Gói thầu: Thi công toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100403-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa
Tên gói thầu Thi công toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện ( Nguồn thu từ đấu giá QSDĐ do UBND xã Cam Nghĩa thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 18:09:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, .- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 1425T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6 đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h, có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 đến 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tưới nước chuyên dung ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn ≥23kw
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công toàn bộ công trình
Đường giao thông liên thôn làng nghề Định Sơn - Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện ( Nguồn thu từ đấu giá QSDĐ do UBND xã Cam Nghĩa thực hiện và quản lý) và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa , địa chỉ: xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: thôn Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phong Hòa Phát; * Thẩm định E-HSMT và E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân Thịnh;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Nghĩa , địa chỉ: xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: thôn Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Địa chỉ: thôn Nghĩa Phong, xã Cam Nghĩa, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ; Địa chỉ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất cấp I bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,07100 m3
2Đào đất nền đường cấp II bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100 m3
3Đào kênh mương đất cấp III, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m3
4Đào kênh mương đất cấp III, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,64m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V9,77100 m3
7Khai thác đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V23,05100 m3
8Vận chuyển đất để đắp bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V23,05100 m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V12,37100 m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100 Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,87100 Tấn
3Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,567100 m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,563100 m2
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91100 m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91100 m3
C Cống bản KĐ 0,50m: Tuyến T1 -Km0+5,6
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
3Ván khuôn móng, sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,31m2
4Lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
5Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
6Bê tông xà mũ, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
7Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V14,74m2
8Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
9Ván khuôn thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
10Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V67kg
11Cốt thép tấm bản ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V91,1kg
12Cốt thép xà mũ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V94,8kg
13Bê tông bảo vệ tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
14Cốt thép bảo vệ tấm bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
15Đào móng bằng máy đào Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
16Đào móng băng bằng thủ công Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
17Đắp đất bằng đầm cóc K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,99m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
19Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626m3
D Cống bản KĐ 0,50m: Tuyến T2 - Km:0+216.86
1Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
3Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
4Lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,83m2
6Bê tông xà mũ M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
7Ván khuôn gỗ xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
8Bê tông tấm bảnM250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,58m2
10Cốt thép xà mũ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,5kg
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4kg
12Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,5kg
13Bê tông bảo vệ tấm bản M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
14Cốt thép bảo vệ tấm bản ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8kg
15Đào móng bằng máy, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
16Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,57m3
18Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
19Xây tường bằng đá hộc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,626m3
E An toàn giao thông
1Di chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình, .- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 10 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy ủi ≥ 108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy san ≥ 108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy lu rung 1425T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6 đến 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 tấn/h, có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50 đến 60m3/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
11 Ô tô tưới nước chuyên dung ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy trộn bê tông ≥250lít Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy đầm bê tông ≥1kw Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy nén khí ≥600m3/h Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy hàn ≥23kw Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->