Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211293018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211288299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 11:18:00 đến ngày 2022-01-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 1.198.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sân thể thao trung tâm xã Tân An, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách tỉnh bổ sung, nông thôn mới, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Bảo Hưng Tuyên Quang, địa chỉ: Số nhà 19A, tổ 9, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chiêm Hóa, địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang; Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Lim, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 169. Số fax: 02073 851 296
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Tài, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 855 468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ Tổ Vĩnh Giang, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073 851 745
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,528100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,818100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71100m3
B HẠNG MỤC NHÀ NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG
1Đào san đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3/1km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,837100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m3
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0733m3
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,373m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2582100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0546m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2739m3
15Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5205m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,404m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4694m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0004m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1855tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1985100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1273m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4157m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6758m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,067m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0656m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V23,067m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,7761m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6653m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8237m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6967m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,43m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V116,43m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,5988m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V167,5987m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6742m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V31,6742m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,56m
43Vét mạch lõm 50x10Mô tả kỹ thuật theo chương V123,08m
44Trát đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Trát đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Đắp chi tiết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
47Đắp chi tiết CT4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,91m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0762m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5944m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9428m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,86m2
54Đặt ống tràn D50 l=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
56Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
57Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Cửa sắt sơn tĩnh điện (Kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, Đầy đủ phụ kiện, không gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,1m2
63Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,0791100m2
67Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,5644m2
71Thép D16 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Thép D16 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
73Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V72ck
74Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m2
75Phào trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V60,96m
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1872tấn
78Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039tấn
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4039tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,5851m2
81Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2436m3
83Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2802100m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
85Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V28,02m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1257tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1697tấn
88Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3302m3
89Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3895100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141tấn
91Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,95m2
92Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V38,95m2
93Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5752m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
95Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1925100m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
97Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
101Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
106Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
107Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
111Tủ điện âm tường 300x250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Tủ điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
113Đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
114Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
115Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,03kg
117Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
132Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt tê PP-R, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt tê PP-R, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
147Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50x32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt Racco PPR nhựa, đường kính D= 32 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
156Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D=48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 75x42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 48 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D= 75x42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m3
168Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5178m3
169Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5064m3
170Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8578m3
171Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
173Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0959m3
174Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
175Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1713m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,202m2
177Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
178Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306100m2
180Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
181Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
C HẠNG MỤC SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,3968m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1337100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6714m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0336m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8018m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1638100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1215m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5573m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,6348m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V207,6348m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7888m2
D HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 01 PHÒNG
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0742m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5723m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,1824m2
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,04m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,211m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,8104m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V11,8104m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,944m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V31,233m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V281,097m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4742m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,2682m2
17Công tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Công tháo dỡ hệ thống nước toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6246m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6246m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6246m3
22Di chuyển cột điện (máy + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
23Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4884m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,709m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6532m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4742m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V157,09m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V86,935m2
33Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8104m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,944m2
35Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
36Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2 cấu kiện
37Cửa đi khuôn nhâm pano kính (không bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,8032m2
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2669tấn
46Bu lông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7208100m2
48Làm trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4318100m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
51Vít bắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V194,3208cái
52Phào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m
53Thép ly treo dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,7kg
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3061100m2
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
58Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt công tắc 6 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
67Tủ điện phòng 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
69Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
70Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Sắt hộp mạ kẽm 50x100x1,4 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,88kg
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
73Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
83Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30lMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt tê PP-R, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt tê PP-R, hai đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, đường kính D= 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 32x25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt côn thu nhựa PP-R, đường kính cút D= 25x20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
98Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt cút 135o miệng bát, đường kính cút D= 42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn D= 75x42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
2nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,710m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,662m3
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,668m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,56m
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,832m2
18Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Bộ cổng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m3
24Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
27Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
28Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
29Đổ bê xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1072m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2693m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4482m2
38Đắp chi tiết đầu trụ khoán gọnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
40Sơn tĩnh điện vào hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,672m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,1514m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m3
44Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,366m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m3
47Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2815m3
48Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7024m3
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4954m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0334tấn
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1072m2
53Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V8,1072m2
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8003m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
57Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0832m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V34,0832m2
F HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8631100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
3Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5334100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V92,54m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m3
6Gỗ đệm kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
7Ma tít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
8Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0848100m
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8631100m3
G HẠNG MỤC TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,79m3
3Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V378m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,47m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,0685100m2
6Lắp đặt tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V462m
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5381tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1328100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4721 cấu kiện
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
15Lắp đặt tô toaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Lưới chắn rác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo chương V98kg
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
H HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1251100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,13m3
3Đắp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m3
4Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,97m3
5Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,34m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V252,58m2
7Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,61m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6366100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9561tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2167tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
15Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V173cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
17Đắp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m3
18Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,44m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4637100m2
22Lắp đặt thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2346tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1071tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
27Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
28Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0527100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8636100m3
31Đắp cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m3
32Xây gạch hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
34Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0996100m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1023tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
42Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4475100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566713E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây dựng ≥ 1.198.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.198.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau: Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện. Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng và CN hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi) và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình. Có chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.32
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên kiểm tra chất lượng công trình phù hợp với tính chất quy mô công trình. Nếu đi thuê đơn vị thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô vận chuyển ≤ 10 Tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt gạch Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥80L Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->