Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 4 phòng 2 tầng trường Mầm non (khu Thọ Hội), xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211282950-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 4 phòng 2 tầng trường Mầm non (khu Thọ Hội), xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi
Số hiệu KHLCNT 20211282899
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-04 11:28:00 đến ngày 2022-01-14 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,502,834,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.151.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 150 - 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 4 phòng 2 tầng trường Mầm non (khu Thọ Hội), xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi
Xây dựng nhà lớp học 4 phòng 2 tầng trường Mầm non (khu Thọ Hội), xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi - Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn TDH - Địa chỉ: Xã Phương Chiểu, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại T&T Hưng Yên - Thôn Cao Xá I, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH , địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đặng Lễ (Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NHÀ LỚP HỌC
B Phá dỡ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT70,93m3
C Phần cọc:
1Thuê cọc cừ Larsen (TT 3 tháng)Chương V - E-HSMT16.920m/ngày
2Ép cọc cừ larsenChương V - E-HSMT1,88100m
3Nhổ cọc cừ larsenChương V - E-HSMT1,88100m
4Bốc xếp cấu kiện cọc cừ thép có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - E-HSMT941 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện cọc cừ thép có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - E-HSMT941 cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤60km(TT 20 km)Chương V - E-HSMT22,5610 tấn/1km
D Phần móng:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT3,1586100m3
2Đào taluy móngChương V - E-HSMT78,9651m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT161,9938100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,6847100m3
5Lấp cát đen chân móng công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,3186100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT4,6576100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,5768100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT18,2554m3
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT2,1324tấn
10Cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT2,9479tấn
11Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0453tấn
12Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,9327tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,9363100m2
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - E-HSMT76,2427m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,2008100m2
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0809m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT27,931m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1091tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,5571tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,3946100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT5,1042m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,6073100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT22,079m3
E Phần thân:
1Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,5065tấn
2Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,9057tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT1,9052100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT12,2892m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,6066100m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT4,4612m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT2,8554100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT22,8342m3
F * Dầm cốt +3,600:
1Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT4,8617100m2
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT55,1171m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,3743tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,3785tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT2,8512tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,993tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT1,5513tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,5513tấn
9Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT8,3797tấn
10Cốt thép lanh tô, giằng tường, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1302tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,4083tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT55,5575m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT57,1469m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,2623m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,0137m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,7776m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT17,3542m3
G Cầu thang:
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,3203100m2
2Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,392tấn
3Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,2136tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT2,7625m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT0,7291m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT32,03m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT32,03m2
8Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmChương V - E-HSMT11,1m
9Trụ thang gỗ chò chỉChương V - E-HSMT1cái
10Gia công lan can thép vuông đặc 16x16Chương V - E-HSMT0,1531tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT5,16641m2
12Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT9,435m2
13Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT28,548m2
14Láng granitô cầu thangChương V - E-HSMT28,548m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT108,68m
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,1162m3
17Nắp tôn cửa lên mái KT 600x600 + khoáChương V - E-HSMT1tbộ
H Phần mái:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT21,6033m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,1448tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,0976tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2582100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0725m3
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT1,2757tấn
7Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT1,2757tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT93,05761m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT2,8564100m2
10Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mmChương V - E-HSMT43,6m
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT50,3892m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT50,3892m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT73,3824m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT73,3824m2
I Tam cấp:
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,027100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT1,4903m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,3724m3
4Láng lót trước khi granito dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT29,2434m2
5Láng granitô cầu thangChương V - E-HSMT29,2434m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V - E-HSMT60,54m
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,1856m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2,1856m2
J Phần hoàn thiện:
1Trát trần, vữa XM M75Chương V - E-HSMT467,518m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT89,458m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - E-HSMT105,1648m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT916,7518m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT286,2821m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT110,7178m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - E-HSMT376,24m
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT21,743m2
9Đắp con bọ VXM75# trên vòmChương V - E-HSMT8chi tiết
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.578,8926m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT396,9999m2
12Ốp gạch chân tường KT 150x600mmChương V - E-HSMT42,255m2
13Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmChương V - E-HSMT115,3078m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V - E-HSMT412,4928m2
15Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mmChương V - E-HSMT42,079m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT18,652m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT23,25m2
18Quét dung dịch chống thấm Sikatop Seal 107Chương V - E-HSMT23,25m2
K Phần cửa + lan can:
1Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT0,3544tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT16,8744m2
3Gia hoa sắt cửa 14x14mmChương V - E-HSMT0,6507tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT47,00921m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT34,56m2
6Sản xuất cửa đi 1, 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT81,99m2
7Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT17,28m2
8Sản xuất cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT20,52m2
9Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại thông phòngChương V - E-HSMT23bộ
10Khóa cửa đi việt tiệp tay nắm loại trung bìnhChương V - E-HSMT8bộ
11Tay gạt cửa sổ nhôm hệChương V - E-HSMT29bộ
12Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện inox 304 hoàn chỉnh)Chương V - E-HSMT39,725m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT119,79m2
L Gián giáo phục vụ thi công:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT6,6527100m2
M Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led TUBE bóng đơn dài 1,2m, 36W-220VChương V - E-HSMT34bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần D300/24W/220VChương V - E-HSMT10bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn Led bóng tròn, đui gắn tường 45W/220VChương V - E-HSMT9bộ
4Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 phím+mặt+ đế 250V,10AChương V - E-HSMT4cái
5Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V - E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 chiều + mặt âm tường 250V, 10AChương V - E-HSMT2cái
7Cung cấp, lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắcChương V - E-HSMT38hộp
8Cung cấp, lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,2m 1x80W - 220VChương V - E-HSMT20cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây 120x120mmChương V - E-HSMT8hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V - E-HSMT1hộp
11Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - E-HSMT3cái
12Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - E-HSMT6cái
13Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT10cái
14Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V - E-HSMT50m
15Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V - E-HSMT45m
16Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT20m
17Cáp CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT110m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT215m
19Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT370m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D21Chương V - E-HSMT450m
21Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V - E-HSMT20cái
N Chống sét:
1Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V - E-HSMT12,61m3
2Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V - E-HSMT12,6m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - E-HSMT30m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mmChương V - E-HSMT45m
5Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - E-HSMT3cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT3cái
7Mối nối kiểm traChương V - E-HSMT2mối
8Kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT2điểm
9Cọc tiếp địa L63x5, L2,5mChương V - E-HSMT3cọc
10Bật thép d=8mmChương V - E-HSMT2,6Kg
O Phần cấp, thoát nước sinh hoạt:
P 1- Phần cấp nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42mm, Class2Chương V - E-HSMT0,13100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D27mm, Class2Chương V - E-HSMT1,23100m
3Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D42Chương V - E-HSMT10cái
4Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D42Chương V - E-HSMT5cái
5Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D42mmChương V - E-HSMT5cái
6Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT5cái
7Cung cấp, lắp đặt côn nhựa 42/27Chương V - E-HSMT5cái
8Cung cấp, lắp đặt zắc co PVC D42Chương V - E-HSMT5cái
9Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa 27mmChương V - E-HSMT17cái
10Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mmChương V - E-HSMT12cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mmChương V - E-HSMT12cái
12Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoD27mmChương V - E-HSMT12cái
13Cung cấp, lắp đặt cút ren trong D25Chương V - E-HSMT17cái
14Cung cấp, lắp đặt tê ren trong D25Chương V - E-HSMT36cái
15Cung cấp, lắp đặt zắc co PVC D27Chương V - E-HSMT9cái
16Cung cấp, lắp đặt van khóa D42mmChương V - E-HSMT6cái
17Cung cấp, lắp đặt van khóa D27mmChương V - E-HSMT8cái
18Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V - E-HSMT0,42100m
19Cung cấp, lắp đặt măng nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V - E-HSMT9cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT6cái
21Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT8cái
22Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PPR D25mmChương V - E-HSMT5cái
23Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25mmChương V - E-HSMT13cái
24Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D25mmChương V - E-HSMT12cái
25Nơ InoxChương V - E-HSMT61cái
26Kép InoxChương V - E-HSMT51cái
27Tê inoxChương V - E-HSMT21cái
Q 2- Phần thiết bị vệ sinh:
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C-108VA)Chương V - E-HSMT21bộ
2Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E-HSMT21cái
3Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A)Chương V - E-HSMT21cái
4Cung cấp, lắp đặt thanh treo khănChương V - E-HSMT1cái
5Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E-HSMT17cái
6Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V - E-HSMT4bộ
7Dây cấp nước bình nóng lạnhChương V - E-HSMT4bộ
8Cung cấp, lắp đặt van khóa bình nóng lạnhChương V - E-HSMT4cái
9Dây cấp nước xí bệtChương V - E-HSMT21bộ
10Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E-HSMT8bộ
11Cung cấp, lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chânChương V - E-HSMT17bộ
12Dây cấp nước chậu rửaChương V - E-HSMT17bộ
13Cung cấp, lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT1cái
14Cung cấp, lắp đặt kệ kínhChương V - E-HSMT1cái
15Cung cấp, lắp đặt thanh treo khănChương V - E-HSMT1cái
R 3- Phần thoát nước:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm, Class2Chương V - E-HSMT0,945100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75, Class2Chương V - E-HSMT1,15100m
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D34mm, Class2Chương V - E-HSMT0,36100m
4Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110mmChương V - E-HSMT11cái
5Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E-HSMT21cái
6Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mmChương V - E-HSMT31cái
7Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110mmChương V - E-HSMT11cái
8Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75Chương V - E-HSMT16cái
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V - E-HSMT18cái
10Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmChương V - E-HSMT7cái
11Cung cấp, lắp đặt tê nhựa CB 75/34Chương V - E-HSMT17cái
12Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75Chương V - E-HSMT11cái
13Cung cấp, lắp đặt măng sông D34Chương V - E-HSMT12cái
14Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmChương V - E-HSMT12cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmChương V - E-HSMT10cái
16Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmChương V - E-HSMT6cái
17Cung cấp, lắp đặt ga thu nước inox -D90mmChương V - E-HSMT21cái
S 4. Thoát nước mưa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m -D110mm, Class2Chương V - E-HSMT0,7100m
2Cung cấp, lắp đặt phễu thu D110mm+ cầu chắn rácChương V - E-HSMT4cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa miệng bát D110Chương V - E-HSMT8cái
4Cung cấp, lắp đặt Chếch nhựa miệng bát D110Chương V - E-HSMT16cái
5Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110 mmChương V - E-HSMT8cái
6Đai thép không gỉ D110Chương V - E-HSMT28cái
7Vít không gỉ + nởChương V - E-HSMT56cái
T 5. Phần bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT13,85281m3
2Cốt thép D ≤10mmChương V - E-HSMT0,0489tấn
3Cốt thép D ≤18mmChương V - E-HSMT0,0583tấn
4GCLD ván khuôn gỗ đáy bểChương V - E-HSMT0,0492100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E-HSMT0,7104m3
6Bê tông đáy bể M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT1,0127m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,3909m3
8Cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E-HSMT0,0296tấn
9GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0274100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT0,6035m3
11Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,783m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT30,444m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E-HSMT41cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E-HSMT1cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,1385100m3
U VẬT TƯ + THIẾT BỊ CỨU HOẢ:
1Bình cứu hỏa MFZ8Chương V - E-HSMT2bình
2Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V - E-HSMT4bình
3Tủ đựng bình KT 600x500x180Chương V - E-HSMT2tủ
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSMT2bảng
V II. PHỤ TRỢ
W 1. Phần cổng:
1Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V - E-HSMT3,7441m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0096100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT0,288m3
4Ván khuôn gỗ bê tông móng cộtChương V - E-HSMT0,0176100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,0233tấn
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,758m3
7Ván khuôn gỗ bê tông cột, trụChương V - E-HSMT0,0602100m2
8Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0096tấn
9Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, cao ≤6mChương V - E-HSMT0,08tấn
10Bê tông cột, trụ cao ≤6m, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,3008m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,287m3
12Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - E-HSMT19,5778m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT19,5778m2
14Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - E-HSMT12m
15Đắp phào kép, VXM mác 75Chương V - E-HSMT2,4m
16Gia công cổng thép hộp mạ kẽmChương V - E-HSMT0,2115tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT11,52m2
18Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT14,4961m2
19Chốt + khóa cổngChương V - E-HSMT1bộ
20Bản lề cổngChương V - E-HSMT6bộ
21Lấp đất và san gạt đất đào, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,248m3
22Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,025100m3
X 2. Phần tường rào:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT33,8471m3
2Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,106100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT3,551m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT9,6831m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT3,6729m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1484100m2
7Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V - E-HSMT0,0504tấn
8Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1938tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,4486m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT11,2823m3
11Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E-HSMT0,2256100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,1734m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT4,0392m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT2,7909m3
15Ván khuôn gỗ bê tông giằng tườngChương V - E-HSMT0,1908100m2
16Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mChương V - E-HSMT0,1469tấn
17Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,0724m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT166,6868m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - E-HSMT38,8899m2
20Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V - E-HSMT6,3419m2
21Trát gờ chỉ, VXM mác 75Chương V - E-HSMT36,52m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT205,5767m2
23Gia công hàng rào sắt vuông đặc 14x14mmChương V - E-HSMT0,4805m2
24Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT34,9641m2
25Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - E-HSMT17,49051m2
Y 3. Phần sân:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E-HSMT1,8727100m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - E-HSMT28,54m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V - E-HSMT3,46m3
4Lát gạch đỏ đất nung 500x500Chương V - E-HSMT285,4m2
Z 4. Phần bồn hoa :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E-HSMT1,16261m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0692100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT0,7266m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - E-HSMT1,5985m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Chương V - E-HSMT13,84m2
6Ốp Đá bóc chân móng, KT 100x200mmChương V - E-HSMT13,148m2
7Đổ đất màu trồng câyChương V - E-HSMT31,0381m3
8Lấp đất và san gạt đất đào móngChương V - E-HSMT1,1626m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.754E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.151.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc công trình xây dựng cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 5T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 0,62 kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Máy trộn Máy trộn bê tông 150 - 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
10 Máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->