Gói thầu: Thi công gói thầu số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220100932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công gói thầu số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20181153527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 08:52:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,837,368,662 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 20,886 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,886 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp nước hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu bánh hơi >=6T.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T. - Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước, công suất >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy bơm nước, công suất >=5CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, công suất >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm bàn, công suất >=1kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, công suất >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn, công suất >= 23kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt D630 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy gia nhiệt D630 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt), |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gói thầu số 2 Tuyến ống cấp nước từ Nhà máy nước Hữu Định về Khu công nghiệp Giao Long 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần công nghệ | |||
| 1 | Ống HDPE D500-UU, dày 36.8mm - PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D500-UU, dày 36.8mm - PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống gang dẻo D400 EU, loại K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | mối nối |
| 5 | Ống HDPE D315, dày 18,7mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,405 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D225, dày 13,4mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống gang dẻo D500-BB; L=6m loại K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Ống gang dẻo D500-BB; L=1.5m loại K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Ống gang dẻo D500-BB; L=0.8m loại K9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 11 | Ống gang dẻo D400-BB; L=6m - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Ống gang dẻo D300-BB; L=6m - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 15 | Ống gang dẻo D200-BB; L=1m - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 17 | Ống thép D350 dày 6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 18 | Ống uPVC D315, dày 8.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m |
| 19 | Ống uPVC D220-EU, dày 8.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 20 | Ống uPVC D168-EU, dày 7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Ống uPVC D114-EU, dày 5mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Van gang dẻo D500 BB (van cổng) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Van gang dẻo D400 BB (van cổng) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Van gang dẻo D300 BB (van cổng) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Van gang dẻo D200 BB (van cổng) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Van gang dẻo D150 BB (van cổng) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Tê gang dẻo D500x500-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tê gang dẻo D500x400-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tê gang dẻo D400x400-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Tê gang dẻo D300x300-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Tê gang dẻo D300x300-BBF - PN10 (OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tê gang dẻo D300x200-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tê gang dẻo D300x150-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tê gang dẻo D200x200-FFF - PN10 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tê gang dẻo D200x200-FFB - PN10 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tê gang dẻo D150x150-FFF - PN10 (OD168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Manchon gang dẻo D500 (OD532) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Manchon gang dẻo D400 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Manchon gang dẻo D300 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD326 và ống HDPE OD315 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Manchon gang dẻo D300 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD326 và ống uPVC OD315 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Manchon gang dẻo D200 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Manchon gang dẻo D200 (OD222) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Manchon gang dẻo D200 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD222 và ống uPVC OD220 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Manchon gang dẻo D150 (OD168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Manchon gang dẻo D100 (OD114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Bù manchon gang dẻo D400 BF - PN16 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bù manchon gang dẻo D300 - BF - PN10 (OD315) (Dùng nối ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bù manchon gang dẻo D200 - BF - PN10 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cút 22.5° gang dẻo D500-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Cút 90° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Cút 90º gang dẻo D400-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cút 45° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Cút 45° gang dẻo D300-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Cút 45° gang dẻo D300-FF - PN10 (OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Cút 22.5° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Cút 90° gang dẻo D300-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Cút 90° gang dẻo D300-FF - PN10 (OD315) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cút 90° gang dẻo D200-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Cút 90° gang dẻo D200-FF - PN10 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Cút 90° gang dẻo D150-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cút 90° gang dẻo D150-FF - PN10 (OD168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Côn gang dẻo D500x400 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Côn gang dẻo D500x300 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Côn gang dẻo D300x200 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Côn gang dẻo D300x150 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Côn gang dẻo D200x150 FF - PN10 (OD220x168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Côn gang dẻo D150x100 FF - PN10 (OD168x114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Bu gang dẻo D400 BU - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Bu gang dẻo D300 BU - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Bu gang dẻo D200 BU - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bu gang dẻo D150 BU - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | STUB-END HDPE D500 + Bích thép rỗng D500 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | STUB-END HDPE D315 + Bích thép rỗng D315- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 75 | STUB-END HDPE D225 + Bích thép rỗng D225 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Bích thép đặc D500 dày 28mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Bích thép đặc D400 dày 26mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Bích thép đặc D300 dày 26mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bích thép đặc D150 dày 20mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống cơi uPVC D168 dày 7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Tê gang dẻo D400x100-FFB - PN10 (OD429) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 82 | Tê gang dẻo D400x100-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Tê gang dẻo D300x100-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Cút 90º gang dẻo D100-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Van gang dẻo D100 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 86 | Hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Trụ cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 88 | STUB-END HDPE D315 + Bích thép rỗng D315 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Ống cơi uPVC D168 dày 7.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 90 | Tê gang dẻo D500x100-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Tê gang dẻo D400x100-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tê gang dẻo D300x100-BBB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Đai khởi thủy D400x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Đai khởi thủy D300x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Đầu răng inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 96 | Đầu răng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Van thau D60 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Van thau D27 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Cút 90º inox D60 (2 đầu răng trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 100 | Ống inox D60, L=1.0M (2 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Ống inox D60, L=1.0M (1 đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Bích thép đặc D100 dày 20mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Bích thép rỗng D50 dày 18mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Côn inox D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Van xả khí D50 (đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Van xả khí D25 (đầu răng ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Tê gang dẻo D500x100-BBB (lệch tâm) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Tê gang dẻo D400x200-BBB (lệch tâm) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê gang dẻo D300x100-BBB (lệch tâm) - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Van gang dẻo D300 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Van gang dẻo D200 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Van gang dẻo D150 BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Bù manchon gang dẻo D300 - BF- PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Bù manchon gang dẻo D200 - BF- PN10 (OD220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Bù manchon gang dẻo D150 - BF- PN10 (OD168) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Cút 90° gang dẻo D200-BB - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Cút 90° uPVC D220-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cút 90° uPVC D168-EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Ống uPVC D220_EU, dày 8.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 121 | Ống uPVC D168_EU; dày 7.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Ống cơi uPVC D168 dày 7.7mm - PN9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 123 | Khử trùng ống nước - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m |
| 124 | Khử trùng ống nước - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | 100m |
| 125 | Khử trùng ống nước - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,405 | 100m |
| 126 | Khử trùng ống nước - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,405 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 131 | Nước dùng bơm thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850,471 | m3 |
| 132 | Nước dùng để súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,888 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường BT ≤ 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường nhựa, bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,697 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,12 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,154 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.063,735 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,198 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,319 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,319 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,116 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,473 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,635 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,712 | m3 |
| 20 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,12 | m2 |
| 21 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,886 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,253 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 24 | Chèn đá 1x2cm lỗ tự thấm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tràm D>=8cm, chiều dài cọc 4m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100m |
| 26 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | m3 |
| 27 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,426 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố van đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép hố van đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Gia công các kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,607 | 1m2 |
| 39 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,14 | 100m |
| 41 | Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m3 |
| 42 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,98 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép hình gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,19 | 1m2 |
| 48 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,124 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 54 | Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 55 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m |
| 56 | Gia công các kết cấu thép đai neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép đai neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | 1m2 |
| 59 | Bulong M18x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Khoan ống | |||
| 1 | Thi công khoan ngầm ống HDPE D500 băng sông Ba Lai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 2 | Thi công khoan ngầm ống HDPE D500 băng sông Nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Khoan ống băng đường đường kính ống thép D350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 20,886 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,886 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.772.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 2 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp nước hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3 | - Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | - Cần cẩu bánh hơi >=6T.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T | - Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T. - Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy bơm nước, công suất >=5CV | - Máy bơm nước, công suất >=5CV. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, công suất >=1kW | - Máy đầm bàn, công suất >=1kW. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg | - Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg. | 1 |
| 7 | Máy hàn, công suất >= 23kW | - Máy hàn, công suất >= 23kW. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW | - Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW. | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt D630 | - Máy gia nhiệt D630 | 1 |
| 10 | Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) | - Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt), | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít | - Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi