Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, lắp đặt hệ thống khí y tế trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200884869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị được giao năm 2020) và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 07:06:00 đến ngày 2020-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống máy hút trung tâm: Máy bơm chân không Wonchang - korea : Model: WOVP - 080F Xuất xứ: Korea Lưu lượng: 40M3/h/1 bơm x 2 bơm = 80 m3/h Hàng mới 100%, Tốc độ : 1450 RPM, độ chân không: 0,5 mbar Cấu hình máy gồm: "Máy bơm chân không 02 chiếc (Trên một hệ thống) - Loại cánh gạt bôi trơn bằng dầu - Lưu lượng: 40m³/h (Cho một bơm) - Công xuất: 1,1KW, 3 Pha, 380V/50Hz (Cho một bơm)" Bình chứa khí 01 bình 500L Đồng hồ áp suất chân không ( Điện tử) 01 chiếc Van kết nối vào hệ thống 01 chiếc Van xả đáy 01 chiếc "Tủ điện 01 chiếc - Tủ điện điều khiển hai máy bơm - Chế độ chạy điều khiển bằng tay - Chế độ chạy tự động luân phiên thông minh cho hai máy." | 1 | HT | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Hệ thống máy nén khí y tế: 1. Máy nén khí không dầu Iwata - japan : Model: CFPA22 Xuất xứ: Iwata nhật bản - lắp giáp Thái Lan Kích thước: 693x585x840 mm Hàng mới 100%, 2. Cấu hình của máy "Máy nén khí không dầu - Lưu lượng khí cung cấp: 260l/phút - Công suất: 2.2KW - Điện áp sử dụng: 3 pha 380v/ 50Hz - Độ ồn: 56 dB - áp suất làm việc: 8,5 Bar" Lọc khí sơ cấp ALF800-10D : 01 Bộ Lọc khí thứ cấp 1 ASF650-10D : 01 Bộ Lọc khí thứ cấp 2 AMF500-10D : 01 Bộ 3. Máy sấy khí Puma - korea : model HAD-1HTF 4. Máy làm khô khí (kiểu hấp thụ lạnh) 01 Máy 5. Bình tích áp 01 bình 500L ( Việt nam) Áp suất làm việc: 10 kg/cm2 Bình chứa khí đã bao gồm van an toàn, đồng hồ đo áp lực, van xả đáy bằng tay và bulong tương ứng kèm theo… Đường kính ống vào/ra : 2 inch | 1 | HT | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ điều phối Oxy tự động: Bộ điều phối khí Oxy tự động : Model : HTS-AC 10 Hãng SX: Hưng Trường Sơn Xuất xứ: Việt Nam Hàng mới 100%, Đáp ứng tiểu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485 Cấu hình và thông số kỹ thuật: Tự động chuyển đổi luân phiên khi một nhánh đang sử dụng hết khí chuyển sang nhánh dự phòng và ngược lại. Kết nối cùng lúc 10 chai Oxy 40l cho hai nhánh dàn chai Lưu lượng đáp ứng 100m³/h Màn hình cảm ứng OLED hiện giao diện các thống số kỹ thuật. Bộ điều áp kép hai cấp đầu vào từ 4-200 Bar đầu ra điều chỉnh từ 0 đến 15 Bar, luôn ổn định khi áp suất đầu vào thay đổi. Van điện từ thường mở, đóng, ngắt chuyển đổi hai nhánh, trong trường hợp mất điện vẫn đảm bảo cung cấp khí. Nhánh dàn chai kết nối áp dụng tiêu chuẩn QF2C. kết hợp van một chiều cao áp an toàn khi sử dụng và thay thế chai. Màn hình hiện thị giao diện theo giỏi áp suất đầu vào, đầu ra, hiện thị mức Oxy trong chai đang còn hay hết, hiện thị nhánh nào đang dùng và nhánh dự phòng còn áp suất hay hết. Báo động áp suất đầu ra cao hoặc thấp bằng âm thanh và đèn báo nhấp nháy. Điện áp sử dụng: từ 90-250v/50Hz | 1 | HT | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Hộp đầu giường có 3 đầu khí ra O,A,V chuẩn DIN: - Kích thước: chiều dài: 1200mm; chiều cao 72mm; chiều rộng 234 mm , độ dày 2mm - Vật liệu nhôm thanh định hình liên kết lắp ghép - Hộp lắp ghép chia làm 3 khoang, khoang giữa và hai bên. - Mầu sơn trắng ngà , sơn tĩnh điện chống bong chóc, bay màu. | 7 | Hộp | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lưu lượng kế Oxy kèm bình làm ẩm chuẩn DIN: | 4 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bình hút dịch gắn tường chuẩn DIN: | 2 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp van kèm báo động 3 loại khí O,A,V: | 1 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Vỏ chai Oxy 40 lít: | 10 | Chai | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống đồng D 28: | 350 | m | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống đồng D 22: | 150 | m | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống đồng D 15: | 65 | m | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống đồng D 12: | 65 | m | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cút đồng D 28: | 5 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cút đồng D 22: | 50 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cút đồng D 15: | 25 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cút đồng D 12: | 30 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Măng sông D28: | 110 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Măng sông D 22: | 30 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Măng sông D 15: | 20 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Măng sông D 12: | 10 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tê đồng D28: | 7 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tê đồng D22: | 5 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tê đồng D15: | 5 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tê đồng D 12: | 5 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Côn đồng D28/22: | 6 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Côn đồng D22/15: | 6 | Cái | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giá đỡ đường ống: | 90 | Bộ | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây điện 2 x 2,5: | 100 | m | Chi tiết trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi