Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101176-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220101138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 09:16:00 đến ngày 2022-01-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,111,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4335457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.678.274.000 VNĐ(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng của tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-: Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nấu, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng tái định cư xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Thành + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa + Thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Thọ Xuân (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu. +Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Chí Thế; Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền Mặt đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật150,902100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11,5435100m3
3Mua đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.206,916610m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.206,916610m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.206,916610m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.206,916610m³/1km
7Đào bùn, đào cấp bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36,926100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km- Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật36,926100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,9263100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,7719100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,7929100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật35,7929100m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3309100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3309100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,3309100tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13,43m3
17Lớp VXM đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật268,67m2
18Ván khuôn đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,8956100m2
19Lắp đặt đan rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.2381 cấu kiện
B Bó vỉa và rãnh thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật60,54m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật82,08m3
3Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,7464100m2
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật133,19m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật698,57m2
6Bê tông cổ tường,M200, đã 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật33,3m3
7Ván khuôn gỗ tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,1914100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,0753100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,285100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40,75m3
11Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,9793100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,9702tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5821cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,33m3
15Bê tông tường rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật14,24m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1597tấn
17Ván khuôn rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,9979100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2686100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1058100m3
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
21Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1579100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2289tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2879tấn
24Cốt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,4884tấn
25Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật301cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật7,46m3
28Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2074100m2
29Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật18,98m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật77,28m2
31Bê tông cổ tường , M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5935tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2668tấn
34Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m2
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5712100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1896100m3
37Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
38Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,7757tấn
40Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật481cấu kiện
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,16m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,0034tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,1174tấn
44Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật39,4m3
45Lớp vừa đệm, dày 2cm, vữa XM M75,PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật232,85m2
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật23,28m3
47Ván khuôn bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,836100m2
48Lắp đặt bó vỉaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1.0421cấu kiện
C Vỉa hè, hố trồng cây
1Xây hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật58,08m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
4Mua cây sao đen ( tính từ mặt đất lên 1m, D=12-14cm)+ chăm sóc 2 thángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44cây
5Đất màuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật44m3
6Lát nền gạch terazzo 40x40x3cm vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2.430m2
7Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1,215100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5,7018m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật0,5702100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9,408m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật148,2468m2
D Phần Xây dựng Điện
1MÓNG CỘT ĐƠN MT-5ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2MÓNG CỘT ĐƠN MTk-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MÓNG CỘT ĐƠN HẠ THẾ MT-1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16móng
4MÓNG CỘT ĐÔI HẠ THẾ MTCĐTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật12móng
5RÃNH TIẾP ĐỊA RC2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
6Tiếp địa tủ chiếu sáng RC-4, Phần xây dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7VẬN CHUYỂN VẬT LIỆUTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
E Đường dây trung thế
1Cột điện BTLT 14m - 190-376-13Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2GIẰNG CỘT KÉPTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3XÀ NÉO CỘT ĐƠN XN22-33-3NTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4XÀ NÉO CUỐI KÉP XNCK-22-3NTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5XÀ RẼ 3 PHA CỘT KÉP XRK-B-3PTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Căng dây độ võng AsXV 1X95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật533m
7Ghíp đồng nhôm 3 bu lôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
8TIẾP ĐỊA RC2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
F Phần đường dây 0,4KV
1Cột điện PC 10 - 190 - 5,0Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
2TIẾP ĐỊA RC2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
3Cáp vặn xoắn A1 XLPE 4X95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật816m
4DÂY XUỐNG HÒM CÔNG TƠTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật132m
5Cổ dề - kẹp hãm - móc treo , đai khóaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
6HÒM CÔNG TƠTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22Hòm
G Điện chiếu sáng
1Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 150W IP66Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
2Cần đèn chiếu sáng CĐ-1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
3Giá lắp tủ điều khiển trên cộtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x50sqmm đến tủ chiếu sángTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật10m
5Dây cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật140m
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật607m
7Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Công tơ điện tử 3 pha ( Điện chiếu sáng )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Tủ điện dk chiếu sáng điện tửTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tiếp địa chiếu sáng RC-4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Vận chuyển vật liệu rời ( phạm vi 50m )Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1TB
H Trạm biến áp 250 kva
1Lắp đặt tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cáp từ máy biến áp đến tủ điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Thanh dẫn phía trung thế loại đơn pha Cu/XLPE/PVC1x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật25m
4Cặp cáp nhôm KNO70Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Biển báo an toànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Vận chuyểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2TB
8Xà hãm dây đầu cột XHDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà đỡ thanh dẫn XTD1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Sàn đặt máy biến ápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Công sơn đỡ ghế cách điện và sàn điTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Ghế cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Thang trèoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Hộp chống tổn thấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Dâu dòng nối đất Chống sét vanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Cầu chì tự rơi 24kVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Cách điện đứng 24KVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật16quả
19Biển báo, biển cấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I Lắp đặt và thí nghiệm
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt cầu dao hạ thế Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
5Thí nghiệm máy biến áp, U 10 ÷ 22KV, 3pha, công suất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
7Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật71 vị trí
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
J THIẾT BỊ
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng - Tiêu chuẩn IEC 60439-1,60529; Điện áp định mức 220-230/380-415 VAC; Dòng cắt 6kA-50kA Tần số 50HZ-60Hz; Dòng điện tối đa 10-630A Cấp bảo vệ (IP)IP43-IP55; Chế độ vận hành Trung tâm (Centre) Tự động (Auto), Bằng tay (Man); Độ tăng nhiệt độ tối đa 50độ C; Vật liệu tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302 (Nhật Bản), En10142 (Châu Âu) và ASTM A653/A653-08 (Mỹ); Bề mặt mạ kẽm sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7033 và các màu khác theo yêu cầu của khách hàng; Kết cấu tủ được thiết kế dạng khung, độ dày: 1.5mm-2mm-3mm Kích thước H-Cao (mm);450-2000; W-rộng (mm):400-1000; D-Sâu(mm): 200-800Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Tủ điện Hạ thế 0,4kV Tủ điện Hạ thế MSB 0,4KVA; Khung tủ đạt tiêu chuẩn: IP43-IP55 được chế tạo từ tấm thép tấm có lớp sơn tĩnh điện dày 2mm-3mm; Tiêu chuẩn: IEC 60439-1; Dòng điện định mức: 0,4kA- 50HZ; Dòng điện sử dụng tối thiểu và tối đa: 100A-6300ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
3Máy biến áp 3 pha 250kVA Kiểu làm mát:ONAN; Công suất: 250kAV; Điện áp: 22+-2x2,5%/0,4kaV; Tần số: 50HZ; Tổ đâu dây: Dyn-11; Vật liệu chế tạo cuộn dây (Cuộn cao và hạ): Đồng; Tiêu chuẩn chế tạo: IEC 76; TCVN: 1984:1994; TCVN: 1985:1994 (đáp ứng theo quyết định 2608/QĐ-EVN SPC ngày 3/9/2015 của Tổng công ty Điện lực Miền Nam); Sử dụng trong nhà, ngoài trời, làm nguội bằng không khí và dầu tuần hoàn tự nhiên; Tổn hao không tải Po<=340W; Tổn hao ngắn mạch ở 75 độ C; Pk<=2600W; Điện áp ngắn mạch Ukc/o=4+-6%; Kích thước máy (mm): Cao H=1260; dài L=1150; rộng W=860; Khối lượng đầu: 320kg; Khối lượng tổng: 1400kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Chống sét van Chống sét van được sản xuất theo công nghệ oxit kim loại (MOV) hiện đại nhất, có chức năng bảo vệ điện áp cho lưới trung thế và các thiết bị trong trạm một cách kinh tế. Đây là loại chống sét không một khe hở và được ghép nối với nhau bởi các điã MOV nối tiếp nhau thành các cột; Chống sét được nhà thiết kế và sản xuất theo các yêu cầu tiêu chuẩn quốc tế IEC 60099-4 và các định mức chống sét phù hợp ; Vỏ bọc cách điện chống sét van được làm bằng vật liệu Silicon có độ cách điện cao, kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển lắp đặtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2167729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4335457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.678.274.000 VNĐ(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(6) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.678.274.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng của tối thiểu một công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách thi công: 3 - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư công trình giao thông.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
3 Cán bộ KCS: 1 - Là Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ KCS.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 : Ô tô tải trọng hàng hóa từ (510 tấn) Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1.25 m3 Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy nấu, phun tưới nhựa đường Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu ≥8T Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu2
5 Máy ủi 110CV Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy phát điện còn hiệu lực sử dụng1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250lit còn hiệu lực sử dụng1
8 Máy đầm cóc còn hiệu lực sử dụng2
9 Máy hàn điện 23kW còn hiệu lực sử dụng2
10 Máy đầm dùi ≥1,5 kW còn hiệu lực sử dụng2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW còn hiệu lực sử dụng1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn hiệu lực sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->