Gói thầu: Thi công gói thầu số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100932-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
Tên gói thầu Thi công gói thầu số 2
Số hiệu KHLCNT 20181153527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 08:52:00 đến ngày 2022-01-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,837,368,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 20,886 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,886 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp nước hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu bánh hơi >=6T.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T. - Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước, công suất >=5CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy bơm nước, công suất >=5CV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, công suất >=1kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm bàn, công suất >=1kW.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, công suất >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn, công suất >= 23kW.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt D630
- Đặc điểm thiết bị - Máy gia nhiệt D630
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt),
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công gói thầu số 2
Tuyến ống cấp nước từ Nhà máy nước Hữu Định về Khu công nghiệp Giao Long
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng thương mại và vốn đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Cửu Long; địa chỉ: số 256/45A, Phan Huy Ích, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.HCM. Điện thoại 0862786457; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại 02753.825.950, fax 0753812669; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Điện thoại: 02753.821154; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy phép hoạt động xây dựng; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật – Cấp nước: Hạng II trở lên); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đang thực hiện; Thỏa thuận liên danh nếu là hợp đồng do liên danh thực hiện; Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề của nhân sự chủ chốt; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần công nghệ
1Ống HDPE D500-UU, dày 36.8mm - PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55100m
2Ống HDPE D500-UU, dày 36.8mm - PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Ống gang dẻo D400 EU, loại K9Mô tả kỹ thuật theo chương V6141 đoạn ống
4Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V614mối nối
5Ống HDPE D315, dày 18,7mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,405100m
6Ống HDPE D225, dày 13,4mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
7Ống gang dẻo D500-BB; L=6m loại K9Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
8Ống gang dẻo D500-BB; L=1.5m loại K9Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Ống gang dẻo D500-BB; L=0.8m loại K9Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
10Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
11Ống gang dẻo D400-BB; L=6m - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
12Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
13Ống gang dẻo D300-BB; L=6m - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
14Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
15Ống gang dẻo D200-BB; L=1m - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
16Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
17Ống thép D350 dày 6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
18Ống uPVC D315, dày 8.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35100m
19Ống uPVC D220-EU, dày 8.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
20Ống uPVC D168-EU, dày 7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
21Ống uPVC D114-EU, dày 5mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
22Van gang dẻo D500 BB (van cổng) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Van gang dẻo D400 BB (van cổng) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Van gang dẻo D300 BB (van cổng) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
25Van gang dẻo D200 BB (van cổng) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Van gang dẻo D150 BB (van cổng) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
28Tê gang dẻo D500x500-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Tê gang dẻo D500x400-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Tê gang dẻo D400x400-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Tê gang dẻo D300x300-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Tê gang dẻo D300x300-BBF - PN10 (OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Tê gang dẻo D300x200-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Tê gang dẻo D300x150-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Tê gang dẻo D200x200-FFF - PN10 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tê gang dẻo D200x200-FFB - PN10 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tê gang dẻo D150x150-FFF - PN10 (OD168)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
38Manchon gang dẻo D500 (OD532)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Manchon gang dẻo D400 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Manchon gang dẻo D300 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD326 và ống HDPE OD315 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Manchon gang dẻo D300 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD326 và ống uPVC OD315 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Manchon gang dẻo D200 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Manchon gang dẻo D200 (OD222)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Manchon gang dẻo D200 loại chuyển bậc đấu nối ống gang OD222 và ống uPVC OD220 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Manchon gang dẻo D150 (OD168)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Manchon gang dẻo D100 (OD114)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Bù manchon gang dẻo D400 BF - PN16 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bù manchon gang dẻo D300 - BF - PN10 (OD315) (Dùng nối ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bù manchon gang dẻo D200 - BF - PN10 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Cút 22.5° gang dẻo D500-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Cút 90° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Cút 90º gang dẻo D400-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Cút 45° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Cút 45° gang dẻo D300-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
55Cút 45° gang dẻo D300-FF - PN10 (OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Cút 22.5° gang dẻo D400-FF - PN10 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Cút 90° gang dẻo D300-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Cút 90° gang dẻo D300-FF - PN10 (OD315)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Cút 90° gang dẻo D200-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
60Cút 90° gang dẻo D200-FF - PN10 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Cút 90° gang dẻo D150-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Cút 90° gang dẻo D150-FF - PN10 (OD168)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Côn gang dẻo D500x400 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
64Côn gang dẻo D500x300 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Côn gang dẻo D300x200 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Côn gang dẻo D300x150 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Côn gang dẻo D200x150 FF - PN10 (OD220x168)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Côn gang dẻo D150x100 FF - PN10 (OD168x114)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Bu gang dẻo D400 BU - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
70Bu gang dẻo D300 BU - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Bu gang dẻo D200 BU - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Bu gang dẻo D150 BU - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73STUB-END HDPE D500 + Bích thép rỗng D500 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
74STUB-END HDPE D315 + Bích thép rỗng D315- PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
75STUB-END HDPE D225 + Bích thép rỗng D225 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Bích thép đặc D500 dày 28mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Bích thép đặc D400 dày 26mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Bích thép đặc D300 dày 26mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Bích thép đặc D150 dày 20mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Ống cơi uPVC D168 dày 7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
81Tê gang dẻo D400x100-FFB - PN10 (OD429)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
82Tê gang dẻo D400x100-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Tê gang dẻo D300x100-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Cút 90º gang dẻo D100-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85Van gang dẻo D100 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
86Hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
87Trụ cứu hỏa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
88STUB-END HDPE D315 + Bích thép rỗng D315 - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Ống cơi uPVC D168 dày 7.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
90Tê gang dẻo D500x100-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Tê gang dẻo D400x100-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Tê gang dẻo D300x100-BBB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Đai khởi thủy D400x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
94Đai khởi thủy D300x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Đầu răng inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
96Đầu răng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Van thau D60 (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Van thau D27 (2 chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Cút 90º inox D60 (2 đầu răng trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
100Ống inox D60, L=1.0M (2 đầu răng ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Ống inox D60, L=1.0M (1 đầu răng ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Bích thép đặc D100 dày 20mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Bích thép rỗng D50 dày 18mm - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Côn inox D60x27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Van xả khí D50 (đầu răng ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Van xả khí D25 (đầu răng ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Tê gang dẻo D500x100-BBB (lệch tâm) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Tê gang dẻo D400x200-BBB (lệch tâm) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Tê gang dẻo D300x100-BBB (lệch tâm) - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Van gang dẻo D300 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Van gang dẻo D200 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Van gang dẻo D150 BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Bù manchon gang dẻo D300 - BF- PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Bù manchon gang dẻo D200 - BF- PN10 (OD220)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Bù manchon gang dẻo D150 - BF- PN10 (OD168)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Cút 90° gang dẻo D200-BB - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Cút 90° uPVC D220-EEMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Cút 90° uPVC D168-EEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Ống uPVC D220_EU, dày 8.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
121Ống uPVC D168_EU; dày 7.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
122Ống cơi uPVC D168 dày 7.7mm - PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
123Khử trùng ống nước - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m
124Khử trùng ống nước - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,84100m
125Khử trùng ống nước - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,405100m
126Khử trùng ống nước - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
127Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,15100m
128Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,84100m
129Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,405100m
130Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
131Nước dùng bơm thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V850,471m3
132Nước dùng để súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V813,888m3
B Hạng mục 2: Phần Xây dựng
1Cắt khe dọc đường BT ≤ 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,69100m
2Đào bóc mặt đường nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V114,697m3
3Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V297,12m2
4Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
5Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,154100m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.063,7351m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,198100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V28,319100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V28,319100m3/1km
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V28,116100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V40,473100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm dày 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,635m3
19Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,712m3
20Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V297,12m2
21Đào móng cột trụ, hố kiểm tra đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,8861m3
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,253m3
23Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
24Chèn đá 1x2cm lỗ tự thấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
25Đóng cọc tràm D>=8cm, chiều dài cọc 4m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,42100m
26Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,213m3
27Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,426m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m2
29Lắp dựng cốt thép hố van đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
30Lắp dựng cốt thép hố van đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
34Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
36Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Gia công các kết cấu thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,6071m2
39Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
40Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V108,14100m
41Bê tông lót M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
42Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,98m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m2
44Lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,843tấn
45Lắp dựng cốt thép gối đỡ đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
46Gia công các kết cấu thép hình gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,191m2
48Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,124m3
49Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,057100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,121tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
54Đập đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
55Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m
56Gia công các kết cấu thép đai neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
57Lắp đặt kết cấu thép đai neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,8261m2
59Bulong M18x350Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
C Hạng mục 3: Khoan ống
1Thi công khoan ngầm ống HDPE D500 băng sông Ba LaiMô tả kỹ thuật theo chương V390m
2Thi công khoan ngầm ống HDPE D500 băng sông NhỏMô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Khoan ống băng đường đường kính ống thép D350mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4756E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên, trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 20,886 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 20,886 tỷ VNĐ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.772.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 2 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên cấp nước;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
4 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật – cấp nước hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng (KCS) 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp II trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III; trong đó có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng ống gang dẽo D400 trở lên (có chiều dài L>2600m) và ống HDPE D315 trở lên (có chiều dài L >1400m);- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng); xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu.Tất cả văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận phải còn thời hạn sử dụng (nếu có thời hạn) đến khi tham gia gói thầu này và phải là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng của cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3 - Máy đào một gầu, bánh xích – dung tích gầu: 0,65-0,80m3.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
2 Cần cẩu bánh hơi >=6T - Cần cẩu bánh hơi >=6T.- Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác)2
3 Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T - Ô tô tự đổ - trọng tải >=7T. - Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực.2
4 Máy bơm nước, công suất >=5CV - Máy bơm nước, công suất >=5CV.1
5 Máy đầm bàn, công suất >=1kW - Máy đầm bàn, công suất >=1kW.1
6 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg - Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70 kg.1
7 Máy hàn, công suất >= 23kW - Máy hàn, công suất >= 23kW.1
8 Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW - Máy khoan bê tông, công suất >=1,5kW.1
9 Máy gia nhiệt D630 - Máy gia nhiệt D6301
10 Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) - Máy phát điện 3 pha 380v, công suất > 12,2kw (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt),1
11 Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít - Máy trộn bê tông - dung tích >=250 lít.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->