Gói thầu: Mua sắm thiết bị và lắp đặt phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và lắp đặt phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung dự toán chi năm 2020 cho Văn phòng HĐND và UBND thành phố (nguồn Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách thành phố năm 2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 08:21:00 đến ngày 2020-09-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị cân bằng tải (Gateway) | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thiết bị tường lửa (FireWall) | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch (Layer 3) | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ nguồn cho thiết chuyển mạch (Layer 3) | 2 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị điều khiển WIFI | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch Layer 2 | 12 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị chuyển mạch Quang SFP MultiMode | 24 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch Layer 2 Smart Managed Switch | 5 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị thu phát vô tuyến Wifi loại gắn tường | 37 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thu phát vô tuyến wifi lắp trong nhà | 6 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị thu phát vô tuyến wifi lắp ngoài trời | 2 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Thiết bị Angten gắn thêm ngoài trời tăng cường vùng phủ sóng cho WiFi | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Mặt nạ mạng 1 port ốp tường | 160 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu nối RJ45-Modular Jack | 160 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu nối RJ45-Modular Plug CAT6 3 mảnh | 160 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu boot mạng RJ45 UTP CAT6 | 100 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp mạng RJ45 Cat6 | 10 | Thùng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nhảy RJ45 Cat6 | 210 | Sợi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp quang | 500 | Mét | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 12-Fiber, MM | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Fiber Optic Rack Mount Patch Enclosure, 1U, Duplex SC, 24-Fiber, MM (FOENC 1U MM 12 SC/PC BLACK 300 SLIDING) | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp phối quang ODF 4 Core | 9 | Hộp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây nhảy quang Multimode SC-LC | 64 | Sợi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây hàn quang Multimode SC-SC | 36 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tích điện (UPS) | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ mạng chính 42U và phụ kiện | 1 | Cái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp điện | 250 | Mét | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bản quyền License | 3 | Bản quyền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá tại Phần 2 Chương V Mục 2.Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi