Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211244023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 11:09:00 đến ngày 2022-01-14 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,764,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu bản.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.235.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bản) đã thi công hoàn thành hoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục cầu bản) đã thi công hoàn thành. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc). Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc). Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu Kgul - Tuyến tổ đoàn kết phú mưa thuộc Thôn Ra Lang đoạn từ nhà ông Alăng Bi đến nhà ông Alăng Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc kèm theo) 2. Tài liệu (các hợp đồng nguyên tắc; hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính; nguồn lực tài chính cho gói thầu; bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự…) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Jơ Ngây. địa chỉ: Xã Jơ Ngây - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Lô A92 đường 30 tháng 4, Phường Hoà Cường Bắc, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đông Giang, địa chỉ: Thị trấn Prao - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Jơ Ngây, địa chỉ: Xã Jơ Ngây - Huyện Đông Giang - Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | HM | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Kết cấu thượng bộ | |||
| D | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M300 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,655 | 100m2 |
| 3 | Thép D8 (CB240-T) | nt | 0,191 | tấn |
| 4 | Thép D12 (CB400-V) | nt | 0,825 | tấn |
| 5 | Thép D16 (CB400-V) | nt | 0,533 | tấn |
| 6 | Thép D25 (CB400-V) | nt | 2,415 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 6,273 | m2 |
| E | Gờ lan can - Tay vịn | |||
| 1 | Bê tông lan can M250 đá 1x2 | nt | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Quét vôi bê tông | nt | 11,2 | m2 |
| 4 | Thép D8 (CB240-T) | nt | 0,022 | tấn |
| 5 | Thép D16 (CB400-V) | nt | 0,138 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép mạ kẽm lan can tay vịn | nt | 0,148 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can, tay vịn | nt | 0,148 | tấn |
| F | Kết cấu hạ bộ: Mố cầu (02 mố) | |||
| G | Xà mũ mố | |||
| 1 | Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x2 | nt | 9,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,238 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | nt | 0,163 | tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm (CB400-V) | nt | 0,143 | tấn |
| 5 | Thép mạ kẽm D28, (CB400-T) | nt | 0,136 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum chống thấm | nt | 10,17 | m2 |
| H | Thân mố | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 thân mố | nt | 129,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 2,244 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bitum chống thấm | nt | 92,3 | m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | nt | 0,133 | tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | nt | 1,017 | tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | nt | 1,513 | tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm (CB400-V) | nt | 2,314 | tấn |
| I | Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 bệ mố | nt | 45,5 | m3 |
| 2 | Bê tông M100 đá 4x6 móng | nt | 4,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | nt | 0,024 | tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | nt | 0,563 | tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | nt | 0,994 | tấn |
| J | Thân tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 101,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 2,325 | 100m2 |
| K | Bệ tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa đá 2x4 móng | nt | 58,98 | m3 |
| 2 | Lớp đá dăm đệm móng | nt | 5,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | nt | 0,629 | 100m2 |
| L | Thanh chống mố | |||
| 1 | Bê tông thanh chống mố M300 đá 1x2 | nt | 3,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,212 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | nt | 0,089 | tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | nt | 0,074 | tấn |
| 5 | Cốt thép d=25mm (CB400-V) | nt | 0,54 | tấn |
| M | Biện pháp thi công | |||
| N | Thi công mố và tường cánh | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 7,174 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 bằng đầm cóc | nt | 4,52 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sau mố bằng đầm cóc | nt | 7,795 | 100m3 |
| 4 | Đào đất để đắp | nt | 6,742 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 6,742 | 100m3 |
| O | Đà giáo mố | |||
| 1 | Hệ khung đà giáo thi công mố | nt | 6,578 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đà giáo thi công mố | nt | 6,578 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung đà giáo thi công mố | nt | 6,578 | tấn |
| 4 | Thép tấm chôn trong bệ mố | nt | 0,094 | tấn |
| P | Sàn công tác mố | |||
| 1 | Hệ khung sàn công tác thi công mố | nt | 1,89 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung sàn công tác thi công mố | nt | 1,89 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung sàn công tác thi công mố | nt | 1,89 | tấn |
| 4 | Gỗ ván | nt | 0,724 | m3 |
| Q | Thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Hệ khung đà giáo, sàn đạo thi công bản mặt cầu | nt | 2,781 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đà giáo, sàn đạo thi công bản mặt cầu | nt | 2,781 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung đà giáo, sàn đạo thi công bản mặt cầu | nt | 2,781 | tấn |
| R | Bản dẫn BTCT | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | nt | 11,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | nt | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm (CB240-T) | nt | 0,017 | tấn |
| 4 | Cốt thép d=12mm (CB400-V) | nt | 0,667 | tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm (CB400-V) | nt | 0,801 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | nt | 0,069 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,495 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm | nt | 0,139 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép khe dọc D14 | nt | 0,008 | tấn |
| S | Gia cố taluy đường đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 38,887 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 gia cố lề | nt | 3 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 4x6 móng chân khay | nt | 10,424 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | nt | 29,329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn chân khay | nt | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Đào móng chân khay đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 0,521 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | nt | 0,417 | 100m3 |
| 8 | Rọ đá chống xói KT (0.5x1x2)m | nt | 96 | rọ |
| T | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,784 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 0,896 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu d | nt | 0,037 | tấn |
| 6 | Sơn màu bê tông màu trắng | nt | 4,768 | 1m2 |
| 7 | Sơn bê tông màu phản quang | nt | 0,864 | 1m2 |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột + Biển báo hình chữ nhật (30x60) | nt | 2 | cái |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | nt | 0,384 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | nt | 0,072 | m3 |
| 4 | Cốt thép chống xoay D14 | nt | 0,002 | tấn |
| 5 | Đào móng đất cấp 3 bằng nhân lực | nt | 0,432 | m3 |
| V | Đường công vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 1,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K90 bằng máy đầm 9T | nt | 1,645 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | nt | 0,244 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào chở đi dổ | nt | 1,879 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | nt | 1,879 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000, L=3m | nt | 5 | đoạn ống |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng | nt | 3,45 | m3 |
| 8 | Rọ đá chống xói KT (0.5x1x2)m | nt | 20 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV trở lên, có thi công hạng mục cầu bản.- Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 1.235.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.235.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cầu đường hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên (có hạng mục cầu bản) đã thi công hoàn thành hoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 công trình xây dựng giao thông từ cấp IV trở lên (trong đó có ít nhất 01 công trình có hạng mục cầu bản) đã thi công hoàn thành. Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 4 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8 m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc). Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc). Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. (photo công chứng hoặc scan bản gốc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi