Gói thầu: Gói thầu số 9: Trồng cây xanh, cảnh quan khu vực trung tâm hội nghị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293322-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Trồng cây xanh, cảnh quan khu vực trung tâm hội nghị
Số hiệu KHLCNT 20210357164
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2016-2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 09:13:00 đến ngày 2022-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 941,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng trồng cây xanh (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành hợp đồng dịch vụ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp- Đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp,- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn chứa nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Trồng cây xanh, cảnh quan khu vực trung tâm hội nghị
Trung tâm hội nghị Sa Pa
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh năm 2016-2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối I, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, p. Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn chuyển giao công nghệ - Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ giúp việc QLDA – Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai.


- Bên mời thầu: Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối I, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, p. Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai),


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; - Tài liệu kỹ thuật
E-CDNT 15.2
- E-HSDT; - Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, p. Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai (Địa chỉ: Trụ sở làm việc khối I, khu đô thị mới Lào Cai – Cam Đường, p. Nam Cường, tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 6,56
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,066
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,066
4 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 6,56
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 6,56
6 Cây trúc quân tử Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 35
7 Cây hồng Sa Pa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 50
8 Cây vảy ốc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 300
9 Cây cúc tần Ấn Độ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 168
10 Cây thường xuân Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V bịch 168
11 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 85
12 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,06
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 85
14 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,06
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 3,188
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,032
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,032
18 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 3,188
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 3,188
20 Cây đỗ quyên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 16
21 Cây hồng cổ Sa Pa Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 17
22 Cây cẩm tú mai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 2
23 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 33
24 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 33
25 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,02
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 14,4
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,144
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,144
29 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 14,4
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 14,4
31 Cây hồng leo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 160
32 Cây dương xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 32
33 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 160
34 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 160
35 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,32
36 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,32
37 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 13,789
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,138
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,138
40 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 13,789
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 13,789
42 Cây hoa anh đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 7
43 Cây dương xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 3
44 Cây trắc bách diệp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 70
45 Hoa rum trắng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 20
46 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 7
47 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 70
48 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,23
49 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 77
50 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,23
51 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 4,134
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,041
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,041
54 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 4,134
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 4,134
56 Cây hoa anh đào Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 2
57 Hoa sắc pháo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 12
58 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 2
59 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,12
60 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 2
61 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,12
62 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 6,8
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,068
64 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,068
65 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 6,8
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 6,8
67 Cây chuỗi ngọc Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 10
68 Hoa sắc pháo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 24
69 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,34
70 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,34
71 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 4,934
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,049
73 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,049
74 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 4,934
75 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 4,934
76 Cây phong lá đỏ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 2
77 Cây cẩm tú mai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 16
78 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 2
79 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,16
80 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 2
81 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,16
82 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 13,095
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,131
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,131
85 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 13,381
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 13,381
87 Xếp đá sỏi cuội Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 2
88 Cây trắc bách diệp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 10
89 Cây dương xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 1
90 Cẩm tú mai Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 5
91 Cỏ Nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 35
92 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 10
93 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,41
94 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 10
95 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,41
96 Cây hồng cổ Sa Pa loại nhỏ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 100
97 Chậu nhựa trồng cây 0.6x0.24x0.15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 100
98 Trồng cây hoa vào chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 100
99 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100chậu/ tháng 1
100 Cây đỗ quyên Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 75
101 Chậu nhựa trồng cây 0.6x0.24x0.15 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 75
102 Trồng cây hoa vào chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 75
103 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100chậu/ tháng 0,75
104 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1m3 10,601
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3 0,106
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m3/1km 0,106
107 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 10,601
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m3 10,601
109 Cây hồng treo Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 3
110 Cỏ Nhật Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 40
111 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V cây 3
112 Trồng hoa công viên - cây Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100 m2 0,4
113 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 1cây / 90 ngày 3
114 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100m2/ tháng 0,4
115 Cây lưỡi hổ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V khóm 62
116 Chậu nhựa trồng cây 0.6x0.24x0.12 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 62
117 Trồng cây hoa vào chậu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V chậu 62
118 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V 100chậu/ tháng 0,62
119 Ốp tường trụ, cột bằng gạch khứa xám đen, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 34,92
120 Thi công tranh tường bằng đá Granit các màu Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V m2 41,58
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là950.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự hợp đồng trồng cây xanh (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành hợp đồng dịch vụ hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì cung cấp Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp- Đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư)(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia quản lý ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành Nông nghiệp, Lâm nghiệp,- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh (Có xác nhận của chủ đầu tư).(Tài liệu kèm theo: (1) Bằng cấp; (2) giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; (3) Xác nhận của chủ đầu tư đã tham tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ cây xanh )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn chứa nước Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->