Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211274345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-28 13:50:00 đến ngày 2022-01-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,633,288,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360 m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng 4,5 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích 10T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 16T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9 Đại tu sửa chữa kiến trúc các TBA E1.5, E1.7, E1.17, E1.20, E1.40, E1.41, E1.42, E1.43, E1.44, E1.48, E10.9 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu đính kèm bản chụp các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội - Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Đại Nghĩa - Giám Đốc Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 0963002020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội - Phòng Quản lý đầu tư xây dựng , địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI - Phòng Kế hoạch Vật tư Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242522. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP E1.5 THƯỢNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 77,638 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 51,228 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 26,41 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 77,638 | m2 |
| 5 | Ca xe nhập kho vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | ca |
| 6 | Vệ sinh bề mặt thang thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 122,7744 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 122,7744 | 1m2 |
| B | TRẠM BIẾN ÁP E1.7 SƠN TÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 83,488 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 653,7388 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.041,1686 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 890,0726 | m2 |
| 5 | Bạt che phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 250,7604 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2523 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2523 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,2523 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 83,488 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 737,2268 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.931,2412 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 130,7575 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 130,7575 | 1m2 |
| 14 | Vệ sinh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 452,052 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 452,052 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 7,2342 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,0152 | 100m2 |
| C | TRẠM BIẾN ÁP E1.17 BẮC THĂNG LONG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,7359 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 573,5918 | 1m2 |
| 3 | Tôn úp sườn , úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 75,59 | m |
| 4 | Ca xe cầu 5 tấn thu hồi vật tư về kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | ca |
| D | TRẠM BIẾN ÁP E1.20 THANH XUÂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 100,36 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 824,283 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 947,787 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 618,521 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 100,36 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 924,643 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.566,308 | 1m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,0072 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000 m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,0072 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 10.000 m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,0072 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 7,7897 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,1385 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 26 | m2 |
| 14 | Cửa khung nhôm định hình kính an toàn 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 26 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 26 | m2 |
| 16 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 150 | m2 |
| 17 | Ca xe thu hồi vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1 | ca |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 9,59 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 9,59 | 1m2 |
| 20 | Làm sạch bề mặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 63,7 | m2 |
| 21 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 63,7 | 1m2 |
| E | TRẠM BIẾN ÁP E1.40 TÂY HỒ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 111,568 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3.303,3428 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.456,3667 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.161,4872 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,6735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,6735 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1,6735 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 115,568 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.456,3667 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5.161,198 | 1m2 |
| 12 | Lợp tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 20 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 119,85 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 119,85 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 20,5765 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 46,5416 | 100m2 |
| F | TRẠM BIẾN ÁP E1.41 MAI LÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 229,2478 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 878,6494 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.191,2904 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.033,4947 | m2 |
| 5 | Bạt che phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 357 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,4387 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,4387 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,4387 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 229,2478 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.107,8972 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.224,7851 | 1m2 |
| 12 | Vệ sinh bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 104,645 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 118,8845 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 118,8845 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 9,3942 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,4238 | 100m2 |
| G | TRẠM BIẾN ÁP E1.42 SÂN BAY NỘI BÀI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 115,5 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.702,3464 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 115,5 | m2 |
| 4 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.817,8464 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 157,01 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 157,01 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 240,62 | m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 131,18 | 1m2 |
| 9 | Sơn bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 109,44 | 1m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 33,3 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.721,9856 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 381,1678 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 33,3 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 576,8394 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.552,594 | 1m2 |
| 16 | Thay khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,232 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,232 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,232 | m3 |
| 20 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 150 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 7,9168 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,08 | 100m2 |
| H | TRẠM BIẾN ÁP E1.43 MỖ LAO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 76,66 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 133,8 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.802,3125 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt tường cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.340,6161 | m2 |
| 5 | Làm sạch bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 248,2572 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,1569 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,1569 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,1569 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 210,46 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.327,0854 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.260,9704 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 188,925 | m2 |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 188,925 | 1m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 84,1482 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 84,1482 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 6,8853 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,4826 | 100m2 |
| I | TRẠM BIẾN ÁP E1.44 SƠN TÂY 2 | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 86,92 | m2 |
| 2 | Sơn bó vỉa bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 86,92 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trụ đỡ thiết bị bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 97,77 | m2 |
| 4 | Sơn trụ đỡ bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 97,77 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 361,9694 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 550,382 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên hàng rào sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 257,321 | m2 |
| 8 | Trát tường rào phần chân tường bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 361,9694 | m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 912,3514 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 257,321 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.026,6541 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.441,6841 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 670,297 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.696,9511 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.026,6541 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,7055 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 8,9286 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 170,7944 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 170,7944 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 91,5944 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 170,7944 | m2 |
| J | TRẠM BIẾN ÁP E1.48 NỐI CẤP QUỐC OAI | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bó vỉa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 77,55 | m2 |
| 2 | Sơn bó vỉa bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 77,55 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt trụ đỡ thiết bị bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 169,6668 | m2 |
| 4 | Sơn bê tông bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 169,6668 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 201,7119 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 784,8071 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên hàng rào sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 353,868 | m2 |
| 8 | Trát tường rào phần chân tường bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 201,7119 | m2 |
| 9 | Sơn tường - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 986,519 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 353,868 | 1m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,0257 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,0257 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 3,0257 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.092,6221 | m2 |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.441,6841 | m2 |
| 16 | Làm sạch bề mặt trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 949,251 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2.041,8731 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.441,6841 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,5055 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 8,9286 | 100m2 |
| K | TRẠM BIẾN ÁP E10.9 XUÂN MAI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 172,924 | m2 |
| 2 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 445,1764 | m2 |
| 3 | Làm sạch bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 877,5572 | m2 |
| 4 | Làm sạch bề mặt xà, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 540,7502 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 172,924 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 618,1004 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 1.418,3074 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 75,668 | m2 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 75,668 | 1m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 88,22 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 75,668 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,5408 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,5408 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 73,92 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | Bạt che bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 150 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,7285 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1.000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,7285 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 10.000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 5,7285 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 4,4255 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ kỹ thuật đính kèm | 2,9849 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.732.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng,- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 3 | 2 |
| 3 | công nhân kỹ thuật | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.(yêu cầu có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | Ô tô tự đổ 2,5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 2 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Máy nén khí diezel 360 m3/h(Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 3 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng 4,5 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích 10T | Cần cẩu bánh xích 10T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 16T | Cần cẩu bánh hơi 16T (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 8 | Xe cẩu 5 tấn | Xe cẩu 5 tấn (Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 1 |
| 9 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi