Vận chuyển cột bơm từ TP Pleiku đến công trình gồm bốc xếp và vận chuyển cự ly 180-200Km.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
D Hệ thống thu lôi, tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m3
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm. La thép tiếp địa -40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵn. Cọc L63x6 dài 2.5m/cọc.Mô tả kỹ thuật theo chương V54cọc
6Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,628m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m3
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10GCLĐ hộp đựng thiết bị kẹp nam châm xe bồn. Hộp tol kẽm có móc khóa+ trụ thép ống cao 1m được sơn, và lắp hoàn chỉnh trên mặt sân bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Đo kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3Điểm
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,747m3
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
19Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m. Kim D20 L=0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bu lông D18 L0.8m neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
E Hệ thống điện
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
2Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le. Ổn áp điện 5KW LioaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm. Cút TTK D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V175,5m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V365m
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, LED TUBE ĐƠNMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED TUBE ĐÔIMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED BULB TRỤ 40WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V93,5m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
30Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED PANEL 600X1200 RẠNG ĐÔNGMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panelMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ, Đèn cao áp LED pha 300WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,432100m2
36Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5m
37Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
F Khu bể chôn ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1846100m3
2Đào đất móng băng, rộng 3m, đất cấp III. Tính 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V29,614m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình.Mô tả kỹ thuật theo chương V76,027m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Dùng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,155m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
11Nắp đậy hố van, nắp thép tấm 1400x1400x5, đầy đủ phụ kiện, sơn và LD hoàn chỉnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,52m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m2
16Nắp đậy hố van, nắp thép tấm 2100x900x5, đầy đủ phụ kiện, sơn và LD hoàn chỉnh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
18Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
19Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
20Thép dầm giằng d>18 chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
21Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
22Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m2
25Bu lông M20x360 neo cùm bểMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
G Tường rào, kè đá, hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Tính 20%Mô tả kỹ thuật theo chương V18,954m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,452m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Thay bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
5Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,34m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V104,548m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,722tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,331tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,783m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
12Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
13Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,226m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tính 80%Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Tính 20%.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,13m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,31m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,347100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,081m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V373,096m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,27m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,407m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chỉ dầm giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4m
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Chỉ viền trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V264,504m
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường, vận dụng tính 20% định mức công trát gờ chỉ.Mô tả kỹ thuật theo chương V858,6m
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,636m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V457,769m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,364m3
30Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50. Thay bằng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
31Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,795m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn 2 màu vàng - đen giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,813m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,136m3
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,707m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Trụ rào BĐTS nặng 70-75kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6m3
49Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
50Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,05m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,95m2
60Hàng rào song sắt chuẩn 5S, thép ống d49 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V30,52m2
61Cổng chuẩn 5S, thép ống d49 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
62GCLD trụ thép hộp 150x150x3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
63GCLD chụp đầu trụ thép hộp 30x30x1Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
64Lắp dựng lan can sắt. Lắp hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,52m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn màu Petrolimex.Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27m2
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
69Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
70Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
71Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,388m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
79Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,791m3
80Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,24m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,096m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn 2 màu vàng - đỏMô tả kỹ thuật theo chương V82,85m2
H Sân đường bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V130,1m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V26,02100m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V3,468100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V520,4m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Vận dụng tính 30% định mức cắt khe ronMô tả kỹ thuật theo chương V173,410m
6Lăn ru lô tạo nhám mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V2.602m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,7m3
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4m3
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Vận dụng tính 30% định mức cắt khe ronMô tả kỹ thuật theo chương V29,1210m
I Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm. Ống d27x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm. Ống d34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm. Ống d49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm. Cút PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm. Cút d34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm. Cút d49Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm. Tê D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Van PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm. Van PVC d34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Van PVC d49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
13Đào giếng nước D=1,2m sâu 20mMô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Máy bơm nước, bơm chìm 1P-3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Đài nước và bể inox
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
3Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
6Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
7Bu lông U d16-750 neo móng.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
K Hệ thống thoát nước sinh hoạt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,117m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
5Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
6Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
9Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,16m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
14Đào giếng thấm đất cấp 3. Đường kính 1m sâu 8mMô tả kỹ thuật theo chương V6,28m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,077m2
18Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
19Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đá hộc lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm. PVC d60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm. PVC d114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Tê PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm. Cút PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm. Tê PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm. Cút PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
L Hệ thống thoát nước mặt
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,185m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,184m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,583m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,13m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,948m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,35m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,35m2
10Gia công tấm đan thép tấm cắt CMC dày 6mm, hình ovan thu thoát nước. Sơn và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,605m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
13Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,785m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m2
20Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,862m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,508m3
23Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,235m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,55m2
35Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
M Mái hiên tôn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
6Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
10Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Bu lông M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,454m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn mái dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,905100m2
14GCLD máng tôn thoát nước kt 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4M
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
N San nền
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
3Phát san dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V54,25100m2
4Nhân công 3/7 NI, bốc xếp lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V15Công
5Xe tải thùng 7T vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
6Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II. Đào bóc lớp đất phong hóa hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V6,81100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62100m3/km
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
10Mua đất đắp nền công trình K95. Đã tính hệ sốMô tả kỹ thuật theo chương V5.906,467m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V50,851100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Sát kè từ 0,5-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Sát kè 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V94,668m3
14Xe đầu kéo vận chuyển máy 272CVMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
15Rơ móc vận chuyển máy 40TMô tả kỹ thuật theo chương V3Ca
O Bể thép chôn ngầm 30m3/bể, loại bể hai ngăn
1Bể thép chôn ngầm chứa xăng dầu, V=30m3/bể, loại bể ngăn đôi. Giao bể tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2Bể
P CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 5,0%, (Gxd= (A+B+….O)), Chi phí dự phòng tính 5,0%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.152793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.630558E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 03 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt bồn bể ≥ 5.435.000.000 VNĐ. -Nếu trong hợp đồng xây lắp không có thực hiện cung cấp và lắp đặt bể chứa thì: +Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất bể thép, phải mua và lắp đặt thì phải cung cấp 03 hợp đồng tương tự bể thép chôn ngầm 20-30m3.+Trường hợp nhà thầu có năng lực tự sản xuất bể thì về nhà máy, máy móc thiết bị chế tạo bể phải có năng lực kinh nghiệm của nhà máy sản xuất, chế tạo bể chứa xăng dầu: sản xuất tối thiểu 60bể/năm loại bể ngầm dung tích từ 20-30m3 kèm CQ/KCS xuất xưởng để chứng minh năng lực là nhà máy chuyên nghiệp trong gia công chế tạo bể. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.305.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II (còn hiệu lực)-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC (còn hiệu lực)-Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN-Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có trình độ đại học chuyên ngành ĐiệnCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD &CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nướcCó ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng công trình DD&CNCó tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư.32
5 Thợ hàn điện 2 Bằng cấp và chứng chỉ bậc thợ tối thiểu: 6/7 trở lênTối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong gò hàn chung và có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong sản xuất bồn bể.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥ 250 lít phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê3
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw Công suất ≥1,7 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy cắt uốn thép 5 kw Công suất ≥ 5 kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Đầm bàn 1,0kw Công suất ≥ 1,0kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của của bên cho thuê2
5 Đầm dùi 1,5kw Công suất ≥ 1,5kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn 23kw Công suất ≥ 23kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc 5,5kw Công suất ≥ 5,5kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu Công suất ≥ 5,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy mài 2,7kw Công suất ≥ 2,7kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy khoan đứng công suất 2,5kw÷4,5kw Công suất ≥ 2,5kw÷4,5kw phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW Công suất ≥7,5 kW phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy ủi - công suất: 110 cv Công suất ≥ 110 cv phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T trọng lượng tĩnh ≥ 16 T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn Tải trọng ≥10 Tấn phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T Sức nâng ≥10T phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy hàn ghép tấm tự động công suất ≥ 17Kw Công suất ≥ 17Kw, phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép.1
17 Máy tạo chỏm cầu (đầu và vách ngăn) ≥ 30Kw Công suất ≥ 30Kw phải thuộc sở hữu của nhà thầu nếu nhà thầu tự sản xuất chế tạo bể thép.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->