Gói thầu: Thi công toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa |
| Tên gói thầu | Thi công toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( Nguồn thu từ đấu giá QSDĐ do UBND xã Cam Nghĩa thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-03 18:09:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, .- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 1425T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép 6 đến 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h, có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 đến 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tưới nước chuyên dung ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn ≥23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công toàn bộ công trình Đường giao thông liên thôn làng nghề Định Sơn - Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện ( Nguồn thu từ đấu giá QSDĐ do UBND xã Cam Nghĩa thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Địa chỉ: thôn Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất nền đường cấp II bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100 m3 |
| 3 | Đào kênh mương đất cấp III, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m3 |
| 4 | Đào kênh mương đất cấp III, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | 100 m3 |
| 7 | Khai thác đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | 100 m3 |
| B | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100 Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | 100 Tấn |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,567 | 100 m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,563 | 100 m2 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100 m3 |
| 6 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100 m3 |
| C | Cống bản KĐ 0,50m: Tuyến T1 -Km0+5,6 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,31 | m2 |
| 4 | Lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | kg |
| 12 | Cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | kg |
| 13 | Bê tông bảo vệ tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 14 | Cốt thép bảo vệ tấm bản ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 15 | Đào móng bằng máy đào Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 19 | Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| D | Cống bản KĐ 0,50m: Tuyến T2 - Km:0+216.86 | |||
| 1 | Bê tông tường M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 4 | Lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm bảnM250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | kg |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5 | kg |
| 13 | Bê tông bảo vệ tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 14 | Cốt thép bảo vệ tấm bản ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | kg |
| 15 | Đào móng bằng máy, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,57 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, .- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: | 10 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy san ≥ 108 CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu rung 1425T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép 6 đến 10T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h, có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 đến 60m3/h | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 11 | Ô tô tưới nước chuyên dung ≥5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông ≥1kw | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥600m3/h | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy hàn ≥23kw | Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi