Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101749-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220101726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 10:48:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy búa phá dỡ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa xã Thái Dương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Dương; Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng Nam Việt Dũng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hồng Phát - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT :Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Dương; Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thái Dương; Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thái Dương; Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7;Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - KH huyện Bình Giang; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1Tháo tấm lợp tônE-HSMT; Thiết kế BVTC7,1161100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồE-HSMT; Thiết kế BVTC2,8186tấn
3Gia công xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC5,7782tấn
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC364,76441m2
5Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; Thiết kế BVTC5,7782tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; tôn dày 0.42ly, loại 11 sóngE-HSMT; Thiết kế BVTC7,1161100m2
7Tôn úp nóc, khổ rộng 40cm, dày 0.42 ly tương đương loại AustnamE-HSMT; Thiết kế BVTC141,721m
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiE-HSMT; Thiết kế BVTC101,9872m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngE-HSMT; Thiết kế BVTC101,98721m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC101,9872m2
11Nhân công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũE-HSMT; Thiết kế BVTC1công
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,828100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm; cút vuôngE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
15Cầu chắn rác bằng InoxE-HSMT; Thiết kế BVTC12cái
16Đai sắt giữ ốngE-HSMT; Thiết kế BVTC84cái
17Tháo dỡ trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC320,3616m2
18Gia công hệ khung thép treo quạt trần bằng thép hộp mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,9144tấn
19Lắp dựng hệ khung thép treo quạt trần bằng thép hộp mạ kẽmE-HSMT; Thiết kế BVTC1,9144tấn
20Trần thạch cao giật cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm (Thi công hoàn thiện, chưa bao gồm sơn bả)E-HSMT; Thiết kế BVTC426,1744m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC426,17441m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC426,17441m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phE-HSMT; Thiết kế BVTC4,536m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC2,3484m3
25Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máyE-HSMT; Thiết kế BVTC3,0521m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,991m3
27Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC4,29m3
28Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngE-HSMT; Thiết kế BVTC3,7981m2
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,1208100kg
30Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép E-HSMT; Thiết kế BVTC0,4607100kg
31Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200E-HSMT; Thiết kế BVTC0,4178m3
32Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC10,2585m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC10,25851m2
34Láng granitô tam cấpE-HSMT; Thiết kế BVTC5,6m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75E-HSMT; Thiết kế BVTC16m
36Cạo rêu mốc, vệ sinh, mài lại mặt granito và phun dầu bóng cầu thang, tam cấpE-HSMT; Thiết kế BVTC81,9452m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănE-HSMT; Thiết kế BVTC84,8617m3
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC115,6576m2
39Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiE-HSMT; Thiết kế BVTC81,2388m2
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhE-HSMT; Thiết kế BVTC2,3878m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150E-HSMT; Thiết kế BVTC63,5895m3
42Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC764,1779m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC81,2388m2
44Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE-HSMT; Thiết kế BVTC184,9016m2
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képE-HSMT; Thiết kế BVTC15,6m
46Tháo dỡ hoa sắt cửaE-HSMT; Thiết kế BVTC97,2734m2
47Hoa sắt cửa bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh)E-HSMT; Thiết kế BVTC876,05kg
48Cửa đi nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)E-HSMT; Thiết kế BVTC85,092m2
49Cửa sổ nhôm hệ XingFa hoặc tương đương, thanh nhôm dày 1.5 ly, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt)E-HSMT; Thiết kế BVTC97,2734m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mE-HSMT; Thiết kế BVTC4,9423100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmE-HSMT; Thiết kế BVTC2,7093100m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao E-HSMT; Thiết kế BVTC11,9052100m2
53Phá lớp vữa trát tường trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC461,0449m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC1.075,7714m2
55Phá lớp vữa trát cầu thang, trụ cột, cạnh cửa trong nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC31,0546m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trụ, cột nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC72,4607m2
57Phá lớp vữa trát trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC172,4807m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC402,455m2
59Phá lớp vữa trát dầmE-HSMT; Thiết kế BVTC28,4702m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC66,4305m2
61Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC340,4801m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC794,4536m2
63Phá lớp vữa trát trụ cột ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC46,1133m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ, cột ngoài nhàE-HSMT; Thiết kế BVTC107,5977m2
65Quét nước xi măngE-HSMT; Thiết kế BVTC1.079,64381m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày E-HSMT; Thiết kế BVTC1,7424m3
67Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Cermic 600x600, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC43,047m2
68Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 500x900mm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC35,604m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC398,2339m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC31,0546m2
71Trát trần, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC172,4807m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC28,4702m2
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC5,2992m2
74Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC335,1809m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC46,1133m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC112,416m
77Trát, đắp phào kép, vữa XM M75E-HSMT; Thiết kế BVTC87,156m
78Đắp vẽ các bức họa, hoa văn trên tườngE-HSMT; Thiết kế BVTC1,8463m2
79Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC2.032,09261m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT; Thiết kế BVTC1.288,64471m2
81Biển Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh bằng khung nhôm hình C3.5cm, căng bạt, nền đỏ, chữ vàng, chữ dán Decal, kích thước cao 3.6m x rộng 0,75mE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
82Biển khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng khung nhôm hình C3.5cm, chữ nổi hộp Inox vàng gương cao 30cm, nền Meca gương; kích thước rộng 12,0m x cao 0.75mE-HSMT; Thiết kế BVTC1bộ
83Biển khẩu hiệu bằng khung thép hộp mạ kẽm 25x50mm, nền meca gương, nền in phủ bạt Hiflex màu đỏ, kích thước cao 1.0m x rộng 15,0mE-HSMT; Thiết kế BVTC30m2
84Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2)E-HSMT; Thiết kế BVTC4công
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC16bộ
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngE-HSMT; Thiết kế BVTC12bộ
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC26bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnE-HSMT; Thiết kế BVTC11cái
89Ti treo quạt trần D18 độ dài 1.6mE-HSMT; Thiết kế BVTC11cái
90Ống đồng D19x0.71mm+ dây bảo ôn điều hòaE-HSMT; Thiết kế BVTC40m
91Lắp đặt ống ghen xoắn D20 thoát nước điều hòaE-HSMT; Thiết kế BVTC40m
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmE-HSMT; Thiết kế BVTC0,28100m
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 30AmpeE-HSMT; Thiết kế BVTC2cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeE-HSMT; Thiết kế BVTC4cái
97Lắp đặt tủ điện tổngE-HSMT; Thiết kế BVTC1hộp
98Lắp đặt đèn Panel 600x600 âm trần, 48W; Hàng Rạng Đông hoặc tương đươngE-HSMT; Thiết kế BVTC22bộ
99Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight âm trần 2 bóng 7W máng đenE-HSMT; Thiết kế BVTC56bộ
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcE-HSMT; Thiết kế BVTC1cái
101Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcE-HSMT; Thiết kế BVTC3cái
102Lắp đặt đế âm tường các loạiE-HSMT; Thiết kế BVTC10hộp
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3*16+1*10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC133,9m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc 2x10mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC141,4m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.0mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC200,9m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC76,1m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC37,3m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2E-HSMT; Thiết kế BVTC69,2m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmE-HSMT; Thiết kế BVTC424,7m
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; Thiết kế BVTC8,6012100m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; Thiết kế BVTC0,822tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng E-HSMT; Thiết kế BVTC3,0574m3
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC124,1056m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TE-HSMT; Thiết kế BVTC124,1056m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2018 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥6T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy đào ≥0,4m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Đầm bàn ≥1Kw Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Đầm cóc 50 kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi ≥1,5 KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy trộn bê tông≥ 250l Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Ô tô tự đổ 5tấn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
9 Máy búa phá dỡ Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->