Gói thầu: Mua sắm sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bổ trợ và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Nam Trà My |
| Tên gói thầu | Mua sắm sách giáo khoa, sách giáo viên, sách bổ trợ và thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886855 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 07:13:00 đến ngày 2020-09-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ thực hành toán - tiếng việt lớp 1 (HS) (2 môn Toán và Tiếng Việt cùng 1 bộ, đựng trong họp nhựa, gồm các mục I.A, I.B; II.II.1) | 1.017 | Bộ | - Số Tự nhiên: Các thẻ chữ số từ 0 đến 9. mỗi chữ số có 4; Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng); mỗi dấu 02 thẻ; KT mỗi thẻ (30x50)mm. - Phép tính: Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ); mỗi dấu 02; KT thẻ (30x50)mm. 20 que tính: dài 100mm; ngang 3mm; 10 khối lập phương KT (40x40x40)mm. 10 thẻ bó chục que tính: thẻ có 10 que tính gắn liền nhau, KT (100x3)mm. 10 thẻ thanh chục khối lập phương: thẻ có 10 khối lập phương chồng khít lên nhau, in màu có KT (15x15x15)mm. - Bộ thẻ chữ học vấn thực hành: Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu, bằng nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng, gồm: 80 thẻ chữ, KT (20x60)mm, in 29 chữ cái tiếng việt (font chữ vnavant, cỡ 72, kiểu chữ đậm), in màu trên nhựa, dày 0.5mm được bo tròn 4 góc; trong đó: d, đ, k, p, q, r, s, v, x, y (mỗi chữ cái có 2 thẻ); a, ă, â, b, c, e, ê, g, i, l, n, o, ô, ơ, u, ư(mỗi chữ cái có 3 thẻ); h, m, t (mỗi chữ cái có 4 thẻ). 12 thẻ dấu ghi thanh, in màu trên mảnh nhựa trong, dùng để cài lên thẻ chữ; trong đó: hỏi, ngã, nặng(mỗi dấu có 2 mảnh), huyền, sắc (mỗi dấu có 3 mảnh). - Hình phẳng và hình khối: Các hình phẳng gồm: 6 hình tam giác đều cạnh 40mm; 4 hình tam giác vuông cân có cạnh góc vuông 50mm; 2 hình tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông 40mm và 60mm; 10 hình vuông KT (40x40)mm; 8 hình tròn đường kính 40mm, 2 hình chữ nhật kích thước (40x80)mm (tất cả gắn được trên bảng cài). 10 khối hộp chữ nhật KT (40x40x50)mm; - Mô hình đồng hồ (HS): Bằng nhựa in 2 màu - Bảng cái (248 x 174 x 4)mm: Đặt đứng được lên bàn nhờ 2 đế nhựa; Gắn được các thẻ chữ và số trên 3 hàng; Gắn được các hình phẳng bằng nam châm- Thước đo: Bằng nhựa dày 0.5mm có 2 màu | Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 2 | Bộ Toán - Tiếng Việt lớp 1 (GV) | 76 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm: + 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng việt (font chữ vnavant, cỡ 150), in đậm trên nhựa dày 0.5mm được bo tròn 4 góc không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ). Lưu ý: Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng. + Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh. + Bảng phụ bằng simili có 6 thanh nẹp bằng nhôm định hình để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. - Mô hình đồng hồ GV đường kính 200mm: Mô hình đồng hồ có thể quay được cả kim giờ, kim phút. Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 3 | Tập viết: Tranh bộ mẫu chữ viết | 76 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm: 8 tờ, kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ, trong đó: + 4 tờ in bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số + 4 tờ in bảng chữ cái viết hoa. - Mẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 4 | Tập viết: Tranh bộ chữ dạy tập viết | 76 | Bộ | - Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1). + 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt). + 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 5 | Cộng đồng địa phương: Bộ Sa bàn Giáo dục Giao thông | 153 | Bộ | Giúp học sinh hình thành năng lực tìm tòi khám phá kiến thức thông qua quan sát; vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. Gồm: - 01 sa bàn ngã tư đường phố (mô tả nút giao thông), có vạch chỉ dẫn đường dành cho người đi bộ; kích thước (420x420)mm; có lỗ ở gần các góc ngã tư và được bố trí phù hợp để cắm các cột đèn tín hiệu và biển báo. Có thể gấp gọn khi không sử dụng. - 04 cột đèn tín hiệu giao thông; kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các góc ngã tư trên sa bàn. - Một số cột biển báo (Đường dành cho người đi bộ; nhường đường cho người đi bộ; cấm người đi bộ; cấm đi ngược chiều; giao nhau với đường sắt; đá lở); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn; có thể cắm đứng tại các vị trí phù hợp trên sa bàn. - Mô hình một số phương tiện giao thông (Ô tô 4 chỗ; xe buýt; xe tải; xe máy; xe đạp); kích thước phù hợp với kích thước sa bàn. - Vật liệu: Bằng nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 6 | Con người và sức khỏe: Bộ tranh cơ thể người và các giác quan | 168 | Bộ | - Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai; + 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái. (Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái). + 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác) + 01 tranh hình vẽ tai (thính giác) + 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác) + 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác) + 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 7 | Con người và sức khỏe: Bộ tranh những việc nên và không nên làm để tránh tật cận thị học đường | 168 | Bộ | - Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng; + 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ; + 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng; + 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 8 | Con người và sức khỏe: Bộ tranh các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 168 | Bộ | - Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó: + 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế) + 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời) + 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 9 | Con người và sức khỏe: Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 168 | Bộ | - Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. Trong đó: + 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”. + 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại: Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết. Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm. Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 10 | Tiết tấu: Thanh phách | 345 | Bộ | - Cặp thanh phách bằng gỗ phủ PU màu 3 lớp, Gồm 2 thanh gỗ. Kích thước mỗi thanh: 30 x 80 x 10mm. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 11 | Tiết tấu: Song loan | 345 | Bộ | - Kích thước: 65 x 130 x 100mm. Song loan được làm bằng gỗ tự nhiên gồm 2 khối gỗ kích thước đường kính 65x20mm và đường kính 20x22mm. Liên kết bằng thép đàn hồi uống định hình. Kiểu dáng đẹp, âm thang vang trong , độ bền cao. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành). | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 12 | Tiết tấu: Trống nhỏ | 105 | Bộ | - Loại thông dụng (gồm trống và dùi gõ). Trống có: Đường kính 200mm, chiều cao 70mm. Trống được làm bằng gỗ mỡ hoặc gỗ bồ đề. 2 mặt trống và tai treo cầm tay bằng da trâu, tạo âm thanh thật, đồ bền cao, dùng được lâu dài. Có dùi gõ bằng gỗ đường kính 12mm dài 170mm | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 13 | Tiết tấu: Triangle (Tam giác chuông) | 100 | Bộ | - Gồm triangle và thanh gõ (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng). Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 150mm.. Tiết diện cắt phi 8mm được uốn theo hình tam giác. Thanh gõ đường kính 5mm dài 120mm. Một đầu cầm bịt nhựa. Móc treo bằng nhựa | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 14 | Tiết tấu: Tambourine (Trống lục lạc) | 80 | cái | - Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Đường kính 200mm, dạy 5mm, chất liệu mặt trống Meca, vành bằng gỗ | ||
| 15 | Giai điệu: Keyboard (Đàn phím điện tử) | 11 | Chiếc | Đặc điểm chức năng trong giáo dục của thiết bị: Hệ thống tự học đàn với chức năng chép nhạc, Phát/Dừng, Tua tiến, Tua lùi, Tạm dừng, Lặp lại (Có thể điều chỉnh âm lượng bài hát). Máy đếm nhịp: Nhịp 0, 2, 3, 4, 5, 6 -Dải Nhịp 20 đến 255 trên một phút (Có thể điều chỉnh nhịp bằng cách gõ phách). Có lổ cắm tai nghe và đường ra vào âm thanh. Ổ đĩa USB có chứa phần mềm lưu tất cả bài nhạc (nhạc có lời và không lời) trong chương trình giáo dục âm nhạc tiểu hoc của Bộ GD&ĐT Việt Nam. - Đặc điểm kỹ thuật của thiết bị: Bàn phím: 61 phím chuẩn; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy, (Tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo); - Hiệu ứng hệ thống: Hồi âm: 32 kiểu, Tắt. Hợp xướng: 16 kiểu, Âm. Phát chậm: 20 kiểu, Âm. DSP: 100 loại (Có thể áp dụng cho âm do người dùng tạo bằng cách sử dụng tính năng chỉnh sửa DSP.), âm DSP - Kho bài hát: Bài hát cài sẵn: 30. Bài hát do người dùng ghi: 10. Bài hát trong bộ nhớ USB: Hỗ trợ phát tệp MIDI tiêu chuẩn (định dạng SMF 0/1), tệp CASIO MIDI (định dạng CMF) trên ổ đĩa flash USB. - Phát âm thanh từ USB: Hỗ trợ phát tệp âm thanh trên ổ đĩa flash USB. Định dạng tệp được hỗ trợ: định dạng WAV, 44,1 kHz 16 bit. Chức năng khác: Hủy bỏ trung tâm (triệt tiêu giọng hát). - Đăng ký: Tối đa 128 thiết lập (8 thiết lập x 16 kho), chuỗi đăng ký; Chỉnh sửa âm; Chỉnh sửa âm đặt sẵn, chỉnh sửa DSP - Bàn đạp Pedan: Kéo dài, đều đều, nhẹ, nhịp điệu/bài hát, biểu cảm - Bộ điều khiển: Bánh xe điều chỉnh cao độ - MIDI: Nhận được 16 kênh đa âm sắc, chuẩn GM mức 1; Đầu vào/Đầu ra; Cổng ổ đĩa flash USB: Kiểu A; Cổng USB: Kiểu B - Bộ đổi nguồn AC: AD-E24250LW - Loa: KT 10cm x 2 (Công suất: 15W + 15W) - Tiêu thụ điện: 15 W - Kích thước: W 94,8 x D 38,4 x H 11,6 - Bao gồm phụ kiện: giá nhạc, bộ đổi nguồn AC, chân đàn, bao da và bàn đạp Pedan. Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT . THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 340 | cái | - Chất liệu: Bằng gỗ dày 6 (mm) kích thước 300x420 (mm) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 50 | cái | - Chất liệu: Bằng gỗ, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; - Có thể tăng giảm chiều cao Phù hợp tầm mắt học sinh Khi đứng hoặc ngồi vẽ. - Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 49 | cái | - Chất liệu: Bằng gỗ, dày 9 (mm) kích thước 420x600 (mm) không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 19 | Bục đặt mẫu | 29 | Cái | - Chân sắt ống vuông 16ly dày 1.2ly, vuông 20ly dày 1.2ly được sơn tĩnh điện toàn bộ. điều chỉnh độ cao từ 900mm đến 1100mm, kích thước chân bục : 400 x 500 có 4 bánh xe di chuyển được đến các vị trí khác nhau trong lớp học và cố định bằng tay nắm; mặt bằng ván mdf dày 9mm kích thước 400x500mm không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 20 | Các hình khối cơ bản | 11 | Bộ | - Các hình khối (mỗi loại 6 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. - Vật liệu: Bằng nhựa cứng không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 21 | Bộ tranh về đội hình, đội ngũ | 37 | Bộ | - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của đội hình đội ngũ phù hợp với nội dung chương trình môn học; các hình phải chính xác về tư thế, động tác; mỗi tờ kích thước 790x540 (mm), dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 4. Lớp 5 ôn luyện nội dung của 4 lớp đã học) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 22 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản | 37 | Bộ | - Gồm 3 tờ tranh minh họa tư thế, động tác của VĐCB phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ kích thước 790x540 (mm), dung sai 10 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5). | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 23 | Bộ tranh về bài tập thể dục | 37 | Bộ | - Gồm 7 tờ tranh minh họa các động tác của bài tập thể dục lớp 1 phù hợp với nội dung chương trình môn học; mỗi tờ có tối thiểu 5 hình thể hiện động tác, kích thước 790x540 (mm) dung sai 10 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Hoặc xây dựng Video (trong Video có thể tổng hợp tất cả các nội dung từ lớp 1 đến lớp 5) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 24 | Dụng cụ: Đồng hồ bấm giây | 34 | Chiếc | - Loại điện tử hiện số, 2 LAP trở lên, độ chính xác 0,01 giây, không bị ngấm nước. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 25 | Dụng cụ: Còi | 31 | Chiếc | - Loại thông dụng: Bằng nhựa | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 26 | Dụng cụ: Cờ đuôi nheo | 103 | Chiếc | - Bằng vải màu đỏ (vát một bên) cán cao 400mm. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 27 | Dụng cụ: Thước dây | 39 | Chiếc | Thước có độ dài tối thiểu từ 10m. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 28 | Dụng cụ: Nhạc tập bài tập Thể dục | 11 | Chiếc | - Đĩa CD hoặc USB ghi nhạc đếm 2x8 nhịp của các động tác thể dục; âm thanh chất lượng tốt. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 29 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường chọn): Đệm nhảy | 48 | Chiếc | - Bằng cao su tổng hợp, dày 0,025m, khổ (1000x1000)mm, có thể gắn vào nhau khi cần, không ngấm nước. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 30 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường chọn): Bóng đá | 42 | Quả | - Bóng đá: Loại số 4, mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 31 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường chọn): Bóng đá và cầu môn, lưới bóng đá | 9 | Bộ | + Cầu môn bóng đá 5 người : Kích thước: 3m x 2m ống ф76 dày 2 ly. Phía sau có khung di động. theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL. + Lưới bóng đá (Chất liệu sợi dù, kích thước 3m x 2m. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 32 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường chọn): Dây nhảy tập thể | 52 | Chiếc | - Bằng sợi tổng hợp, độ dài tối thiểu 5m. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 33 | Dụng cụ thể thao tự chọn (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường chọn): Dây nhảy cá nhân | 220 | Chiếc | - Bằng sợi tổng hợp, có tay cầm, độ dài khoảng 2,5m. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT (CHO PHÒNG HỌC BỘ MÔN): Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 34 | Bộ tranh nghiêm trang khi chào cờ | 76 | Bộ | Bộ tranh nghiêm trang khi chào cờ | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 35 | Bộ tranh thực hành Yêu gia đình | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Gia đình sum họp gồm: ông, bà, cha, mẹ, anh, em + Nhường đồ chơi cho em + Tranh giành đồ chơi với em nhỏ + Chăm sóc ông, bà, cha, mẹ + Lễ phép với anh, chị | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 36 | Bộ tranh thật thà | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 5 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất; + Nhặt được của rơi giữ làm của riêng; + Không tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Tự ý lấy đồ dùng của bạn; + Biết nhận lỗi khi mắc lỗi | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 37 | Bộ tranh tự giác làm việc của mình | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ - Minh họa hành vi đúng và hành vi chưa đúng: + Tự gấp quần áo; + Tự giác học bài ở nhà; + Không tự giác học bài; + Tự chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập đi học; + Hăng hái phát biểu; + Nói chuyện riêng trong giờ học; + Vệ sinh lớp học | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 38 | Bộ tranh sinh hoạt nề nếp | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ - Minh họa hành vi sinh hoạt nề nếp và không nề nếp: + Đặt báo thức, đi học đúng giờ + Sắp xếp quần áo gọn gàng, sạch sẽ + Sắp xếp sách vở, bàn học ngăn nắp; + Sách vở, bàn học không ngăn nắp; + Giữ gìn, bảo quản sách vở và đồ dùng học tập; + Trang phục gọn gàng phù hợp | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 39 | Bộ tranh thực hiện nội quy trường lớp | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa những hành vi thực hiện tốt và không thực hiện tốt nội quy trường lớp: + Vệ sinh trường, bỏ rác vào thùng; + Lễ phép với thầy cô + Không vẽ bẩn lên tường; + Không nói chuyện riêng trong giờ học; + Trật tự khi xếp hàng; + Xô đẩy khi xếp hàng | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 40 | Bộ tranh tự chăm sóc bản thân | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân: + Tự vệ sinh răng miệng + Tự mặc quần áo + Ngồi học đúng tư thế + Ngồi học không đúng tư thế + Tự rửa tay trước và sau khi ăn; + Tập thể dục rèn luyện sức khỏe; + Tự tắm gội. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 41 | Bộ tranh phòng tránh tai nạn thương tích | 235 | Bộ | - Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước 148x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. - Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích: + Đuối nước; + Phòng tránh đuối nước; + Bỏng; + Phòng tránh bỏng; + Ngã - Phòng tránh ngã; + Ngộ độc thực phẩm + Phòng tránh ngộ độc thực phẩm; + Điện giật + Phòng tránh điện giật; + Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC : Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 42 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 235 | Bộ | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản gồm : 5 tờ tranh rời, mỗi tờ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước 290x210 (mm), in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m², cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 43 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 235 | Bộ | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản gồm: 5 thẻ rời, mỗi thẻ minh họa một gương mặt cảm xúc, kích thước 148x105 (mm), in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 44 | Bảng nhóm | 168 | Bộ | - Kích thước: 400x600x0,5 (mm) - Một mặt màu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 45 | Tủ đựng thiết bị | 30 | Chiếc | - Kích thước: 1760x1060x400 (mm) - Chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép dày 17mm. - Kính trắng 4.5mm, ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 46 | Bảng phụ | 71 | Chiếc | - Kích thước: 700x900x0,5 (mm) - Một mặt màu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 47 | Nam châm | 940 | Chiếc | - Nam châm tạo lực hít mạnh có thể giữ được giấy ghi chú trên bề mặt hít lá sắt hoặc bảng từ. - Là công cụ hỗ trợ khi muốn gắn giấy ghi chú lên bảng công tác, bảng oder. - Nút bọc nhựa dễ dàng cầm, nắm | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 48 | Nẹp treo tranh | 115 | Chiếc | - Chất liệu: Bằng nhựa PVC, có 2 móc để treo. - Khuôn nẹp ống dạng dẹt; kích cỡ dày 6mm, rộng 13mm, dài (1090mm, 1020mm, 790mm, 720mm, 540mm, 290mm) | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 49 | Giá treo tranh | 21 | Chiếc | - Kích thước : 1,45x0,5 (m) - Vật liệu : + Khung bằng sắt dày 1,2mm, sắt ống chữ nhật 20x40mm và ống vuông 20, 25mm, F6mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. + Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2 bảo vệ + Điều chỉnh độ cao từ 1,2m đến 2m, cố định bằng tay nắm bọc nhựa + Di chuyển bằng 4 bánh xe | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 50 | Loa cầm tay | 11 | Chiếc | - Công suất loa: 25W - Tần số đáp ứng: 100Hz-10KHz. - Độ nhạy mic: -53±3dB - Nguồn cung điện: Adapter 10V-350mA; Pin 7.4V 2000mAh. Khi pin sạc đầy có thể sử dụng liên tục trong 4-6 giờ (tùy theo công suất phát) - Cổng kết nối: Mic in x 1; Line out x 1; USB x 1; TF card x 1. Nút chỉnh Echo và nút chỉnh âm lượng. - Tính năng nổi bật: Ứng dụng: Phù hợp sử dụng trong thuyết trình, giảng dạy, dã ngoại, bán hàng,… Đọc dữ liệu từ USB, TF card. Chức năng phát FM. Chức năng phát vòng (Một/Tất cả) - Phụ kiện chuẩn: Bộ sạc adaptor x 1; Dây đeo x 1; Mic choàng tai x 1; Điều khiển từ xa x 1; Hướng dẫn sử dụng x 1; Kích thước (WxHxD): 93 x 125 x 61 (mm); Trọng lượng: 300 (g) | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 51 | Máy tính xách tay | 7 | Bộ | - Kích thước : 38 x 25.8 x 2 cm (W x D x H)" - CPU: Intel, Core i3. - RAM : 4 GB, DDR4 - Ổ cứng : SSD, SSD: 256GB, Hỗ trợ khe cắm HDD SATA 3.0 - Màn hình :15.6 inchs, 1920 x 1080 Pixels, 60Hz, Anti-Glare with 45% NTSC - Card màn hình : Intel UHD Graphics, Tích hợp - Cổng kết nối : LAN : 10/100 Mbps, WIFI : 802.11 a/b/g/n/ac - Hệ điều hành : windows 10 home single language - Trọng lượng : 1,99 Kg - Năm sản xuất: 2019/2020 - Kích thước : 38 x 25.8 x 2 cm (W x D x H)" | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 52 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ hiển thị : 3LCD Technology (0.63"). Cường độ sáng : 3000 ANSI Lumens. Độ phân giải thực : XGA (1024 x 768). Độ phân giải tối đa : Up to 4K@30Hz (3840x2160). Độ tương phản : 16:000 : 1. Công suất bóng đèn : 225W. Tuổi thọ bóng đèn : ECO mode OFF: 10.000 giờ, Normal ECO mode: 12.000 giờ, ECO mode: 15.000 giờ. Kích thước màn hình : 30 đến 300 inch. Khoảng cách trình chiếu : Từ 0.88m đến 10.89m. Zoom : 1.2X. Ống Kính (F-number / focal length ) : F:2.1~2.3 /f=19.1~22.9mm. Throw ratio : 1.5-1.8:1. Tỉ lệ màn hình: Auto, 4:3,16:9,15:9,16:10,WideZoom, Native. Chỉnh vuông hình : +/- 30° ngang, +/- 30° dọc. Tần số quét :Ngang: 15 - 100KHz (RGB: 24kHz or over), Dọc: 50-120Hz. Số màu hiển thị : 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit.. Chế độ trình chiếu : 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright. Cổng kết nối vào : VGA in x 1,HDMI in x 2,Video in x 1,Audio in x 1,Audio (L/R) x 1. Cổng kết nối ra : VGA out x 1, Audio out x 1. Cổng USB : USB TypeA x 1, USB TypeB x 1. Nguồn điện : 100-240V AC, 50/60 Hz. . Chức năng trình chiếu trực tiếp từ USB,… Chức năng sử dụng 04 điểm góc để chính vuông hình, khi máy chiếu trình chiếu ở những địa điểm phức tạp. Căn chỉnh từng điểm cần căn chỉnh. Chức năng trình chiếu cùng lúc 16 thiết bị (máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông mình) sử dụng hệ điều hành Windows, Android, OS X, iOS. Máy chiếu kết nối qua mạng LAN hoặc wifi đến model wifi máy tính, điện thoại… kết nối đến model wifi. Ngôn ngữ: 30 ngôn ngữ bao gồm cả tiếng Việt. Màn chiếu: Màn chiếu điện treo tường 84 (120 đường chéo); vải màn chất lượng cao Matte white. Góc nhìn +/-55 độ, gain đạt 1.1; Khả năng chống mốc; Hộp màn thiết kế hình lục giác lăng chắc chắn. Kích thước 2m13 x 2m13; kích thước đường chéo 120 inch. Màn chiếu điện điều khiển từ xa. Dây HDMI 10m. Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 53 | Smart Tivi | 8 | Chiếc | - Thông số tấm nền: Kích thước: 55 inch, Loại: 60Hz E-LED BLU. Độ phân giải: 4K UHD (3,840 x 2,160). Độ sáng (tiêu chuẩn): 250nit. Tỷ lệ tương phản (tiêu chuẩn): 4700:1. Góc nhìn (Ngang/Dọc) 178:178. Thời gian phản hồi (GTG): 8ms. Màu sắc hiển thị: 16.7 M. Gam màu: 72%. Thời gian vận hành: 16/7. Phủ mờ: 2%. Độ cong màn hình: Phẳng. Kết nối: Đầu vào: HDMI (2), USB (1), RF (1 Terrestrial / 1 cáp). Đầu ra: cổng xuất âm thanh digital (1). Kiểm soát bên ngoài: RJ45. Kết nối không dây: Hỗ trợ WiFi 5, Bluetooth. Thiết kế: Loại viền: 3 cạnh không viền, thiết kế mỏng. Gam màu: mặt trước (TITAN GRAY), chân đế (I TITAN GRAY). Loại đế: QUAD POD Kích thước tivi không chân đế(mm):1230,5 x 707,2 x 59,9. Kích thước tivi chân đế(mm): 1230,5 x 778,3 x 249,7. Trọng lượng tivi không chân đế (kg): 13,9 kg. Trọng lượng tivi có chân đế (kg): 14,2 kg - Công nghệ hình ảnh: Bộ xử lý hình ảnh: Bộ xử lý Crystal 4K - Hệ thống phát thanh truyền hình + Truyền hình kỹ thuật số:DVB-T2C + Hệ thống âm thanh DTV: Dolby + Tín hiệu tương tự: có + CI (Giao diện chung): Smart - Dịch vụ thông minh + Hệ Điều hành: Tizen™ + Kết nối không dây : Kết nối từ điện thoai, Kết nối từ máy tính bảng - Tính năng bổ sung + Adaptive Sound: có + Bật tức thì: có (Auto Game Mode) + Chế độ Game Mode: có + Kết nối điện thoại với TV - Mirroring, DLNA: Có + Truy cập từ xa: có + Cài đặt dễ dàng: có + Bật TV không dây - Samsung WOL: có + Wi-Fi Direct: có + Âm thanh TV đến điện thoại: Có + Phản chiếu âm thanh: có + Ứng dụng BizTV (Android, iOS): Có + Hẹn giờ bật/tắt: có + Autorun Signage (tự động khởi chạy Ứng dụng): có + Ứng dụng Cài đặt sẵn: có + Bật/tắt OTN: có + Khóa bảo mật: có + Khóa nút bảng Điều khiển: có + Khóa Cổng USB: có + Khóa menu kết nối Di động: có Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Cấu hình Chi tiết quy định tại Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG: Theo quy định tại Thông tư 05/2019/TT-BGDĐT | |
| 54 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 1 | 645 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 55 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 2 | 645 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 56 | Sách giáo khoa: Toán 1-tập 1 | 403 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 57 | Sách giáo khoa: Toán 1-tập 2 | 403 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 58 | Sách giáo khoa: Đạo đức 1 | 798 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 59 | Sách giáo khoa: Tự nhiên và Xã hội 1 | 978 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 60 | Sách giáo khoa: Âm nhạc 1 | 626 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 61 | Sách giáo khoa: Mỹ thuật 1 | 432 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 62 | Sách giáo khoa: Hoạt động trãi nghiệm 1 | 105 | Quyển | Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 63 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 1 | 107 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 64 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 2 | 107 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 65 | Sách giáo khoa: Toán 1 | 649 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 66 | Sách giáo khoa: Đạo đức 1 | 344 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 67 | Sách giáo khoa: Tự nhiên và Xã hội 1 | 59 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 68 | Sách giáo khoa: Giáo dục thể chất 1 | 59 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 69 | Sách giáo khoa: Âm nhạc 1 | 59 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 70 | Sách giáo khoa: Mỹ thuật 1 | 320 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 71 | Sách giáo khoa: Hoạt động trãi nghiệm 1 | 534 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 72 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 1 | 90 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 73 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 2 | 90 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 74 | Sách giáo khoa: Giáo dục thể chất 1 | 105 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 75 | Sách giáo khoa: Âm nhạc 1 | 164 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 76 | Sách giáo khoa: Mỹ thuật 1 | 90 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 77 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 1 | 195 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 78 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 2 | 195 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 79 | Sách giáo khoa: Toán 1-tập 1 | 90 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 80 | Sách giáo khoa: Toán 1-tập 2 | 90 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 81 | Sách giáo khoa: Âm nhạc 1 | 48 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 82 | Sách giáo khoa: Mỹ thuật 1 | 300 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 83 | Sách giáo khoa: Hoạt động trãi nghiệm 1 | 503 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 84 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 1 | 105 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 85 | Sách giáo khoa: Tiếng Việt 1-tập 2 | 105 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 86 | Sách giáo khoa: Tự nhiên và Xã hội 1 | 105 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 87 | Sách giáo khoa: Giáo dục thể chất 1 | 978 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 88 | Sách giáo khoa: Âm nhạc 1 | 245 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 89 | Sách giáo khoa: Sách Tiếng Anh 1 - SB | 228 | Quyển | NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 90 | Sách giáo khoa: Sách Tiếng Anh 1 ( I learnt Smart ) SB | 153 | Quyển | NXB ĐHSP TP Hồ Chí Minh | ||
| 91 | Sách giáo khoa: Sách Tiếng Anh 1 (Family and Friends) (Student's book) | 32 | Quyển | NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 92 | Sách giáo khoa: Sách Tiếng Anh 1 (Explore Our World) (Student's book) | 32 | Quyển | NXB ĐHSP TP Hồ Chí Minh | ||
| 93 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1- tập 1 | 75 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 94 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1-tập 2 | 75 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 95 | Sách giáo viên: Toán 1 | 40 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 96 | Sách giáo viên: Đạo đức 1 | 95 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 97 | Sách giáo viên: Tự nhiên và Xã hội 1 | 110 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 98 | Sách giáo viên: Âm nhạc 1 | 65 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 99 | Sách giáo viên: Mĩ thuật 1 | 50 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 100 | Sách giáo viên: Hoạt động trải nghiệm 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 101 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1- tập 1 | 20 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 102 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1-tập 2 | 20 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 103 | Sách giáo viên: Toán 1 | 80 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 104 | Sách giáo viên: Đạo đức 1 | 35 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 105 | Sách giáo viên: Tự nhiên và Xã hội 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 106 | Sách giáo viên: Giáo dục thể chất 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 107 | Sách giáo viên: Âm nhạc 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 108 | Sách giáo viên: Mĩ thuật 1 | 45 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 109 | Sách giáo viên: Hoạt động trải nghiệm 1 | 55 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 110 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 111 | Sách giáo viên: Giáo dục thể chất 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 112 | Sách giáo viên: Âm nhạc 1 | 20 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 113 | Sách giáo viên: Mĩ thuật 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 114 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1- tập 1 | 15 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 115 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1-tập 2 | 15 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 116 | Sách giáo viên: Toán 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 117 | Sách giáo viên: Âm nhạc 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 118 | Sách giáo viên: Mĩ thuật 1 | 25 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 119 | Sách giáo viên: Hoạt động trải nghiệm 1 | 65 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 120 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1- tập 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 121 | Sách giáo viên: Tiếng Việt 1-tập 2 | 10 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 122 | Sách giáo viên: Tự nhiên và Xã hội 1 | 10 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 123 | Sách giáo viên: Giáo dục thể chất 1 | 110 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 124 | Sách giáo viên: Âm nhạc 1 | 25 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học Sư Phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 125 | Sách giáo viên: Tiếng Anh 1 | 12 | Quyển | NXB Giáo dục Việt Nam | ||
| 126 | Sách giáo viên: Sách Tiếng Anh 1 | 10 | Quyển | NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 127 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 1 | 565 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 128 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 2 | 565 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 129 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 1 | 363 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 130 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 2 | 363 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 131 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 1 | 565 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 132 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 2 | 565 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 133 | Sách bổ trợ: Vở BT Hoạt động trải nghiệm 1 | 95 | Quyển | Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 134 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 1 | 87 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 135 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 2 | 87 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 136 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 1 | 564 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 137 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 2 | 564 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 138 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 1 | 87 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 139 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 2 | 87 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 140 | Sách bổ trợ: Vở BT Hoạt động trải nghiệm 1 | 512 | Quyển | Bộ sách Chân trời sáng tạo (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 141 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 1 | 80 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 142 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 2 | 80 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 143 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 1 | 80 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 144 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 2 | 80 | Quyển | Bộ sách Cùng học để phát triển năng lực (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 145 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 1 | 180 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 146 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 2 | 180 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 147 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 1 | 80 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 148 | Sách bổ trợ: Vở BT Toán 1-tập 2 | 80 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 149 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 1 | 180 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 150 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 2 | 180 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 151 | Sách bổ trợ: Vở BT Hoạt động trải nghiệm 1B | 400 | Quyển | Bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục (NXB Giáo dục Việt Nam) | ||
| 152 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 1 | 95 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học sư phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 153 | Sách bổ trợ: Vở BT Tiếng Việt 1-tập 2 | 95 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học sư phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 154 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 1 | 95 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học sư phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) | ||
| 155 | Sách bổ trợ: Tập viết , tập 2 | 95 | Quyển | Bộ sách Cánh diều (NXB Đại học sư phạm, NXB ĐHSP thành phố Hồ Chí Minh) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi