Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100823-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211295029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 16:31:00 đến ngày 2022-01-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,473,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Bảng xác định giá trị hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Hương
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974703682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974703682


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0974703682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0228.8870168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Vét bùnTheo thiết kế được phê duyệt2,9504100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt2,9504100m3
3Đào đất đắp bờ bao -đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt1,6171100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo thiết kế được phê duyệt49,5225100m3
B Đài tưởng niệm
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt33,3100m
2Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt4,44m3
3Đệm cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt4,44m3
4Đào đất đắp bờ bao-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,4068100m3
5Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,3124100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,44m3
7Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,0268100m2
8Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt18,11m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1328tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,4685tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0947tấn
12Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được phê duyệt0,1448100m2
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0178tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,1808tấn
15Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,1894100m2
16Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,5155m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt13,934m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt64,2163m3
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt10,1169m3
20Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt6,4799100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,5419tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,2729tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,0284tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,2528tấn
25Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,2781100m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,5294m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,0358tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,2491tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt1,455m3
30Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1685100m2
31Xây tường kỳ đài bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt33,9252m3
32Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt217,082m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,52m2
34Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,4846m2
35Đánh bóng granitôTheo thiết kế được phê duyệt29,4846m2
36Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 95viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt37,485m2
37Bờ đinh máiTheo thiết kế được phê duyệt16,4m
38Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt37,485m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt90m
40Đắp và sơn đầu, chân cộtTheo thiết kế được phê duyệt16cái
41Đắp và sơn đầu đao rồng mũi máiTheo thiết kế được phê duyệt8cái
42Đắp và sơn đầu kìm mũi máiTheo thiết kế được phê duyệt4cái
43Đắp và sơn mặt nguyệt đỉnh máiTheo thiết kế được phê duyệt1ck
44Đắp và sơn Diềm mái hình lá trầuTheo thiết kế được phê duyệt27m
45Đắp và sơn lá rủ hoa văn đường congTheo thiết kế được phê duyệt8cái
46Mua và lắp dựng chữ "Tổ Quốc Ghi Công" bằng Inox mạ đồngTheo thiết kế được phê duyệt13chữ
47Mua và lắp dựng chi tiết bông sen bằng Inox mạ đồngTheo thiết kế được phê duyệt1cái
48Đắp và sơn hoa văn trang trí dưới dầm máiTheo thiết kế được phê duyệt10cái
49Đắp trang trí chữ thọ hồi máiTheo thiết kế được phê duyệt2cái
50Mua và lắp dựng quốc huy bằng Inox mạ đồngTheo thiết kế được phê duyệt1cái
51Công hoàn thiện các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao (các đường lượn, hoa văn họa tiết...)Theo thiết kế được phê duyệt30công
52Sơn kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt238,602m2
53Bát hương đá D380Theo thiết kế được phê duyệt1cái
54Mua, lắp đặt Cây đèn đá kỳ đàiTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
55Mua, lắp đặt Lư hương đá kỳ đài D900Theo thiết kế được phê duyệt1bộ
56Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt26,9m3
57Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt12,5914m3
58Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,6103m3
59Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt14,7825m2
60Sơn tường móng kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt14,7825m2
61Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt58,9681m3
62Láng granitô bậc cấp, bệ đài, chắn bậcTheo thiết kế được phê duyệt125,864m2
63Láng lót bậc cấpTheo thiết kế được phê duyệt125,864m2
64Đánh bóng granitôTheo thiết kế được phê duyệt125,864m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt149,4m
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt3,3401100m2
67Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được phê duyệt1cái
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo thiết kế được phê duyệt1cái
69Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được phê duyệt3cọc
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo thiết kế được phê duyệt20m
71Bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét (gồm công cắt đục, chôn BT, hoàn thiện)Theo thiết kế được phê duyệt4cái
72Kẹp kiểm traTheo thiết kế được phê duyệt1bộ
C Nhà bia
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt8,45100m
2Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,352m3
3Đệm cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt1,352m3
4Đào đất đắp bờ bao-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,2372100m3
5Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt1,4322100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,244m3
7Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,1072100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4,Theo thiết kế được phê duyệt8,581m3
9Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được phê duyệt0,4749100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0671tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt0,5806tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0399tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,3936tấn
14Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo thiết kế được phê duyệt0,3157100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt2,3681m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt3,5258m3
17Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,4143100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0836tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,4531tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được phê duyệt0,6776tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt6,5792m3
22Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được phê duyệt0,8787100m2
23Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt48,282m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,1521m3
25Trát lót trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,2052m2
26Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt27,2052m2
27Đánh bóng granitôTheo thiết kế được phê duyệt27,2052m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt41,43m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt87,87m2
30Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt23,224m2
31Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,064m2
32Hồ dầu bám dính cột dầm trần (3kg/m2)Theo thiết kế được phê duyệt469,5156m2
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 95viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt86,96m2
34Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt86,96m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt266,24m
36Đắp và sơn diềm mái hình lá trầuTheo thiết kế được phê duyệt70,4m
37Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt15,072m
38Đắp đầu đao rồng mũi máiTheo thiết kế được phê duyệt16cái
39Đắp và sơn đầu kìm hồi máiTheo thiết kế được phê duyệt4cái
40Đắp và sơn đầu, chân cộtTheo thiết kế được phê duyệt16cái
41Đắp và sơn mặt nguyệt đỉnh máiTheo thiết kế được phê duyệt2cái
42Bờ đinh máiTheo thiết kế được phê duyệt24,6m
43Công hoàn thiện các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao (các đường lượn, hoa văn họa tiết...)Theo thiết kế được phê duyệt10công
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được phê duyệt35,5019m3
45Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,4258m3
46Láng granitô nền bậc cấpTheo thiết kế được phê duyệt44,2853m2
47Đánh bóng granitôTheo thiết kế được phê duyệt44,2853m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt79,92m
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt23,224m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt139,364m2
51Mua + lắp dựng Bia đá bia danh liệt sỹ bằng đá xanh nguyên khối + côngđục danh sách liệt sỹTheo thiết kế được phê duyệt2cái
52Bát hương đá nhà biaTheo thiết kế được phê duyệt2cái
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt1,5984100m2
D Cổng nghĩa trang
1Vệ sinh đánh ráp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được phê duyệt57,0138m2
2Vệ sinh đánh ráp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo thiết kế được phê duyệt91,8798m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được phê duyệt148,8936m2
4Vệ sinh, sơn diềm mái lá trầu kẻ vẻ sơnTheo thiết kế được phê duyệt32,68m
5Công đắp trang trí chân, đầu trụ cổngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
6Đắp trang trí đầu đao + sơnTheo thiết kế được phê duyệt10cái
7Đắp trang trí đầu kìm + sơnTheo thiết kế được phê duyệt2cái
8Đắp trang trí đỉnh giữa mái + sơnTheo thiết kế được phê duyệt1cái
9Vệ sinh, sơn kẻ vẻ sơn chữ mặt trước"nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Hương" , mặt sau" Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ"sơn đỏTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
10Vệ sinh, sơn kẻ vẻ câu đối cổng chínhTheo thiết kế được phê duyệt2bộ
11Tháo dỡ đầu đao đầu kìm, đỉnh máiTheo thiết kế được phê duyệt13cái
12Tháo dỡ cánh cổng thépTheo thiết kế được phê duyệt17,242m2
13Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn cánh cổng cũTheo thiết kế được phê duyệt24,0206m2
14Sơn tĩnh điện cổng thépTheo thiết kế được phê duyệt496,169kg
15Lắp dựng cánh cổng thépTheo thiết kế được phê duyệt17,242m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được phê duyệt1,179100m2
E Tường rào
1Đào móng tường rào, rộng Theo thiết kế được phê duyệt11,45041m3
2Đóng cọc tre, dài Theo thiết kế được phê duyệt14,313100m
3Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,8626m3
4Đệm cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,8626m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt2,8626m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,3256m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt8,4777m3
8Đắp đất nền móng công trình,Theo thiết kế được phê duyệt3,8168m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,0763100m3
10Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo thiết kế được phê duyệt0,4257100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1201tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,2697tấn
13Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt3,3361m3
14Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt49,50821m3
15Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt61,8852100m
16Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt12,377m3
17Đệm cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt12,377m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt12,377m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt40,3206m3
20Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt36,6551m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt16,5027m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo thiết kế được phê duyệt0,3301100m3
23Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường ràoTheo thiết kế được phê duyệt1,8407100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,5181tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt1,1695tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được phê duyệt14,424m3
F Mộ chí
1Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt68,8596m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 cmTheo thiết kế được phê duyệt9,2152m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được phê duyệt0,697100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được phê duyệt0,3043tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt1041 cấu kiện
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mộ chí, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được phê duyệt9,3278m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, mộ chíTheo thiết kế được phê duyệt3,0775100m2
8Lắp đặt mộ chíTheo thiết kế được phê duyệt1041cấu kiện
9Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt281,1536m2
10Đánh bóng granitoTheo thiết kế được phê duyệt281,1536m2
11Bia mộ liệt sỹ+ giá đỡ biaTheo thiết kế được phê duyệt104bia
12Bát hương mộ liệt sỹTheo thiết kế được phê duyệt104cái
13Lắp dựng bia mộ liệt sỹTheo thiết kế được phê duyệt1041 cấu kiện
14Đắp đất bên trong mộ chíTheo thiết kế được phê duyệt103,584m3
15Đào móng rãnh thoát nước, hố gaTheo thiết kế được phê duyệt86,40421m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được phê duyệt28,8014m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt17,5378m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt21,2442m3
19Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt77,5344m2
20Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt190,9908m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo thiết kế được phê duyệt10,1269m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt1,9191100m2
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,7667tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được phê duyệt3001 cấu kiện
25Ống bê tông đúc sẵn qua đường D300Theo thiết kế được phê duyệt12m
26Lắp đặt ống cống BT đúc sẵnTheo thiết kế được phê duyệt121 cấu kiện
27Đào móng chôn cống buy, thủ công, đất C2Theo thiết kế được phê duyệt2,881m3
28Đắp đất chôn cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,0322m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,9m3
30Tôn cát đen sân khu mộ chíTheo thiết kế được phê duyệt88,0839m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt156,4929m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt37,5m3
33Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nềnTheo thiết kế được phê duyệt0,0216100m2
34Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt2.610,6129m2
35Lát gạch bê tông terrazo mác 200 hoa văn, KT 400x400mmTheo thiết kế được phê duyệt340m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt4,5401m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,6406m3
38Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt42,78m2
39Đánh bóng granitoTheo thiết kế được phê duyệt42,78m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt25,8m
41Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được phê duyệt24,51m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,343m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt30,9049m3
44Phá dỡ bê tông không cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,007m3
45Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt34,2549m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt34,2549m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt3,3517m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt15,1296m3
49Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt18,4813m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt18,4813m3
51Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt83,9365m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,1161m3
53Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt85,0526m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt85,0526m3
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt14,3252m3
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt14,3252m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo thiết kế được phê duyệt14,3252m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Bảng xác định giá trị hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.131.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW1
3 Máy hàn Công suất 2,3 KW2
4 Máy đầm bàn Công suất 1,0 KW2
5 Máy đầm dùi Công suất 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250L2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 KW2
9 Máy xúc Dung tích gầu 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->