Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101176-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 09:16:00 đến ngày 2022-01-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,111,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4335457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.678.274.000 VNĐ(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng của tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nấu, phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng tái định cư xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. +Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Chí Thế; Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền Mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,902 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5435 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.206,9166 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.206,9166 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.206,9166 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.206,9166 | 10m³/1km |
| 7 | Đào bùn, đào cấp bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,926 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km- Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,926 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9263 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7719 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7929 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7929 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3309 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3309 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3309 | 100tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,43 | m3 |
| 17 | Lớp VXM đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,67 | m2 |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8956 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt đan rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.238 | 1 cấu kiện |
| B | Bó vỉa và rãnh thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,54 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7464 | 100m2 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,19 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 698,57 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ tường,M200, đã 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1914 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0753 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,285 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9793 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9702 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 15 | Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1597 | tấn |
| 17 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9979 | 100m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1058 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1579 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2289 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 24 | Cốt thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1cấu kiện |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | 100m2 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,98 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,28 | m2 |
| 31 | Bê tông cổ tường , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5935 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2668 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1174 | tấn |
| 44 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m3 |
| 45 | Lớp vừa đệm, dày 2cm, vữa XM M75,PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,85 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,28 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,836 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.042 | 1cấu kiện |
| C | Vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Xây hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,93 | m3 |
| 4 | Mua cây sao đen ( tính từ mặt đất lên 1m, D=12-14cm)+ chăm sóc 2 tháng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| 5 | Đất màu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch terazzo 40x40x3cm vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.430 | m2 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,215 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7018 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5702 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,2468 | m2 |
| D | Phần Xây dựng Điện | |||
| 1 | MÓNG CỘT ĐƠN MT-5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | MÓNG CỘT ĐƠN MTk-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MÓNG CỘT ĐƠN HẠ THẾ MT-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | móng |
| 4 | MÓNG CỘT ĐÔI HẠ THẾ MTCĐ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | móng |
| 5 | RÃNH TIẾP ĐỊA RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| E | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột điện BTLT 14m - 190-376-13 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | GIẰNG CỘT KÉP | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | XÀ NÉO CỘT ĐƠN XN22-33-3N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | XÀ NÉO CUỐI KÉP XNCK-22-3N | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | XÀ RẼ 3 PHA CỘT KÉP XRK-B-3P | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Căng dây độ võng AsXV 1X95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 533 | m |
| 7 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | TIẾP ĐỊA RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| F | Phần đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột điện PC 10 - 190 - 5,0 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 2 | TIẾP ĐỊA RC2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn A1 XLPE 4X95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 816 | m |
| 4 | DÂY XUỐNG HÒM CÔNG TƠ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 5 | Cổ dề - kẹp hãm - móc treo , đai khóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 6 | HÒM CÔNG TƠ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Hòm |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 150W IP66 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐ-1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 3 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sáng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 607 | m |
| 7 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha ( Điện chiếu sáng ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện dk chiếu sáng điện tử | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tiếp địa chiếu sáng RC-4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển vật liệu rời ( phạm vi 50m ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| H | Trạm biến áp 250 kva | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cáp từ máy biến áp đến tủ điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Cặp cáp nhôm KNO70 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Biển báo an toàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | TB |
| 8 | Xà hãm dây đầu cột XHD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thanh dẫn XTD1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Sàn đặt máy biến áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Công sơn đỡ ghế cách điện và sàn đi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Thang trèo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Hộp chống tổn thất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Dâu dòng nối đất Chống sét van | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng 24KV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 19 | Biển báo, biển cấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Lắp đặt và thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp, U 10 ÷ 22KV, 3pha, công suất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 vị trí |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng - Tiêu chuẩn IEC 60439-1,60529; Điện áp định mức 220-230/380-415 VAC; Dòng cắt 6kA-50kA Tần số 50HZ-60Hz; Dòng điện tối đa 10-630A Cấp bảo vệ (IP)IP43-IP55; Chế độ vận hành Trung tâm (Centre) Tự động (Auto), Bằng tay (Man); Độ tăng nhiệt độ tối đa 50độ C; Vật liệu tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302 (Nhật Bản), En10142 (Châu Âu) và ASTM A653/A653-08 (Mỹ); Bề mặt mạ kẽm sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033 và các màu khác theo yêu cầu của khách hàng; Kết cấu tủ được thiết kế dạng khung, độ dày: 1.5mm-2mm-3mm Kích thước H-Cao (mm);450-2000; W-rộng (mm):400-1000; D-Sâu(mm): 200-800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện Hạ thế 0,4kV Tủ điện Hạ thế MSB 0,4KVA; Khung tủ đạt tiêu chuẩn: IP43-IP55 được chế tạo từ tấm thép tấm có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm-3mm; Tiêu chuẩn: IEC 60439-1; Dòng điện định mức: 0,4kA- 50HZ; Dòng điện sử dụng tối thiểu và tối đa: 100A-6300A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 250kVA Kiểu làm mát:ONAN; Công suất: 250kAV; Điện áp: 22+-2x2,5%/0,4kaV; Tần số: 50HZ; Tổ đâu dây: Dyn-11; Vật liệu chế tạo cuộn dây (Cuộn cao và hạ): Đồng; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 76; TCVN: 1984:1994; TCVN: 1985:1994 (đáp ứng theo quyết định 2608/QĐ-EVN SPC ngày 3/9/2015 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam); Sử dụng trong nhà, ngoài trời, làm nguội bằng không khí và dầu tuần hoàn tự nhiên; Tổn hao không tải Po<=340W; Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C; Pk<=2600W; Điện áp ngắn mạch Ukc/o=4+-6%; Kích thước máy (mm): Cao H=1260; dài L=1150; rộng W=860; Khối lượng đầu: 320kg; Khối lượng tổng: 1400kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van Chống sét van được sản xuất theo công nghệ oxit kim loại (MOV) hiện đại nhất, có chức năng bảo vệ điện áp cho lưới trung thế và các thiết bị trong trạm một cách kinh tế. Đây là loại chống sét không một khe hở và được ghép nối với nhau bởi các điã MOV nối tiếp nhau thành các cột; Chống sét được nhà thiết kế và sản xuất theo các yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế IEC 60099-4 và các định mức chống sét phù hợp ; Vỏ bọc cách điện chống sét van được làm bằng vật liệu Silicon có độ cách điện cao, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4335457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.678.274.000 VNĐ(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.274.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng của tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công: | 3 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS: | 1 | - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | : Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy nấu, phun tưới nhựa đường | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu ≥8T | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | còn hiệu lực sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250lit | còn hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | còn hiệu lực sử dụng | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | còn hiệu lực sử dụng | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | còn hiệu lực sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi