Gói thầu: Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 09:29:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,037,324,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6055986483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Giáo dục, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc) 12.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Chỉ huy trưởng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥100 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nén thử tĩnh cọc Khối hành chính và phòng học bộ môn | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cọc |
| B | Hạng mục: Khối lớp học + phòng học bộ môn, Khối phòng học bộ môn và Khối hành chính | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,973 | 100m2 |
| 2 | SX cọc cừ bằng bê tông tươi (thương phẩm) đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 371,563 | m3 |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,201 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,176 | tấn |
| 5 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,669 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,559 | 100m2 |
| 7 | Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.070,6 | m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,16 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 348 | 1 mối nối |
| 10 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10.656,04 | kg |
| 11 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,61 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,557 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,875 | m3 |
| 14 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,059 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,059 | m3 |
| 16 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 140,591 | m2 |
| 17 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,383 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,711 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,514 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,633 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,219 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,813 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,134 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,614 | 100m2 |
| 25 | Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 203,899 | m2 |
| 26 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,701 | tấn |
| 27 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,658 | tấn |
| 28 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK>18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 97,295 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,144 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,236 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,352 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,893 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 181,343 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,802 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,808 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,447 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,046 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 138,854 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,535 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,196 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,491 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,836 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 81,202 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,855 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,644 | tấn |
| 47 | Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,061 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,43 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,707 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5 | tấn |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,027 | tấn |
| 52 | Sản xuất mũ khe lún đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,073 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, mũ khe lún đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,007 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 56 | Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,975 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,183 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch XMCL 8x8x18, ốp tường cột cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,59 | m3 |
| 59 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,041 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,812 | m3 |
| 61 | Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,67 | m3 |
| 62 | Đắp đất cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 634,149 | m3 |
| 63 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 94,22 | m3 |
| 64 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.099,652 | m2 |
| 65 | Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,899 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,23 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,474 | m3 |
| 68 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 68,69 | m3 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,219 | m3 |
| 70 | Xây gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 89,764 | m3 |
| 71 | Xây chi tiết gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,555 | m3 |
| 72 | Xây lan can gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,361 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, các chi tiết dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,223 | m3 |
| 74 | Xây chi tiết gạch thẻ 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,903 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,5 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 593,22 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 358,36 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 206,845 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,23 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121,98 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,633 | m2 |
| 82 | Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1, CK2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,5 | m2 |
| 83 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính trong 5 ly có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,1 | m2 |
| 84 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính cường lực phản quang 8ly (Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,02 | m2 |
| 85 | Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,92 | m2 |
| 86 | Cưả pano lambri khung nhôm (Đ5) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m2 |
| 87 | Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2,S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 294,78 | m2 |
| 88 | Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S4,S5) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,4 | m2 |
| 89 | Khung bảo vệ cửa sổ inox 15x15x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 294,78 | m2 |
| 90 | Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 91 | Vách khung nhôm kính phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,4 | m2 |
| 92 | Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK2,3,4,5,6,7,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 156,445 | m2 |
| 93 | Vách khung lambri nhôm + kính mờ 5 ly có cửa đi (VK9) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,23 | m2 |
| 94 | Lan can inox tay vin D60 (LC1,2,3-BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102,06 | m2 |
| 95 | Tay vịn lan can inox D60 dày 1,2 ly, H=200 (LC3,LC4) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 99,6 | md |
| 96 | Trụ Inox cầu thang D120, H=1200 +cầu inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | trụ |
| 97 | Lam nhôm hộp 25x76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 39,633 | m2 |
| 98 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,044 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 107,4 | m |
| 100 | Lắp xà gồ thép C125x50x2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,037 | tấn |
| 101 | Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.144,773 | m |
| 102 | Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 274,015 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 477,587 | m2 |
| 104 | Xử lý khe lún, bơm Sikalatex+roon cao su+nẹp đồng T30 hoàn thiện chống thấm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 117,3 | m |
| 105 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 198,45 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200,037 | m2 |
| 107 | Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 128,811 | m2 |
| 108 | Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 407,469 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,35 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.417,23 | m2 |
| 111 | Trát ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 903,489 | m2 |
| 112 | Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 181,768 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 349,53 | m2 |
| 114 | Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 766,569 | m2 |
| 115 | Trát gờ, chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 758,6 | m |
| 116 | Trát chỉ 30x60 chân tường, bó nền vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 189,45 | m |
| 117 | Trát granitô bệ ngồi, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 202,606 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 274,945 | m2 |
| 119 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 274,945 | m2 |
| 120 | Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 625,95 | m |
| 121 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 149,763 | m2 |
| 122 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 644,032 | m2 |
| 123 | Ốp gạch vào tường phòng Y tê gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,47 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.307,488 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.112,559 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 158,276 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.553,384 | m2 |
| 128 | Lát nền gạch Terrazzo 400x40030 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,25 | m2 |
| 129 | Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,54 | m2 |
| 130 | Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110,165 | m2 |
| 131 | Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.663,76 | m2 |
| 132 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.023,149 | m2 |
| 133 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.287,948 | m2 |
| 134 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.002,394 | m2 |
| 135 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.951,708 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7.025,543 | m2 |
| 137 | Kẻ roon tường đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,2 | m |
| 138 | Ống tràn D34, L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,358 | 100m2 |
| 140 | Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,672 | m3 |
| 141 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,72 | m2 |
| 142 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,224 | m3 |
| 143 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,667 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | 100m2 |
| 145 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,106 | tấn |
| 146 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,08 | m3 |
| 147 | Ván khuôn thép tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,569 | 100m2 |
| 148 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,32 | m2 |
| 149 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,46 | m2 |
| 150 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,78 | m2 |
| 151 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,569 | m3 |
| 152 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 153 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,081 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 365,74 | cái |
| 156 | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,45 | m3 |
| 157 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,25 | m2 |
| 158 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 159 | Bê tông tấm đan. HTH .., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,225 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép đan, HTH ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 162 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,134 | m3 |
| 163 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m2 |
| 164 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,013 | tấn |
| 165 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 166 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 167 | Bê tông tại chỗ bể chứa HTH dạng thành thẳng, đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,938 | m3 |
| 168 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,188 | 100m2 |
| 169 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,665 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,355 | m2 |
| 171 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,02 | m2 |
| 172 | Đào HT thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,969 | m3 |
| 173 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,77 | m3 |
| 174 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,47 | m2 |
| 175 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,883 | m3 |
| 176 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,355 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,455 | 100m2 |
| 178 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,014 | tấn |
| 179 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,71 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,369 | m2 |
| 181 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,176 | m3 |
| 182 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,012 | 100m2 |
| 183 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | tấn |
| 184 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng #75 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 185 | Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 186 | Lấp đất rãnh nước đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,165 | m3 |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 191 | Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cái |
| 195 | Lắp đặt bồn nước đứng inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 196 | Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,62 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,56 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,76 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,72 | 100m |
| 210 | Lắp ống thoát nước mái PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,12 | 100m |
| 211 | Cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,42 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,515 | 100m |
| 214 | Nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 215 | Joint nối ống gân HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 216 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 112 | cái |
| 217 | Lắp đặt Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt Khâu răng PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 261 | cái |
| 221 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | cái |
| 223 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 224 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 99 | cái |
| 226 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 182 | cái |
| 227 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 69 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 235 | Khâu rút PVC D27x21 (nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 236 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 53 | cái |
| 237 | Khâu rút PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 238 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 239 | Khâu rút PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 240 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 241 | Khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 242 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 243 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 244 | Khâu rút PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 245 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 246 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 247 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 248 | Tê giảm PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 249 | Tê giảm PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 250 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 251 | Tê giảm PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 252 | Tê giàm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 253 | Tê giảm PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 254 | Tê giảm PVC D60x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 255 | Tê giảm PVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 256 | Thông tứ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 257 | Thông tứ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 258 | Lắp nút bít PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 259 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 260 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 261 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM24PL 24way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | hộp |
| 263 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 264 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | hộp |
| 265 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 266 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 268 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 275 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt MCB 1 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17 | cái |
| 278 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 135 | cái |
| 279 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 245 | cái |
| 280 | Công tắc 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 281 | Công tắc 3 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 282 | Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 102 | cái |
| 283 | Ổ cắm 2 chấu 16A có chân tiếp đất ( trên bàn phòng Tin học, Công nghệ, Lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 96 | cái |
| 284 | Đế âm nhựa chống cháy + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | hộp |
| 285 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 286 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 287 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 185 | cái |
| 288 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 289 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 237 | cái |
| 290 | Hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 96 | cái |
| 291 | Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 292 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | bộ |
| 293 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 144 | bộ |
| 294 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | bộ |
| 295 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 296 | Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 297 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 107 | cái |
| 298 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 302 | Bảo ôn đường ống+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 303 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7.820 | m |
| 304 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.730 | m |
| 305 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 510 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.810 | m |
| 307 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 510 | m |
| 308 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 309 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 310 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50 + 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.850 | m |
| 312 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 313 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 314 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 315 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | mối |
| 316 | Cáp đồng trần M48 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | kg |
| 317 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 120 | hộp |
| 318 | Đầu coss ép + chụp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 310 | cái |
| 319 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | bịt |
| 320 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cuộn |
| 321 | Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 30, bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | kim |
| 322 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | trụ |
| 323 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 324 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 325 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cọc |
| 326 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | mối |
| 327 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 328 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 329 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 330 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 331 | Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 164 | m |
| 332 | Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.460 | m |
| 333 | Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 334 | Kệ đỡ Switch Port (48+36+16) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 335 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19' | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 336 | Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân Niken | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82 | cái |
| 337 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.680 | m |
| 338 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240 | cái |
| 339 | Hộp cáp tập điểm 10P (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 340 | Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 341 | Đế nhưạ cho điện ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | hộp |
| 342 | Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 343 | Ống PVC trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 160 | m |
| 344 | Vật tư ốc vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 345 | Điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 346 | Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB, RJ45 CAT6, AV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 360 | m |
| 347 | Rack cho cáp đồng trục 5CFB | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 348 | Rack cho cáp RJ45 CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 349 | Rack cho dây AV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 350 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 (Goody) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 400 | m |
| 351 | Tắc kê nhưạ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bịt |
| 352 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cuôn |
| 353 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | HT |
| 354 | Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện (MKII-OP+MKII-CB; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | 10cái |
| 355 | Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (#ZT-CP3; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | 5cái |
| 356 | Chuông báo cháy + phụ kiện (#ZT-B6B; Anh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | 5cái |
| 357 | Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 861 | m |
| 358 | Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 206 | m |
| 359 | Ống luồn chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 600 | m |
| 360 | Ống luồn chống cháy TFP D50/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 80 | m |
| 361 | Lắp đặt cáp điện nguồn CV-1x11 mm2 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | m |
| 362 | Cọc đồng M16x2,4 mét+kẹp (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cọc |
| 363 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 364 | Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê, nối...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | HT |
| 365 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 366 | Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bình |
| 367 | Bình CO2 loại 5kg (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bình |
| 368 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | tủ |
| 369 | Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 371 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,78 | 100m |
| 373 | Lắp đặt Co ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 374 | Lắp đặt Co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 375 | Lắp đặt Tê STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 376 | Lắp đặt Tê STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 377 | Nối ren STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 378 | Nối ren STK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 379 | Nối ren STK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 380 | Nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 381 | Nối ren STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 382 | Nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | cái |
| 383 | Bít ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 384 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | HT |
| 385 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,4 | m3 |
| 386 | Đắp cát đệm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,64 | m3 |
| 387 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,76 | m3 |
| C | Hạng mục: San Nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng sạch cỏ trước khi bơm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 93,252 | 100m2 |
| 2 | Đóng hai hàng cừ bạch đàn xen kẽ gốc > 120, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,295 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất thịt bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,306 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bao chắn mương, chắn cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,306 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 159,811 | 100 m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 130,993 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6055986483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Giáo dục, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc) 12.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Chỉ huy trưởng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥100 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy ủi | - Công suất ≥110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy đầm | - Trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi