Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 11:15:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,606,696,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp hóa chất dùng trong thí nghiệm với giá trị hạng mục hóa chất dùng trong thí nghiệm tối thiểu là 1.125.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,.. và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022) Trang bị hóa chất thí nghiệm (2021 - 2022) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. b) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật các hàng hóa thuộc gói thầu này (Nêu tại Mục 3 - Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT). c) Tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính của gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật hiện hành; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hóa; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu (nếu có); - Chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax : (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV - Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38291777; - Fax: (028) 38241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; - Điện thoại: (028) 38297834; - Fax: (028) 38295008 – 38290817; - Email: skhđ[email protected]. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611, email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sodium Hydroxide Standard Solution, 5.0 N | Hach, Cat. 245032-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 2 | Buffer Solution pH 4,01 | Hach, Cat. 2283449-VN (hoặc tương đương) | 10 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 3 | Buffer Solution pH 7,00 | Hach, Cat. 2283549-VN (hoặc tương đương) | 10 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 4 | Buffer Solution pH 10,01 | Hach, Cat. 2283649-VN (hoặc tương đương) | 10 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 08-10 tháng |
| 5 | pH Electrode Storage Solution | Hach, Cat. 2756549-VN (hoặc tương đương) | 6 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 6 | Stablcal calibration kit for 2100N & 2100N-IS Laboratory Turbidimeter | Hach, Cat. 2662105-VN (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 08-10 tháng |
| 7 | StablCal Calibration Standards Kit, for 2100Q | Hach, Cat. 2971205-VN (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 08-10 tháng |
| 8 | Stablcal Turbidity Standard 1000NTU | Hach, Cat. 2660649-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 9 | FerroVer Iron Reagent Powder Pillows, 10 mL | Hach, Cat. 2105769-VN (hoặc tương đương) | 26 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 10 | Manganese Reagent Set, LR | Hach, Cat. 2651700 (hoặc tương đương) | 77 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 11 | Ascorbic Acid Powder Pillows | Hach, Cat. 1457799-VN (hoặc tương đương) | 95 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 12 | Alkaline Cyanide Reagent 50ml | Hach, Cat. 2122326-VN (hoặc tương đương) | 25 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 13 | Manganese Standard Solution, 1000 mg/L as Mn | Hach, Cat. 1279142-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 14-16 tháng |
| 14 | Rochelle Salt Solution | Hach, Cat. 172533 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 15 | Chlorine Standard Solution, 2-mL PourRite Ampules 25–30 mg/L as Cl₂ | Hach, Cat. 2630020-VN (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 08-10 tháng |
| 16 | DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 5 mL | Hach, Cat. 1407799-VN (hoặc tương đương) | 610 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 17 | DPD Free Chlorine Reagent Powder Pillows, 10 mL | Hach, Cat. 2105569-VN (hoặc tương đương) | 15 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 18 | COD Standard Solution, 300 mg/L as COD | Hach, Cat. 1218629-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 08-10 tháng |
| 19 | COD Digestion Vials, Ultra Low Range, 0.7 to 40 mg/L | Hach, Cat. 2415825-VN (hoặc tương đương) | 18 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 20 | Dilution Water, Organic Free | Hach, Cat. 2641549 (hoặc tương đương) | 4 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 21 | NitriVer 3 Nitrite Reagent Powder Pillows, 10 mL | Hach, Cat. 2107169-VN (hoặc tương đương) | 14 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 22 | Nitrogen- Nitrate Standard Solution, 100 mg/L as NO3-N | Hach, Cat. 194749 (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 23 | NitraVer 5 Nitrate Reagent Powder Pillows, 10 mL | Hach, Cat. 2106169-VN (hoặc tương đương) | 14 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 24 | Phenol Solution, 30 g/L | Hach, Cat. 211220-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 25 | Bromine Water, 30 g/L | Hach, Cat. 221120-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 03-06 tháng |
| 26 | Nitrogen-Ammonia Reagent Set, Nessler | Hach, Cat. 2458200-VN (hoặc tương đương) | 25 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 27 | Nitrogen, Amonia 100 mg/l | Hach, Cat. 2406549 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 28 | Sodium Thiosulfate SOLN, | Hach, Cat. 32353 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 12-14 tháng |
| 29 | Ammonia Standard Solution, 1 mg/L | Hach, Cat. 189149 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 30 | SulfaVer 4 Sulfate Reagent Powder Pillows, 10 mL | Hach, Cat. 2106769-VN (hoặc tương đương) | 14 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 31 | Sulfate Standard Solution, 1000 mg/L as SO4 | Hach, Cat. 2175749 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 32 | LeadTrak Reagent Set, Fast Column Extraction Method (20 test) | Hach, Cat. 2375000-VN (hoặc tương đương) | 28 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 33 | Phosphorus (Total) TNT Reagent Set, Low Range | Hach, Cat. 2742645-VN (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-20 tháng |
| 34 | Phosphate Standard Solution, 50 mg/L as PO4 | Hach, Cat. 17149 (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 35 | Aluminum Reagent Set | Hach, Cat. 2242000- VN (hoặc tương đương) | 14 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 36 | Hydrochloric Acid Solution, 6.0 N (1:1) | Hach, Cat. 88449 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 18 tháng |
| 37 | Aluminum Standard Solution, 100 mg/L as Al | Hach, Cat. 1417442-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 38 | SPADNS Fluoride Reagent Solution | Hach, Cat. 44449-VN (hoặc tương đương) | 36 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 39 | Fluoride Standard Solution, 100 mg/L as F- | Hach, Cat. 23249 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 40 | Cuver 1 copper reagent power pillow, 10ml | Hach, Cat. 2105869-VN (hoặc tương đương) | 7 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 41 | Copper Standard Solution, 100 mg/L as Cu | Hach, Cat. 12842-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 42 | Zinc Reagent Set, Zincon, 20 mL | Hach, Cat. 2429300-VN (hoặc tương đương) | 8 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 43 | Zinc Standard Solution, 100 mg/L as Zn | Hach, Cat. 237842-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 14-16 tháng |
| 44 | Sulfide Reagent Set, Methylene Blue | Hach, Cat. 2244500-VN (hoặc tương đương) | 8 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 45 | BOD Nutrient Buffer Pillows, 300 mL | Hach, Cat. 1416066-VN (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 46 | Lithium Hydroxide Powder Pillows | Hach, Cat. 1416369-VN (hoặc tương đương) | 2 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 47 | BOD Standard Solution, 3000 mg/L | Hach, Cat. 1486610 (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 48 | Water, deionized and demineralized | Hach, Cat. 27256-VN (hoặc tương đương) | 9 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 49 | Sodium Chloride Standard Solution, 491 mg/L NaCl (1000 µS/cm) | Hach, Cat. 1440042-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 50 | Arsenic Standard Solution, 1000-mg/L As | Hach, Cat. 1457142-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 51 | Lead Acetate Solution, 10% | Hach, Cat. 1458042-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 52 | Potassium Iodide Solution, 20% | Hach, Cat. 1456842-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 53 | Silver Diethyldithiocarbamate | Hach, Cat. 1447624-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 54 | Zinc, 20-mesh, ACS | Hach, Cat. 79501-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 55 | Balls, cotton | Hach, Cat. 257201 (hoặc tương đương) | 1 | Gói | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 56 | Potassium Iodide solution, 30g/L | Hach, Cat. 34332-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 57 | Phenol Solution, 30 g/L | Hach, Cat. 211220-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 58 | Bromine Water, 30 g/L | Hach, Cat. 221120-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: 03-06 tháng |
| 59 | Sulfuric Acid Standard Solution, 5.25 N | Hach, Cat. 244932-VN (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 60 | Giấy lọc thủy tinh 47mm | Hach, Cat. 253000 (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 18-22 tháng |
| 61 | Giấy đo pH 0-14 | Hach, Cat. 2601300 (hoặc tương đương) | 4 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: 16-18 tháng |
| 62 | Giấy đo pH 3-5.5 | Hach, Cat. 37333 (hoặc tương đương) | 2 | Hộp | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 63 | Dầu Silicon | Hach, Cat. 126936 (hoặc tương đương) | 1 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 64 | NaOH 5N | Hach, Cat. 245032-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 65 | Nickel Standard Solution, 1000-mg/L Ni (NIST) | Hach, Cat. 1417642-VN (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 66 | Cobalt/Nickel Reagent Set, PAN, 10-mL | Hach, Cat. 2651600-VN (hoặc tương đương) | 6 | Bộ | Hóa chất | Hạn sử dụng: Trên 24 tháng |
| 67 | Dung dịch châm điện cực PHC 302 (HQ11d) | Hach, Cat. 25118059 (hoặc tương đương) | 2 | Chai | Hóa chất | Hạn sử dụng: Không hạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục cung cấp hóa chất dùng trong thí nghiệm với giá trị hạng mục hóa chất dùng trong thí nghiệm tối thiểu là 1.125.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu liên quan là: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,.. và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.125.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi