Gói thầu: Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền
Số hiệu KHLCNT 20211289772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 09:29:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,037,324,322 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6055986483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Giáo dục, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc) 12.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Chỉ huy trưởng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥100 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, nén thử tĩnh cọc Khối lớp học + phòng học bộ môn, khối phòng học bộ môn, khối hành chính và san nền
Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ (khối phòng học, khu hành chính, các hạng mục phụ)
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Số 81 Lê Văn Phẩm, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang; * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nén thử tĩnh cọc Khối hành chính và phòng học bộ môn
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cọc
B Hạng mục: Khối lớp học + phòng học bộ môn, Khối phòng học bộ môn và Khối hành chính
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV11,973100m2
2SX cọc cừ bằng bê tông tươi (thương phẩm) đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV371,563m3
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,201tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,176tấn
5SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,669tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương IV30,559100m2
7Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.070,6m2
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV59,16100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3481 mối nối
10Thép bản mã 5 ly nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương IV10.656,04kg
11Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,61100m
12Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,557100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV10,875m3
14Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,059m3
15Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,059m3
16Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV140,591m2
17Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV74,383m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,711100m2
19SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,514tấn
20SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,633tấn
21SXLD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,219tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,813100m3
23Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV49,134m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,614100m2
25Lót nylon đà kiềng tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV203,899m2
26SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương IV1,701tấn
27SX LD cốt thép đà kiềng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương IV5,658tấn
28SX LD cốt thép đà kiềng ĐK>18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,185tấn
29Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV97,295m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,144100m2
31SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,236tấn
32SXLD cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,352tấn
33SXLD cốt thép cột đường kính >18 mm cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV21,893tấn
34Bê tông xà dầm đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV181,343m3
35Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng, sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,802100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,808tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,447tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,046tấn
39Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 80Mô tả kỹ thuật theo chương IV138,854m3
40Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 90Mô tả kỹ thuật theo chương IV50,535m3
41Bê tông sàn đổ bằng bơm bê tông thương phẩm (bê tông tươi) mác 200 dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,196m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV24,491100m2
43SXLD cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV26,836tấn
44Bê tông lanh tô, liền mái hắt, tấm đan, các chi tiết .., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV81,202m3
45Ván khuôn gỗ, sênô, các chi tiết..Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,855100m2
46Cốt thép đan ô văng, sênô .. ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,644tấn
47Cốt thép sênô lanh tô, các chi tiết ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,061tấn
48Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,43m3
49Ván khuôn thép, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương IV3,707100m2
50Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,5tấn
51Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,027tấn
52Sản xuất mũ khe lún đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,073m3
53Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,014100m2
54Cốt thép bê tông đúc sẵn, mũ khe lún đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,007tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
56Bê tông ốp cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV27,975m3
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,183100m2
58Xây gạch XMCL 8x8x18, ốp tường cột cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,59m3
59Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV31,041m3
60Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,812m3
61Xây gạch XMCL 4x8x18, bậc cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,67m3
62Đắp đất cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV634,149m3
63Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV94,22m3
64Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.099,652m2
65Bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV26,899m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,23100m2
67Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,474m3
68Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV68,69m3
69Xây gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,219m3
70Xây gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV89,764m3
71Xây chi tiết gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,555m3
72Xây lan can gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,361m3
73Xây gạch ống 8x8x18, các chi tiết dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,223m3
74Xây chi tiết gạch thẻ 4x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,903m3
75Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương IV49,5m2
76Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV593,22m2
77Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương IV358,36m2
78Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương IV206,845m2
79Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV13,23m2
80Lắp dựng lan can sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương IV121,98m2
81Lắp dựng lam nhôm hộpMô tả kỹ thuật theo chương IV39,633m2
82Cửa sắt kéo không lá kiểu Đài Loan sơn tỉnh điện (CK1, CK2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV49,5m2
83Cưả pano lambri khung nhôm + kính trong 5 ly có khung inox bảo vệ (Đ1, Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV192,1m2
84Cưả pano lambri khung nhôm + kính cường lực phản quang 8ly (Đ3)Mô tả kỹ thuật theo chương IV34,02m2
85Cưả pano lambri khung nhôm + kính mờ 5 ly (Đ4)Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,92m2
86Cưả pano lambri khung nhôm (Đ5)Mô tả kỹ thuật theo chương IV35m2
87Cưả sổ trượt kính 5 ly khung nhôm + phía trên kính chết (S1,S2,S3)Mô tả kỹ thuật theo chương IV294,78m2
88Cưả sổ bật kính 5 ly khung nhôm (S4,S5)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,4m2
89Khung bảo vệ cửa sổ inox 15x15x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương IV294,78m2
90Cửa nắp thông trần, thông mái tôn dày 0,5 ly, khung sắt L30x30 sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
91Vách khung nhôm kính phản quang 8 ly+kính bật khung nhôm hệ 700 (VK1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV50,4m2
92Khung nhôm kính chết kính phản quang 8ly nhôm hệ 700 (VK2,3,4,5,6,7,8)Mô tả kỹ thuật theo chương IV156,445m2
93Vách khung lambri nhôm + kính mờ 5 ly có cửa đi (VK9)Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,23m2
94Lan can inox tay vin D60 (LC1,2,3-BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương IV102,06m2
95Tay vịn lan can inox D60 dày 1,2 ly, H=200 (LC3,LC4)Mô tả kỹ thuật theo chương IV99,6md
96Trụ Inox cầu thang D120, H=1200 +cầu inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương IV4trụ
97Lam nhôm hộp 25x76x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương IV39,633m2
98Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo chương IV10,044100m2
99Tôn úp nóc (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV107,4m
100Lắp xà gồ thép C125x50x2,3Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,037tấn
101Xà gồ thép C125x50x2,3 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.144,773m
102Làm trần Prima 600x600 khung treo kim loại (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV274,015m2
103Trát trụ cột, cầu thang dày 1,5 cm, vữa mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV477,587m2
104Xử lý khe lún, bơm Sikalatex+roon cao su+nẹp đồng T30 hoàn thiện chống thấm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV117,3m
105Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV198,45m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV200,037m2
107Trát dầm sàn trên đan, sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV128,811m2
108Trát dầm sàn lầu 1,2 vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV407,469m2
109Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,35m2
110Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.417,23m2
111Trát ngoài sênô, mái hắt, các chi tiết vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV903,489m2
112Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV181,768m2
113Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV349,53m2
114Quét 3 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương IV766,569m2
115Trát gờ, chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV758,6m
116Trát chỉ 30x60 chân tường, bó nền vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV189,45m
117Trát granitô bệ ngồi, cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV202,606m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV274,945m2
119Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV274,945m2
120Trát granitô gờ chỉ gờ lồi, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV625,95m
121Trát chân tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV149,763m2
122Ốp gạch vào tường khu vệ sinh gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV644,032m2
123Ốp gạch vào tường phòng Y tê gạch 300x450 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV54,47m2
124Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.307,488m2
125Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV4.112,559m2
126Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương IV158,276m2
127Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV2.553,384m2
128Lát nền gạch Terrazzo 400x40030Mô tả kỹ thuật theo chương IV40,25m2
129Dán gạch vào chân tường lan can, cột hành lang, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương IV19,54m2
130Dán gạch vào chân tường, cột, gạch 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương IV110,165m2
131Bả bằng matít vào cột, cầu thang , dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.663,76m2
132Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3.023,149m2
133Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.287,948m2
134Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4.002,394m2
135Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV2.951,708m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV7.025,543m2
137Kẻ roon tường đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương IV30,2m
138Ống tràn D34, L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV53cái
139Lắp dựng dàn giáo thép thi công ngoài nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,358100m2
140Đào vét lại đáy HTH rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,672m3
141Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,72m2
142Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,224m3
143Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,667m3
144Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTHMô tả kỹ thuật theo chương IV0,102100m2
145Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,106tấn
146Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,08m3
147Ván khuôn thép tường HTHMô tả kỹ thuật theo chương IV0,569100m2
148Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,32m2
149Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV26,46m2
150Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV34,78m2
151Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,569m3
152Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,028100m2
153Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,081tấn
154Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
155Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắpMô tả kỹ thuật theo chương IV365,74cái
156Đào vét lại để lót móng HTH, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,45m3
157Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,25m2
158Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,225m3
159Bê tông tấm đan. HTH .., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,225m3
160Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ HTHMô tả kỹ thuật theo chương IV0,012100m2
161Cốt thép đan, HTH ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,014tấn
162Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,134m3
163SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,006100m2
164Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,013tấn
165LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
166LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
167Bê tông tại chỗ bể chứa HTH dạng thành thẳng, đá1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,938m3
168Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,188100m2
169Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,665m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,355m2
171Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV13,02m2
172Đào HT thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV57,969m3
173Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV4,77m3
174Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,47m2
175Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,883m3
176Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,355m3
177Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,455100m2
178Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,014tấn
179Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,71m2
180Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,369m2
181Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,176m3
182Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,012100m2
183Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,028tấn
184Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng #75 kgMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
185Lưới chận rác KT700x300, thép bản 50x5 khung V50x50x5 mạ kẽm (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
186Lấp đất rãnh nước đã đàoMô tả kỹ thuật theo chương IV43,165m3
187Lắp đặt chậu xí bệt (có két nước kèm phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương IV25bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí)Mô tả kỹ thuật theo chương IV25cái
189Lắp đặt Lavabo không chân loại 1vòi+bộ xả và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV25bộ
190Lắp đặt chậu tiểu treo và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
191Vách ngăn tiểu bằng composit (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
192Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi, 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương IV7bộ
193Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
194Lắp đặt phễu thu chống hôi (inox) có xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương IV37cái
195Lắp đặt bồn nước đứng inox 3,0m3 (có rơ le , van xả cặn, chân đế và phụ kiện…)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
196Máy bơm nước Q=3,6m3/h; H=36m; P=1,5HP, cả rơ le chống cạn và tủ điện, cable điện, rubbe thu nước…)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
197Lắp đặt van đồng D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
198Lắp đặt van phao tự động D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
199Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
200Lắp đặt van PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
201Lắp đặt van PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV1,62100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,56100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV1100m
205Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV1100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,24100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV2,4100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,76100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,72100m
210Lắp ống thoát nước mái PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,12100m
211Cầu lưới chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV47cái
212Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,42100m
213Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,515100m
214Nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
215Joint nối ống gân HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
216Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo chương IV112cái
217Lắp đặt Khâu răng PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
218Lắp đặt Khâu răng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
219Lắp đặt Khâu răng PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
220Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV261cái
221Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV9cái
222Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV70cái
223Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV32cái
224Lắp đặt co PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
225Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV99cái
226Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV182cái
227Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV69cái
228Lắp đặt Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
229Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
230Lắp đặt Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
231Lắp đặt Tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
232Lắp đặt Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV43cái
233Lắp đặt Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV34cái
234Lắp đặt Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
235Khâu rút PVC D27x21 (nối)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
236Khâu rút PVC D34x21Mô tả kỹ thuật theo chương IV53cái
237Khâu rút PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
238Khâu rút PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
239Khâu rút PVC D60x27Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
240Khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
241Khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
242Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV36cái
243Khâu rút PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
244Khâu rút PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
245Khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
246Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
247Tê giảm PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
248Tê giảm PVC D42x21Mô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
249Tê giảm PVC D42x27Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
250Tê giảm PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
251Tê giảm PVC D49x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
252Tê giàm PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
253Tê giảm PVC D49x42Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
254Tê giảm PVC D60x49Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
255Tê giảm PVC D60x90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
256Thông tứ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
257Thông tứ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
258Lắp nút bít PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
259Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
260Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2tủ
261Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM24PL 24wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
262Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM13PL 13wayMô tả kỹ thuật theo chương IV5hộp
263Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
264Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayMô tả kỹ thuật theo chương IV18hộp
265Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4wayMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
266Lắp đặt MCCB loại 3 pha -100AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
267Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
268Lắp đặt MCCB loại 3 pha -30AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
269Lắp đặt MCB loại 3 pha -25AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
270Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
271Lắp đặt MCB loại 3 pha -16AMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
272Lắp đặt MCB 2 P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
273Lắp đặt MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
274Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV32cái
275Lắp đặt MCB 2 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
276Lắp đặt MCB 1 P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
277Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV17cái
278Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV135cái
279Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV245cái
280Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
281Công tắc 3 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
282Ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV102cái
283Ổ cắm 2 chấu 16A có chân tiếp đất ( trên bàn phòng Tin học, Công nghệ, Lý)Mô tả kỹ thuật theo chương IV96cái
284Đế âm nhựa chống cháy + mặtMô tả kỹ thuật theo chương IV48hộp
285Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
286Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
287Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV185cái
288Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
289Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV237cái
290Hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV96cái
291Lắp đặt đèn 0,6m LED 1x10w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV10bộ
292Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV80bộ
293Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV144bộ
294Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV13bộ
295Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
296Lắp đặt đèn pha LED 100w chiếu sáng sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV9bộ
297Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo chương IV107cái
298Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
299Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=9,53mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3100m
300Lắp đặt ống đồng dẫn ga D=15,88mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3100m
301Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy lạnh PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3100m
302Bảo ôn đường ống+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương IV30m
303Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV7.820m
304Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.730m
305Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV510m
306Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV3.810m
307Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV510m
308Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV20m
309Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
310Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x50 + 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
311Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV4.850m
312Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
313Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cọc
314Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
315Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3mối
316Cáp đồng trần M48 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5kg
317Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV120hộp
318Đầu coss ép + chụp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV310cái
319Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV35bịt
320Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV30cuộn
321Lắp Kim thu sét ESE-NIMBUS 30, bán kính bảo vệ 71m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2kim
322Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương IV2trụ
323Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
324Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
325Cọc thép mạ đồng M16x2,4 métMô tả kỹ thuật theo chương IV12cọc
326Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12mối
327Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
328Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
329Măng xông D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
330Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
331Dây Patchcord chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2m/sợiMô tả kỹ thuật theo chương IV164m
332Cáp mạng chuẩn FTP Cat6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có màng bọc nhôm chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương IV2.460m
333Wireless Access point 10/100Mbps 4Xrj45 LANMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
334Kệ đỡ Switch Port (48+36+16)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
335Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
336Lắp ổ cắm loại tường đơn 75x120mm chuẩn FTP Cat6 chống nhiễu (mặt đế âm nhân FPT Cat6 có 8 chân NikenMô tả kỹ thuật theo chương IV82cái
337Ống PVC trắng cứng chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương IV1.680m
338Măng xông D25Mô tả kỹ thuật theo chương IV240cái
339Hộp cáp tập điểm 10P (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
340Ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ 11 bao gồm khung và mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
341Đế nhưạ cho điện ổ điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương IV8hộp
342Cáp điện thoại Inside 2P (có lớp chống nhiễu)Mô tả kỹ thuật theo chương IV160m
343Ống PVC trắng cứng chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV160m
344Vật tư ốc vít các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
345Điện thoại bàn AnalogMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
346Lắt đặt Cáp đồng trục 5CFB, RJ45 CAT6, AVMô tả kỹ thuật theo chương IV360m
347Rack cho cáp đồng trục 5CFBMô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
348Rack cho cáp RJ45 CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
349Rack cho dây AVMô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
350Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 (Goody)Mô tả kỹ thuật theo chương IV400m
351Tắc kê nhưạMô tả kỹ thuật theo chương IV10bịt
352Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV4cuôn
353Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1HT
354Đầu báo cháy khói quang + đế và phụ kiện (MKII-OP+MKII-CB; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương IV510cái
355Hộp nút nhấn báo cháy + phụ kiện (#ZT-CP3; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,45cái
356Chuông báo cháy + phụ kiện (#ZT-B6B; Anh)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,25cái
357Lắp đặt Cable tín hiệu 2x16 AWG báo cháy loại chống nhiễu luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV861m
358Lắp đặt Cable điện nguồn 2x16 AWG chống cháy luồn trong ống chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương IV206m
359Ống luồn chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV600m
360Ống luồn chống cháy TFP D50/42Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
361Lắp đặt cáp điện nguồn CV-1x11 mm2 (tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5m
362Cọc đồng M16x2,4 mét+kẹp (tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cọc
363Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
364Phụ kiện nối ống chống cháy (co, tê, nối...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1HT
365Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
366Bình chữa cháy dùng bột ACB loại 8kg (MFZ8)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12bình
367Bình CO2 loại 5kg (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương IV12bình
368Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo chương IV9tủ
369Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
370Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,12100m
371Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,18100m
372Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,78100m
373Lắp đặt Co ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
374Lắp đặt Co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
375Lắp đặt Tê STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
376Lắp đặt Tê STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
377Nối ren STK D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
378Nối ren STK D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
379Nối ren STK D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
380Nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
381Nối ren STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
382Nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV13cái
383Bít ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
384Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo chương IV1HT
385Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV28,4m3
386Đắp cát đệm đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương IV12,64m3
387Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV15,76m3
C Hạng mục: San Nền
1Dọn dẹp mặt bằng sạch cỏ trước khi bơm cátMô tả kỹ thuật theo chương IV93,252100m2
2Đóng hai hàng cừ bạch đàn xen kẽ gốc > 120, dài 5mMô tả kỹ thuật theo chương IV1,295100m
3Đào xúc đất thịt bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,306100m3
4Đắp đê bao chắn mương, chắn cát bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,306100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy, cự ly >2000mMô tả kỹ thuật theo chương IV159,811100 m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV130,993100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6055986483E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Giáo dục, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc) 12.500.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Chỉ huy trưởng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).101
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).101
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình giáo dục, cấp III, giá trị tối thiểu 12,5 tỷ VNĐ, vốn ngân sách nhà nước”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥100 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy ủi - Công suất ≥110CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy đầm - Trọng lượng tĩnh ≥ 9 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->