Gói thầu: Gói thầu số 37: Cung cấp dịch vụ in ấn bảng biển cảnh báo về an toàn, các bảng nội quy trong Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 37: Cung cấp dịch vụ in ấn bảng biển cảnh báo về an toàn, các bảng nội quy trong Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 20:10:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 967,339,175 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên thép tấm 1 mm, khung thép. (gắn lên tường); KT:1,4m x 1m) | 5 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên thép tấm 1 mm, khung thép. (gắn lên tường); KT:1,4m x 1m) | ||
| 2 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên thép tấm 1 mm, khung thép. (gắn lên tường); KT:1m x 0,8m) | 15 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên thép tấm 1 mm, khung thép. (gắn lên tường); KT:1m x 0,8m) | ||
| 3 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắn vít vào tôn hoặc gắn lên tường); KT:0,7m x 0,5m) | 140 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà xưởng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắn vít vào tôn hoặc gắn lên tường); KT:0,7m x 0,5m) | ||
| 4 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực kho vật tư (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT:0,5 x 0,7m) | 5 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực kho vật tư (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT:0,5 x 0,7m) | ||
| 5 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực hành chính, văn phòng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT:0,5m x 0,7m) | 5 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực hành chính, văn phòng (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT:0,5m x 0,7m) | ||
| 6 | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà ở (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT: 0,5m x 0,7m) | 20 | Bảng | Bảng nội quy PCCC đối với khu vực nhà ở (Chữ màu vàng, nền đỏ, logo NMNĐ Vĩnh Tân 4, nội dung theo yêu cầu của Nhà máy theo quy định, in trên Mê ca dày 3 mm (bắt lên tường); KT: 0,5m x 0,7m) | ||
| 7 | Bảng “Tiêu lệnh chữa cháy” (Biển thép 1 mm; in 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m) | 55 | Bảng | Bảng “Tiêu lệnh chữa cháy” (Biển thép 1 mm; in 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 8 | Bảng “Tiêu lệnh chữa cháy” (Biển Alu 3mm; in decal 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m | 15 | Bảng | Bảng “Tiêu lệnh chữa cháy” (Biển Alu 3mm; in decal 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m | ||
| 9 | Bảng nội quy ra vào cảng (Tôn tráng kém 1 mm, khung bắt vít khung chân chôn bằng bê tông (khung ống tráng kẽm ø42 dày 1.5mm), (in trên tôn); KT:1,4m x 1m) | 1 | Bảng | Bảng nội quy ra vào cảng (Tôn tráng kém 1 mm, khung bắt vít khung chân chôn bằng bê tông (khung ống tráng kẽm ø42 dày 1.5mm), (in trên tôn); KT:1,4m x 1m) | ||
| 10 | Bảng Nội quy an toàn khu vực cảng (Tôn tráng kém 0.5mm, khung bắt vít (gắn lên vách Tôn), (in trên tôn); KT:1m x 0,8m) | 1 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khu vực cảng (Tôn tráng kém 0.5mm, khung bắt vít (gắn lên vách Tôn), (in trên tôn); KT:1m x 0,8m) | ||
| 11 | Bảng Nội quy an toàn hóa chất (Tôn tráng kém 0.5mm, khung chân chôn bằng bê tông bắt vít (khung ống tráng kẽm ø42 dày 1.5mm), (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 10 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn hóa chất (Tôn tráng kém 0.5mm, khung chân chôn bằng bê tông bắt vít (khung ống tráng kẽm ø42 dày 1.5mm), (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 12 | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Axit Clohydric (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT: 1mx0,8m) | 7 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Axit Clohydric (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT: 1mx0,8m) | ||
| 13 | Bảng Nội quy an toàn khu sử dụng và lưu trữ xút lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 7 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khu sử dụng và lưu trữ xút lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 14 | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Amoniac lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT: 1mx0,8m) | 5 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Amoniac lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT: 1mx0,8m) | ||
| 15 | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Hydrazin (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 1 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Hydrazin (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 16 | Bảng Một số quy định về an toàn khi sử dụng Clorin (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 1 | Bảng | Bảng Một số quy định về an toàn khi sử dụng Clorin (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 17 | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Nitơ (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 2 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Nitơ (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 18 | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Hydro (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 2 | Bảng | Bảng Nội quy an toàn khi sử dụng và lưu trữ Hydro (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 19 | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Amoniac lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 4 | Bảng | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Amoniac lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 20 | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Clo lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 1 | Bảng | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Clo lỏng (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 21 | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Axit Clohydric (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường (in trên tôn); KT 1mx0,8m) | 6 | Bảng | Bảng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Axit Clohydric (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường (in trên tôn); KT 1mx0,8m) | ||
| 22 | Bảng “Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố xút lỏng” (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 6 | Bảng | Bảng “Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố xút lỏng” (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 23 | Bảng “Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Hydrazin” (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | 1 | Bảng | Bảng “Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố Hydrazin” (Tôn tráng kẽm dày 1mm, khung bắt vít vào tường, (in trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 24 | Bảng hướng dẫn an toàn hóa chất (Tôn, khung chân 2,4m, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2mx3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông. (In trên tôn); KT:1mx0,8m) | 10 | Bảng | Bảng hướng dẫn an toàn hóa chất (Tôn, khung chân 2,4m, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2mx3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông. (In trên tôn); KT:1mx0,8m) | ||
| 25 | Bảng “Trang bị bảo hộ lao động” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông.; KT: 1,2m x 1,55m) | 4 | Bảng | Bảng “Trang bị bảo hộ lao động” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông.; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 26 | Bảng “Công trường sạch” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | 6 | Bảng | Bảng “Công trường sạch” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 27 | Bảng “Vật tư, đổ ngã” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | 15 | Bảng | Bảng “Vật tư, đổ ngã” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 28 | Bảng “Phòng ngừa té ngã” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | 16 | Bảng | Bảng “Phòng ngừa té ngã” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 29 | Bảng “Phòng ngừa cháy nổ” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | 16 | Bảng | Bảng “Phòng ngừa cháy nổ” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 30 | Bảng “Nguy cơ té ngã khi làm việc trên cao” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | 14 | Bảng | Bảng “Nguy cơ té ngã khi làm việc trên cao” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 31 | Bảng “Nguy hiểm rơi hố sâu” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông.; KT: 1,2m x 1,55m) | 6 | Bảng | Bảng “Nguy hiểm rơi hố sâu” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông.; KT: 1,2m x 1,55m) | ||
| 32 | Bảng “Kiểm tra thiết bị nâng” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | 14 | Bảng | Bảng “Kiểm tra thiết bị nâng” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | ||
| 33 | Bảng “Hấp tấp vội vàng” (Bảng Alu3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | 14 | Bảng | Bảng “Hấp tấp vội vàng” (Bảng Alu3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | ||
| 34 | Bảng “Cẩu hàng an toàn” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | 14 | Bảng | Bảng “Cẩu hàng an toàn” (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:1,2m x 1,55m) | ||
| 35 | Bảng “Điện thoại liên lạc trong trường hợp khẩn cấp” (Bảng mê ca, nền đỏ chữ trắng, in một mặt độ dày 3 mm; KT: Kích thước khổ giấy A3) | 10 | Bảng | Bảng “Điện thoại liên lạc trong trường hợp khẩn cấp” (Bảng mê ca, nền đỏ chữ trắng, in một mặt độ dày 3 mm; KT: Kích thước khổ giấy A3) | ||
| 36 | Biển giới hạn tốc độ 20km/h (Theo quy chuẩn giao thông đường bộ: QCVN 41:2012/BGTVT; KT: theo mẫu tại mục 36 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP) | 8 | Biển | Biển giới hạn tốc độ 20km/h (Theo quy chuẩn giao thông đường bộ: QCVN 41:2012/BGTVT; KT: theo mẫu tại mục 36 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP) | ||
| 37 | Thẻ kiểm tra bình chữa cháy bột ABC (In trên chất liệu Alu 3mm, dán decal 2 mặt; Bấm lỗ để treo, kèm theo dây rút nhựa (3mm x 100mm), KT: theo mẫu tại mục 37 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP) | 1.200 | Thẻ | Thẻ kiểm tra bình chữa cháy bột ABC (In trên chất liệu Alu 3mm, dán decal 2 mặt; Bấm lỗ để treo, kèm theo dây rút nhựa (3mm x 100mm), KT: theo mẫu tại mục 37 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP) | ||
| 38 | Thẻ kiểm tra bình chữa cháy CO2 (In trên chất liệu Alu 3mm, dán decal 2 mặt; Bấm lỗ để treo, kèm theo dây rút nhựa (3mm x 100mm); KT:theo mẫu tại mục 38 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP ) | 1.200 | Thẻ | Thẻ kiểm tra bình chữa cháy CO2 (In trên chất liệu Alu 3mm, dán decal 2 mặt; Bấm lỗ để treo, kèm theo dây rút nhựa (3mm x 100mm); KT:theo mẫu tại mục 38 Biểu PHẠM VI CUNG CẤP ) | ||
| 39 | Bảng Hướng dẫn an toàn (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:2m x 2,4m) | 10 | Bảng | Bảng Hướng dẫn an toàn (Bảng Alu 3mm, in decal 1 mặt, bọc lớp chống nắng phía ngoài. Lắp trên khung sắt tráng kẽm, xung quanh bảng bọc viền nhôm, có khung tăng cường, Mỗi bảng được lắp trên 2 trụ sắt tráng kẽm ø50 (2x3.5m. dày 2mm. độ sâu chôn cột 60cm). phía sau 2 trụ chống ø50. Các chân trụ đổ bê tông; KT:2m x 2,4m) | ||
| 40 | Bảng “Cấm hút thuốc” (Bảng Alu 3mm in 1 mặt; KT:0,4m x 0,286m) | 200 | Bảng | Bảng “Cấm hút thuốc” (Bảng Alu 3mm in 1 mặt; KT:0,4m x 0,286m) | ||
| 41 | Bảng “Cấm lửa” (Bảng Alu 3mm in 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m) | 100 | Bảng | Bảng “Cấm lửa” (Bảng Alu 3mm in 1 mặt; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 42 | Biển “Vào hướng này” (Biển Alu 3mm in 2 mặt; KT:0,21m x 0,21m) | 10 | Biển | Biển “Vào hướng này” (Biển Alu 3mm in 2 mặt; KT:0,21m x 0,21m) | ||
| 43 | Biển “Cẩn thận nhiệt độ cao” (Biển Alu 3mm in decal 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 6 | Biển | Biển “Cẩn thận nhiệt độ cao” (Biển Alu 3mm in decal 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 44 | Biển “Yêu cầu bắt buộc đeo bịt tai chống ồn” (Biển Alu 3mm in decal 1 mặt; KT:0,4m x 0,5m) | 24 | Biển | Biển “Yêu cầu bắt buộc đeo bịt tai chống ồn” (Biển Alu 3mm in decal 1 mặt; KT:0,4m x 0,5m) | ||
| 45 | Gương cầu lồi (Theo Quy chuẩn giao thông đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT; KT: Gương: D-120cm, dày 2mm, trụ cao 2m) | 6 | Cái | Gương cầu lồi (Theo Quy chuẩn giao thông đường bộ QCVN 41:2012/BGTVT; KT: Gương: D-120cm, dày 2mm, trụ cao 2m) | ||
| 46 | Bảng “Tuabin S1” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Tuabin S1” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 47 | Bảng “Nhà hoàn nguyên -CPP-S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT:1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà hoàn nguyên -CPP-S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT:1m x 0,6m) | ||
| 48 | Bảng “Nhà điện trung tâm – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà điện trung tâm – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 49 | Bảng “Phòng điều khiển – xử lý nước–S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Phòng điều khiển – xử lý nước–S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 50 | Bảng “Khu xử lý nước – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Khu xử lý nước – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 51 | Bảng “Khu xử lý nước thải – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Khu xử lý nước thải – S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 52 | Bảng “Trạm bơm nước khử khoáng – Sinh hoạt” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Trạm bơm nước khử khoáng – Sinh hoạt” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 53 | Bảng “Khu vực lưu giữ tạm thời CTNH” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Khu vực lưu giữ tạm thời CTNH” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 54 | Bảng “Nhà điều khiển ESP-FGD- tro xỉ - S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà điều khiển ESP-FGD- tro xỉ - S3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 55 | Bảng “Kho than D – NMNĐ VT4" Dài 334m x Rộng 127,5m x cao 43m sức chứa: 195180 (tấn)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 2 | Bảng | Bảng “Kho than D – NMNĐ VT4" Dài 334m x Rộng 127,5m x cao 43m sức chứa: 195180 (tấn)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 56 | Bảng “Tháp 01” (tên bảng từ tháp 01 đến tháp 15, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường tôn; KT: 1m x 0,6m) | 15 | Bảng | Bảng “Tháp 01” (tên bảng từ tháp 01 đến tháp 15, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường tôn; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 57 | Bảng “Khu vực châm hóa chất” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Khu vực châm hóa chất” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 58 | Bảng “Khu vực châm Amoniac – NH3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Khu vực châm Amoniac – NH3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 59 | Bảng “Phòng điện nhiên liệu – LEB 01” (tên bảng từ LEB 01 đến LEB 04, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT:1m x 0,6m) | 4 | Bảng | Bảng “Phòng điện nhiên liệu – LEB 01” (tên bảng từ LEB 01 đến LEB 04, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT:1m x 0,6m) | ||
| 60 | Bảng “Nhà xe cơ giới” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà xe cơ giới” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 61 | Bảng “Nhà điều khiển nhiên liệu (CHB)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà điều khiển nhiên liệu (CHB)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 62 | Bảng “Nhà bơm dầu (LDO)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Nhà bơm dầu (LDO)” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 1m x 0,6m) | ||
| 63 | Bảng “Máy đánh phá đống C – 1800 t/h” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Máy đánh phá đống C – 1800 t/h” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 64 | Bảng “Trạm phát điện diesel” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 1 | Bảng | Bảng “Trạm phát điện diesel” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 65 | Bảng “Trạm máy nén chuyển tro” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 2 | Bảng | Bảng “Trạm máy nén chuyển tro” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 66 | Bảng “Lọc bụi tĩnh điện S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mỗi loại 2 bảng, mecal in 1 mặt, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 6 | Bảng | Bảng “Lọc bụi tĩnh điện S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mỗi loại 2 bảng, mecal in 1 mặt, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 67 | Bảng “Bộ khử lưu huỳnh bằng nước biển – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Bộ khử lưu huỳnh bằng nước biển – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 68 | Bảng “Quạt gió cấp 1/A – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Quạt gió cấp 1/A – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 69 | Bảng “Quạt gió cấp 1/B – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Quạt gió cấp 1/B – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 70 | Bảng “Quạt gió cấp 2/A – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Quạt gió cấp 2/A – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 71 | Bảng “Quạt gió cấp 2/B – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Quạt gió cấp 2/B – S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 72 | Bảng “Quạt khói – A S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 6 | Bảng | Bảng “Quạt khói – A S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 73 | Bảng “Bơm nước làm mát A – S1” (tên bảng từ A-S1 đến A-S3 và B-S1 đến B-S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 6 | Bảng | Bảng “Bơm nước làm mát A – S1” (tên bảng từ A-S1 đến A-S3 và B-S1 đến B-S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 74 | Bảng “Bơm cấp nước lò A-S1” (tên bảng từ A-S1 đến A-S3 và B-S1 đến B-S3 và C-S1 đến C-S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 9 | Bảng | Bảng “Bơm cấp nước lò A-S1” (tên bảng từ A-S1 đến A-S3 và B-S1 đến B-S3 và C-S1 đến C-S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 75 | Bảng “Bốt trực lò S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,3m x 0,3m) | 3 | Bảng | Bảng “Bốt trực lò S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 76 | Bảng “Thuyền xỉ - S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Thuyền xỉ - S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 77 | Bảng “Silo xỉ - S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | 3 | Bảng | Bảng “Silo xỉ - S1” (tên bảng từ S1 đến S3, mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,4m x 0,6m) | ||
| 78 | Bảng “Silo C 1700m3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,3m x 0,6m) | 2 | Bảng | Bảng “Silo C 1700m3” (mecal in 1 mặt độ dày 3mm, in chìm, khung nhôm bắt vít lên tường; KT: 0,3m x 0,6m) | ||
| 79 | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT HCL"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT HCL"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 80 | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaOH"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaOH"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 81 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT HCL"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT HCL"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 82 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT NaOH"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT NaOH"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 83 | Nhãn “BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT KHỬ NaHSO3” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn “BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT KHỬ NaHSO3” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 84 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT CHỐNG CÁU CẶN Merc - RO30-400"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT CHỐNG CÁU CẶN Merc - RO30-400"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 85 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT CHỐNG CÁU SOKALAN RO100"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG CHẤT CHỐNG CÁU SOKALAN RO100"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 86 | Nhãn "BỒN HÓA CHẤT CIP UF"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN HÓA CHẤT CIP UF"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 87 | Nhãn "BỒN HÓA CHẤT CIP SWRO"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN HÓA CHẤT CIP SWRO"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 88 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT TẠO LẮNG PAC"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT TẠO LẮNG PAC"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 89 | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT TRỢ LẮNG PAM"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN ĐỊNH LƯỢNG HÓA CHẤT TRỢ LẮNG PAM"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 90 | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaClO3"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaClO3"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 91 | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaClO"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | 6 | Nhãn | Nhãn "BỒN CHỨA HÓA CHẤT NaClO"(Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,2m) | ||
| 92 | Nhãn “Chất thải nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 150 | Nhãn | Nhãn “Chất thải nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 93 | Nhãn “Chất dể cháy” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 150 | Nhãn | Nhãn “Chất dể cháy” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 94 | Nhãn “Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 95 | Nhãn “Bộ lọc dầu đã qua sử dụng” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bộ lọc dầu đã qua sử dụng” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 96 | Nhãn “Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 97 | Nhãn “Pin, ắc quy thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Pin, ắc quy thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 98 | Nhãn “Các thiết bị, linh kiện điện tử thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Các thiết bị, linh kiện điện tử thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 99 | Nhãn “Bao bì mềm thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bao bì mềm thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 100 | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 101 | Nhãn “Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Hộp mực in thải có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 102 | Nhãn “Vật liệu cách nhiệt có chứa Amiăng thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 3 | Nhãn | Nhãn “Vật liệu cách nhiệt có chứa Amiăng thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 103 | Nhãn “Bộ lọc dầu đã qua sử dụng” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 3 | Nhãn | Nhãn “Bộ lọc dầu đã qua sử dụng” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 104 | Nhãn “Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 3 | Nhãn | Nhãn “Bóng đèn huỳnh quang và các loại thủy tinh hoạt tính thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 105 | Nhãn “Pin, ắc quy thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Pin, ắc quy thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 106 | Nhãn “Các thiết bị, linh kiện điện tử thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Các thiết bị, linh kiện điện tử thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 107 | Nhãn “Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 108 | Nhãn “Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Các loại dầu truyền nhiệt và cách điện thải khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 109 | Nhãn “Dầu nhiên liệu và dầu Diesel thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 4 | Nhãn | Nhãn “Dầu nhiên liệu và dầu Diesel thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 110 | Nhãn “Mỡ thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 4 | Nhãn | Nhãn “Mỡ thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 111 | Nhãn “Bao bì mềm thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bao bì mềm thải” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 112 | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng nhựa” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng nhựa” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 113 | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Bao bì cứng thải bằng các vật liệu khác” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 114 | Nhãn “Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải thải bị nhiễm các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Chất hấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải thải bị nhiễm các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | ||
| 115 | Nhãn “Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải, có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) | 2 | Nhãn | Nhãn “Hóa chất và hỗn hợp hóa chất phòng thí nghiệm thải, có các thành phần nguy hại” (Decal in 1 mặt; KT: 0,3m x 0,3m) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi