Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292841-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211292537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 07:27:00 đến ngày 2022-01-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,919,576,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 100 lit
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Dịch chuyển và xây dựng nhà xử lý, lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư xây dựng, ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn thiết kế An Bình, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; thẩm định HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; Công ty Cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải, Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586; Email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Tiền Hải, huyện Tiền Hải; Điện thoại: 0901.566.102; 0974.386.586, email: [email protected]; [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22100m³
3San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22100m³
4Thu gom rác về vị trí để phủ đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ca
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9188100m³
6Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7082
7Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,625100m
8Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,94
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2854100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,317
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,37100m²
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,291100m²
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1532tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8772tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9764tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,3122
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7428100m²
18Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2178tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2134tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1708
21Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8627
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1511100m³
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,143
24Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,46m
25Đánh bóng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V408,1644m2
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0685100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4768tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,558tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3924
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9951100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,496tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2637tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,734tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,8727
35Bu lông M20x1000 đỉnhcộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64ĐVT
36Bu lông M20x100 liên kết bán kèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64ĐVT
37Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1013tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1718tấn
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5171tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5171tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,318100m²
42Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V330,5542
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6525
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5006
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V453,1944
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V202,5448
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V238,5296
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V894,2688
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,275100m²
50Lắp đèn pha 250wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
52Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
53Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
54Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
B HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN
1Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.711,5m
2Đai néo cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Cột bê tông ly tâm LT6BTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cột
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,56
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,56
8Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cột
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TRẢ LẠI MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80,5125
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8051100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8051100m³/km
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ LÒ ĐỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3076100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4183
3Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,956100m
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0186100m²
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,753
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5182tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0533100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7141
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5602
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1813100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2136tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9158
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0429100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1411tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7637
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7059
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,4961
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,69
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,5
21Hệ thống ống chờTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3942
23Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1373100m³
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0089100m²
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4908
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0179100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1264tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9816
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7104
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0454100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0094tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0403tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4998
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,2155
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8145
36Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,2
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m²
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7333
40Bu lông D18 L=2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34
42Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4
43Sản xuất vách nhôm, cửa đi cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,42m2
44Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,42
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ DI CHUYỂN NHÀ ĐỐT RÁC
1Tháo dỡ cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6018tấn
2Tháo dỡ vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7716tấn
3Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4209tấn
4Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4209tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V247
6Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,47100m²
7Tháo dỡ di chuyển lò đốtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1gói
8Xe cẩu tự hành 7T vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ca
F HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5012100m³
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9548
3Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,85100m
4Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,856
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1896100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6986
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2822100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1188tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5389tấn
11Bu lông M30x1000Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,355
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,856
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5758100m²
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1706tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6422tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3038
18Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0249
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,774100m³
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,1012
21Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V73,16m
22Đánh bóng mặt sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V215,0086m2
23Bu lông M20x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0198tấn
25Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72,37
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V110,8361m²
27Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3587tấn
28Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,634
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V83,6341m²
30Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2831tấn
31Móc giằng D16-450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
32Tăng đơ D16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
33Cạo rỉ các kết cấu thép, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,4881
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,90811m²
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1942tấn
36Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8552100m²
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,5192
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0748100m²
39Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0112tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0664tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8228
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,628
43Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141,628
44Lắp đèn pha 250wTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
46Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
47Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
49San gạt đầm nèn sân btTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ca
50Nilong lót nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,14
52Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
53Đánh bóng sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1443100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0242100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0278
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6885
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0135100m²
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0601tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8841
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0148100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0153tấn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,0212
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6786
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0189100m²
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0276tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3402
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3402
16Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
17Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,81
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0911
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0615100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0668tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,209
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1744
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,383
25Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6714
26Gia công sx cửa nhôm kính thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m2
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
28Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
35Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
36Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
37Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1789100m³
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,273
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3092
41Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,463
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,076100m²
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0058tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0303tấn
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,924
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0596
47Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5354
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,911
49Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1788100m²
50Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0032tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0204tấn
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,41
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1421100m²
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0666tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9358
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,5
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,52
58Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,3584
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,88m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m
61Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V127,3784
62Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,3584
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2677
64Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0728
65Sản xuất cửa đi gỗ nhóm III, ván dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2
66Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6m2
67Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4
68Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8
69Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
72Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
73Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
75Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
78Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vol kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
80Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
H HẠNG MỤC: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,6023
2Phát cỏ bằng máy cầm tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.015,56m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205,747
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6171100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6171100m³
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6171100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công 02 gói thầu công trình Hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dưng hoặc có CC định giá; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
4 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa ≥ 100 lit (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt, uốn thép (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Ô tô tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy khoan cầm tay (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Cần cẩu tự hành (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->