Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2022 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2022 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174398 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 07:25:00 đến ngày 2022-01-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,233,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.371.233.094(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.808.273VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.863.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.919.726.332 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Cơ khí.-Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và có chuyên môn phù hợp với gói thầu.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 3/5 trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, còn hiệu lực; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (01 đội trưởng tổ cơ khí và 01 đội trưởng tổ điện) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Đội trưởng tổ cơ khí có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 3/5 trở lên.-Đội trưởng tổ điện có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 28KVA, 300A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đá mài: 100mm – Đá cắt:100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1.400W. 100 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy siết bu lông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Cỡ siết: M12-M30- Áp lực khí siết: 6-8 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đánh bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan điện công suất 1000w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính mũi khoan tường: 13 mm. Đường kính khoan gỗ: 25mm. Đường kính khoan thép: 10 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bơm kích nâng (rotor) | |
| - Đặc điểm thiết bị | P =4KW, điện áp 380 V, tần số 50HZ, Tốc độ 1450v/p |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bơm dầu di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | áp lực 0,75MPA đường kính đầu vào: 50mm, vận hành chân không ≤9500PA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bơm ly tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1000l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ vạn năng, FLUKE 725 | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 725 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Mêgaom mét 2500V, 5000V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500V, 5000V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vôn mét, FLUKE 87 V | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 87 V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Am pe mét, FLUKE 15B | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 15B |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Milivon mét, FLUKE 17B | |
| - Đặc điểm thiết bị | FLUKE 17B |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-MBA đo lường, Hợp bộ biến dòng đo lường – biến áp đo lường ba pha 24kV (MOF 24) | |
| - Đặc điểm thiết bị | biến áp đo lường ba pha 24kV (MOF 24) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thử cao áp, Máy thử cao áp AC/DC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử cao áp AC/DC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Hợp bộ phân tích và chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thử đa năng CPC 100, Công suất: max 2000V hoặc 800A. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2022 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2022 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực). -Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). -Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm từ năm 2018 – 2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính. + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm từ năm 2018-2020 có đầy đủ thuyết minh báo cáo tài chính đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính 2020 đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước của năm 2020 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2020. -Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. -Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật chào thầu. -Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản cam kết bảo hành, dịch vụ liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thuỷ điện Đồng Nai 5 - TKV.
- Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng.
- SĐT: 02633.976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đại diện: Ông Nguyễn Xuân Quỳnh Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, Lâm Đồng. + SĐT: 02633.976 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976 888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐT-VT, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, - Địa chỉ: số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633 976 888 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ĐỢT 1 (Thiết bị thuộc tổ máy H2); -Tháo-lắp, kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, thay mới vật tư-thiết bị…Thực hiện theo phương án kỹ thuật được Chủ đầu tư duyệt. -Thay thế toàn bộ vật tư-thiết bị do Chủ đầu tư cấp theo danh mục kèm theo phương án kỹ thuật. và có thể thay đổi căn cứ theo tình hình thực tế yêu cầu của chủ đầu tư. A. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA I. Thiết bị điện 1. Máy biến áp 1.1. Máy biến áp máy phát T2 1.1.1. Vệ sinh thân máy | - Vệ sinh toàn bộ thân máy và các cánh tản nhiệt. -Kiểm tra thân vỏ MBA có nguyên vẹn ko có rò rỉ dầu không -Kiểm tra mức dầu nếu mức dầu quá thấp cần kiểm tra hiện tượng rò rỉ dầu -Kiểm tra máy biến áp có tiếng kêu bất thường không -Kiểm tra rơle hơi, van an toàn, rơle và bình dầu phụ. -Thí nghiệm, bổ sung dầu nếu thiếu. -Kiểm tra màu sắc dầu trong bình dầu phụ, mức dầu trong bình dầu phụ và các sứ có dầu, mức dầu trong các sứ | Máy | 1 | |
| 2 | 1.1.2. Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực | -Vệ sinh sứ cao hạ áp, kiểm tra các đầu cốt lực | Máy | 1 | |
| 3 | 1.1.3. Bảo dưỡng quạt làm mát | - Bảo dưỡng, kiểm tra động cơ quạt làm mát | Cái | 6 | |
| 4 | 1.1.4. Kiểm tra độ chính xác của các đồng hồ hiển thị. | - Kiểm tra các đồng hồ hiển thị có hiển thị chính xác (thay thế nếu hỏng) | Lần | 1 | |
| 5 | 1.1.5. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | - Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Lần | 1 | |
| 6 | 1.1.6. Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. | - Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. Thay hạt silicagen hút ẩm bị thay đổi màu sắc | Lần | 1 | |
| 7 | 1.2. Máy biến áp tự dùng ST2- Vệ sinh thân máy- Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực- Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | -Vệ sinh thân máy-Kiểm tra điểm tiếp đất của lõi MBA -Kiểm tra phần cách điện; phần cố định và phần liên kết phần điện MBA-Kiểm tra tình trạng liên kết đối với cuộn hạ áp; cao áp.-Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực-Vệ sinh tủ giám sát đo lường, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Máy | 1 | |
| 8 | 2. Hệ thống điện cao áp2.1. Hệ thống rơle bảo vệ sân phân phối: | - Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ | Hệ thống | 1 | |
| 9 | 2.2. Máy cắt 220 KV2.2.1. Vệ sinh thiết bị, siết đầu cốt lực2.2.2. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | -Vệ sinh thiết bị, siết đầu cốt lực-Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ. | Máy | 2 | |
| 10 | 2.3. Dao cách ly | -Kiểm tra tất cả các thiết bị và cơ cấu truyền động đóng, cắt có liên kết tốt.-Kiểm tra tiếp xúc tại các má dao có tốt không? Có bị phóng điện.-Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt.-Kiểm tra động cơ điều khiển đóng mở DCL có bị kẹt và khô dầu bôi trơn.-Kiểm tra các thiết bị trong tủ điều khiển có còn tốt. | Bộ | 6 | |
| 11 | 2.4. Dao tiếp địa | -Bảo dưỡng, vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc các má dao và sự phóng điện trên má dao-Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt. | Bộ | 10 | |
| 12 | 2.5. Hệ thống chống sét van, TU, TI | -Kiểm tra hệ thống chống sét van trên trạm 220 kV, bộ đếm chống sét van.-Kiểm tra hệ thống tín hiệu TU, TI trên trạm 220 kV.-Lau chùi vệ sinh các sứ trên trạm, kiểm tra sứ cách điện. Tổng số sứ 89 chuỗi sứ -Kiểm tra các tủ đấu nối trong trạm phân phối bao gồm tình trạng tủ, bụi bẩn để khắc phục vệ sinh. | Hệ thống | 1 | |
| 13 | 2.6. Hệ thống tủ điện điều khiển | -Kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa.-Vệ sinh các tủ đấu nối điều khiển.-Dùng đất sét công nghiệp bịt kín lỗ đi cáp tất cả các tủ điện.-Thay thế các hạt hút ẩm tại các tủ đã đổi màu. | Hệ thống | 1 | |
| 14 | 3. Hệ thống điện trung áp3.1. Hệ thống rơ le bảo vệ, đo đếm điện năng3.1.1. Hệ thống Rơ le bảo vệ tổ máy, MBA chính | -Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ | Hệ thống | 1 | |
| 15 | 3.1.2. Công tơ đo đếm điện năng | -Vệ sinh bên ngoài. | Cái | 8 | |
| 16 | 3.2. Hợp bộ dao cách ly | -Vệ sinh bên trong máy cắt -Vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ | Hệ thống | 1 | |
| 17 | 4. Hệ thống điện hạ áp | Máy cắt 0,4kV:-Vệ sinh bảo dưỡng máy cắt-Bảo dưỡng, bổ sung mỡ tiếp xúc-Kiểm tra, thay thế các tiếp điểm phụ bị hư hỏng -Kiểm tra thay thế các nút ấn bị hư hỏng-Kiểm tra thay thế các đèn hiển thị bị hư hỏng-Kiểm tra thay thế các đồng hồ bị hư hỏng-Kiểm tra, bảo dưỡng các thanh cái.-Kiểm tra các bộ ATS.-Kiểm tra các MCCB.-Kiểm tra các thanh đấu nối.-Kiểm tra cáp điện, dây nguồn.-Kiểm tra thiết bị đo lường: Biến dòng điện; biến điện áp.-Kiểm tra, vệ sinh hệ thống làm mát | Hệ thống | 1 | |
| 18 | 5. Thiết bị điều khiển5.1. Hệ thống DCS | -Sử dụng máy hút bụi chuyên dụng vệ sinh các tủ điều khiển, các máy tính các trạm. Kiểm tra và thay thế các thiết bị hư hỏng, Kiểm tra truyền thông giữa các hệ thống với nhau -Vệ sinh các máy tính điều khiển và các thiết bị trong hệ thống-Siết chặt các ốc vị lỏng lẻo-Thay thế các thiết bị hư hỏng | Hệ thống | 1 | |
| 19 | 5.2. Hệ thống PLC | -Vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống bảo vệ tổ máy.-Kiểm tra hệ thống chiếu sáng và sấy trong tủ bảo vệ.-Kiểm tra các đầu đấu nối trong tủ điện.-Kiểm tra tổng quan về rơle, chuyển đổi tín hiệu, cầu kết nối, nút nhấn ...-Đọc dữ liệu từ rơle để kiểm tra đánh giá.-Kiểm tra các tín hiệu đang báo sai.-Kiểm tra, vệ sinh tổng thể thiết bị thuộc hệ thống điều khiển.-Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các giá trị giám sát đưa về máy tính điều khiển.-Kiểm tra các đồng hồ nhiệt độ, đầu dò, thay thế nếu cần thiết.-Kiểm tra các đồng hồ đo áp suất lưu lượng, thay thế nếu cần thiết.-Vệ sinh các đồng hồ áp lực, lưu lượng.-Siết lại teminal tại các tủ đấu nối.-Kiểm tra nguồn cấp cho các hệ thống. | Hệ thống | 1 | |
| 20 | 5.3. Hệ thống bảo vệ, đo lường, điều khiển và giám sát tổ máy | -Vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống bảo vệ tổ máy.Kiểm tra hệ thống chiếu sáng và sấy trong tủ bảo vệ.Kiểm tra các đầu đấu nối trong tủ điện.Kiểm tra tổng quan về rơle, chuyển đổi tín hiệu, cầu kết nối, nút nhấn ... Kiểm tra giá trị cài đặt của rơ le bảo vệ.Kiểm tra các tín hiệu đang báo sai.Kiểm tra, vệ sinh tổng thể thiết bị thuộc hệ thống điều khiển.Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các giá trị giám sát đưa về máy tính điều khiển.Kiểm tra các đồng hồ nhiệt độ, đầu dò, thay thế nếu hỏng.Kiểm tra các đồng hồ đo áp suất lưu lượng, thay thế nếu hỏng.Vệ sinh các đồng hồ áp lực, lưu lượng.Siết lại teminal tại các tủ đấu nối.Kiểm tra nguồn cấp cho các hệ thống. | Hệ thống | 1 | |
| 21 | 6. Hệ thống UPS | -Vệ sinh tủ hệ thống UPS, vệ sinh các mặt tủ điều khiển, màn hình giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ.-Kiểm tra toàn bộ đèn báo tín hiệu, đèn báo trạng thái trên các CB nguồn....-Kiểm tra sơ bộ các thông số, trạng thái CB, thiết bị chính mặt ngoài của tủ.-Kiểm tra các quạt làm mát tủ UPS xem hỏng hay ngừng chạy không.-Kiểm tra các Dominor đấu nối có bị lỏng hay rơi ra. | Hệ thống | 1 | |
| 22 | 7. Hệ thống chữa cháy, báo cháy máy biến áp chính | * Đường ống -Kiểm tra rung động đường ống-Kiểm tra giá đỡ, đai tăng cứng* Van tay, trụ chữa cháy -Kiểm tra vận hành đóng mở van các van-Kiểm tra bơm mỡ các ty van* Tủ chữa cháy -Kiểm tra rò rỉ tại các đầu nối, van và xử lý-Kiểm tra các khớp kết nối với ống mềm -Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét * Hệ thống chữa cháy máy biến thế -Kiểm tra các bét phun-Kiểm tra hệ thống ống, cùm ống-Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét nếu có | Hệ thống | 1 | |
| 23 | B. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM SAU BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA1. Thanh cái 400V 800-2500A; 400V - thí nghiệm | -Thí nghiệm Thanh cái 400V 800-2500A; 400V | Phân đoạn | 1 | |
| 24 | 2. Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (Hệ thống tự dùng) | -Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (Hệ thống tự dùng): Đo Rcđ DCL | Bộ | 1 | |
| 25 | 3. Thí nghiệm máy biến áp lực sau bảo dưỡng | -Máy biến áp chính, công suất 90 MVA, cấp điện áp 13,8/220 kv, Thí nghiệm-Áp tô mát, khởi động từ, Dòng điện định mức | Máy | 1 | |
| 26 | 4. Thí nghiệm MBA ST2 sau bảo dưỡng | -Thí nghiệm MBA ST2 sau bảo dưỡng: Đo hệ số hấp thụ | Máy | 1 | |
| 27 | 5. Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | -Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | Bộ | 4 | |
| 28 | 6. Thí nghiệm mạch chữa cháy máy biến áp chính | -Thí nghiệm Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy MBA chính | Hệ thống | 1 | |
| 29 | C. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM KHÁC1. Thí nghiệm dầu máy biến áp lực T2- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | - TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 30 | -TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | -TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 31 | -TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | -TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 32 | -TN đo tgδ dầu cách điện | -TN đo tgδ dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 33 | -TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | -TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 34 | * CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ĐỢT 2 Các thiết bị thuộc tổ máy H1 -Tháo-lắp, kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, thay mới vật tư-thiết bị…Thực hiện theo phương án kỹ thuật được Chủ đầu tư duyệt. -Thay thế toàn bộ vật tư-thiết bị do Chủ đầu tư cấp theo danh mục kèm theo phương án kỹ thuật và có thể thay đổi căn cứ theo tình hình thục tế yêu cầu của chủ đầu tư A. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA I. Tuabin và thiết bị đi kèm H1 1. Kiểm tra tổng thể bên ngoài (buồng xoắn, vỏ tuabin, ống hút). | -Kiểm tra sự ăn mòn, tiếng ồn… -Kiểm tra trạng thái lỏng của các ốc, bulong. -Kiểm tra tình trạng của lớp sơn. -Kiểm tra tổng thể các cơ cấu vận hành (Cơ cấu vận hành cánh hướng, v.v.). -Kiểm tra trạng thái lỏng của các cơ cấu vận hành. -Kiểm tra tình trạng gỉ của các cơ cấu vận hành. Kiểm tra hư hại và thiếu hụt ốc và đai ốc | Hệ thống | 1 | |
| 35 | 2. Kiểm tra bên trong | -Vận hành góc mở cánh hướng nước (đến góc mở hoàn toàn).-Vệ sinh từng phần bên trong buồng xoắn.-Vệ sinh sạch sẽ các khoang giữa các cánh hướng nước.-Tiến hành kiểm tra bên trong buồng xoắn và ống hút (Buồng xoắn, các cánh hướng, bánh xe xông tác, côn hút, vành chắn rò, v.v...)-Kiểm tra trực quan từng bộ phận (Đánh giá tình trạng hư hại do bào mòn, xâm thực, han gỉ, rạn nứt…)-Cửa xả | Hệ thống | 1 | |
| 36 | 3. Tổng kiểm tra trục và ổ trục | -Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước -Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc -Kiểm tra chất lượng dầu bôi trơn.-Kiểm tra hiệu chỉnh các senso báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu-Rút lọc dầu bôi trơn.-Tháo các ống nước, dầu. Tháo các tấm secmăng đưa ra khỏi vị trí. Kiểm tra, cạo rà bề mặt tiếp xúc-Vệ sinh đánh bóng cổ trục. Vệ sinh khoang ổ hướng tuabin.-Vệ sinh, thông rửa các bộ làm mát dầu, thử áp lực các bộ làm mát.-Lắp các tấm secmăng vào vị trí, căn chỉnh khe hở, lắp hoàn chỉnh.-Kiểm tra thay thế các đầu dò RTD (nếu hỏng).-Tháo, vệ sinh, kiểm tra, xử lý hệ thống nước kỹ thuật, làm mát, bôi trơn.-Kiểm tra, thí nghiệm mẫu dầu tua bin | Hệ thống | 1 | |
| 37 | 4. Kiểm tra tổng thể các ống dẫn nước làm mát ổ trục tuabin | -Xem xét tình hình rò rỉ nước và tình trạng ống dẫn.-Đo và điều chỉnh lượng nước làm mát. | Hệ thống | 1 | |
| 38 | 5. Kiểm tra trục tuabin | -Trục có bị gỉ sét, cong, mài mòn, các chi tiết hàn ghép nối có bị rạn nứt. | Hệ thống | 1 | |
| 39 | 6. Kiểm tra và đo khe hở tại bánh xe công tác và các cánh hướng | -Mở lỗ chui buồng xoắn.-Kiểm tra khe hở trên, dưới BXCT; khe hở vai trên và vai dưới các cánh hướng; khe hở giữa cánh hướng tĩnh và cánh hướng động -Kiểm tra bề mặt Bánh xe công tác (Nếu có bất thường sẽ báo cáo Chủ đầu tư để có phương án xử lý). .-Kiểm tra các mối hàn kết nối..-Quá trình đóng các cánh hướng đến vị trí đóng hoàn toàn. | Hệ thống | 1 | |
| 40 | 7. Van phá chân không | -Kiểm tra chế độ làm việc, tiếng kêu-Đảm bảo sự siết chặt chính xác của các chi tiết bắt bằng bulong. | Hệ thống | 1 | |
| 41 | 8. Bơm Headcover | -Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng-Kiểm tra bạc đạn, đo điện trở 1 chiều, điện trở cách điện…. | Hệ thống | 1 | |
| 42 | 9. Tủ thiết bị điện tuabin | -Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng-Thay thế các thiết bị hư hỏng | Hệ thống | 1 | |
| 43 | II. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ C&IPhần điện1. Máy phát điện H11.1. Stator | -Vệ sinh toàn bộ stator-Kiểm tra bằng trực quan các kết nối giữa stator và bệ của nó và giá trên-Kiểm tra bằng trực quan các bộ phận nén lõi stator và độ chặt của nó.-Kiểm tra áp lực siết chặt của các chốt kẹp-Kiểm tra bằng trực quan kết nối của các cuộn stator-Kiểm tra tình trạng bít đầy của các khe-Đo điện trở cách điện của các cuộn stator; đo điện trở hấp thụ 15/60-Kiểm tra tình trạng siết chặt của tất cả các chốt đều đặn | Hệ thống | 1 | |
| 44 | 1.2. Rotor | -Kiểm tra bằng trực quan mâm tốc rotor và các mâm bánh/vành-Kiểm tra bằng trực quan các chốt khóa mâm bánh/vành-Kiểm tra bằng trực quan các kết nối giữa các mâm bánh và các cực từ-Kiểm tra bằng trực quan các kết nối của dây dẫn rotor-Kiểm tra bằng trực quan đường hãm và độ siết chặt của nó-Kiểm tra bằng trực quan tiếp xúc giữa vành trượt và các chổi than, đo chiều dài chổi than để đánh giá-Đo điện trở cách điện của cuộn rotor-Vệ sinh toàn bộ cực từ-Đo khe hở khí-Kiểm tra bằng trực quan độ siết chặt của các bulong liên kết của trục chính-Kiểm tra tình trạng siết chặt của tất cả các chốt đều đặn khớp nối, lực siết đai ốc với trục Tuabine. | Hệ thống | 1 | |
| 45 | 1.3. Hệ thống phanh máy phát | -Kiểm tra độ siết chặt và chống đỡ của hệ thống phanh -Thay thế các tiếp điểm hành trình của hệ thống phanh máy phát (nếu hỏng). | Hệ thống | 1 | |
| 46 | 1.4. Hệ thống làm mát gió máy phát | -Kiểm tra độ siết chặt và chống đỡ của hệ thống làm mát -Kiểm tra bằng trực quan độ siết chặt và chống đỡ của bộ làm mát -Kiểm tra bằng trực quan bồn chứa nước, các ống nước đầu ra, đầu vào có bị rò rỉ-Tháo, vệ sinh các két nước (8 cái/tổ)-Kiểm tra thay thế đồng hồ đo áp lực nước (8 cái/tổ) | Hệ thống | 1 | |
| 47 | 1.5. Ổ đỡ và ổ hướng dưới | -Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước.- Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc.-Đo khe hở bạc, tháo, kiểm tra xác suất 1 cặp bạc hướng, sửa chữa, hiệu chỉnh nếu có hiện tượng bất thường. -Kiểm tra bạc đỡ. -Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu.-Rút và lọc dầu.-Vệ sinh đánh bóng cổ trục, xử lý nếu có hiện tượng bất thường.-Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn.-Lấy mẫu dầu mang đi thí nghiệm.-Thay thế các oring nếu có hư hỏng, rò rỉ.-Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu.-Thay gioăng cao su chịu nhiệt ở những vị trí tháo ra. | Hệ thống | 1 | |
| 48 | 1.6. Ổ hướng trên | -Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước.-Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc.-Đo khe hở bạc, tháo, kiểm tra xác suất 1 cặp bạc hướng, sửa chữa, hiệu chỉnh nếu có hiện tượng bất thường. -Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu.-Rút và lọc dầu.-Vệ sinh đánh bóng cổ trục, xử lý nếu có hiện tượng bất thường.-Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn. -Lấy mẫu dầu mang đi thí nghiệm.-Thay thế các oring nếu có hư hỏng, rò rỉ.Kiểm tra các senso báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu | Hệ thống | 1 | |
| 49 | 1.7. Hệ thống dầu kích nâng | -Kiểm tra hoạt động của các bơm dầu-Kiểm tra các van tay, thay thế hư hỏng-Kiểm tra rò rỉ dầu | Hệ thống | 1 | |
| 50 | 1.8. Tủ và thiết bị điện máy phát | -Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng -Thay thế các thiết bị hư hỏng-Vệ sinh sứ đầu cực-Vệ sinh buồng chổi than-Vệ sinh vành góp-Kiểm tra, độ mòn các chổi than -Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch điều khiển | Hệ thống | 1 | |
| 51 | 1.9. Hệ thống kích từ1.9.1. Tủ điều khiển | Vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ. | Hệ thống | 1 | |
| 52 | 1.9.2. Quạt làm mát tủ chỉnh lưu | -Quạt làm mát tủ chỉnh lưu:+ Bảo dưỡng, thay thế quạt làm mát nếu hỏng -Đối với Máy biến áp kích từ: + Kiểm tra tình trạng thiết bị bên ngoài của máy biến áp.+ Kiểm tra tình trạng vệ sinh, bụi bẩn.+ Kiểm tra tiếng ồn bất thường tại máy biến áp-Đối với bộ tản nhiệt không khí, Bộ crowbar: Kiểm tra tình trạng thiết bị bên ngoài, Kiểm tra tình trạng vệ sinh, bụi bẩn.-Điện trở diệt từ: Kiểm tra mạch-MC Kích từ: Vệ sinh bảo dưỡng thí nghiệm máy cắt sau bảo dưỡng | Hệ thống | 1 | |
| 53 | 2. Máy biến áp lực2.1. Máy biến áp máy phát T12.1.1. Vệ sinh thân máy | -Vệ sinh toàn bộ thân máy và các cánh tản nhiệt.-Kiểm tra thân vỏ MBA có nguyên vẹn ko có rò rỉ dầu không-Kiểm tra mức dầu nếu mức dầu quá thấp cần kiểm tra hiện tượng rò rỉ dầu -Kiểm tra máy biến áp có tiếng kêu bất thường không-Kiểm tra rơle hơi, van an toàn, rơle và bình dầu phụ.-Thí nghiệm, bổ sung dầu nếu thiếu.-Kiểm tra màu sắc dầu trong bình dầu phụ, mức dầu trong bình dầu phụ và các sứ có dầu, mức dầu trong các sứ | Máy | 1 | |
| 54 | 2.1.2. Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực | -Vệ sinh sứ cao hạ áp, kiểm tra các đầu cốt lực | Máy | 1 | |
| 55 | 2.1.3. Bảo dưỡng quạt làm mát | -Bảo dưỡng, kiểm tra động cơ quạt làm mát. | Cái | 6 | |
| 56 | 2.1.4. Kiểm tra độ chính xác của các đồng hồ hiển thị. | -Kiểm tra các đồng hồ hiển thị có hiển thị chính xác (thay thế nếu hỏng) | Lần | 1 | |
| 57 | 2.1.5. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | -Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Lần | 1 | |
| 58 | 2.1.6. Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. | -Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. Thay hạt silicagen hút ẩm bị thay đổi màu sắc | Lần | 1 | |
| 59 | 2.2. Máy biến áp tự dùng ST12.2.1. - Vệ sinh thân máy- Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực- Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | -Vệ sinh thân máy-Kiểm tra điểm tiếp đất của lõi MBA -Kiểm tra phần cách điện; phần cố định và phần liên kết phần điện MBA-Kiểm tra tình trạng liên kết đối với cuộn hạ áp; cao áp.-Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực-Vệ sinh tủ giám sát đo lường, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Máy | 1 | |
| 60 | 2.3. Máy biến áp ST3 (22/0.4KV): | -Kiểm tra và vệ sinh tổng thể máy biến áp-Kiểm tra máy cắt 22KV | Máy | 1 | |
| 61 | 3. Hệ thống điện cao áp 3.1. Hệ thống rơle bảo vệ sân phân phối | -Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ | Hệ thống | 1 | |
| 62 | 3.2. Máy cắt 220 KV3.2.1. Vệ sinh thiết bị, siết đầu cốt lực3.2.2. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | -Vệ sinh thiết bị, siết đầu cốt lực-Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ. | Máy | 1 | |
| 63 | 3.3. Dao cách ly | -Kiểm tra tất cả các thiết bị và cơ cấu truyền động đóng, cắt có liên kết tốt.-Kiểm tra tiếp xúc tại các má dao có tốt không? Có bị phóng điện.-Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt.-Kiểm tra động cơ điều khiển đóng mở DCL có bị kẹt và khô dầu bôi trơn.-Kiểm tra các thiết bị trong tủ điều khiển có còn tốt. | Bộ | 5 | |
| 64 | 3.4. Dao tiếp địa | -Bảo dưỡng, vệ sinh, kiểm tra tiếp xúc các má dao và sự phóng điện trên má dao-Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt. | Bộ | 9 | |
| 65 | 3.5. Hệ thống chống sét van, TU, TI | -Kiểm tra hệ thống chống sét van trên trạm 220 kV, bộ đếm chống sét van.-Kiểm tra hệ thống tín hiệu TU, TI trên trạm 220 kV.-Lau chùi vệ sinh các sứ trên trạm, kiểm tra sứ cách điện. Tổng số sứ 89 chuỗi sứ -Kiểm tra các tủ đấu nối trong trạm phân phối bao gồm tình trạng tủ, bụi bẩn để khắc phục vệ sinh. | Hệ thống | 1 | |
| 66 | 3.6. Hệ thống tủ điện điều khiển | -Kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa.-Vệ sinh các tủ đấu nối điều khiển.-Dùng đất sét công nghiệp bịt kín lỗ đi cáp tất cả các tủ điện.-Thay thế các hạt hút ẩm tại các tủ đã đổi màu. | Hệ thống | 1 | |
| 67 | 4. Hệ thống điện trung áp4.1. Hệ thống rơ le bảo vệ, đo đếm điện năng4.1.1. Rơ le bảo vệ tổ máy, MBA chính | -Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệKiểm tra cấu các thiết bị kiểm tra tín hiệu, thay thế các thiết bị hư hỏng | Hệ thống | 1 | |
| 68 | 4.2. Hợp bộ cắt đầu cực máy phát 13,8 KV | -Vệ sinh bên trong máy cắt -Vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt trong máy cắt-Kiểm tra kết cấu các bulong máy cắt-Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển giám sát máy cắt | Hệ thống | 1 | |
| 69 | 4.3. Hợp bộ Dao cách ly 13.8kV | -Vệ sinh bên trong máy cắt -Vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ | Hệ thống | 1 | |
| 70 | 5. Hệ thống UPS | -Vệ sinh tủ hệ thống UPS, vệ sinh các mặt tủ điều khiển, màn hình giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ.-Kiểm tra toàn bộ đèn báo tín hiệu, đèn báo trạng thái trên các CB nguồn....-Kiểm tra sơ bộ các thông số, trạng thái CB, thiết bị chính mặt ngoài của tủ.-Kiểm tra các quạt làm mát tủ UPS xem hỏng hay ngừng chạy không.-Kiểm tra các Dominor đấu nối có bị lỏng hay rơi ra. | Hệ thống | 1 | |
| 71 | 6. Hệ thống điện một chiều (DC) - Vệ sinh bảo dưỡng thay thế các bình ắc quy không đạt yêu cầu - Bảo dưỡng bộ chỉnh lưu, thay thế các quạt bị hỏng | -Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống ắc quy -Thay thế các thiết bị hư hỏng-Bảo dưỡng bộ chỉnh lưu-Kiểm tra thay thế các quạt bị hỏng | Hệ thống | 1 | |
| 72 | 7. Máy phát Diesel7.1. Máy phát diesel 450 KVA | -Vệ sinh thân máy-Bảo dưỡng thay thế định kỳ bộ lọc dầu, bộ lọc khí-Thay thế dầu bôi trơn-Thay thế nước làm mát động cơ-Kiểm tra hệ thống nhiên liệu. -Kiểm tra vệ sinh các bộ lọc. -Kiểm tra tình trạng bơm cấp nhiên liệu. -Kiểm tra rò rỉ của hệ thống ống dẫn nhiên liệu.-Kiểm tra vệ sinh bộ lọc khí.-Kiểm tra nước mức nước làm mát bổ sung thêm nếu thiếu. -Kiểm tra đai truyền động, kiểm tra điều chỉnh dây đai bơm nước làm mát.-Kiểm tra mức dầu bôi trơn chất lượng dầu bôi trơn nếu thiếu châm thêm. -Kiểm tra ác quy, kiểm tra hệ thống giắc cắm, mức của bình ác quy.-Kiểm tra khởi động động cơ.-Kiểm tra áp lực dầu bôi trơn. | Máy | 1 | |
| 73 | 7.2. Máy phát diesel 175 KVA | -Vệ sinh thân máy-Bảo dưỡng thay thế định kỳ bộ lọc dầu, bộ lọc khí-Thay thế dầu bôi trơn-Thay thế nước làm mát động cơ-Kiểm tra hệ thống nhiên liệu. -Kiểm tra vệ sinh các bộ lọc. -Kiểm tra tình trạng bơm cấp nhiên liệu. -Kiểm tra rò rỉ của hệ thống ống dẫn nhiên liệu. | Máy | 1 | |
| 74 | 8. Thiết bị điều khiển8.1. Hệ thống điều khiển cửa van đập tràn, CNN (5 cửa van cung + 1CNN) | -Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống điều khiển cửa van cung.Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống điều khiển cửa nhận nước. | Hệ thống | 1 | |
| 75 | 8.2. Hệ thống bảo vệ, đo lường, điều khiển và giám sát tổ máy | -Vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống bảo vệ tổ máy.Kiểm tra hệ thống chiếu sáng và sấy trong tủ bảo vệ.Kiểm tra các đầu đấu nối trong tủ điện.Kiểm tra tổng quan về rơle, chuyển đổi tín hiệu, cầu kết nối, nút nhấn ... Kiểm tra giá trị cài đặt của rơ le bảo vệ.Kiểm tra các tín hiệu đang báo sai.Kiểm tra, vệ sinh tổng thể thiết bị thuộc hệ thống điều khiển.Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các giá trị giám sát đưa về máy tính điều khiển.Kiểm tra các đồng hồ nhiệt độ, đầu dò, thay thế nếu hỏng.Kiểm tra các đồng hồ đo áp suất lưu lượng, thay thế nếu hỏng.Vệ sinh các đồng hồ áp lực, lưu lượng.Siết lại teminal tại các tủ đấu nối.Kiểm tra nguồn cấp cho các hệ thống. | Hệ thống | 1 | |
| 76 | III. HỆ THỐNG PHỤ DỊCH1. Hệ thống nước kỹ thuật | -Vệ sinh đường ống, các bộ lọc tự động, bộ lọc tinh.-Hiệu chỉnh lại van giảm áp để đưa áp lực nước về thông số làm việc định mức.-Kiểm tra, siết các bulong nối các mặt bích, khớp nối.-Kiểm tra độ tin cậy của các đồng hồ chỉ thị áp lực tại chỗ, các rơle áp lực, rơle lưu lượng, rơle nhiệt độ.-Kiểm tra, vận hành tại chỗ -từ xa động cơ điều khiển van điện, van xả đáy, động cơ xoay lõi lọc.-Hiệu chỉnh các giá trị cài đặt của rơle lưu lượng, rơle áp lực.-Kiểm tra các chi tiết cơ khí của động cơ (ốc định vị, khớp nối, bạc đạn, ...), các chi tiết phần điện (đo điện trở cách điện, đo thông mạch cuộn dây ...)-Vệ sinh tra dầu mỡ vào các chi tiết cơ khí. | Hệ thống | 1 | |
| 77 | 2. Hệ thống điều tốc | -Kiểm tra tất cả thông số alarm và trip máy, các switch, thông số tại chỗ, khả năng đáp ứng điều khiển của Điều tốc theo thực tế.-Kiểm tra tất cả hệ thống đường ống dầu bao gồm mặt bích, mối hàn, thông tắc.-Kiểm tra động cơ (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), phần điện (cách điện dây-dây, dây-vỏ, thông mạch, nhiệt độ vỏ khi chạy, tốc độ khởi động, hiệu suất), bôi trơn), các nút ấn bằng tay solenoi điện.-Kiểm tra chất lượng dầu, thùng chứa dầu và thùng dầu áp lực.-Vệ sinh chung-Thử nghiệm tín hiệu của van acident và emergency theo tín hiệu tác động của nhóm sự cố cùng với đó thử nghiệp tốc độ van step by step đưa vào khi nào.- Kiểm tra tình trạng làm việc của bơm dầu theo tín hiệu áp lực và van xả tải.-Kiểm tra, vệ sinh bộ lọc dầu.-Kiểm tra mạch động lực.-Kiểm tra mạch điều khiển bảo vệ.-Kiểm tra bộ lọc dầu, của hệ thống-Kiểm tra sự làm việc của các thước đo mức dầu-Kiểm tra đồng hồ áp lực-Kiểm tra đóng mở thử nghiệm chốt lock cánh hướng, kiểm tra rò rỉ-Kiểm tra sự đóng mở cánh hướng so sánh với thước đo độ mở-Kiểm tra chất lượng dầu, thùng chứa dầu và thùng dầu áp lực. | Hệ thống | 1 | |
| 78 | IV. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY1. Hệ thống chữa cháy, báo cháy máy biến áp chính | * Đường ống -Kiểm tra rung động đường ống-Kiểm tra giá đỡ, đai tăng cứng* Van tay, trụ chữa cháy -Kiểm tra vận hành đóng mở van các van-Kiểm tra bơm mỡ các ty van* Tủ chữa cháy -Kiểm tra rò rỉ tại các đầu nối, van và xử lý-Kiểm tra các khớp kết nối với ống mềm -Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét * Hệ thống chữa cháy máy biến thế -Kiểm tra các bét phun-Kiểm tra hệ thống ống, cùm ống-Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét nếu có | Hệ thống | 1 | |
| 79 | 2. Hệ thống chữa cháy máy phát CO2 | -Vệ sinh tủ điều khiển chữa cháy máy phát-Kiểm tra mạch chữa cháy máy phát-Thử nghiệm chu trình điều khiển chữa cháy máy phát-Kiểm tra, vệ sinh đầu dò nhiệt trong buồng máy phát | Hệ thống | 1 | |
| 80 | 3. Hệ thống chữa cháy và báo cháy nhà máy | a. Hệ thống chữa cháy (Chi tiết công việc như E-HSMT scan đính kèm)b. Hệ thống báo cháy: * Đầu dò khói, đầu dò nhiệt: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các đầu dò khói, đầu dò nhiệt, thay mới nếu hư hỏng. Vệ sinh bên ngoài * Tủ Firenet: Kiểm tra hoạt động của hệ thống điều khiển giám sát chữa cháy, Vệ sinh trong và ngoài tủ * Tủ điều khiển FM200: Kiểm tra hoạt động của tủ điều khiển, Vệ sinh bên ngoài, làm sạch và sơn dặm chỗ rỉ sét (nếu có) * Hộp điều khiển giám sát: Tháo và kiểm tra tín hiệu nguồn của các bộ kết nối điều khiển, giám sát với hệ thống thông gió, thang máy. - Vệ sinh bên ngoài * Nút nhấn điều khiển: Kiểm tra hoạt động điều khiển của các cần gạt, nút nhấn, sửa chữa hoặc thay mới nếu hư hỏng, Vệ sinh bên ngoài * Công tác kiểm tra, vệ sinh chung các thiết bị, hệ thống: Kiểm tra trực quan, đánh giá tình trạng thiết bị, Vệ sinh bụi bẩn, làm sạch và sơn dặm các vị trí rỉ sét, Kiểm tra bu lông, đai ốc, kiểm tra lực siết và siết chặt lại (nếu cần) | Hệ thống | 1 | |
| 81 | V. Hệ thống đập tràn và điều khiển đập tràn1. Thiết bị đập tràn1.1. Xi lanh thủy lực và trạm nguồn | *Phần cơ khí: - Kiểm tra độ chắc chắn của bu lông và độ kín khít của gioăng làm kín và khớp nối.- Kiểm tra các van Senenoi, công tắc hạn vị, rơle áp lực của hệ thống thủy lực.- Kiểm tra độ kín của hệ thống thủy lực, trạm nguồn, xy lanh thủy lực cửa van cung.- Lấy mầu dầu đi thí nghiệm.⁎. Phần điện:- Kiểm tra bắt siết các hàng kẹp của mạch điện điều khiển và động lực của trạm nguồn của cửa van cung- Vệ sinh chung | Hệ thống | 5 | |
| 82 | 1.2. Cửa van cung | -Kiểm tra bắt xiết lại toàn bộ bu lông hãm và bu lông điều chỉnh gioăng củ tỏi hai bên thành van cung và gioăng đáy. | Hệ thống | 5 | |
| 83 | 1.3. Van sửa chữa đập tràn | -Kiểm tra bắt xiết lại toàn bộ chốt treo van sửa chữa. Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ bánh xe dẫn hướng van sửa chữa | Hệ thống | 5 | |
| 84 | 1.4. Thiết bị cửa van cung đập tràn | * Phần cơ: -Kiểm tra độ trơn trong vận hành, bao gồm cả bằng tay.-Kiểm tra làm kín của các gioăng, bề mặt pistong, các van tay và đường dầu cấp, hồi.-Tất cả van solenoi, van vận hành, dừng khẩn cấp, chốt lock, tiếp điểm hành trình, ổ bi động cơ...* Phần điện: -Kiểm tra và rà soát lại việc đấu cáp tín hiệu và vận hành đúng theo chỉ dẫn trên tủ.-Kiểm tra các rơle về tiếp điểm đóng mở tốt, thời gian trễ, nhiệt độ phát nóng, cách điện, contactor...tại tủ điện.-Kiểm tra chung cho mạch điện trong việc đóng mở bình thường và khẩn cấp.-Kiểm tra cách điện động cơ bơm dầu.-Kiểm tra mạch điện tự chuyển ATS.-Vệ sinh chung. | Hệ thống | 5 | |
| 85 | 1.5. Cẩu trục chân dê đập tràn | ⁎ phần cơ-Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp-Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số-Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), ⁎ phần điện:-Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, hiệu chỉnh các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơVệ sinh chung | Hệ thống | 1 | |
| 86 | B. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM SAU BẢO DƯỠNG SỬA CHỮAThí nghiệm các thiết bị máy phát điện1. Thiết bị nhất thứ1.1. Thí nghiệm máy phát điện sau bảo dưỡng | -Thí nghiệm máy phát điện sau bảo dưỡng | Máy | 1 | |
| 87 | 1.2. Thanh cái 400V 800-2500A; 400V - thí nghiệm | -Thí nghiệm Thanh cái 400V 800-2500A; 400V | Phân đoạn | 2 | |
| 88 | 1.3. Thí nghiệm máy biến điện áp 3 pha 13.8 kV (1 bộ 3 pha) | -Thí nghiệm máy biến điện áp 3 pha 13.8 kV (1 bộ 3 pha): Đo Rcđ cuộn cao và hạ | Bộ | 2 | |
| 89 | 1.4. Thí nghiệm máy biến dòng điện 13,8kV | -Thí nghiệm máy biến dòng điện 13,8kV: Đo Rcđ cuộn cao và hạ | Bộ | 2 | |
| 90 | 1.5. Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (máy phát) | -Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (máy phát): Đo Rcđ DCL | bộ | 1 | |
| 91 | 1.6. Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (Hệ thống tự dùng) | -Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV (Hệ thống tự dùng): Đo Rcđ DCL | bộ | 1 | |
| 92 | 1.7. Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thí nghiệm dao nối đất 3 pha, điện áp 13,8 kV | -Thí nghiệm Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thí nghiệm dao nối đất 3 pha, điện áp 13,8 kV | bộ | 2 | |
| 93 | 1.8. Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng MBA trung tính | -Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng MBA trung tính | máy | 2 | |
| 94 | 1.9. Thí nghiệm máy cắt khí 13,8kV (3Pha) | -Thí nghiệm máy cắt khí 13,8kV (3Pha): Đo Rcđ | bộ | 1 | |
| 95 | 1.10. Chống sét 13,8kV | -Chống sét 13,8Kv vệ sinh bảo dưỡng chống sét van: Đo Rcđ | bộ | 1 | |
| 96 | 1.11. Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy Máy phát | -Thí nghiệm Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy Máy phát | Hệ thống | 1 | |
| 97 | 1.12. Thí nghiệm máy biến áp lực sau bảo dưỡng | -Máy biến áp chính, công suất 90 MVA, cấp điện áp 13,8/220 kv, Thí nghiệm-Áp tô mát, khởi động từ, Dòng điện định mức | máy | 1 | |
| 98 | 1.13. Thí nghiệm MBA ST1, ST3 sau bảo dưỡng | -Thí nghiệm MBA ST1, ST3 sau bảo dưỡng: Đo hệ số hấp thụ | máy | 2 | |
| 99 | 1.14. Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | -Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | bộ | 4 | |
| 100 | 1.15. Thí nghiệm MP diesel 450KVA | -Kiểm tra hệ thống mạch điều khiển máy phát diesel | máy | 1 | |
| 101 | 1.16. Thí nghiệm mạch chữa cháy máy biến áp chính | -Thí nghiệm Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy MBA chính | Hệ thống | 1 | |
| 102 | 1.17. Thí nghiệm mạch chữa cháy nhà máy | -Thí nghiệm mạch chữa cháy nhà máy | Hệ thống | 1 | |
| 103 | 2. Hệ thống đo lường giám sát tổ máy2.1. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHTB, thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHTB: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 104 | 2.2. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHT, thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHT: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 105 | 2.3. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHD, thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHD: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 106 | 2.4. Tín hiệu nhiệt độ dầu OĐ, thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OĐ: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 107 | 2.5. Tín hiệu nhiệt độ gió nóng máy phát, Thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ gió nóng máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 108 | 2.6. Tín hiệu nhiệt độ gió lạnh máy phát, Thí nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ gió lạnh máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 109 | 2.7. Tín hiệu nhiệt độ stator tổ máy | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ stator tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 110 | 2.8. Tín hiệu nhiệt độ lõi từ stator tổ máy | -Thí nghiêm Tín hiệu nhiệt độ lõi từ stator tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 111 | 2.9. Tín hiệu nhiệt độ nước vào ra tổ máy, tín nghiệm | -Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ nước vào ra tổ máy, tín nghiệm: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 112 | 2.10. Tín hiệu tốc độ, độ mở cách hướng | -Thí nghiệm Tín hiệu tốc độ, độ mở cách hướng: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 113 | 2.11. Hệ thống điểu khiển tổ máy | -Thí nghiệm Hệ thống điểu khiển tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 114 | 2.12. Kiểm tra mạch khởi động tổ máy | -Thí nghiệm Kiểm tra mạch khởi động tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 115 | 2.13. Kiểm tra mạch dừng tổ máy bình thường | -Thí nghiệm Kiểm tra mạch dừng tổ máy bình thường: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 116 | 2.14. Kiểm tra mạch dừng khẩn tổ máy | -Thí nghiệm Kiểm tra mạch dừng khẩn tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 117 | 2.15. Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ và mức dầu các gối trục | -Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ và mức dầu các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 118 | 2.16. Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục | -Thí nghiệm kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 119 | 2.17. Hệ thống đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 120 | 2.18. Kiểm tra hệ thống mạch giám sát, bảo vệ áp lực nước làm mát | -Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch giám sát, bảo vệ áp lực nước làm mát | Hệ thống | 1 | |
| 121 | 2.19. Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện | -Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 122 | 2.20. Hệ thống đo lường và chỉ thị tốc độ máy phát | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị tốc độ máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 123 | 2.21. Hệ thống đo lường và chỉ thị áp lực và mức dầu điều tốc | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị áp lực và mức dầu điều tốc: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 124 | 2.22. Kiểm tra hệ thống mạch giám sát và bảo vệ gãy chốt cánh hướng | -Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch giám sát và bảo vệ gãy chốt cánh hướng: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 125 | 2.23. kiểm tra hệ thống mạch giám sát độ mòn MainShaft seal | -Thí nghiệm kiểm tra hệ thống mạch giám sát độ mòn MainShaft seal: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 126 | 2.24. Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ, đo lường và chỉ thị dòng điện trục | -Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ, đo lường và chỉ thị dòng điện trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 127 | 2.25. Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp, công suất máy phát | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp, công suất máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 128 | 2.26. Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp kích từ | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp kích từ: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 129 | 2.27. Hệ thống đo lường và chỉ thị tần số máy phát | -Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị tần số máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 130 | 2.28. Hệ thống hòa đồng bộ tổ máy | -Thí nghiêm Hệ thống hòa đồng bộ tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 131 | 3. Hệ thống kích từ, điều tốc 3.1. Hệ thống kích từ 3.1.1. Máy cắt kích từ 0,54kV (dòng kích từ 1373A) | -Thí nghiệm Máy cắt kích từ 0,54kV (dòng kích từ 1373A) | Bộ | 1 | |
| 132 | 3.1.2. Máy biến áp kích từ công suất 1250kVA (điện áp 13,8/0,54kv) thí nghiệm | -Thí nghiệm Máy biến áp kích từ công suất 1250kVA (điện áp 13,8/0,54kv) | Máy | 1 | |
| 133 | 3.1.3. Bộ tự động điều chỉnh điện áp (Thí nghiệm mạch điều khiển APR) | -Thí nghiệm Bộ tự động điều chỉnh điện áp (Thí nghiệm mạch điều khiển APR) | Bộ | 1 | |
| 134 | 3.1.4. Mạch điều khiển hệ thống kích từ | -Thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống kích từ | Hệ thống | 1 | |
| 135 | 3.1.5. Mạch tạo điện áp đồng bộ cho đ/k thyristor | -Thí nghiệm Mạch tạo điện áp đồng bộ cho đ/k thyristor | Hệ thống | 1 | |
| 136 | 3.1.6. Mạch giám sát xung điều khiển | -Thí nghiệm Mạch giám sát xung điều khiển | Hệ thống | 2 | |
| 137 | 3.1.7. Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay | -Thí nghiệm Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay | Hệ thống | 1 | |
| 138 | 3.1.8. Thí nghiệm mạch tin hiệu cầu chỉnh lưu | -Thí nghiệm mạch tín hiệu cầu chỉnh lưu | Hệ thống | 2 | |
| 139 | 3.1.9. Thí nghiệm mạch điều khiển cầu chỉnh lưu | -Thí nghiệm mạch điều khiển cầu chỉnh lưu | Hệ thống | 2 | |
| 140 | 3.1.10. Hệ thống diệt từ3.1.10.1. Thí nghiệm mạch tín hiệu Hệ thống diệt từ | -Thí nghiệm mạch tín hiệu Hệ thống diệt từ | Hệ thống | 1 | |
| 141 | 3.1.10.2. Thí nghiệm mạch điều khiển Hệ thống diệt từ | -Thí nghiệm mạch điều khiển Hệ thống diệt từ | Hệ thống | 1 | |
| 142 | 3.1.11. Hệ thống kích mồi 3.1.11.1. Thí nghiệm mạch tín hiệu hệ thống kích mồi | -Thí nghiệm mạch tín hiệu hệ thống kích mồi | Hệ thống | 1 | |
| 143 | 3.1.11.2. Thí nghiệm mạch điều khiển hệ thống kích mồi | -Thí nghiệm mạch điều khiển hệ thống kích mồi | Hệ thống | 1 | |
| 144 | 3.2. Hệ thống điều tốc3.2.1. Áp tô mát dòng định mức 120-500A | -Thí nghiệm Áp tô mát dòng định mức 120-500A | Cái | 1 | |
| 145 | 3.2.2. Hệ thống mạch nguồn AC | -Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC | Mạch | 1 | |
| 146 | 3.2.3. Hệ thống điều khiển điều tốc điện | -Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển điều tốc điện | Hệ thống | 1 | |
| 147 | 4. Hệ thống nước kỹ thuật | -Thí nghiệm Thiết bị giám sát, đo lường (Thí nghiệm mạch giám sát đo lường) | Hệ thống | 1 | |
| 148 | C. CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM KHÁC1. Thí nghiệm dầu máy biến áp lực T1- TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | -TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 149 | - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | -TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 150 | - TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | -TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 151 | - TN đo tgδ dầu cách điện | -TN đo tgδ dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 152 | - TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | -TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mẫu | 1 | |
| 153 | * CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA ĐỢT 3-Tháo-lắp, kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa, bảo dưỡng, thay mới vật tư-thiết bị…Thực hiện theo phương án kỹ thuật được Chủ đầu tư duyệt.-Thay thế toàn bộ vật tư-thiết bị do Chủ đầu tư cấp theo danh mục kèm theo phương án kỹ thuật. và có thể thay đổi căn cứ theo tình hình thực tế yêu cầu của chủ đầu tưA. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮAI. Hệ thống phụ dịch1. Hệ thống khí nén1.1. Máy nén (6 máy cao áp và 2 máy hạ áp) | -Kiểm tra dầu động cơ (mỗi 250 giờ chạy thay dầu 1 lần)-Vệ sinh, kiểm tra hệ thống quạt làm mát-Kiểm tra và vệ sinh bộ làm mát gió-Kiểm tra toàn bộ bu lông lắp ghép-Kiểm tra Bộ lọc gió vào -Kiểm tra gioăng làm kín toàn bộ hệ thống -Kiểm tra bộ tách dầu và khí-Lắp hoàn tất và vệ sinh cụm máy nén khí-Ngoài ra kiểm tra thêm một số mục:-Bộ lọc khí-Bộ lọc dầu-Kiểm tra hệ thống làm mát gió -Bảo dưỡng bình áp lực máy nén khí cao áp -Bảo dưỡng bình áp lực hệ thống nén khí hạ áp | Hệ thống | 2 | |
| 154 | II. Công trình thủy công + Thiết bị cơ khí thủy công1. Cửa nhận nước1.1. Lưới chắn rác | -Sơn dặm lưới chắn rác dự phòng-Kiểm tra khe van lưới chắn rác-Kiểm tra độ trơn của các bánh xe dẫn hướng-Kiểm tra bắt siết bu lông cố định lưới chắn rác | Hệ thống | 2 | |
| 155 | 1.2. Gầu vớt rác | -Kiểm tra khe van lưới chắn rác-Kiểm tra độ trơn của các bánh xe dẫn hướng-Kiểm tra bắt siết bu lông cố định hàm động và tĩnh gầu vớt rác | Hệ thống | 1 | |
| 156 | 1.3. Cửa van sửa chữa cửa nhận nước | -Kiểm tra bắt xiết toàn bộ bu lông gioăng làm kín van sửa chữa. -Kiểm tra bảo dưỡng các bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 1 | |
| 157 | 1.4. Cửa van sửa chữa sự cố | -Vệ sinh cửa van dự phòng-Kiểm tra toàn bộ bu lông gioăng làm kín van sửa chữa, xiết lại nếu lỏng).-Kiểm tra bảo dưỡng các bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 2 | |
| 158 | 1.5. Thiết bị nâng hạ Cửa nhận nước (Xi lanh thủy lực Và trạm nguồn) | * Phần cơ khí: -Kiểm tra độ chắc chắn của bu lông và độ kín khít của gioăng làm kín van sự cố-Kiểm tra độ trơn chu của các bánh xe dẫn hướng; van sự cố; -Kiểm tra sự linh hoạt của cơ cấu cơ khí xy, lanh thủy lực.-Kiểm tra các van Senenoi, công tắc hạn vị, role áp lực của hệ thống thủy lực.-Kiểm tra bắt siết các hàng kẹp của mạch điện điều khiển và động lực của trạm nguồn của cửa van sự cố-Kiểm tra độ kín của hệ thống thủy lực, trạm nguồn, xy lanh thủy lực cửa van sự cố.-Lấy mầu dầu đi thí nghiệm. ⁎. Phần điện:-Kiểm tra hệ thống điện điều khiển trạm nguồn, hiệu chỉnh các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ. | Hệ thống | 2 | |
| 159 | 1.6. Các khe van | -Kiểm tra đánh gỉ sơn chống gỉ | Hệ thống | 2 | |
| 160 | 1.7. Cẩu chân dê cửa nhận nước | ⁎ Phần cơ:-Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp-Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số-Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...)⁎ Phần điện:-Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, hiệu chỉnh các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ-Vệ sinh chung | Hệ thống | 1 | |
| 161 | 1.8. Thiết bị cửa nhận nước | * Phần cơ: -Kiểm tra độ trơn trong vận hành, bao gồm cả bằng tay.-Kiểm tra làm kín của các gioăng, bề mặt Pistong, các van tay và đường dầu cấp, hồi.* Phần điện: -Kiểm tra và ra soát lại việc đấu cáp tín hiệu và vận hành đúng theo chỉ dẫn trên tủ-Kiểm tra chung cho mạch điện trong việc đóng mở bình thường và khẩn cấp.-Kiểm tra cách điện động cơ bơm dầu.-Kiểm tra mạch điện tự chuyển ATS.-Vệ sinh chung. | Hệ thống | 1 | |
| 162 | 2. Cầu trục hạ lưu và thiết bị hạ lưu2.1. Cửa van hạ lưu | -Kiểm tra kết cấu cơ khí thủy công.-Kiểm tra phần kết cấu, bề mặt cửa hạ lưu.-Kiểm tra các mối hàn, độ kín của bề mặt cửa. | Hệ thống | 2 | |
| 163 | 2.2. Cầu trục hạ lưu | *Phần cơ-Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp-Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số-Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...)⁎ Phần điện:-Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, hiệu chỉnh các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ-Vệ sinh chung | Hệ thống | 1 | |
| 164 | 3. Hệ thống quan trắc đập | -Đo kiểm tra lưu lượng nước thấm qua đập.-Theo dõi lưu lượng nước được bơm tại hành lang thân đập theo thời gian để tính toán lưu lượng nước thấm qua đập.-Kiểm tra vệ sinh các hộc lắp đặt thiết bị quan trắc tại hành lang thân đập.-Kiểm tra vệ sinh các thiết bị quan trắc chuyển vị 2D, 3D trong hành lang thân đập, phát hiện các nguyên nhân làm hư hỏng thiết bị và khắc phục kịp thời.-Kiểm tra, phát quang các mốc quan trắc. | Hệ thống | 1 | |
| 165 | III. Hệ thống thiết bị phụ khác1. Hệ thống chiếu sáng | -Kiểm tra tủ nguồn, CB cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng: những dấu hiệu bất thường, bụi bẩn để vệ sinh.-Kiểm tra đèn chiếu sáng: tình trạng hỏng, cháy, bụi bẩn để thay thế và vệ sinh.-Kiểm tra máng đèn: tình trạng vệ sinh hỏng hóc rơi rớt để khắc phục. | Hệ thống | 1 | |
| 166 | 2. Hệ thống thông gió | * Giá đỡ động cơ và quạt ly tâm: Vệ sinh bụi bẩn trên giá đỡ, Kiểm tra các mối hàn của giá đỡ, hàn lại nếu cần thiết, Kiểm tra các đế chống rung, (thay thế nếu cần thiết), Kiểm tra sự đồng tâm, thẳng góc của gối đỡ, khớp nối.* Động cơ: Kiểm tra chiều quay khi động cơ làm việc, Tiếng ồn, Thân của động cơ, Kiểm tra phần điện, phần cơ và mạch điện khởi động (nút ấn, tiếp xúc, contactor, rơ le, đèn hiển thị....). Đo điện trở cách điện động cơ, tra dầu mỡ cho các vòng bi.* Hệ thống ống gió: Vệ sinh bụi bẩn trên hệ thống ống gió, Kiểm tra rò rỉ khí trên đường ống ra bên ngoài, Kiểm tra xiết chặt các bu lông giá đỡ ống.* Quạt ly tâm: Vệ sinh cánh quạt, kiểm tra xiết chặt bu lông gắn cánh quạt * Dây đai: Kiểm tra dây curoa có bị rạn nứt hay không, Kiểm tra độ đàn hồi, độ chùng của dây curoa, độ an mòn do ma sát thay thế nếu bị hỏng.* Tủ nguồn điều khiển: Kiểm tra CB cấp nguồn, các nút nhấn, đèn báo trạng thái, Kiểm ta siết lại các hàng kẹp và các đầu cáp lực, Hút sạch bụi bẩn bám vào thiết bị điều khiển.* Cáp điện và động cơ: Đo điện trở cách điện của các cuộn dây stator, Kiểm tra cách điện của các dây cáp lực từ tủ SDB1 tới tủ điều khiển tại chỗ, và từ tủ điều khiển tại chổ đến các động cơ | Hệ thống | 1 | |
| 167 | 3. Hệ thống điều hòa | -Kiểm tra hệ thống khí ga của điều hòa, đường ống thoát nước.-Kiểm tra bụi bẩn trên bề mặt và bên trong điều hòa, vệ sinh bụi bẩn.-Vệ sinh giàn nóng, lạnh -Kiểm tra rò rỉ, và sự hoạt động ổn định | Hệ thống | 1 | |
| 168 | 4. Hệ thống bơm tiêu thấm, tháo cạn | * Hệ thống bơm tháo cạn:-Kiểm tra bơm: kiểm tra hoạt động của bơm, đầu hút bơm, sơn mới nếu bơm rỉ sét. -Hệ thống van tay: kiểm tra bảo dưỡng các van, kiểm tra rò rỉ qua tích chèn, bích nối và xử lý nếu có, siết lại hệ thống cùm ống. -Plug van: kiểm tra vệ sinh; kiểm tra độ kín của van (rò rỉ nước và hố tháo cạn).-Hầm bơm tháo cạn: hút nước vét bùn nếu có nhiều bùn trong hầm. * Hệ thống bơm tiêu thấm:-Kiểm tra bơm: kiểm tra hoạt động của bơm, đầu hút bơm, sơn mới nếu bơm rỉ sét. -Hệ thống van tay: kiểm tra bảo dưỡng các van, kiểm tra rò rỉ qua tích chèn, bích nối và xử lý nếu có, siết lại hệ thống cùm ống.-Hệ thống ống, bích nối: kiểm tra, xử lý rò rỉ, vệ sinh sơn dặm các vị trí sét nếu có, siết lại hệ thống cùm ống.-Các van điện: kiểm tra kết cấu cơ khí các van, vệ sinh các van. -Hầm bơm nước rỉ: vệ sinh, hút bùn nếu có nhiều bùn trong hầm.-Phòng bơm tháo cạn: vệ sinh phòng bơm tháo cạn, các nắp đậy miệng hố, sơn dặm các vị trí rỉ sét của các nắp đậy nếu có. | Hệ thống | 1 | |
| 169 | 5. Hệ thống gom dầu gỉ, xử lý dầu bôi trơn | -Kiểm tra động cơ (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), phần điện (cách điện dây-dây, dây-vỏ, thông mạch, nhiệt độ vỏ khi chạy, tốc độ khởi động, hiệu suất), bôi trơn).-Kiểm tra bộ lọc dầu theo tiêu chuẩn.-Vệ sinh chung. | Hệ thống | 1 | |
| 170 | 6. Hệ thống thông tin liên lạc | -Kiểm tra tình trạng tủ nguồn, acquy, tủ điều khiển.- Kiểm tra các card kết nối, tín hiệu, terminal đấu nối siết lại toàn bộ nếu cần thiết.-Kiểm tra Tổng đài, số thuê bao điện thoại PABX.-Lưu trữ dữ liệu, và các cảnh báo cáp quang.-Kiểm tra thiết bị ghép kênh mua thiết bị Cạc về dự phòng (PCM-30).-Kiểm tra đường truyền dẫn cáp quang.-Kiểm tra hệ thống camera.-Kiểm tra hệ thống vô tuyến VHF/UHF.-Kiểm tra thiết bị STM-1/ADM | Hệ thống | 1 | |
| 171 | 7. Hệ thống cầu trục gian máy 300/32/5T | ⁎ Phần cơ:-Tang treo cáp: Kiểm tra tình trạng tang cáp (có nứt bề mặt, có bị bào mòn, biến dạng nhựa trên tiết diện giới hạn cổ của móc, Nứt hoặc biến dạng trên đai ốc cẩu hoặc dầm ngang).-Tang cuốn cáp: Kiểm tra tang có bị nứt không? Kiểm tra tình trạng bào mòn rãnh trống, Kiểm tra tình trạng cố định của dây thép trên trống.-Kiểm tra thắng cẩu.-Bảo trì kết cấu khung kim loại.⁎Phần điện:-Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, hiệu chỉnh các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ.-Vệ sinh chung | Hệ thống | 1 | |
| 172 | 8. Thang máy | -Kiểm tra dây cáp-Kiểm tra động cơ kéo cáp-Kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị điện-Vệ sinh tổng thể và tra mỡ bôi trơn -Vệ sinh tủ điện điều khiển | Hệ thống | 1 | |
| 173 | THÍ NGIỆM MẪU DẦU TỔ MÁYI. Hệ thống Tua bin máy phát1. Thí nghiệm dầu các ổ Máy phát 4 lần /năm1.1. TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | -TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | Mẫu | 16 | |
| 174 | 1.2. TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | -TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 16 | |
| 175 | 2. Thí nghiệm dầu Tuabin 4 lần / năm 2.1. TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | -TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | Mẫu | 8 | |
| 176 | 2.2. TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | -TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 8 | |
| 177 | 3. Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu điều tốc | -Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu điều tốc | Mẫu | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.371233094E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.808.273VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.371.233.094(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 342.808.273VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 959.863.166 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.919.726.332 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Cơ khí.-Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và có chuyên môn phù hợp với gói thầu.-Có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 3/5 trở lên.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, còn hiệu lực; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công (01 đội trưởng tổ cơ khí và 01 đội trưởng tổ điện) | 2 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí.-Đội trưởng tổ cơ khí có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 3/5 trở lên.-Đội trưởng tổ điện có chứng chỉ an toàn điện và bậc an toàn 5/5.-Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.(Nhà thầu phải cung cấp sao y bản chính tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự: Văn bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động ký giữa nhà thầu và nhân sự đảm nhận vị trí này; Các tài liệu liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm; Nhân sự không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | 28KVA, 300A | 1 |
| 2 | Máy mài điện | Đá mài: 100mm – Đá cắt:100mm | 1 |
| 3 | Ô tô tải | 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 4 | Máy phun áp lực | công suất: 1.400W. 100 bar | 1 |
| 5 | Máy siết bu lông | -Cỡ siết: M12-M30- Áp lực khí siết: 6-8 bar | 1 |
| 6 | Pa lăng xích | 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy đánh bóng | loại cầm tay | 1 |
| 8 | Máy khoan điện công suất 1000w | Đường kính mũi khoan tường: 13 mm. Đường kính khoan gỗ: 25mm. Đường kính khoan thép: 10 mm | 1 |
| 9 | Bơm kích nâng (rotor) | P =4KW, điện áp 380 V, tần số 50HZ, Tốc độ 1450v/p | 1 |
| 10 | Bơm dầu di động | áp lực 0,75MPA đường kính đầu vào: 50mm, vận hành chân không ≤9500PA | 1 |
| 11 | Bơm ly tâm | Công suất: 1000l/h | 1 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng, FLUKE 725 | FLUKE 725 | 1 |
| 13 | Mêgaom mét 2500V, 5000V | 2500V, 5000V | 1 |
| 14 | Vôn mét, FLUKE 87 V | FLUKE 87 V | 1 |
| 15 | Am pe mét, FLUKE 15B | FLUKE 15B | 1 |
| 16 | Milivon mét, FLUKE 17B | FLUKE 17B | 1 |
| 17 | MBA đo lường, Hợp bộ biến dòng đo lường – biến áp đo lường ba pha 24kV (MOF 24) | biến áp đo lường ba pha 24kV (MOF 24) | 1 |
| 18 | Máy thử cao áp, Máy thử cao áp AC/DC | Máy thử cao áp AC/DC | 1 |
| 19 | Hợp bộ phân tích và chụp sóng máy cắt | Máy thử đa năng CPC 100, Công suất: max 2000V hoặc 800A. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi