Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Xuân Lộc, xã Xuân Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Xuân Lộc, xã Xuân Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 00:41:00 đến ngày 2022-01-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,650,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 60 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Xuân Lộc, xã Xuân Lộc Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS Xuân Lộc, xã Xuân Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lộc - Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0985730409 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Xuân Lộc - Địa chỉ: Xã Xuân Lộc, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0985730409 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 189 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 37,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 72,2102 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 54,7365 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2695 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (4 km tiếp theo) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,2695 | 100m3/1km |
| B | NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100,8063 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,1183 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2817 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,2991 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1968 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6691 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6691 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,7048 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 123 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,075 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 91,8027 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34,5454 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 50,5668 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1724 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,8302 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,1727 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,9667 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,604 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5884 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3538 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42,5825 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 28,7804 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 13,7932 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6939 | m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9,3493 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46,152 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8467 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5832 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5832 | 100m3/1km |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5832 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3946 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2211 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4972 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,3786 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,5661 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5657 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5274 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9103 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,2644 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,8479 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2114 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,7369 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30,1055 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,9189 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 7,1518 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 86,8284 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5019 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,4352 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2611 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,4846 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,7756 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,573 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,125 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,5122 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,297 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,297 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,31 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 68,72 | m dài |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 75,0525 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 98,027 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,6804 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,134 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 686,2372 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 874,5483 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 471,9236 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 273,69 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 891,89 | m2 |
| 69 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,808 | m2 |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 70,2848 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 293,02 | m |
| 72 | Đắp chân cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 73 | Đắp đỉnh cột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cái |
| 74 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,22 | m2 |
| 75 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15,2776 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 648,1464 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 33,42 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18,99 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.512,0519 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 732,3892 | m2 |
| 81 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 51,84 | m2 |
| 82 | SX cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6 | m2 |
| 83 | SX cửa sổ bằng nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở lùa phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 86,4 | m2 |
| 84 | SX cửa sổ bằn nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,92 | m2 |
| 85 | SX vách kính cố định nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6,38 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 27,318 | m2 |
| 86 | Bảng Từ Xanh Chống Lóa Hàn Quốc Cao Cấp kích thước 1,2x3,6m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,93 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7174 | tấn |
| 89 | Lan can bằng INOX | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 663,9785 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 63,0336 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 88,32 | m2 |
| 92 | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 93 | Bậc thang bằng sắt chẻ chân lên thăm mái | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 49,4768 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 184,746 | m2 |
| 96 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 29,86 | m2 |
| 97 | bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bảng |
| 98 | Bình ABC 4kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bình |
| 99 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hộp |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8,5 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 960 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.400 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 64 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | hộp |
| 122 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 123 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 124 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptomat 1P | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | hộp |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 46 | m |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 80 | m |
| 128 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 130 | Sắt tròn làm chân bật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | m |
| 131 | Hồ lô sứ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | cái |
| 132 | Kẹp nối dây tiếp địa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 133 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,496 | m3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,145 | 100m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 76,8038 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,768 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,768 | 100m3/1km |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,1094 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,6562 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,3811 | 100m2 |
| 141 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 124 | 1 cấu kiện |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6432 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1488 | tấn |
| 144 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,56 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,84 | m3 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 38,56 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 115,52 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,5395 | m3 |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 155 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 156 | Van phao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 158 | Máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB-250-SEA | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,48 | 100m |
| 162 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | cái |
| 167 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 40mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 170 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,28 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 185 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 186 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 187 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 188 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 191 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110/42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 192 | Lắp măng sông uPVC ĐK 90/42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 193 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | bộ |
| 194 | Keo dán ống 50Gr | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Hộp |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1611 | 100m3 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7903 | m3 |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,179 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,179 | 100m3/1km |
| 199 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,554 | m3 |
| 200 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2257 | m3 |
| 201 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,596 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,596 | m2 |
| 203 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2066 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6641 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0485 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,775 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0005 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0156 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0633 | tấn |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1653 | tấn |
| 211 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,485 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,6376 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20,88 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,193 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,2964 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,7488 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 22,2694 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,8457 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,982 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0742 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0221 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1581 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0645 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,5562 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,6 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24,8319 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,657 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 190,28 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 190,28 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,7488 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 154,992 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,608 | m2 |
| 19 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12,42 | m2 |
| 20 | Bảng tiêu lệnh | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bảng |
| 21 | Bình ABC 4kg | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bình |
| 22 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Hộp |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 39,7488 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 135 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 960 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | hộp |
| 44 | Tủ điện :450x300x150, tôn 1.5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện :400x250x150, tôn 1.5 ly | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 46 | Hộp chứa ATM kèm 06 aptômát 1P | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 54 | Van phao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bể |
| 56 | Máy bơm tăng áp điện tử Wilo PB-250-SEA | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | máy |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,48 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 40x25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 40mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 25mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút 90 PPR ĐK 20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút ren trong 90 PPR ĐK 20mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Tê đều uPVC ĐK 110x110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 60x34mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê kiểm tra, ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút uPVC 135 ĐK 42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 83 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 84 | Lắp măng sông uPVC ĐK 60mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 85 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 86 | Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 89 | Lắp măng sông uPVC ĐK 110/42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 90 | Lắp măng sông uPVC ĐK 90/42mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 91 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 160 | bộ |
| 92 | Keo dán ống 50Gr | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Hộp |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1611 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,7903 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,179 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,179 | 100m3/1km |
| 97 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,554 | m3 |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2257 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,596 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 25,596 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,2066 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,6641 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0485 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,775 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,0005 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0156 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0633 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1653 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| E | XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0184 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0524 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,1203 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,5898 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0081 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,9942 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,08 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,08 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 14,4 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,8 | m |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0324 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,0324 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,3168 | m2 |
| 16 | Tôn bịt biển hiệu dày 1,2mm | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,202 | m2 |
| 17 | Biển tên tấm Alumi | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Cánh cổng bằng thép sơn tĩnh điện | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 10,276 | m2 |
| 19 | Bánh xe thép D50 | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.955.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 60 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Xe tải gắn cẩu tự hành | Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Máy khoan | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi