Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-04 11:18:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 1.198.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.198.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sân thể thao trung tâm xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,818 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,837 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0733 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,373 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2739 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5205 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,404 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4694 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0004 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1855 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1273 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4157 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6758 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,067 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0656 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,067 | m2 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7761 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6653 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6967 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,43 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5988 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5987 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6742 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m |
| 43 | Vét mạch lõm 50x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,08 | m |
| 44 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Đắp chi tiết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Đắp chi tiết CT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,91 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0762 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5944 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9428 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 54 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 57 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0791 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5644 | m2 |
| 71 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 74 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8225 | 100m2 |
| 75 | Phào trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,96 | m |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5851 | m2 |
| 81 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2436 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 85 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1697 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3302 | m3 |
| 89 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3895 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,95 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5752 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 95 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 97 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 106 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 111 | Tủ điện âm tường 300x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 112 | Tủ điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 113 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 114 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 115 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,03 | kg |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 118 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PP-R, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PP-R, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt Racco PPR nhựa, đường kính D= 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D=48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 168 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5178 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | m3 |
| 170 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8578 | m3 |
| 171 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 173 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0959 | m3 |
| 174 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m2 |
| 175 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1713 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,202 | m2 |
| 177 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 180 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 181 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3968 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1337 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6714 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0336 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1215 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5573 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6348 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,6348 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7888 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0742 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5723 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1824 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8104 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8104 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,944 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,233 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,097 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4742 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2682 | m2 |
| 17 | Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 18 | Công tháo dỡ hệ thống nước toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6246 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6246 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6246 | m3 |
| 22 | Di chuyển cột điện (máy + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,709 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6532 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4742 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,09 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,935 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8104 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,944 | m2 |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 cấu kiện |
| 37 | Cửa đi khuôn nhâm pano kính (không bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8032 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2669 | tấn |
| 46 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | 100m2 |
| 48 | Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 51 | Vít bắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3208 | cái |
| 52 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m |
| 53 | Thép ly treo dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | kg |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3061 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 67 | Tủ điện phòng 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 69 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 70 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PP-R, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PP-R, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, đường kính D= 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 25x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D= 75x42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 2 | nylong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 18 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bộ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bộ cổng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 29 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1072 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4482 | m2 |
| 38 | Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1514 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7024 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1072 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1072 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8003 | m3 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0832 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0832 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5334 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,54 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 6 | Gỗ đệm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 7 | Ma tít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0848 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8631 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,79 | m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,47 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0685 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5381 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1328 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | kg |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1251 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,97 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,34 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,58 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6366 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9561 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2167 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 17 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | 100m3 |
| 31 | Đắp cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 32 | Xây gạch hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4475 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 1.198.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.198.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn | Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi