Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100607-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-03 23:20:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174805E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034961E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 250.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và phụ trách công tác an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng đảm nhận vị trí kỹ thuật trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 250.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH XD Gia Huy- Hội An + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 0236.3.796430 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403 - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796403
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT321m3
2Hút hầm bể tự hoạiMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT23,52m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT2,048m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT10,652m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT4,096m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,168m3
B XÂY MỚI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT5,7761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,156m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,024m3
5Xây móng gạch thẻ, VXM M75Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT6,226m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT7,02m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT27,9m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT34,92m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,042100m2
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,1029100kg
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,125m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT91 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,65100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt côn nhựa, cút nhựa, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT20cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1904100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1874100m3
C NÂNG CẤP MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT47,251m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT3,6m3
3Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,071100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT12,42m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,3123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1602100m3
D TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, RAM DỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT29,41m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT15,161m3
3Ván khuôn bê tông lótMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1358100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT3,016m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,162100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0163tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2745tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT2,52m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,353100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0337tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1391tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT3,53m3
13Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,5x9,0x19cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0825m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,3541100m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2665100m3
16Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,792m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,584m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,441m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,2272100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0283tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1373tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1,136m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0728100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0584tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,698m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0105100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,008tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,0919m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT151 cấu kiện
30Xây tường thẳng gạch đặc không nung 5,5x9,0x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,3267m3
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT2,824m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT27,92m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT22,22m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT25,096m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT5,6m2
36Trát đắp ú đầu trụ tường ràoMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT15cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT58,616m2
38Gia công khung lưới B40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,1361tấn
39Gia công, lắp dựng lưới B40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT42,684m2
40Sản xuất, lắp dựng cổng sắt chính, khung xương bằng sắt hộp, song vuông đặc 14x14mm, dưới pano tole dày 1.2mmMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT7,2m2
41GCLD ray định hướng cổng chínhMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT1bộ
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT49,8841m2
E SÂN NỀN.
1Phát dọn, san gạt mặt bằngMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT3,259100m2
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT0,107100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT3,259100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả chi tiết tại chương V - E-HSMT39,108m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.174805E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.034961E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 250.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
2 Cán bộ kỹ thuật và phụ trách công tác an toàn lao động: 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng đảm nhận vị trí kỹ thuật trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 250.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)2
2 Máy cắt uốn 5kW Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)2
4 Máy đầm bàn 1kW Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
5 Máy đầm cóc Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
6 Máy hàn 23kW Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
7 Máy khoan cầm tay Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
8 Máy phát điện Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
9 Ô tô tự đổ Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
10 Máy đào ≥0,8m3 Các thiết bị máy móc phải chứng minh của nhà thầu Scan bản gốc đính kèm, nếu đi thuê phải có các thủ tục pháp lý chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->