Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101294-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220101245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 09:23:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,365,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2195767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới tối thiểu 3 tầng, móng cọc BTCT, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,31 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu (cẩu tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Trung tâm hành chính xã Quỳnh Hải
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển thương mại Thuận Phát (thôn 1A, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nộ); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt191,915m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,0471100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,971tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,5348tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6364tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4538tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II -Cọc thí nghiệmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,36100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,6100m
9Ép âm cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,688100m
10Nhổ cọc dẫn thép ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,688100m
11Cọc ống thép dẫn âm D25 dài 1.5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cọc
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3441 mối nối
13Thép tấm táp nối cọcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.285,3904kg
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,225m3
B BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5100m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500m2
3Đào nền đường - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8823100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8823100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8823100m3/1km
C PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,4281m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,44571m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5886100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,151m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,26m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,8604m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,116m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5948100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7016100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8574100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8778100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2129tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0488tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7572tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0984tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4815tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,193tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,4204m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7875m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3771m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6348100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3705tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2782tấn
24Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,6353m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4372100m3
26Mua cát đắp nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt609,4298m3
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,8328m3
28Linon lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt408,327m2
D TẦNG 01:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3196m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,624m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,3638m3
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3681m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7461100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7744100m2
7Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7887100m2
8Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4741100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4605tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,498tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1838tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,498tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3174tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7103tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1087tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3436tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4102tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4891tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1219m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,3131m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,545m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6763m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0208m3
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1304tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1059100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261cấu kiện
E TẦNG 02:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2832m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,112m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,7222m3
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2184m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5414100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8074100m2
7Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3046100m2
8Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4854100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4041tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3289tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1127tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4378tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1323tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,213tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6195tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2711tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5011tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8921m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,3487m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1628m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6409m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,88m3
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1173tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0914100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221cấu kiện
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1013m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8952tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3156tấn
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4831100m2
F TẦNG 03:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2832m3
2Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,144m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,1737m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5446100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,828100m2
6Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5802100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,437tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,313tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8416tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4002tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2111tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7103tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,128tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1041m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,052m3
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7627m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3424m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1605tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,161100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt351cấu kiện
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5288m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2362100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0593tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1778tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5984m3
26Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3743100m2
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1545100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0513tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1135tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1744tấn
G 4. PHẦN MÁI:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,9022m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8089m3
3Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6829100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2643tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2939tấn
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7405m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1346100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0177tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0996tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9344100m2
11Tôn ốp nóc B600 dày 0.45mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,9m
12Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8794tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8794tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt146,721m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,2132m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt152,2132m2
H 5. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,6146m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1127100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,4294m3
4Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1875m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1969100m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4444tấn
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.008,0326m2
9Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt151,01m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,422m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200,7402m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt157,1305m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,538m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt657,3695m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,85m
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,55m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,3127m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,8005m2
19Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.038,6496m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,2144m2
21Lát nền, sàn bằng đá xanh, kích thước 400x400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,0208m2
22Lát nền, sàn bằng đá xanh kích thước 400x400mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35m2
23Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132,24m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62,1918m2
25Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,6429m2
26Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,2446m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt388,2752m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.081,914m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.216,1729m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt997,1572m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,1956m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,1956m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6644tấn
34Gia công khung thép trang tríTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9604tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt96,97411m2
36Sơn tĩnh điện khung thép trang trí VK01Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt960,4kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt153,696m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,448m2
39Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa kính an toàn dày 12mm (Có phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,102m2
40Bộ điều khiển cửa TERAOKA (Nhật Bản) hoặc tương đương, cửa mở thông thủy 2m ray và nắp đậy 4m (160 KLCM)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
41Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,58m2
42Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,04m2
43Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132,016m2
44Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,28m2
45Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 15mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,64m2
46Phụ kiện kẹp trên, kẹp dưới cửa liền vách kính cường lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88chiếc
47Phụ kiện kẹp L cửa liền vách kính cường lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44chiếc
48Phụ kiện tay cầm cửa liền vách kính cường lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34chiếc
49Phụ kiện khóa sàn cửa liền vách kính cường lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34chiếc
50Phụ kiện khóa bản lề sàn cửa liền vách kính cường lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34chiếc
51Cửa cuốn nan nhôm DOORTECH - D14i hoặc tương đương (Bao gồm cả bộ tời, thanh ray, nan sơn tĩnh điện ngoài trời dày 1.3-14mm....)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,37m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,37m2
53Bộ lưu điện cho cửa cuốn D2000Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt632,096m2
55Mua trụ thang bằng gỗ nhóm IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Trụ
56Tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80 sơn PUTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,74m
57Gia công lan canTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3192tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,33121m2
59Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,666m2
60Cắt và dán hoàn thiện chữ " KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH XÃ QUỲNH HẢI" bằng inox mạ đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30Ký tự
61Sản xuất, lắp dựng Quốc huy bằng nhôm đúc mạ vàngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,9477100m2
63Mua và lắp đặt lưới chống bụi 80gramTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt713,37m2
I PHẦN BỂ PHỐT:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,90641m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2616100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1411100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6553m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1856tấn
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,3107m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0572100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5192m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0544100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0289tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6389m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,4632m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0688100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,127tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,408m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161cấu kiện
J PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG; CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt558m
4Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt432m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162m
6Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
7Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm - 36wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
8Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
11Lắp đặt đèn có chao chụp - đèn âm trần D300-18wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
15Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt418m
17Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
21Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
23Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt150m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt660m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt345m
30Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm -36wTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20bộ
33Lắp đặt đèn cầu D650Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
35Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
37Lắp đặt ô cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57m
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
40Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
41Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
42Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
43Đóng cọc chống sét, cọc V63x63x6x2500Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cọc
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40m
45Kẹp dây cáp thoát sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14cái
46Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 vị trí
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,24100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m
53Lắp đặt ren trong D25 bằng đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
54Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
55Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
56Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 6,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
62Van phao tự độngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
63Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bể
64Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
66Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
69Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
71Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
73Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,18m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,78100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,42100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,24100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48cái
80Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
81Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100-76mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76-42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110-42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
86Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
87Chóp thông hơiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy điều hòa 2 chiều Inveter âm trần công suất 34000BTU 3 phaĐiều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1
2 chiều - 34000BTU - Gas R32 - 1 Pha
Inverter tiết kiệm điện, mang lại sự thoải mái hơn
Thiết kế linh hoạt & Dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng
Xuất xứ: Chính hãng Việt Nam / Thái Lan (hoặc tương đương)
Bảo hành: Máy 1 năm, 5 năm máy nén
3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2195767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới tối thiểu 3 tầng, móng cọc BTCT, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,31 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
12 Máy ép cọc BTCT Còn sử dụng tốt1
13 Cần cẩu (cẩu tự hành) Còn sử dụng tốt1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->