Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146234-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022)
Số hiệu KHLCNT 20211103503
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 11:15:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,606,696,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp hóa chất dùng trong thí nghiệm với giá trị hạng mục hóa chất dùng trong thí nghiệm tối thiểu là 1.125.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,.. và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022)
Trang bị hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022)
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. b) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật các hàng hóa thuộc gói thầu này (Nêu tại Mục 3 - Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT). c) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính của gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật hiện hành; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có); - Chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; - Email: skhđ[email protected]. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611, email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sodium Hydroxide Standard Solution, 5.0 NHach, Cat. 245032-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
2Buffer Solution pH 4,01Hach, Cat. 2283449-VN (hoặc tương đương)10ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
3Buffer Solution pH 7,00Hach, Cat. 2283549-VN (hoặc tương đương)10ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
4Buffer Solution pH 10,01Hach, Cat. 2283649-VN (hoặc tương đương)10ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 08-10 tháng
5pH Electrode Storage SolutionHach, Cat. 2756549-VN (hoặc tương đương)6ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
6Stablcal calibration kit for 2100N & 2100N-IS Laboratory TurbidimeterHach, Cat. 2662105-VN (hoặc tương đương)3HộpHóa chấtHạn sử dụng: 08-10 tháng
7StablCal Calibration Standards Kit, for 2100QHach, Cat. 2971205-VN (hoặc tương đương)1HộpHóa chấtHạn sử dụng: 08-10 tháng
8Stablcal Turbidity Standard 1000NTUHach, Cat. 2660649-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
9FerroVer Iron Reagent Powder Pillows, 10 mLHach, Cat. 2105769-VN (hoặc tương đương)26GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
10Manganese Reagent Set, LRHach, Cat. 2651700 (hoặc tương đương)77BộHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
11Ascorbic Acid Powder PillowsHach, Cat. 1457799-VN (hoặc tương đương)95GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
12Alkaline Cyanide Reagent 50mlHach, Cat. 2122326-VN (hoặc tương đương)25ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
13Manganese Standard Solution, 1000 mg/L as MnHach, Cat. 1279142-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 14-16 tháng
14Rochelle Salt SolutionHach, Cat. 172533 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
15Chlorine Standard Solution, 2-mL PourRite Ampules 25–30 mg/L as Cl₂Hach, Cat. 2630020-VN (hoặc tương đương)2HộpHóa chấtHạn sử dụng: 08-10 tháng
16DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 5 mLHach, Cat. 1407799-VN (hoặc tương đương)610GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
17DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10 mLHach, Cat. 2105569-VN (hoặc tương đương)15GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
18COD Standard Solution, 300 mg/L as CODHach, Cat. 1218629-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 08-10 tháng
19COD Digestion Vials, Ultra Low Range, 0.7 to 40 mg/LHach, Cat. 2415825-VN (hoặc tương đương)18HộpHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
20Dilution Water, Organic FreeHach, Cat. 2641549 (hoặc tương đương)4ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
21NitriVer 3 Nitrite Reagent Powder Pillows, 10 mLHach, Cat. 2107169-VN (hoặc tương đương)14GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
22Nitrogen- Nitrate Standard Solution, 100 mg/L as NO3-NHach, Cat. 194749 (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
23NitraVer 5 Nitrate Reagent Powder Pillows, 10 mLHach, Cat. 2106169-VN (hoặc tương đương)14GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
24Phenol Solution, 30 g/LHach, Cat. 211220-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
25Bromine Water, 30 g/LHach, Cat. 221120-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 03-06 tháng
26Nitrogen-Ammonia Reagent Set, NesslerHach, Cat. 2458200-VN (hoặc tương đương)25BộHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
27Nitrogen, Amonia 100 mg/lHach, Cat. 2406549 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
28Sodium Thiosulfate SOLN,Hach, Cat. 32353 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 12-14 tháng
29Ammonia Standard Solution, 1 mg/LHach, Cat. 189149 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
30SulfaVer 4 Sulfate Reagent Powder Pillows, 10 mLHach, Cat. 2106769-VN (hoặc tương đương)14GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
31Sulfate Standard Solution, 1000 mg/L as SO4Hach, Cat. 2175749 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
32LeadTrak Reagent Set, Fast Column Extraction Method (20 test)Hach, Cat. 2375000-VN (hoặc tương đương)28BộHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
33Phosphorus (Total) TNT Reagent Set, Low RangeHach, Cat. 2742645-VN (hoặc tương đương)4HộpHóa chấtHạn sử dụng: 18-20 tháng
34Phosphate Standard Solution, 50 mg/L as PO4Hach, Cat. 17149 (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
35Aluminum Reagent SetHach, Cat. 2242000- VN (hoặc tương đương)14BộHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
36Hydrochloric Acid Solution, 6.0 N (1:1)Hach, Cat. 88449 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 18 tháng
37Aluminum Standard Solution, 100 mg/L as Al Hach, Cat. 1417442-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
38SPADNS Fluoride Reagent SolutionHach, Cat. 44449-VN (hoặc tương đương)36ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
39Fluoride Standard Solution, 100 mg/L as F-Hach, Cat. 23249 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
40Cuver 1 copper reagent power pillow, 10mlHach, Cat. 2105869-VN (hoặc tương đương)7GóiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
41Copper Standard Solution, 100 mg/L as CuHach, Cat. 12842-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
42Zinc Reagent Set, Zincon, 20 mLHach, Cat. 2429300-VN (hoặc tương đương)8BộHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
43Zinc Standard Solution, 100 mg/L as ZnHach, Cat. 237842-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 14-16 tháng
44Sulfide Reagent Set, Methylene BlueHach, Cat. 2244500-VN (hoặc tương đương)8BộHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
45BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mLHach, Cat. 1416066-VN (hoặc tương đương)4HộpHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
46Lithium Hydroxide Powder PillowsHach, Cat. 1416369-VN (hoặc tương đương)2GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
47BOD Standard Solution, 3000 mg/LHach, Cat. 1486610 (hoặc tương đương)1HộpHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
48Water, deionized and demineralizedHach, Cat. 27256-VN (hoặc tương đương)9ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
49Sodium Chloride Standard Solution, 491 mg/L NaCl (1000 µS/cm)Hach, Cat. 1440042-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
50Arsenic Standard Solution, 1000-mg/L AsHach, Cat. 1457142-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
51Lead Acetate Solution, 10%Hach, Cat. 1458042-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
52Potassium Iodide Solution, 20%Hach, Cat. 1456842-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
53Silver DiethyldithiocarbamateHach, Cat. 1447624-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
54Zinc, 20-mesh, ACSHach, Cat. 79501-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
55Balls, cottonHach, Cat. 257201 (hoặc tương đương)1GóiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
56Potassium Iodide solution, 30g/LHach, Cat. 34332-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
57Phenol Solution, 30 g/LHach, Cat. 211220-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
58Bromine Water, 30 g/LHach, Cat. 221120-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: 03-06 tháng
59Sulfuric Acid Standard Solution, 5.25 NHach, Cat. 244932-VN (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
60Giấy lọc thủy tinh 47mmHach, Cat. 253000 (hoặc tương đương)4HộpHóa chấtHạn sử dụng: 18-22 tháng
61Giấy đo pH 0-14Hach, Cat. 2601300 (hoặc tương đương)4HộpHóa chấtHạn sử dụng: 16-18 tháng
62Giấy đo pH 3-5.5Hach, Cat. 37333 (hoặc tương đương)2HộpHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
63Dầu SiliconHach, Cat. 126936 (hoặc tương đương)1ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
64NaOH 5NHach, Cat. 245032-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
65Nickel Standard Solution, 1000-mg/L Ni (NIST)Hach, Cat. 1417642-VN (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
66Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mLHach, Cat. 2651600-VN (hoặc tương đương)6BộHóa chấtHạn sử dụng: Trên 24 tháng
67Dung dịch châm điện cực PHC 302 (HQ11d)Hach, Cat. 25118059 (hoặc tương đương)2ChaiHóa chấtHạn sử dụng: Không hạn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp hóa chất dùng trong thí nghiệm với giá trị hạng mục hóa chất dùng trong thí nghiệm tối thiểu là 1.125.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,.. và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->