Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 09:23:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,365,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2195767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới tối thiểu 3 tầng, móng cọc BTCT, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,31 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu (cẩu tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị Trung tâm hành chính xã Quỳnh Hải 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 191,915 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,0471 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,971 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,5348 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6364 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4538 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II -Cọc thí nghiệm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,36 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,6 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,688 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc dẫn thép ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,688 | 100m |
| 11 | Cọc ống thép dẫn âm D25 dài 1.5m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cọc |
| 12 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 344 | 1 mối nối |
| 13 | Thép tấm táp nối cọc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.285,3904 | kg |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,225 | m3 |
| B | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 500 | m2 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8823 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8823 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8823 | 100m3/1km |
| C | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,428 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,4457 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5886 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,151 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80,26 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,8604 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5948 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8574 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8778 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2129 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,0488 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7572 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0984 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4815 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,193 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,4204 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7875 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3771 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6348 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3705 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2782 | tấn |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,6353 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,4372 | 100m3 |
| 26 | Mua cát đắp nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 609,4298 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,8328 | m3 |
| 28 | Linon lót trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 408,327 | m2 |
| D | TẦNG 01: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3196 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,624 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 98,3638 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7461 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7744 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7887 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4741 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4605 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,498 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,498 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3174 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3436 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4102 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4891 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1219 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 103,3131 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,545 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6763 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0208 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1304 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1059 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| E | TẦNG 02: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2832 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,112 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 90,7222 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5414 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8074 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3046 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4854 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4041 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3289 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1127 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4378 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1323 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,213 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6195 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2711 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5011 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,8921 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 118,3487 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1628 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6409 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,88 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0914 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,1013 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8952 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3156 | tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4831 | 100m2 |
| F | TẦNG 03: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2832 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,144 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 93,1737 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5446 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,828 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5802 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,437 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,313 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4002 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2111 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,128 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1041 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 83,052 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7627 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3424 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1605 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,161 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2362 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0593 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1778 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5984 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3743 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1545 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1744 | tấn |
| G | 4. PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,9022 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,8089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6829 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2643 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2939 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1346 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0996 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9344 | 100m2 |
| 11 | Tôn ốp nóc B600 dày 0.45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,9 | m |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8794 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8794 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 146,72 | 1m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,2132 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 152,2132 | m2 |
| H | 5. PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1127 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,4294 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1875 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4444 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.008,0326 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,01 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162,422 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200,7402 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 157,1305 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 74,538 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 657,3695 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168,85 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,55 | m |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,3127 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 6x24cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,8005 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - gạch Granite 600x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.038,6496 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Granite 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,2144 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá xanh, kích thước 400x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,0208 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá xanh kích thước 400x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - gạch Granite 300x600mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132,24 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao hoa văn chịu nước 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62,1918 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 99,6429 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,2446 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 388,2752 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.081,914 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.216,1729 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 997,1572 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1956 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6644 | tấn |
| 34 | Gia công khung thép trang trí | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9604 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 96,9741 | 1m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện khung thép trang trí VK01 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 960,4 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 153,696 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,448 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa kính an toàn dày 12mm (Có phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,102 | m2 |
| 40 | Bộ điều khiển cửa TERAOKA (Nhật Bản) hoặc tương đương, cửa mở thông thủy 2m ray và nắp đậy 4m (160 KLCM) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,58 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,04 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 132,016 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hắt, cửa nhôm XingFa kính an toàn dày 6.38mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,28 | m2 |
| 45 | Sản xuất vách nhôn XingFa, kính trắng an toàn dày 15mm (Có phụ kiện Kinlong hoặc tương đương đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,64 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kẹp trên, kẹp dưới cửa liền vách kính cường lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 88 | chiếc |
| 47 | Phụ kiện kẹp L cửa liền vách kính cường lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | chiếc |
| 48 | Phụ kiện tay cầm cửa liền vách kính cường lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | chiếc |
| 49 | Phụ kiện khóa sàn cửa liền vách kính cường lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | chiếc |
| 50 | Phụ kiện khóa bản lề sàn cửa liền vách kính cường lực | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | chiếc |
| 51 | Cửa cuốn nan nhôm DOORTECH - D14i hoặc tương đương (Bao gồm cả bộ tời, thanh ray, nan sơn tĩnh điện ngoài trời dày 1.3-14mm....) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,37 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,37 | m2 |
| 53 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn D2000 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 632,096 | m2 |
| 55 | Mua trụ thang bằng gỗ nhóm III | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Trụ |
| 56 | Tay vịn bằng gỗ nhóm III 60x80 sơn PU | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,74 | m |
| 57 | Gia công lan can | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3192 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,3312 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,666 | m2 |
| 60 | Cắt và dán hoàn thiện chữ " KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH XÃ QUỲNH HẢI" bằng inox mạ đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | Ký tự |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng Quốc huy bằng nhôm đúc mạ vàng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9477 | 100m2 |
| 63 | Mua và lắp đặt lưới chống bụi 80gram | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 713,37 | m2 |
| I | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9064 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2616 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1411 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6553 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1856 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5192 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0289 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6389 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,4632 | m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,127 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| J | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG; CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 558 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 432 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 162 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm - 36w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn có chao chụp - đèn âm trần D300-18w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 418 | m |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 660 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 345 | m |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led âm trần 60x60cm -36w | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu D650 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây chống sét bằng dây đồng trần 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 43 | Đóng cọc chống sét, cọc V63x63x6x2500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 45 | Kẹp dây cáp thoát sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 vị trí |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ren trong D25 bằng đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 6,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Van phao tự động | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp dựng tấm ngăn compac maica dày 1,2cm (bao gồm cả khóa, chốt và phụ kiện kèm theo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 63,18 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,78 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,42 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100-76mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76-42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110-42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Chóp thông hơi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 chiều Inveter âm trần công suất 34000BTU 3 pha | Điều hòa âm trần nối ống gió Daikin FBA100BVMA9/RZA100DV1 2 chiều - 34000BTU - Gas R32 - 1 Pha Inverter tiết kiệm điện, mang lại sự thoải mái hơn Thiết kế linh hoạt & Dễ dàng sử dụng, bảo dưỡng Xuất xứ: Chính hãng Việt Nam / Thái Lan (hoặc tương đương) Bảo hành: Máy 1 năm, 5 năm máy nén | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2195767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới tối thiểu 3 tầng, móng cọc BTCT, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 17,31 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.655.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc BTCT | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu (cẩu tự hành) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi