Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 16:31:00 đến ngày 2022-01-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Bảng xác định giá trị hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Hương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Địa chỉ: xã Giao Hương huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Số điện thoại: 0974703682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0228.8870168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Vét bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,9504 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp bờ bao -đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6171 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,5225 | 100m3 |
| B | Đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,3 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 4 | Đào đất đắp bờ bao-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4068 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3124 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,44 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,11 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1328 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4685 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0947 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1808 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1894 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5155 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,934 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,2163 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1169 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,4799 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2729 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2528 | tấn |
| 25 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2781 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5294 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0358 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2491 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,455 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1685 | 100m2 |
| 31 | Xây tường kỳ đài bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,9252 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 217,082 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,52 | m2 |
| 34 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,4846 | m2 |
| 35 | Đánh bóng granitô | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,4846 | m2 |
| 36 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 95viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,485 | m2 |
| 37 | Bờ đinh mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,4 | m |
| 38 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,485 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | m |
| 40 | Đắp và sơn đầu, chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Đắp và sơn đầu đao rồng mũi mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Đắp và sơn đầu kìm mũi mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Đắp và sơn mặt nguyệt đỉnh mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | ck |
| 44 | Đắp và sơn Diềm mái hình lá trầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | m |
| 45 | Đắp và sơn lá rủ hoa văn đường cong | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Mua và lắp dựng chữ "Tổ Quốc Ghi Công" bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | chữ |
| 47 | Mua và lắp dựng chi tiết bông sen bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đắp và sơn hoa văn trang trí dưới dầm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 49 | Đắp trang trí chữ thọ hồi mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Mua và lắp dựng quốc huy bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Công hoàn thiện các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao (các đường lượn, hoa văn họa tiết...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 52 | Sơn kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 238,602 | m2 |
| 53 | Bát hương đá D380 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Mua, lắp đặt Cây đèn đá kỳ đài | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Mua, lắp đặt Lư hương đá kỳ đài D900 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,9 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,5914 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6103 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,7825 | m2 |
| 60 | Sơn tường móng kỳ đài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,7825 | m2 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,9681 | m3 |
| 62 | Láng granitô bậc cấp, bệ đài, chắn bậc | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,864 | m2 |
| 63 | Láng lót bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,864 | m2 |
| 64 | Đánh bóng granitô | Theo thiết kế được phê duyệt | 125,864 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,4 | m |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3401 | 100m2 |
| 67 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 71 | Bật sắt chôn cách BT neo dây chống sét (gồm công cắt đục, chôn BT, hoàn thiện) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 72 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| C | Nhà bia | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,45 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 3 | Đệm cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 4 | Đào đất đắp bờ bao-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2372 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4322 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,244 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,581 | m3 |
| 9 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4749 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0671 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5806 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3936 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3681 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,5258 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4143 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0836 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4531 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6776 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,5792 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8787 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,282 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1521 | m3 |
| 25 | Trát lót trụ cột, lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2052 | m2 |
| 26 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2052 | m2 |
| 27 | Đánh bóng granitô | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,2052 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,43 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 87,87 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,224 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,064 | m2 |
| 32 | Hồ dầu bám dính cột dầm trần (3kg/m2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 469,5156 | m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 95viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,96 | m2 |
| 34 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,96 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 266,24 | m |
| 36 | Đắp và sơn diềm mái hình lá trầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 70,4 | m |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,072 | m |
| 38 | Đắp đầu đao rồng mũi mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Đắp và sơn đầu kìm hồi mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đắp và sơn đầu, chân cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 41 | Đắp và sơn mặt nguyệt đỉnh mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Bờ đinh mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,6 | m |
| 43 | Công hoàn thiện các chi tiết yêu cầu kỹ thuật cao (các đường lượn, hoa văn họa tiết...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,5019 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4258 | m3 |
| 46 | Láng granitô nền bậc cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,2853 | m2 |
| 47 | Đánh bóng granitô | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,2853 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 79,92 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,224 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,364 | m2 |
| 51 | Mua + lắp dựng Bia đá bia danh liệt sỹ bằng đá xanh nguyên khối + côngđục danh sách liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Bát hương đá nhà bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5984 | 100m2 |
| D | Cổng nghĩa trang | |||
| 1 | Vệ sinh đánh ráp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,0138 | m2 |
| 2 | Vệ sinh đánh ráp lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 91,8798 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 148,8936 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, sơn diềm mái lá trầu kẻ vẻ sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,68 | m |
| 5 | Công đắp trang trí chân, đầu trụ cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Đắp trang trí đầu đao + sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Đắp trang trí đầu kìm + sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đắp trang trí đỉnh giữa mái + sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Vệ sinh, sơn kẻ vẻ sơn chữ mặt trước"nghĩa trang liệt sỹ xã Giao Hương" , mặt sau" Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ"sơn đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Vệ sinh, sơn kẻ vẻ câu đối cổng chính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đầu đao đầu kìm, đỉnh mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cánh cổng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,242 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh gỉ lớp sơn cánh cổng cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,0206 | m2 |
| 14 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 496,169 | kg |
| 15 | Lắp dựng cánh cổng thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,242 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,179 | 100m2 |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào, rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,4504 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,313 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8626 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8626 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8626 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,3256 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4777 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8168 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0763 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4257 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1201 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2697 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3361 | m3 |
| 14 | Đào móng tường rào, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,5082 | 1m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,8852 | 100m |
| 16 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,377 | m3 |
| 17 | Đệm cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,377 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,377 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,3206 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,6551 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,5027 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3301 | 100m3 |
| 23 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8407 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5181 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1695 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,424 | m3 |
| F | Mộ chí | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,8596 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,2152 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,697 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3043 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | 1 cấu kiện |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mộ chí, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,3278 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, mộ chí | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,0775 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt mộ chí | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,1536 | m2 |
| 10 | Đánh bóng granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 281,1536 | m2 |
| 11 | Bia mộ liệt sỹ+ giá đỡ bia | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | bia |
| 12 | Bát hương mộ liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | cái |
| 13 | Lắp dựng bia mộ liệt sỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bên trong mộ chí | Theo thiết kế được phê duyệt | 103,584 | m3 |
| 15 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 86,4042 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,8014 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,5378 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,2442 | m3 |
| 19 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 77,5344 | m2 |
| 20 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 190,9908 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1269 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9191 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7667 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 300 | 1 cấu kiện |
| 25 | Ống bê tông đúc sẵn qua đường D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | m |
| 26 | Lắp đặt ống cống BT đúc sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đào móng chôn cống buy, thủ công, đất C2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất chôn cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0322 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 30 | Tôn cát đen sân khu mộ chí | Theo thiết kế được phê duyệt | 88,0839 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 156,4929 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,5 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 34 | Lót ni lon | Theo thiết kế được phê duyệt | 2.610,6129 | m2 |
| 35 | Lát gạch bê tông terrazo mác 200 hoa văn, KT 400x400mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 340 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,5401 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,6406 | m3 |
| 38 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,78 | m2 |
| 39 | Đánh bóng granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,78 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,8 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,51 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,343 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,9049 | m3 |
| 44 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,007 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,2549 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,2549 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,3517 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,1296 | m3 |
| 49 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,4813 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,4813 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,9365 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1161 | m3 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,0526 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 85,0526 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,3252 | m3 |
| 56 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,3252 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,3252 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.341E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Bảng xác định giá trị hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.131.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 2,3 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất 1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 KW | 2 |
| 9 | Máy xúc | Dung tích gầu 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi