Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211287348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-29 16:09:00 đến ngày 2022-01-08 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,007,301,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc thi công: móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 7KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH huyện Long Mỹ tỉnh Hậu Giang 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Long Mỹ, Ấp 3 thị trấn Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ: số 16-18 Nguyễn Du, khu vực 1, phường III, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Số 71, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, BTLT dự ứng lực D300 – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, BTLT dự ứng lực D300 – Cấp đất I (ép âm; chỉ tính nhân công, ca máy) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT dự ứng lực D300 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 70 | 1 mối nối |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép liên kết cọc vào đài) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 (bê tông liên kết cọc) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,534 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,637 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,121 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | tấn |
| 16 | Cao su lót đổ BT (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,934 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 (giằng móng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,291 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (đan tường, đan cote -0,05m) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (đan tường) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 21 | Cao su lót đổ BT (đan cote -0,05m) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (đan cote -0,05m) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,483 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (cột, bổ trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,665 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (cột, bổ trụ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,922 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (kho tiền) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,873 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (kho tiền) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,856 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công – Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 (kho tiền) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,542 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,077 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,697 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,227 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,777 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,601 | tấn |
| 36 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (Sàn cos +2.750m) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,536 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,513 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,375 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,875 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn lanh tô, ô văng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,974 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 47 | Lắp dựng lưới gia cường mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,7 | m2 |
| 48 | Gia công lưới gia cường mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,7 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | 100m2 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (xây bậc thang) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,113 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngăn trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,702 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 329,89 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài nhà: bồn hoa, tường sê nô, bản loe, hộp ghen) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,035 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 136,554 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che: sân thượng) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,739 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,238 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,238 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài: sân thượng, tường dưới cost +13.35m) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,548 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 111,24 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường ngoài: hộp ghen) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,412 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao che) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,375 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 332,374 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 460,043 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (nâng nền ban công) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,054 | m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280,035 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (0.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 287,175 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá băm màu trắng muối, bồn hoa tr3,4, cửa sổ S5 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá đá tổ ong màu xám (bồn hoa xung quanh nhà) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,11 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá granit màu vàng, tường 3A, 4A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,3 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch (tương đương gạch Inax MS: 255/VIZ 8), tại các cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,52 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch granite 200x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,124 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột – Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x450mm, khu vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,536 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 194,6 | m |
| 75 | Trát trụ cột, ô văng, cầu thang, tường kho tiền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 320,1 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 (trát mặt không đóng trần) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 156,849 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 202,269 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 540,697 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 693,416 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 861,165 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 540,697 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.554,58 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn – Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (nền trệt, gạch granit 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 192,185 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (nền lầu 1, cầu thang sân thượng: gạch granit 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 195,52 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (nền vệ sinh: gạch 300x300 nhám) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 86 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang màu xám | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54,97 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 màu đen | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,906 | m2 |
| 88 | Lát đá ngạch cửa các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tấm trần Frima chịu nước khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,625 | m2 |
| 90 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện, nhân công, vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 190,9 | m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện), trệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 181,947 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 93 | Gia công cửa bản lề sàn kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 94 | Phụ kiện (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm inox, khóa âm sàn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 96 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,144 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86,413 | m2 |
| 99 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100, sơn dầu 3 lớp màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | M2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,36 | m2 |
| 101 | Gia công cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | M2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt kéo (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 103 | Gia công cửa cuốn nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | M2 |
| 104 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,47 | m2 |
| 105 | Bình tích điện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Motor cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,807 | m2 |
| 108 | Vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm nhôm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,807 | m2 |
| 109 | Gia công Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, Vách compact (bao gồm phụ kiện), khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 111 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ tròn D60 sơn pu màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,677 | m |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,243 | m2 |
| 113 | Gia công lan can sắt cầu thang (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,243 | m2 |
| 114 | Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 250, sơn giả gỗ bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 165,6 | md |
| 115 | Lam nhôm hộp 44,5x76mm cách khoảng 100, sơn tĩnh điện màu xám bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,4 | md |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm hộp 44,5x76mm ck 150, sơn tĩnh điện màu trắng (bao gồm phụ kiện). | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | Md |
| 117 | Gia công thép hộp 100x200x5mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 118 | Lắp dựng thép hộp 100x200x5mm, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 119 | Nắp sắt lên mái 1mx1m dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Logo + Bộ chữ Ngân hàng chính sách xã hội | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m – Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 123 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,2cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,175 | 100m |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm cát đầu cừ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 127 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 – Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm – Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 132 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm – Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 135 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | M3 |
| 136 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,128 | m2 |
| 137 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m2 |
| 138 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,264 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x1.2m (1x20W) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn hắt 2 đầu (led 14W) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lon gắn trần (led 7W) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu – loại 2 ổ cắm có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 chiều – mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp công tắc 1 chiều – mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp công tắc 1 chiều – mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp công tắc 2 chiều – mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 12 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | hộp |
| 13 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-60A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-125A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt – đế kim loại, KT: 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn – Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại KT: 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 33 | Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 34 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Cung cắp, lắp đặt ốc siết cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn Exit – có mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đèn Emergency – chiếu sáng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 – 5kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC MFZL8 – 8kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 40 | Lắp đặt kệ treo bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước D21 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 50x70cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả cảm ứng tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi nước Inox gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Chớp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 14mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,47 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,648 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,648 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,122 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,915 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,38 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 17 | Rải tấm nilon lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,015 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,175 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,817 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,502 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,299 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,737 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,331 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,131 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,025 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,619 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,238 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120,238 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,087 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,913 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,728 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,463 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,925 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,105 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,325 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,325 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,093 | m2 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,507 | tấn |
| 63 | Gia công cầu phong thép hộp 30x60x1.4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 64 | Gia công li tô thép hộp 25x25x1mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, lito | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,703 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | 100m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 300x450mm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,32 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 200x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,62 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,412 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (0.5kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 9mm, khung nhôm chìm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,78 | m2 |
| 74 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 9mm, khung nhôm nổi (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126,92 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 409,56 | m |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,5 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,496 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,1 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 211,322 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,868 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 145,876 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 211,322 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 436,176 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 400x400mm) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112,84 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 300x300mm nhám) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 86 | Gia công cửa đi 4 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 87 | Gia công cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 88 | Gia công cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8mm (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,7 | m2 |
| 91 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1.2 mạ kẽm CK 100, sơn dầu 3 lớp màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,48 | M2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,267 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 95 | Đóng cừ tràm đ.kính ngọn =>4.2cm, L=4.5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,064 | 100m |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | tấn |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,802 | m3 |
| 105 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 107 | Làm tầng lọc hầm tự hoại (than củi) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62,324 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,684 | m2 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 cấu kiện |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x1.2m (2x20W) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu - loại 2 ổ cắm có màn che | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp công tắc 1 chiều - mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp công tắc 1 chiều - mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 7 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-60A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 10-14 modul, (mặt - đế kim loại, KT: 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường + bộ xả + dây cấp nước D21 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi 50x70cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 hộc Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chén + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi nước Inox gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Chớp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,925 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,403 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,814 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,546 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,688 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 242,2 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,598 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,454 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,94 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,29 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 341,934 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 341,934 | m2 |
| 30 | SX hàng rào song sắt (thép hộp 30x30x1.4 + 20x20x1.2) mạ kẽm + đầu chong thép tròn đặc Þ14 vát nhọn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,028 | m2 |
| 31 | SX đầu chong thép tròn đặc Þ14 mài nhọn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,946 | m2 |
| 32 | SX cổng thép hộp có bánh lăn | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,198 | m2 |
| 33 | Motor cổng trượt (dành cho cổng có trọng lượng tối đa 1000 kg) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126,226 | m2 |
| 35 | SX khung bảo vệ đèn đầu cổng thép hộp 20x20x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ đầu cổng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,276 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,502 | m2 |
| 38 | Chữ nổi Inox | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.2cm, L=4.5m, mật độ 20 cây/m2, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bu lông D16 cấp B5.6, L=500mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,711 | 1m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH (PHẦN SÂN ĐƯỜNG - TRỒNG CÂY XANH) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | 100m3 |
| 2 | Rải tấm nilon lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,03 | m3 |
| 4 | Kẻ ron chống nứt (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,008 | 10m |
| 5 | Trồng cây nguyệt quế h=0.7-1m, bán kính bầu 10-12cm (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100 cây |
| 6 | Trồng cây bàng Đài Loan đ.gốc = 9-10cm, h = 3-4m (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 cây |
| 7 | Trồng cây Tùng la hán hoành = 30-50cm, h=3.5m (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100 cây |
| 8 | Trồng cây Hồng lộc h=0.6m (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 cây |
| 9 | Trồng cỏ lông heo (không tính vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,153 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,356 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,582 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,671 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,554 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44,52 | m2 |
| J | Hạng mục: Sân đường + cây xanh (phần cây xanh) | |||
| 1 | Cây nguyệt quế h=0.7-1m, bán kính bầu 10-12cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cây |
| 2 | Cây bàng Đài Loan đ.gốc = 9-10cm, h = 3-4m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 3 | Cây Tùng la hán hoành = 30-50cm, h=3.5m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 4 | Cây Hồng lộc h=0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 5 | Cỏ lông heo | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 315,33 | M2 |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm chiều dài L= 4,5m, đk ngọn >= 4,2cm, 20 cây/m2 vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79,44 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97,44 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,744 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,732 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2Hp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,343 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,803 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn => 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,958 | 100m |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,346 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,037 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,364 | 100kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,891 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,114 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,736 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,28 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 86 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,54 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33,378 | m3 |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn STK dày 3mm, cao 8m liền cần đơn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 4 | Lắp bộ đèn chiếu sáng đường 150W ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,103 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng bulon + thép khung móng trụ đèn D24, L=1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 12 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nhựa (80x100)mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.225 | viên |
| 16 | Lắp đặt cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 159 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,349 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,786 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 200mm, dày 4.9mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 6 | Gia công, lắp dựng vải địa kỹ thuật bịt đầu ống TS50 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đá mi đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 8 | Dây buộc vải địa kỹ thuật và ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | kg |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| O | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Kim thu sét Rp=51M | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 4 | Cung cắp, lắp đặt ốc siết cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kéo rải cáp đồng bọc thoát sét 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 - Cáp chằng kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 2Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy lạnh 1,5Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy lạnh 1Hp (tương đương Panasonic Inventer) (Bao gồm 1m ống đồng, dây điện, giá đỡ, công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cửa kho tiền (Trọn gói vận chuyển, lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu về Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng có các phần việc thi công: móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Sân đường nội bộ, Hệ thống cấp - thoát nước; Hệ thống cấp điện; chống sét.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5 tỷ đồng.(Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng) . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 10 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng. + Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Yêu cầu:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự (theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT) có xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 5 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 7KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 10 | Máy kinh Vĩ hoặc thủy bình | (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1,5 KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký xe máy + đăng kiểm thiết bị) | 1 |
| 13 | Cốp pha (thép hoặc nhựa hoặc gỗ) (m2) | Có hóa đơn mua bán. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi